CÁC LỔI IN TRONG QUYỂN GIẢI TÍCH 1
dòng 9 ↓ x + 4x - 5 = 0 x3 + 4x2 - 5 = 0
dòng 10 ↓ E = { x : x + 4x - 5 = 0 } E = { x : x3 + 4x2 - 5 = 0 }
dòng 5 ↓ 4x - 4x - x + x 4x4 - 4x3 - x2 + x
dòng 6 ↓ 4x - 4x - x + x 4x4 - 4x3 - x2 + x
dòng 7 ↓ 4x - 4x - x + x 4x4 - 4x3 - x2 + x
dòng 8 ↓ 4x - 4x - x + x 4x4 - 4x3 - x2 + x
dòng 11 ↓ 4x - 4x - x + x 4x4 - 4x3 - x2 + x
dòng 12 ↓ 4x - 4x - x + x 4x4 - 4x3 - x2 + x
dòng 4↑ x + x - 2 x2 + x - 2
dòng 1↑ x + x - 2 x2 + x - 2
dòng 11 ↓ x + x + 7 = 0 x3 + x2 + 7 = 0
dòng 12↑ (A ∪ B)∩[(X\A)∩(X\B)] (A ∩ B)∪[(X\A)∩(X\B)]
dòng 7↑ x - 11x +8x + 188x - 336 x4 - 11x3 +8x2 + 188x - 336
dòng 6↑ x + x - 24x + 36 x3 + x2 - 24x + 36
dòng 5↑ x - 16x + 76x - 96 x3 - 16x2 + 76x - 96
dòng 6↑ “a1 + a2+ +an” “a1 + a2+ +an xác định”
dòng 5 ↓ x ≤ b , ∀ x ∈ A y ≤ b , ∀ y ∈ A
dòng 11 ↓ (i) Xét (i) Cho N là một chặn dưới của A Xét
dòng 8 ↓ n-1 ≤ 1 2-n ≤ 1
Trang 2dòng 1 ↑ (-1)n-1(n+1)(n+2) (-1)n(n+1)(n+2)
dòng 8 ↑ 2α(m)3β(m)5m 2α(m)3β(m)5n
dòng 7 ↑ 2α(m)3β(m)5m 2α(m)3β(m)
dòng 11 ↓ A bị chặn trên A không bị chặn trên
dòng 14 ↓ A không bị chặn A không bị chặn trên
dòng 2 ↓ đơn điệu (tăng hoặc giảm) đơn điệu tăng
dòng 6 ↓ dãy con hội của dãy con hội tụ của
dòng 11 ↓ |ε | < ε
dòng 9 ↓ |≤ 2-m ≤ 2-m
dòng 13 ↓ 2(-100) 2-1000
dòng 4 ↑
1
n k
k N
a
+
=
1 ( )
n n
k N
k N
+
=
≥
∑ ∫ dt
dòng 2 ↓ 12+ 2 1+ 1 4 22+
dòng 12 ↓ g(x) = x g(x) = x
dòng 4 ↓
2
n n n
2
n n n
dòng 7 ↓ x n = x 1 x n = x n-1
dòng 7 ↑ 1
lim
n k
n k ka
1
lim
n k n
n k ka
→∞ ∑=
dòng 8 ↑ s k – s k-1 s k – s k-1 , k ≥ 2
dòng 9 ↓ x từ các x x từ các x n
dòng 3 ↓ 1
k k
v
∞
=
∑
1
k k
b
∞
=
∑
Trang 3dòng 7 ↓ 1
k k
a
∞
=
1
k k
aσ
∞
=
∑
Dòng 9 ↓ | (f x n k − f x( ) | | (f x n k)− f x( ) |
2
( ( ), ( )f x f x + ε) Dòng 13 ↓ x < x >
dòng 1, 3 ↑ 5.4.3 4.2.4.3
Dòng 1 ↓ tập đóng trong tập đóng (định nghĩa trong bài tập 6.3.4.8) trong
Dòng 2 ↓ inf f((c,b)) inf f((c,b)) nếu f liên tục tại x
dòng 14 ↑ (x-1,x+1) ∩ A (x-1,x+1) ∩ A k
dòng 13 ↑ (x-1,x+1) ∩ A (x-1,x+1) ∩ A k
Dòng 8 ↓ inf{|z - x| : x ∈ A} inf{|z - x| : x ∈ A} ∀ x ∈ R
Dòng 11 ↓ f(y) ≤ |y – x| + |x – z| f(y) ≤ |z – y| ≤ |y – x| + |x – z| ∀ z ∈ A
dòng 6 ↑ = f(y - x) = f(y - x) - f(0) = f(x) [f(y - x) - f(0) ]
Dòng 3 ↓ {|a n } {|a n|}
Dòng 6 ↓ {|a n+} { }a n+
Dòng 8 ↓ {|a n−} { }a n−
Dòng 7 ↑ và t = g(s) ( rồi lại xét t = g(s) )
Dòng 12 ↓ a∈ A * a∈ A * ∩ A
Dòng 7 ↑ d trong δ trong
Dòng 8 ↑ v(x) = d v(x) = δ
Dòng 8 ↑ = ln d = ln δ
Dòng 3 ↑ g(x) = v(x) và f(x) = v(x), u(x) = g(x) và
Dòng 14 ↑ mọi x R mọi x ∈ R
Dòng 4 ↓ f ’(x) = f ’(t) =
Dòng 12 ↓ {x n }x trong {x n } trong
Dòng 12 ↓ để cho f(x n ) = f(x) để cho {x n } hội tụ về x và f(x n ) = f(x)
Trang 4Dòng 4 ↓ f (x) = nx f (x) = nx n-1
Dòng 3 ↑ và không bị chặn và f’ không bị chặn
Dòng 9 ↑ {h n} {h n }và y ∈ R
Dòng 15 ↑ f (x n = y n f (x n ) = y n
Dòng 10 ↓ αk Để ý αk Giả sử t > 0 Để ý
Dòng 10 ↓ f và g khả vi f và g liên tục trên [a,b] và khả vi
Dòng 3 ↑ song ánh từ song ánh liên tục từ
Dòng 8 ↑ Cho f là một hàm số Cho g là
Cho f là một hàm số thực n lần khả vi trên khoảng (c,d) , và cho [a,b] ⊂ (c,d) sao cho f (r)(a) = f (r)(b) với mọi r ∈ {0, , n} Cho g là
Dòng 7 ↑ = e f ’(0)x = e f ’(0)x
Dòng 12 ↓ b > n > 0 b > n -1 > 0
Dòng 7 ↓ a2 < <2 b2 a n2 < <2 b n2
Dòng 13 ↓ a12 < <2 b2 2 2
a < <b