1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi HKI môn Hóa 12 trường Nguyễn Quang Diệu

12 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 78,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan.. Các polime đều được tạo ra bằng phản ứng trùng hợp Câu 18: Polime nào có cấu trúc mạc

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP ĐỀ ĐỀ XUẤT THI HỌC KỲ I

Giáo viên: Nguyễn Thị Xuân Mỹ

Điện thoại: 0916339313

THỜI GIAN: 50 PHÚT

PHẦN CHUNG

Câu 1: Chất nào dưới đây không phải là este?

A HCOOC6H5 B HCOOCH3 C CH3COOH D CH3COOCH3 Câu 2: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là:

A CnH2nO2 (n ≥ 2) B CnH2n-2O2 (n ≥ 2).

C CnH2n+2O2 (n ≥ 2) D CnH2nO (n ≥ 2).

Câu 3: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

Câu 4: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 5: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A C2H5COOCH3 B C2H3COOC2H5 C C2H5COOC2H5 D CH3COOC2H5

Câu 6: Hai chất đồng phân của nhau là

A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ.

C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ.

Câu 7: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được sản phẩm là :

A ancol etylic B glucozơ và fructozơ C glucozơ D fructozơ Câu 8: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A Cu(OH)2 B dung dịch brom C [Ag(NH3)2]OH D Na.

Câu 9: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

Câu 10: Công thức của glyxin là

Câu 11: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

A Glucozơ B Etyl axetat C Metylamin D Saccarozơ.

Câu 12: Hợp chất CH3-NH-CH2CH3 có tên đúng là

C N-etylmetanamin D đimetylmetanamin.

Câu 13: Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?

Câu 14: Có các dd: HCl, H2SO4, NaOH, Br2, CH3CH2OH, HCOOH Số chất không tác dụng với anilin là

Trang 2

Câu 15: Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm NH2CH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với

V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250

ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Câu 16: Thủy phân hoàn toàn một tripeptit (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm alanin và glyxin

theo tỷ lệ mol là 2 : 1 Số tripeptit thỏa mãn là:

Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng:

A Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành

B Polime là hợp chất có phân tử khối lớn

C Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau

tạo nên

D Các polime đều được tạo ra bằng phản ứng trùng hợp

Câu 18: Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh ?

A poli isopren B PVC C PE D Amilopectin của tinh bột Câu 19: Những kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện là:

A Al, Fe, Ca, Cu, Ag B Mg, Zn, Pb, Ni, Hg

C Fe, Cu, Ag, Au, Sn D Na, K, Ca, Al, Li

Câu 20: Tính oxi hóa của các ion được xếp theo thứ tự giảm dần như sau:

A Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Al3+ > Mg2+ B Mg2+ > Al3+ > Fe2+ > Fe3+ > Cu2+

C Al3+ > Mg2+ > Fe3+ > Fe2+ > Cu2+ D Fe3+ > Fe2+ > Cu2+ > Al3+ > Mg2+

Câu 21: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu 22: Phương pháp thích hợp để điều chế Mg từ MgCl2 là

A dùng kali khử ion Mg2+ trong dung dịch B điện phân MgCl2 nóng chảy.

C điện phân dung dịch MgCl2 D nhiệt phân MgCl2.

Câu 23: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại nào sau đây ?

Câu 24: Hoà tan 25 gam muối CuSO4.5H2O vào nước được 500 ml dung dịch Cho dần mạt sắt vào 50 ml dung dịch trên, khuấy nhẹ cho đến khi hết màu xanh Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam ?

Câu 25: Cho dãy các chất: benzyl axetat, vinyl axetat, metyl fomat, anlyl clorua, phenyl fomat,

isopropyl clorua, triolein Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

Câu 26: Thủy phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH dư thu được sản phẩn hữu cơ là

A natri axetat và natri phenolat B axit axetic và natri axetat.

C natri axetat và phenol D axit axetic và phenol.

Câu 27: Để phân biệt dung dịch anilin và dung dịch etylamin đựng riêng biệt trong hai lọ mất

nhãn, ta sử dụng thuốc thử nào sau đây:

A Dung dịch HNO3 B Dung dịch nước brom

Câu 28: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác

dụng được với Cu(OH)2 là

Trang 3

A 3 B 1 C 4 D 2

Câu 29: Este nào sau đây là nguyên liệu để điều chế thủy tinh hữu cơ :

A CH2=CH – COOCH3 B CH2 = C(CH3)COOCH=CH2

Câu 30: Dãy nào sau đây sắp xếp các chất theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi?

A HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH

B CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH < CH3COOH

C HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H5OH < CH3COOH

D CH3COOH < C3H7OH < CH3COOCH3 < HCOOCH3

Câu 31: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hòa tan Cu(OH)2 B trùng ngưng.

Câu 32: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ

(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom

Số phát biểu đúng là:

CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Câu 33: Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là

A Axyl etylat B Axetyl etylat C Etyl axetat D Metyl axetat.

Câu 34: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng muối CH3COONa thu được là

A 12,3 gam B 16,4 gam C 4,1 gam D 8,2 gam.

Câu 35: Chất thuộc loại đisaccarit là

A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ.

Câu 36: Chất tham gia phản ứng tráng gương là

A xenlulozơ B tinh bột C fructozơ D saccarozơ.

Câu 37: Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là

Câu 38: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime)

đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác được gọi là phản ứng

A trao đổi B nhiệt phân C trùng hợp D trùng ngưng.

Câu 39: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân

hợp chất nóng chảy của chúng là

A Na, Ca, Al B Na, Ca, Zn C Na, Cu, Al D Fe, Ca, Al.

Câu 40: Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây không thuộc phương pháp nhiệt luyện ?

A 3CO + Fe2O3 → 2Fe + 3CO2 B 2Al + Cr2O3 → 2Cr + Al2O3

C HgS + O2 → Hg + SO2 D Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu

CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Câu 41: Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức có công thức cấu tạo

A CnH2n+1COOCmH2m-1 B CnH2n+1COOCmH2m+1

C CnH2n-1COOCmH2m-1 D CnH2n-1COOCmH2m+1

Câu 42: Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có

Trang 4

A nhóm chức axit B nhóm chức xeton.

C nhóm chức ancol D nhóm chức anđehit.

Câu 43: Saccarozơ và glucozơ đều có

A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

B phản ứng với dung dịch NaCl.

C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.

D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.

Câu 44: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ?

Câu 45: Trong 4 chất NH3, CH3NH2, C2H5NH2, (C2H5)2NH có lực bazơ mạnh nhất là

Câu 46: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu 47: Từ Al2O3 có thể điều chế nhôm bằng phương pháp nào sau đây là tốt nhất:

A Điện phân nóng chảy Al2O3

B Điện phân nóng chảy Al2O3 có mặt criolit

C Khử Al2O3 bằng CO hoặc H2 (to)

D Hòa tan Al2O3 bằng dung dịch HCl, rồi điện phân dung dịch AlCl3 Câu 48: Dung dịch nước vôi trong phản ứng với dãy chất nào sau đây ?

A BaCl2, Na2CO3, Al B CO2, Na2CO3, Ca(HCO3)2

C NaCl, Na2CO3, Ca(HCO3)2 D NaHCO3, NH4NO3, MgCO3

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ XUẤT THI

HỌC KỲ I

Giáo viên: Nguyễn Thị Xuân Mỹ

Điện thoại: 0916339313

PHẦN CHUNG

Câu 1: Chất nào dưới đây không phải là este ?

A HCOOC6H5 B HCOOCH3 C CH3COOH D CH3COOCH3 HDG

Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este

HCOOC6H5, HCOOCH3, CH3COOCH3 là các este

CH3COOH là axit

Câu 2: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là:

C CnH2n+2O2 (n ≥ 2) D CnH2nO (n ≥ 2).

HDG

CnH2nO2 là CTTQ của este no, đơn chức, mạch hở

CnH2n - 2O2 là CTTQ của este không no, có một nối đôi, đơn chức, mạch hở

CnH2n + 2O2 không thể là este vì có độ bất bão hòa Δ = 0

CnH2nO không thể là este vì có số nguyên tử O = 1

Câu 3: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

HDG

Etyl axetat có CTCT: CH3COOCH2CH3

Metyl propionat có CTCT: CH3CH2COOCH3

Metyl axetat có CTCT: CH3COOCH3

Propyl axetat có CTCT: CH3COOCH2CH2CH3

Câu 4: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

HDG

Câu 5: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A C2H5COOCH3 B C2H3COOC2H5 C C2H5COOC2H5 D CH3COOC2H5

HDG

Dựa đáp án tất cả đều là este đơn chức.X thủy phân tạo ancol etylic Đặt CT este dạng RCOOC2H5

ROOC2H5 + NaOH → RCOONa + C2H5OH nX= 0,1 mol< nNaOH= 0,135 mol Vậy sau phản ứng NaOH còn dư

Chất rắn khan gồm RCOONa 0,1 mol và NaOH dư 0,035 mol

→ mchất rắn= mRCOONa + mNaOH → 9,6 = 0,1( MR + 67)+ 0,035 40→ MR= 15 (CH3) Vậy CTCT CH3COOC2H5

Trang 6

Câu 6: Hai chất đồng phân của nhau là

A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ.

C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ.

HDG

- Glucozơ và fructozơ có CTPT là C6H12O6

- Saccarozơ và mantozơ có CTPT là C12H22O11

Câu 7: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được sản phẩm là :

A ancol etylic B glucozơ và fructozơ C glucozơ D fructozơ HDG

C12H22O11 + H2O

+ o

H t

→

C6H12O6 (fructozơ) + C6H12O6 (glucozơ)

Câu 8: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A Cu(OH)2 B dung dịch brom C [Ag(NH3)2]OH D Na.

HDG

Glucozơ làm mất màu dung dịch brom do có nhóm chức anđehit, còn fructozơ thì không

Câu 9: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

A C2H5NH2 B C6H5NH2 C CH3NH2 D CH3NHCH3

HDG

Bậc của amin được tính bằng số nguyên tử hidro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hidrocacbon Nhận thấy CH3NHCH3 là amin bậc hai

Câu 10: Công thức của glyxin là

HDG

CH3NH2 là metylamin H2NCH2COOH là glyxin

NH2CH(CH3)COOH là alanin C2H5NH2 là etylamin

Câu 11: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

A Glucozơ B Etyl axetat C Metylamin D Saccarozơ.

HDG

Glucozơ là C6H12O6 Etyl axetat là CH3COOC2H5

Metylamin là CH3NH2 Saccarozơ là C12H22O11

Câu 12: Hợp chất CH3-NH-CH2CH3 có tên đúng là

C N-etylmetanamin D đimetylmetanamin.

HDG

CH3-NH-CH2CH3 có tên là etylmetylamin

Câu 13: Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?

A C6H5NH2 B NH3 C CH3CH2NH2 D CH3NHCH2CH3 HDG

C6H5NH2 có tính bazơ yếu vì nhóm phenyl (C6H5-) làm giảm mật độ electron ở nguyên tử nitơ do đó làm giảm lực bazơ, không làm đổi màu quỳ tím

Câu 14: Có các dd: HCl, H2SO4, NaOH, Br2, CH3CH2OH, HCOOH Số chất không tác

dụng với anilin là

HDG

Số chất KHÔNG tác dụng với anilin là: NaOH; CH3CH2OH

Trang 7

Câu 15: Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm NH2CH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác

dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa

đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

HDG

Hỗn hợp X gồm 2 chất là đồng phân → nX = 13,35 : 89 = 0,15 mol

Tương đương với cho dung dịch NaOH : x mol tác dụng hết với HCl trước, sau đó X tác dụng với HCl

→ nHCl = nX + nNaOH → 0,25 = 0,15 + x → x = 0,1 mol → V = 100 ml

Câu 16: Thủy phân hoàn toàn một tripeptit (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm alanin và

glyxin theo tỷ lệ mol là 2 : 1 Số tripeptit thỏa mãn là:

HDG

Thủy phân hoàn toàn một tripeptit (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm alanin và glyxin theo tỷ lệ mol là 2 : 1 → tripeptit gồm 1 Gly và 2 Ala

Số tripeptit thỏa mãn là : A-A-G, A-G-A, G-A-A

Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng:

A Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành

B Polime là hợp chất có phân tử khối lớn

C Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau

tạo nên

D Các polime đều được tạo ra bằng phản ứng trùng hợp

HDG

Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiêu đơn vị nhỏ ( gọi là mắt xích ) liên kết với nhau

Câu 18: Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh ?

A poli isopren B PVC C PE D Amilopectin của tinh bột HDG

Mạch phân nhánh là amylopectin

Câu 19: Những kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện là:

A Al, Fe, Ca, Cu, Ag B Mg, Zn, Pb, Ni, Hg

C Fe, Cu, Ag, Au, Sn D Na, K, Ca, Al, Li

HDG

Có thể dùng thuỷ luyện điều chế những kim loại có tính khử trung bình (yếu hơn Al):

Fe, Cu, Ag, Au, Sn

Câu 20: Tính oxi hóa của các ion được xếp theo thứ tự giảm dần như sau:

A Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Al3+ > Mg2+ B Mg2+ > Al3+ > Fe2+ > Fe3+ > Cu2+

C Al3+ > Mg2+ > Fe3+ > Fe2+ > Cu2+ D Fe3+ > Fe2+ > Cu2+ > Al3+ > Mg2+

HDG

Theo dãy điện hóa tính oxi hóa của các ion được xếp theo thứ tự giảm dần là Fe3+ >

Cu2+ > Fe2+ > Al3+ > Mg2+

Câu 21: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ?

Trang 8

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là vonfram được dùng làm dây tóc bóng điện

Câu 22: Phương pháp thích hợp để điều chế Mg từ MgCl2 là

A dùng kali khử ion Mg2+ trong dung dịch B điện phân MgCl2 nóng chảy

C điện phân dung dịch MgCl2 D nhiệt phân MgCl2.

HDG

- Đáp án A: Khi cho K vào dung dịch Mg2+ :

K+ H2O → KOH + 0,5H2;

2KOH + MgCl2 → Mg(OH)2 ↓ + 2KCl

Vậy không thu được Mg → loại A

- Đáp án C: Mg có khả năng tương tác với hơi nước → không dùng điện phân dung dịch để điều chế Mg → loại C

- Đáp án D: MgCl2 là hợp chất bền không bị nhiệt phân → loại D

Câu 23: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại nào sau đây ?

HDG

Mg dư + 2Fe3+ → 2Fe2+ + Mg2+

Cu dư + 2Fe3+ → 2Fe2+ + Cu2+

Ba + 2H2 O → Ba2+ + 2OH- + H2

Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3 ↓

Ag + Fe3+ → không phản ứng

Câu 24: Hoà tan 25 gam muối CuSO4.5H2O vào nước được 500 ml dung dịch Cho dần mạt

sắt vào 50 ml dung dịch trên, khuấy nhẹ cho đến khi hết màu xanh Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam ?

HDG

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Trong 500mL dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 → trong 50ml dung dịch chứa 0,01 mol CuSO4

Có nFe pư = nCu = nCuSO4 = 0,01 mol

mtăng = mCu - mFe = 0,01 64 - 0,01 56 = 0,08 gam

Câu 25: Cho dãy các chất: benzyl axetat, vinyl axetat, metyl fomat, anlyl clorua, phenyl

fomat, isopropyl clorua, triolein Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

HDG

Các chất khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là: benzyl axetat, metyl fomat, anlyl clorua, isopropyl clorua, triolein

Câu 26: Thủy phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH dư thu được sản phẩn hữu cơ là

A natri axetat và natri phenolat B axit axetic và natri axetat.

C natri axetat và phenol D axit axetic và phenol.

HDG

Thủy phân phenyl axetat sẽ thu được natri axetat và natri phenolat (do phenol sinh ra tiếp tục phản ứng với NaOH)

Trang 9

Câu 27: Để phân biệt dung dịch anilin và dung dịch etylamin đựng riêng biệt trong hai lọ

mất nhãn, ta sử dụng thuốc thử nào sau đây:

A Dung dịch HNO3 B Dung dịch nước brom

HDG

Anilin tạo kết tủa trắng với brom

Câu 28: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác

dụng được với Cu(OH)2 là

HDG

Các chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở đây hoặc phải có gốc COOH là axit, hoặc phải có ít nhất 2 nhóm OH ở 2 cacbon liền kề trở lên, do đó các chất thỏa mãn gồm glixerol, glucozơ và axit fomic

Câu 29: Este nào sau đây là nguyên liệu để điều chế thủy tinh hữu cơ :

A CH2=CH – COOCH3 B CH2 = C(CH3)COOCH=CH2

C CH2=C(CH3)COOCH3 D CH3COOCH=CH2.

HDG

Thủy tinh hữu cơ được điều chế từ este metyl metacrylat:

nCH2=C(CH3)COOCH3

, ,

o

t xt p

→

-(-CH2 - C(CH3)(COOCH3)-)-n

Câu 30: Dãy nào sau đây sắp xếp các chất theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi?

A HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH

B CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH < CH3COOH

C HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H5OH < CH3COOH

D CH3COOH < C3H7OH < CH3COOCH3 < HCOOCH3

HDG

C3H7OH, CH3COOH là hợp chất có liên kết hidro

HCOOCH3 và CH3COOCH3 là hợp chất không có liên kết hidro → nhiệt độ sôi của (C3H7OH, CH3COOH) > nhiệt độ sôi ( HCOOCH3 và CH3COOCH3)

ts (C3H7OH) < ts CH3COOH CH3COOCH3 có phân tử khối lớn hơn HCOOCH3→ ts CH3COOCH3 > t s HCOOCH3

Vậy nhiệt độ sôi sắp xếp theo thứ tự HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH <

Câu 31: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hòa tan Cu(OH)2 B trùng ngưng.

HDG

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều là các monosaccarit và polisaccarit nên

có khả năng tham gia phản ứng thủy phân

Câu 32: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ

(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc

Trang 10

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom.

Số phát biểu đúng là:

HDG

Ý A sai, các monosaccarit không thể thủy phân (như glucozo hay fructozo)

Ý b, c, d đúng

CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Câu 33: Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là

A Axyl etylat B Axetyl etylat C Etyl axetat D Metyl axetat.

HDG

+

H

 este có tên là etyl axetat

Câu 34: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng.

Khối lượng muối CH3COONa thu được là

A 12,3 gam B 16,4 gam C 4,1 gam D 8,2 gam.

HDG

nCH3 COOC2H5 = 0,1(mol)

CH 3 COOC 2 H 5 + NaOH → CH 3 COONa + C 2 H 5 OH

nCH3COOC2H5= nCH3COONa =0,1(mol)

 khối lượng muối là mCH3COONa= 0,1.82= 8,2g

Câu 35: Chất thuộc loại đisaccarit là

A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ.

HDG

- Glucozơ và fructozơ thuộc loại monosaccarit

- Saccarozơ thuộc loại đisaccarit

- Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit

Câu 36: Chất tham gia phản ứng tráng gương là

A xenlulozơ B tinh bột C fructozơ D saccarozơ.

HDG

Trong môi trường kiềm fructozơ chuyển hóa thành glucozơ nên có phản ứng tráng gương

Câu 37: Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là

HDG

Alanin có CTCT CH3-CH(NH2)-COOH

%N =

14 0,1573

Câu 38: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn

(polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác được gọi là phản ứng

A trao đổi B nhiệt phân C trùng hợp D trùng ngưng.

HDG

Đây là phản ứng trùng ngưng phân tử nhỏ tách ra thường là H2O

Ngày đăng: 26/01/2018, 09:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w