Bảng mô tả các mức yêu cầu cần đạt cho mỗi loại câu hỏi/bài tập trong chuyên đề 2.Câu hỏi và bài tập theo định hướng phát triển năng lực... Bảng mô tả các mức yêu cầu cần đạt cho mỗi
Trang 1DẠY HỌC THEO CHUYÊN ĐỀ VÀ PHÁT TRIỂN NĂNG
LỰC HỌC SINH MÔN TOÁN LỚP 10
CHUYÊN ĐỀ
PHÉP NHÂN VECTƠ VỚI MỘT SỐ
( 2 Tiết )
Trang 2CẤU TRÚC CHUYÊN ĐỀ
A NỘI DUNG CHUYÊN ĐỀ
1 Định nghĩa 2 Tính chất 4 Phân tích một Vectơ theo
hai Vectơ không cùng phương
C TỔ CHỨC DẠY HỌC CHUYÊN ĐỀ
2 Chuẩn bị của học sinh và giáo viên
dạy học chuyên đề
B XÂY DỰNG BẢNG MÔ TẢ CÁC YÊU CẦU VÀ BIÊN SOẠN CÂU
HỎI, BÀI TẬP VỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
1 Bảng mô tả các mức yêu cầu
cần đạt cho mỗi loại câu hỏi/bài
tập trong chuyên đề
2.Câu hỏi và bài tập theo định hướng phát triển năng
lực
Trang 3A_ NỘI DUNG CHUYÊN ĐỀ
1 Định nghĩa:
Cho Tích của Vectơ với số k là một
Vectơ kí hiệu là ,cùng hướng với nếu k > 0, ngược hướng với
Trang 4k b
a
k ( + ) = +
a k a
h a
k
h + ) = +
(
a hk a
Chú ý: Tính chất trung điểm và tính chất trọng tâm tam giác
A_ NỘI DUNG CHUYÊN ĐỀ
Trang 53 Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
b
a, ⇒ ∃ ! ( h , k ) ∈ R : c = h a + k b ∀ c
Trang 6B BẢNG MÔ TẢ CÁC YÊU CẦU VÀ BIÊN SOẠN CÂU HỎI, BÀI TẬP VỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
1 Bảng mô tả các mức yêu cầu cần đạt cho mỗi loại câu hỏi / bài tập trong chuyên đề
Nội dung (Mô tả yêu cầu cần đạt)Nhận biết (Mô tả yêu cầu cần đạt)Thông hiểu (Mô tả yêu cầu cần đạt)Vận dụng (Mô tả yêu cầu cần đạt)Vận dụng cao
số trong tam giác, đoạn thẳng
+Nhận thấy được vì sao có
sự biểu diễn giữa các vectơ + Hiểu được quan hệ thẳng hàng của ba điểm phân biệt qua hệ thức vectơ
+Trình bày được Đ.n
của tích một vectơ với một số
+ Nhận ra được lúc nào hai vectơ cùng phương
Áp dụng tích của một vectơ với một
số vào trong đoạn thẳng, tam giác
Biết được nhóm, tách vectơ,xác định vectơ đối như thế nào
Nêu được các tính chất pp, kết hợp, phần tử đơn vị
Hiểu được cách biểu diễn một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
phân tích được một vectơ theo các vectơ khác
Chứng minh các đẳng thức vectơ,
ba điểm thẳng hàng
1 Định nghĩa
2 Tính chất
Trang 7B BẢNG MÔ TẢ CÁC YÊU CẦU VÀ BIÊN SOẠN CÂU HỎI, BÀI TẬP VỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
2 Câu hỏi và bài tập theo định hướng phát triển năng lực học sinh
NHẬN BIẾT
Câu 1: Nêu định nghĩa tích của vectơ với một sốCâu 2: Nêu điều kiện cần và đủ để hai vectơ cùng phươngCâu 3: Nêu tính chất của phép nhân vectơ với một số
Câu 3: Nếu có thì nhận xét gì về phương , hướng của hai vectơ
b k
a = ( b ≠ 0 )
b a,
Câu 4: Tìm vectơ đối của các vectơ , 3 a 2 a 5 − b
Trang 8B BẢNG MÔ TẢ CÁC YÊU CẦU VÀ BIÊN SOẠN CÂU HỎI, BÀI TẬP VỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Bài toán: Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi I là trung điểm của AG và K trên cạnh AB sao cho
5
1
=
CK CI AK
+ MB MC MD MA
MC MB
MA MC
Trang 9C TỔ CHỨC DẠY HỌC CHUYÊN ĐỀ
I_MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu được định nghĩa tích của vectơ với một số, các
tính chất, và điều kiện để hai vectơ cùng phương
a
3 Tư duy-thái độ : Tư duy tích cực, logic Thái độ hợp tác
4 Các năng lực cần hình thành: Thông qua chuyên đề hướng tới hình thành
các năng lực:
- Năng lực chung: NL giao tiếp và hợp tác, NL tự học, NL giải
quyết vấn đề, NL tính toán, NL sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt:
Trang 10THAM KHẢO CÁC NĂNG LỰC CỐT LÕI CỦA HỌC SINH VIỆT NAM
NĂNG LỰC HỢP TÁC
NĂNG LỰC
SỬ DỤNG CNTT
NĂNG LỰC NGÔN NGỮ
NĂNG LỰC TÍNH TOÁN
NĂNG LỰC
Trang 11C TỔ CHỨC DẠY HỌC CHUYÊN ĐỀ
II_ CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
+ Phương pháp: Đàm thoại, vấn đáp, hoạt động nhóm
+ Phương tiện : Giáo án, máy tính, máy chiếu, phiếu học tập
2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài cũ, đọc trước và chuẩn bị các nội dung của bài học
Trang 12C TỔ CHỨC DẠY HỌC CHUYÊN ĐỀ
III_ THIẾT KẾ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC CHUYÊN ĐỀ
1 Ổn định.
2 Bài cũ Lồng vào trong các hoạt động của bài mới
3 Bài mới Các hoạt động học tập
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa tích vectơ với một số và xác định được vectơ tích trên hình cụ thể Nhận xét về điều kiện
để hai vectơ cùng phương
Hoạt động 2: Nêu tính chất phân phối, kết hợp, phần tử đơn vị Nhận
ra được tính chất trung điểm, trọng tâm tam giác qua hệ thức vectơ và ngược lại
Hoạt động 3: Tìm hiểu cách dựng để biểu diễn một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
Trang 131
p
H2 H1
NX : Có xảy ra trường hợp vế này là một vectơ bằng vế kia gồm một số khác 0 nhân với một vectơ
Câu hỏi 2: Khi đó hãy nhận xét về
hướng và độ lớn của các lực và
Trang 15biểu diễn theo Các vectơ , có
cùng phương hay không, ba điểm A, B, C có
Câu hỏi 2: Từ kết luận hãy nhận xét lúc nào thì
hai vectơ cùng phương và lúc nào thì ba điểm
phân biệt thẳng hàng
Trang 16với số kí hiệu là , cùng hướng với nếu >0, ngược hướng với nếu <0 và có độ dài bằng
0 ,
NX: + Hai vectơ cùng phương khi chúng
biểu diễn được theo nhau
+ Ba điểm phân biệt thẳng hàng khi
hai vectơ tạo từ ba điểm đó cùng phương
Nhận xét
+ , cùng phương+ A, B, C thẳng hàng
+ Qui ước:
)0
b
a ⇔ ∃k ∈R:b = k a
AB k
AC =
⇔
00,0
Em hãy quan sát hình và biễu diễn các
vectơ theo nhau mà em nhận ra
C
IM
_
_
Trang 17C TỔ CHỨC DẠY HỌC CHUYÊN ĐỀ
HOẠT ĐỘNG 2
Mỗi học sinh có nhiệm vụ tham khảo SGK và trả lời câu hỏi
Câu hỏi : Hãy nêu các tính chất của
phép nhân vectơ với một số
KIẾN THỨC Tính chất.
b k a k b a k ( + ) = + a k a h a k h + ) = + ( a hk a k h ( ) = ( ) a a a a = , ( − 1 ) = − 1
Tính phân phối Tính phân phối Tính kết hợp Phần tử đơn vị
Trang 18b k a k b
a
k ( + ) = +
a k a h a k
h + ) = +
(
a hk a
k
h ( ) = ( )
a a
).(
1 ( − a − b
=
) 5 ).(
1 ( ) 2 ).(
1 ( − a + − − b
= = − 2 a 5 + b
) 7 ).(
1 ( − a
= = − 7 a a
7
Câu 1: Vectơ đối của vectơ là:
) 5 2
( a − b
Câu 2: Vectơ đối của vectơ là:
) 7
( a
−
) 5 2
( a − b
−
Trang 19C TỔ CHỨC DẠY HỌC CHUYÊN ĐỀ
HOẠT ĐỘNG 2
Mỗi nhóm học sinh gồm hai bàn có nhiệm vụ trình bày theo yêu cầu phiếu học tập
b k a k b
a
k ( + ) = +
a k a h a k
h + ) = +
(
a hk a
k
h ( ) = ( )
a a
MB MA
Trang 20C TỔ CHỨC DẠY HỌC CHUYÊN ĐỀ
HOẠT ĐỘNG 2
Mỗi nhóm học sinh gồm hai bàn có nhiệm vụ trình bày theo yêu cầu phiếu học tập
b k a k b
a
k ( + ) = +
a k a h a k
h + ) = +
(
a hk a
k
h ( ) = ( )
a a
+MB MC MA
Chú ý:
+ Tính chất trọng tâm tam giác
G là trọng tâm tam giác ABC ⇔∀M :MA+MB+MC =3MG
+ Tính chất trung điểm
là trung điểm ABI ⇔ ∀M :MA+MB = 2MI
Trang 21khi đó vectơ được biểu diễn theo những
vectơ nào và các vecơ đó cùng phương hay
không ?
MI MB
MI
2
1 2
1
+
=
MI
Trang 22C TỔ CHỨC DẠY HỌC CHUYÊN ĐỀ
HOẠT ĐỘNG 3
Như vậy ở đây là tình huống có vấn đề :
Một vectơ biểu diễn được theo hai vectơ không cùng phương
Ta tìm hiểu vấn đề này qua hoạt động sau:
Mỗi nhóm học sinh gồm hai bàn, thảo luận câu hỏi từ đó xây dựng kiến thức
Câu hỏi 1: Cho hai vectơ , không cùng phương và vectơ bất kì
Từ điểm A tùy ý Hãy dựng các vectơ
Trang 23C TỔ CHỨC DẠY HỌC CHUYÊN ĐỀ
HOẠT ĐỘNG 3
Mỗi nhóm học sinh gồm hai bàn, thảo luận câu hỏi từ đó xây dựng kiến thức
Câu hỏi 2: Từ hình cơ sở đã có hãy dựng
hình bình hành AB1CD1 (đường chéo AC)
và AB1 đi qua A,B, cạnh AD1 đi qua A,D
+ cùng phương suy ra:
+ cùng phương suy ra:
=
AC a
AB1,
b
AD1,
=1
AB
=1
AD
Trang 24AB1 =
b h
AD1 =
b h a k c AD
Trang 25+ Hiểu được quá trình phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
+ Làm bài tập trong phần vận dụng, tiếp tục nâng cao kiến thức qua tìm hiểu và làm bài tập phần vận dụng cao
Trang 26THẢO LUẬN VÀ GÓP Ý KIẾN CHO CHUYÊN ĐỀ