1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi HKI môn hóa 12 trường Tân Phú Trung

6 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 90 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HCOOC3H5 Câu 5: Đun 12 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic có axit H2SO4 đặc làm xúc tác đến khi phản ứng dừng lại thu được 11 gam este.Hiệu suất của phản ứng este hóa là A..

Trang 1

Trường THPT Tân Phú Trung

Biên soạn: Trần Minh Hiệp

ĐT: 01224075521

ĐỀ ĐỀ XUẤT THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: HÓA HỌC 12 Thời gian làm bài: 50 phút Cho: C=12,H=1,O=16,Na=23,Al=27,Ca=40,Cu=64,Fe=56,S=32,N=14

A/ PHẦN DÀNH CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Đặc điểm của phản ứng thủy phân lipit trong môi trường axit là

A Phản ứng thuận nghịch B Phản ứng xà phòng hóa

C phản ứng không thuận nghịch D Phản ứng cho nhận electron

Câu 2: Để biến một số dầu mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo nhười ta thực hiện qúa trình

A hiđrohóa (có xúc tác Ni) B cô cạn ở nhiệt độ cao

C làm lạnh D xà phòng hóa

Câu 3: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D

CH3COOCH3

Câu 4: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho X tác dụng với dung dịch

NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na.Công thức của X là

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D

HCOOC3H5

Câu 5: Đun 12 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic ( có axit H2SO4 đặc

làm xúc tác) đến khi phản ứng dừng lại thu được 11 gam este.Hiệu suất của phản

ứng este hóa là

A 70% B 75% C 62,5% D 50%

HD CH3COOH CH3COOC2H5

60g 88 g

12.h% 11g h=62,5%

Câu 6: Đồng phân của glucozơ là

A saccarozơ B mantozơ C xenlulozơ D

fructozơ

Câu 7: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không chứng minh được cấu tạo của

glucozơ ở dạng mạch hở?

A Khử hoàn toàn glucozơ cho hexan B Glucozơ có phản ứng tráng bạc

C Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO- khi cho phản ứng với (CH3CO)2O

D Khi có xúc tác enzim,dung dịch glucozơ lên men tạo ancol etylic

Câu 8.Khối lượng ancol etylic thu được khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu

suất là 100% là

A.92 gam B.184 gam C 138 gam D 276

gam

HD C6H12O6 2C2H5OH

180g 2.46g m=184 g

360g m

Câu 9: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của amin không đúng?

Trang 2

A.Metylamin,etylamin,đimetylamin,trimetylamin là những chất khí,dễ tan trong nước

B Các amin khí có mùi tương tự amoniac,độc

C.Anilin là chất lỏng khó tan trong nước ,màu đen

D Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng

Câu 10:Nhận xét nào dưới đây không đúng?

A Phenol có tính axit còn anilin có tính bazơ

B Dung dịch phenol làm qùi tím hóa đỏ còn dung dịch anilin làm qùi tím hóa xanh

C Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dung dịch brom

D Phenol và anilin đều tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với hiđro

Câu 11: Anilin phản ứng được với các dung dịch

A Na2CO3HNO3 B NaOH,HCl C HCl,Br2 D NaCl,NaNO3

Câu 12: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là

A 2 B 5 C 3 D.4

Câu 13: Cho các chất : CH3COOCH3,C2H5OH,H2NCH2COOH,CH3NH2.Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch NaOH là

A 3 B.2 C.4 D.1

Câu 14: Để phân biệt ba chất : CH3CH2COOH,CH3CH2NH2 và H2NCH2COOH chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?

A Qùi tím B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D Nước brom

Câu 15:Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M.Gía trị của V là

A 100 B 200 C 50 D 150

HD Số mol NaOH = Số mol glysin=0,1 ; V = 0,1:1 = 0,1 lit = 100 ml

Câu 16: Cho 8,9 gam alanin phản ứng hết với 100 ml dung dịch NaOH Khối

lượng muối thu được là

A 30,9 gam B 31,9 gam C 11,1 gam D 11,2 gam

HD Số mol muối = số mol alanin = 0,1 mol ; Khối lượng muối =111.0,1=11,1 g Câu 17 Tơ nào sau đây thuộc tơ bán tông hợp (tơ nhân tạo)?

A.Bông B Tơ visco C Tơ nilon-6,6 D Tơ tăm

Câu 18 Công thức cấu tạo của polietilen là

A (-CF2-CF2-)n B (-CH2-CHCl-)n

C (-CH2-CH=CH-CH2-)n D (-CH2-CH2-)n

Câu 19.Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?

A Tính dẻo,tính dẫn điện,nhiệt độ nóng chảy cao

B Tính dẻo,tính dẫn điện ,dẫn nhiệt và có ánh kim

Trang 3

C Tính dẫn điện và nhiệt,có ánh kim.

D Tính dẻo,tính ánh kim, rất cứng

Câu 20 Có các kim loại : Os,Li,Mg,Fe,Ag.Tỉ khối của chúng tăng dần theo thứ tự

A Os,Li,Mg,Fe,Ag B Li,Fe,Mg,Os,Ag C Li,Mg,Fe,Os,Ag D Li,Mg,Fe,Ag,Os

Câu 21.Có các kim loại : Cu,Ag,Fe,Al,Au.Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo

thứ tự

A Ag,Cu,Au,Al,Fe B Ag,Cu,Fe,Al,Au C Au,Ag,Fe,Al,Cu D Cu,Ag,Au,Al,Fe

Câu 22 Cho các cấu hình electron sau đây:

 1s22s22p63s1 (b) 1s22s22p63s23p64s2 (c) 1s22s1 (d) 1s22s22p63s23p1 Các cấu hình trên lần lượt ứng với các nguyên tử :

A.Ca,Na,Li,Al B Na,Ca,Li,Al C Na,Li,Al,Ca D Li,Na,Al,Ca

Câu 23.Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với kim loại Cu thu được FeSO4 và CuSO4.Cho dung dịch CuSO4 tác dụng với kim loại Fe thu được FeSO4 và Cu.Qua các phản ứng xảy ra ta thấy tính oxi hóa của các ion kim loại giảm dần theo dãy A.Cu2+,Fe3+,Fe2+ B.Fe3+,Cu2+,Fe2+ C Cu2+,Fe2+,Fe3+ D

Fe2+,Cu2+,Fe3+

Câu 24 Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4

loãng ,dư.Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí (đktc),dung dịch X và m gam kim loại không tan.Gía trị của m là

A.4,4 B 5,6 C 3,4 D.6,4

HD Số mol Fe = số mol H2 = 0,1 mol; m=10-0,1.56=4,4 g

Câu 25: Dãy chất đều tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

A CH3-CH2-Cl,CH3-CH=CH-COOH B CH3-CH3,phenol

-CH3,HCOOCH=CH2

Câu 26: Dãy chất đều phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là

axetic

Câu 27: Trong điều kiện thích hợp, axit fomic (HCOOH) đều phản ứng

được với

A Cu,Na B NaCl,phenol C C2H5OH,qùi tím D.

HCl,NaOH

Câu 28: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) đều tác dụng được với dung dịch

A NaCl,NaOH B HCl, Na2SO4 C HCl,KOH D qùi tím ,NaNO3

Trang 4

Câu 29: Dãy chất phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

Câu 30: Chất đều phản ứng được với axit HCl là

(anilin),etylamin

C C6H5OH (phenol),anilin D CH3COOH,qùi tím

Câu 31: Dãy chất phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

A anđehit axetic,fructozơ B axit axetic,glucozơ.

Câu 32: Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch phenol

(C6H5OH),anilin (C6H5NH2) và ancol etylic (C2H5OH) là

B/ PHẦN DÀNH RIÊNG CHO TỪNG THÍ SINH

B1/ HỌC SINH HỌC CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN LÀM TỪ CÂU 33 ĐẾN CÂU 40

Câu 33: Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng),sinh ra các sản phẩm

A CH3COONa và CH3COOH B CH3COONa và CH3OH

C CH3COOH và CH3ONa D CH3OH và CH3COOH

Câu 34: Hai chất hữu cơ đều có thể tham gia phản ứng este hóa?

A CH3COONa và C6H5OH B CH3COOH và C6H5NH2

C CH3COOH và C2H5OH D CH3COOH và C2H5CHO

Câu 35 Khối lượng glucozơ cần dung để tạo ra 1,82 gam sorbitol với hiệu suất

80% là

A.2,25 gam B.1,44 gam C 22,5 gam D 14,4

gam

HD C6H12O6 C6H14O6

180g 182g

m.0,8 1,82g m= 2,25 gam

Câu 36.Khối lượng đồng (II) hiđroxit phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 9

gam glucozơ là

A.1,225 gam B.4,9 gam C 2,45 gam D 24,5 gam

HD Cu(OH)2 + 2C6H12O6(C6H11O6)2Cu + 2H2O

98g 2.180 g

mg 9 m= 2,45 gam

Trang 5

Câu 37:Dung dịch chất nào sau đây không làm đôi màu qùi tím?

A Anilin B Amoniac C etylamin D Etylmetylamin

Câu 38.Polime nào sau đây không thuộc loại chất dẻo?

A Poli (vinyl clorua) B Polietilen C Poli (metylmeta crylat) D Tơ nitron

Câu 39 Cho dãy các kim loại: Cu,Hg,W,Fe.Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng

chảy cao nhất là

A.Cu B W C Hg D Fe

Câu 40.Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A.tính oxi hóa và tính khử B.tính lưỡng tính C tính oxi hóa D.tính khử

B2/ HỌC SINH HỌC CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO LÀM TỪ CÂU 41 ĐẾN CÂU 48

Câu 41 Tỉ khối hơi của một este no,đơn chức X so với hiđro là 30.Công thức

phân tử của X là

A.C2H4O2 B.C3H6O2 C C5H10O2 D.C4H8O2

HD MX = 30.2=60 Dựa vào đáp án chọn A

Câu 42.Thủy phân 342 gam tinh bột với hiệu suất 75%,khối lượng glucozơ thu

được là

A 360 gam B 285 gam C.300 gam D.250 gam

HD (C6H10O5)n nC6H12O6

162n g 180n g

342.0,75g m m =285 gam

Câu 43 Glucozơ được lên men thành ancol etylic ,cho toàn bộ khí sinh ra đi qua

dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tách ra 40 gam kết tủa.Biết hiệu suất lên men đạt 75%,khối lượng glucozơ đã dung là

A.24 gam B.40 gam C 50 gam D 48 gam

HD C6H12O6 2CO22CaCO3

180g 2.100 g

m.0,75 40 g m = 48 g

Câu 44: Số đồng phân aminoaxit ứng với công thức phân tử C4H9O2N là

A 2 B.3 C.4 D.5

Câu 45: Tên gọi của hợp chất CH3-CH2-CH(NH2)-COOH là

A axit 3-aminobutanoic B axit 2-aminobutanoic

C axit 4-aminobutanoic D axit 2-aminopropanoic

Câu 46 Cho các kim loại: Fe,Al,Mg,Cu,Zn,Ag.Số kim loại tác dụng với dung

dịch H2SO4 loãng là

A.6 B 4 C 5 D 3

Câu 47.Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

Trang 6

A Na B.Ca C.K D.Be

Câu 48.Cho 9 gam hợp kim nhôm tác dụng với dung dịch NaOH đặc,nóng(dư)

thoát ra 10,08 lít khí (đktc),còn các thành phần khác của hợp kim không phản ứng.Thành phần % của Al trong hợp kim là

A.75% B.80% C.90% D.60% HD.Số mol Al = 2/3.số mol H2 = 2/3.0,45=0,3 mol

%Al = (0,3.27.100)/9=90%

HẾT

Ngày đăng: 26/01/2018, 10:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w