1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

tài liệu quá trình cơ Sấy tầng sôi new

5 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HCMBỘ MÔN CÔNG NGHỆ HÓA THỰC HÀNH KỸ THUẬT SÔI TRÊN MÁY SẤY TẦNG SÔI BƠM NHIỆT I.. MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU 1.1 Mục đích Tìm hiểu về nguyên lý tầng sôi và máy sấy tầng sôi Tìm tương quan giữa

Trang 1

TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM TP HCM

BỘ MÔN CÔNG NGHỆ HÓA

THỰC HÀNH KỸ THUẬT SÔI TRÊN MÁY SẤY

TẦNG SÔI BƠM NHIỆT

I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU

1.1 Mục đích

Tìm hiểu về nguyên lý tầng sôi và máy sấy tầng sôi

Tìm tương quan giữa đặc tính vật lý hạt và chế độ hoạt động tầng sôi

1.2 Yêu cầu:

Đo độ ẩm của khối hạt

Đo khối lượng riêng khối hạt

Đo độ cầu và đường kính tương đương của hạt

Đo độ rỗng của khối hạt

Vẽ đồ thị tương quan giữa tổn thất áp suất và vận tốc khí qua lớp hạt ở các

bề dày khác nhau của vật liệu sấy

Thực hành quá trình sấy tầng sôi

II Vật liệu – Dụng cụ thí nghiệm:

2.1 Vật liệu

Lúa

Đậu xanh

2.2 Dụng cụ thí nghiệm

Máy đo độ ẩm (Kett)

Máy đo tốc độ gió

Thướt đo kích thước

Dụng cụ đo thể tích hạt

Bình đo tỷ trọng

Trang 2

III Tiến hành thí nghiệm:

3.1 Thực hành: Đo khối lượng riêng của hạt

Công thức tính khối lượng riêng của hạt

hat

hat

hat

V

m

Ta có Vhạt = Vbình - Vtoluene còn lại

Vtoluene còn lại mtoluene còn lại

toluene

mtoluen còn lại = (mbình + mhạt + mtoluen còn lại) – (mbình + mhạt )

toluen =

bình

toluen

V

m

đậy nắp lại chuẩn bình sau đó cân khối lượng mbình + mtolune Sau đó cho khối hạt có khối lượng mhạt vào bình chứa, đậy nắp bình lại và đem cân ta được M = (mbình +

mhạt + mtoluen còn lại ) Từ các công thức đã có ta tính được khối lượng riêng của hạt

3.2 Thực hành 2: Đo đường kính tương đương

Công thức tính đường kính tương đương

dtd = 3 6

V

V là thể tích trung bình của một hạt

V=

hat

hat

n

V

Trong đó, nhạt là số hạt cho vào bình toluen

2

=

Trang 3

3.3 Thực hành 3: Đo độ cầu của hạt

Công thức tính độ cầu

c

s

Với c là kích thước nhỏ nhất của hạt

3.4 Thực hành 4: Tính độ rỗng của khối hạt

Công thức tính độ rỗng

chiêm

khí

V

V

0

Mà Vkhí = Vchiếm - Vhạt

Tiến hành: Lấy 100 hạt cho vào cốc chứa có chia vạch, độc kết quả ta được Vchiếm

Vhạt = 100*V

3.5 Thực hành 5: Đo tốc độ gió ở các biến tầng khác nhau

Tiến hành thí nghiệm: Khóa van hồi lưu, đo tốc độ gió trong buồng sấy tầng

sôi ở các biến tầng khác nhau

Yêu cầu thí nghiệm: Vẽ đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa tốc độ gió ở các

biến tầng khác nhau

Trang 4

3.6 Thực hành 6: Vẽ đồ thị tương quan giữa tổn thất áp suất và vận tốc khí qua lớp hạt ở các bề dày khác nhau của lớp hạt:

P (Pa)

Lớp hạt cố định Lớp hạt tầng sôi

Pmax

Hình 3.1: Tương quan giữa tổn thất áp suất và vận tốc khí qua lớp hạt khi kích

thướt hạt đồng đều

Đo độ ẩm của lúa nguyên liệu, sau đó cho lúa vào buồng sấy với độ dày d1

Từ đó vẽ đồ thị P  f (U)biểu diễn quan hệ giữa tổn thất áp suất (trở lực) và vận tốc dòng tác nhân sấy

Lập lại thí nghiệm trên với bề dày lớp hạt d1, d2, d3

Ghi chú: mỗi thí nghiệm được tiến hành với 2 loại lúa và đậu xanh

3.7 Thực hành 7: Sấy tầng sôi với nguyên liệu là lúa

gian lần lượt là 2, 3, 4, 5 phút (ở biến tầng 60, không hoàn lưu)

Lập lại thí nghiệm trên với khối lượng lúa là 300g

Yêu cầu thí nghiệm: xác định ẩm độ (chế độ paddy in dry) và nhiệt độ khối

hạt Vẽ đồ thị ảnh hưởng của nhiệt độ và thời gian sấy đến ẩm độ và nhiệt độ khối hạt ở các khối lượng mẫu khác nhau

Lưu ý: mỗi nghiệm thức tiến hành với mẫu khác nhau

4

Trang 5

IV Báo cáo

1 Các phần đã đo ở thực hành 1,2,3,4

2 Vẽ đồ thị thực hành 5,6,7 Nhận xét?

Ngày đăng: 28/01/2018, 20:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w