1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lý thuyết ôn tập giải tích và mô phỏng hệ thống điện

8 408 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1:Nêu các bài toán mô hình-Mô phỏng.. Lấy VD Bài toán phân tích trực tiếp: Các thông số của các phần tử hệ thống, thông số chế độ ban đầu, thông số cấu trúc và điều khiển được cho t

Trang 1

Câu 1:Nêu các bài toán mô hình-Mô phỏng Lấy VD

 Bài toán phân tích trực tiếp:

Các thông số của các phần tử hệ thống, thông số chế độ ban đầu, thông số cấu trúc và điều khiển được cho trước Nhiệm vụ đặt ra là xác định phản ứng của hệ đối với các tác động vào hệ thống

VD: Nghiên cứu phản ứng của mạch RLC ở chế độ quá độ

C

i(t)

Cácthôngsốđãbiết:

- Giátrị của R,L, C

-Thông số chế độ ban đầu iLo, uCo

- Dao động tác động vào hệ e(t)

- Cầnxác định:i(t),u(t)

 Bài toán phân tích ngược

Trong bài toán này các thông số của các phần tử hệ thống, thông số chế

độ ban đầu, thông số cấu trúc và điều khiển đã biết, nhiệm vụ đặt ra là

Trang 2

cần xác định dao động tác động vào hệđể hệcó đượcphảnứngtheoyêu cầuđịnhtrước

 Ví dụ: Xác định tín hiệu ngõ vào của mạch R-L-C với ngõ ra u(t)địnhtrước

C

i(t)

 Cácthôngsốđãbiết:

o Giátrị của R,L, C

o Thông số chế độ ban đầu iLo,uCo

o Đápứngu(t)

o Cần xác định dao động e(t)tác độngvàomạch

 Bài toán quy nạp

Việc giải bài toán này nhằm mục đích kiểm tra bài toán tổng hợp, hiệu chỉnh các phương trình mô tả quá trình xảy ra trong hệ, làm rõ các tính chất của các phần tử hệ Bài toán này thường được thể hiện qua các chương trình tính trên máytính để loại trừ sai số

Câu 2: Phương trình công suất của mạng 2 cửa

Trang 3

1 1

/ 1/

1/ /

� �  �� ��� �

Xét cổng 1 pha :

2

2

( A ) A BA B

g g

PT công suất của mạng 2 cửa:

sin sin( )

U U D

U U D

U U A

U U A

với      1 2, BD    B D

Câu 3: Trình bày bài toán chuẩn để giải tích lưới:

Xét mạng hai cửa cho P2,Q2,U1 hãy tính toán chế độ xác lập cho mạng

Đơn vị tương đối

2 1

1 ;

cb cb

U

B

U U A

U U A

Trang 4

2

cos

B

� �

2

2

sin sin( )

� �

(PAU cos AB)  (QAU sin AB) U cos (    B) U sin (    B)

BA

 

Với    BA  2

1 2 (1 2 ) 4

2

U

A

Đặt

2

2

2

2

1

2

BA

S

S cos

 

Câu 4: Phương pháp xác định ma trận tổng dẫn I

PP dòng áp nút

Trang 5

; ( ).

Z

Cho k=1;3 nút

1 1 1. m m. 1m 1( 13 12) 2 12 2 13

m k m k

I U Y U Y U Y Y U Y U Y

Đặt

11 13 12 12 12 13 13

22 27 25

33 31 37 35 34

.

m k

Km Km

K m Km

m

I U Y I U Y

Y Y Y Y Y Y Y

Y Y Y

Y Y Y Y Y

Câu 5: Phương pháo dòng điện đơn vị tìm Z

Cho tất cả các nguồn dòng =0

Và cho nguồn dòng IK=1 vào nút K; tìm điện áp tại tất cả các nút Khi đó

Câu 6: PP đóng nhánh để tìm tổng trở Z

Trang 6

=> Z’ (n+1 nút)

=> Z” (n nút) a) Đóng nhánh cây

=> Lưới mới có (n+1) nút => Z’

( 1)1 ( 1)2 ( 1) ( 1)( 1)

'

n

Z

Tìm Z1(n+1)=?

Ma trận Z sẽ được bổ sung thêm 1 hàng và 1 cột

*) Trước khi đóng thêm Zmới;In+1

(0)

*) Sau khi thêm Zmới;In+1

Trang 7

1 1. 2 2 ( 1)

UZ I Z I   Z I I     Z I

(0)

1

j j jp n

UUZ I

Cho j=1

1 11 1. 12 2 . 1n n 1p n. 1

U Z I Z I    Z IZ I

với p#1

(0)

1

(0)

cho

 �

TH đặc biệt:

P là nút cơ sở ( Nút đất)

0

jp pj

pp moi moi

Z Z

Z Z Z

 

Câu 7: PP lặp Gause-Sidel để giải tích chế độ xác lập

K m

Km

m K

K

m K K

U

U

 

Ban đầu cho điện áp tại các nút khác nút cân bằng

Có điện áp 1 0 �o(PQ),góc 0o

(PV) Tìm UK tại bước r+1 như sau:

Trang 8

( ) ( 1) 1 ( )

r

m

m K KK

U I Y U

Y

  � g

Tìm IK(r)

*) Nút cân bằng:

( ) ( ) ( )r K r K r K

K

P jQ I

U

*) Nút tải PQ:

( )

( )

( )

r

r

K

P jQ I

US

*) Nút nguồn PV:

( )

( )

( ) ( )

r

r

r

K

I

*) Công suất Q K( )r với PQ

( )

^ ( )

K

r r

m

m

g

Điều kiện hội tụ

10 10

Ngày đăng: 28/01/2018, 16:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w