CÁC BÀI TOÁN ĐẲNG THỨC TỔ HỢP KHÔNG SỬ DỤNG CÔNG CỤĐẠO HÀM, TÍCH PHÂN Đối với học sinh lớp 11, các em chưa được tiếp cận công cụ “Đạo hàm”, “Tích phân” thì việc chứng minh một số bài toá
Trang 1CÁC BÀI TOÁN ĐẲNG THỨC TỔ HỢP KHÔNG SỬ DỤNG CÔNG CỤ
ĐẠO HÀM, TÍCH PHÂN
Đối với học sinh lớp 11, các em chưa được tiếp cận công cụ “Đạo hàm”,
“Tích phân” thì việc chứng minh một số bài toán tổ hợp là khá khó khăn Chuyên mục nhỏ này giúp các em có được những định hướng cũng như kỹ năng cần thiết khi giải các bài toán loại này
I/ Các kiến thức cơ bản
!
!( )!
k n
n C
k n k
2/ Hai đẳng thức tổ hợp thường dùng
a)
k n k
n n
C C
;n k N k n, ,
b)
1
1 1
;k n N k, ; 1 n
3/ Một số khai triển Newton thường dùng
( 1)n n k n k
n k
(1 )n n k k
n k
( 1)n n k n k( 1)k
n k
(1 )n n k( )k
n k
II/ Ví dụ minh họa.
Ví dụ 1: Chứng minh k 2 k 1 k 2 k 2 ; ; ,
C C C C k n k n N
Giải: Áp dụng đẳng thức Pascal ta có:
1 1 2
Trang 2Ví dụ 2: Chứng minh:
1 1 1
C C C C
C C m n
Giải:
Theo đẳng thức Pascal ta có: 11 1
; 11 1
C C C
Từ đó ta có: 11 1
21 1 2
…………
1 1
11
C C
Cộng các đẳng thức trên ta có điều phải chứng minh
Ví dụ 3: Cho n N n *; 2 Chứng minh đẳng thức :
2.1C n 3.2C n 4.3C n (n 1)(n 2)C n n1 n n( 1)C n n n n( 1)2n2
Giải:
Với số tự nhiên k 2 Ta có
( 1) ( 1)
!( )! ( 2)![( 2) ( 2)]!
k
= ( 1) k 22
n
n n C
Lần lượt cho k các giá trị từ 1 đến n ta có VT(3)=n n( 1)[C n02 C1n2 C n22
3 2
2 2 ]
C C
=n n( 1)2n2=VP(3) Ta có điều cần chứng minh
Ví dụ 4:Chứng minh: n N n*, 2 ta cóC1n22C n232C n3 n C2 n n n n( 1)2n2
Giải:
Ta có:
2 k . k ( 1 1) k k ( 1) k
k C k kC k k C kC k kC k11 ( 1) k 22
nC n n C
Từ đó VT(4) n C( n0C n1C n2 k11) ( 1)( 0 2 1 2 2 2
n
C
2n ( 1) 2n ( 1)2n
Ta có điều cần chứng minh
Trang 3dụ 5:Tính tổng 0
1 1
n
k n k
k
Giải: Ta có:
1 1
1 1 !( )! ( 1)( 1)!( )! 1
Do đó
1 0
(2 1)
n
n k
Ví dụ 6: (Đề thi Đại học, Cao đăng khối A – 2007)
Cho n là số nguyên dương, chứng minh:
1
2C
1
2 n+1
4
C 3
2 n+1
6
2 n+…+ 1
2 n
C 2n−1
2 n =
22 n−1
2n+1
Giải:
Ta có:
1
1 1 !(2 )! 2 1 ( 1)![2 1 ( 1)]! 2 1
Từ đó suy ra
Tương tự ta có:
1
( 1) ( 1)
Lấy (1)+(2) ta được
Hay:
2
n n
III/ Bài tập vận dụng.
Bài 1: Chứng minh :
a k 2 k 1 k 2 k 2 ; ; ,
C C C C k n k n N
Trang 4b C n k 3C n k1 3C n k2 C n k3 C n k; k n
c k 4 k 1 6 k 2 4 k 3 k 4 k 4 ;
C C C C
C C m n
e.1 C n1C n2 C n3 ( 1)k k ( 1)k k1
f.C n k2 C n k2 1 là số chính phương
Bài 2:Chứng minh các đẳng thức:
a 0
2
n
k n
n
k
C
b 0
( 1) 0
n
k k
n
k
C
c
5
5
0
2 243
k k
k
C
d
16
16 16
16
0
k k
k
e.C20nC22n 22 21 23
n
n
f.1 10 C21n 102C22n 103C23n 102n 1 22n 1 102n 81n
n
C
g 0
1
3
k n
n
k
C
( 1) 4 2
k k n k k k
h
2001
2001 2002
2002 2002
0
1001.2
k k
Bài 3: Chứng minh rằng:
Trang 5a) 11
kC nC
b) ( 1) k ( 1) k22
k k C n n C
c) 2 k ( k11 ( 1) k 22
k C n C n C
d) ( 1) i 11 ( 1) i
1
k
f)
2 2
( 1)( 2) ( 1)( 2)
Bài 4:Chứng minh:
a) C n1 2C n2 (n 1)C n n1 C n n n2 n1 n N
b) C n122C n232C n3 n C2 n n n n( 1) n N n, 1
c) 1.22 22 2.24 24 3.26 26 22n 22n ((32n 1 1) *
Bài 5: Tính tổng
S C C C nC n N
S C C C n C n N n
Bài 6: Chứng minh n N* ta có:
a)
1
n n
b)
2
n n
Bài 7: Tính tổng
a)
0 1 3
n
n
b)
4
1.2 2.3 3.4 ( 1)( 2)
n
c)
5
1.2.3 2.3.4 3.4.5 ( 1)( 2)( 3)
n
Trang 61
6
n n
n