1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi HKI môn hóa 12 trường Nguyễn Đình Chiểu

7 143 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 77,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch thì thu được khối lượng chất rắn là A.. Carbohidrat Câu 6: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủ

Trang 1

Sở Giáo Dục Đào Tạo Tỉnh Đồng Tháp

Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu

Đoàn Thị Kiều Hanh di động 90768588

ĐỀ ĐỀ XUẤT HỌC KÌ I 2016-2017 Môn Hóa Học

Thời gian: phút Tổ: Hóa học chuyên NDC

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :( Thí sinh không được dùng BTH các nguyên

tố hóa học) H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;

K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag=108.

I PHẦN DÙNG CHUNG CHO CÁC THÍ SINH (32 câu , từ câu 1 đến câu 32).

Este-lipit

Câu 1: Metyl metacrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH3

C CH2=CHCOOC2H5 D CH2=C(CH3) COOCH3

Câu 2: Xà phòng dùng trong tắm gội, giặt giũ… có ưu điểm

A Dùng với nước cứng

B Dùng tốt với nước có chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+

C.Ô nhiễm môi trường nước

D Không hại cho da, cho môi trường.

Câu 3: Dung dịch nào sao đây có khả năng giặt rửa giống xà phòng

A Nước bồ kết B Nước javen

C Nước cất D Nước clo.

Câu 4: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn m gam este hai chức, mạch hở X (được tạo bởi axit cacboxylic

no, đa chức và hai ancol đơn chức, phân tử X có không quá 5 liên kết π) cần 0,3 mol O2, thu được 0,5 mol hỗn hợp CO2 và H2O Khi cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung

dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch thì thu được khối lượng chất rắn là

A 14,6 gam B 9,0 gam C 13,9 gam D 8,3 gam.

Carbohidrat

Câu 6: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Protein D Fructozơ.

Câu 7:Chất nào: trong y học được dùng làm thuốc tăng lực và trong công nghiệp được

dùng để tráng gương, ruột phích bình thủy?

A Fructozo B Glucozo C Mantozo D Tinh bột

Câu 8: Loại cacbohidrat nào có nhiều trong mật ong ?

A Mantozo B Fructozo C Saccarozo D Glucozo

Trang 2

Câu 9: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

Câu 10: Polipeptit [-NH-CH(CH3)-CO-]n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

Câu 11: Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là

A màu vàng B màu tím C màu xanh lam D màu đen Câu 12: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A anilin B axit glutamic C alanin D trimetylamin Câu 13: α – Amino axit là amino axit mà nhóm amino gắn ở cacbon thứ

Câu 14: Annilin là chất lỏng, sôi ở 148oC , không màu, rất độc, ít tan trong nước, tan trong etanol Để anilin lâu trong không khí, anilin chuyển sang màu nâu đen vì

A Anilin tác dụng với hơi nước B Ánh sáng

C Anilin bị oxi hóa bởi oxi không khí D Oxi

Câu 15: Cho 0,02 mol amino axit X (trong phân tử có một nhóm -NH2) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 3,82 gam muối Công thức của X

A H2N-C2H4-COOH.B H2N-C2H3-(COOH)2

C H2N-C3H5-(COOH)2 D H2N-CH2-COOH

Câu 16: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit mạch hở X, thu được 3 mol glyxin (Gly), 1

mol alanin (Ala) và 1 mol valin (Val) Thủy phân không hoàn toàn X thu được hai đipeptit

Gly-Ala, Ala-Gly và tripeptit Gly-Gly-Val nhưng không thu được peptit nào sau đây?

A Gly-Gly-Gly B Gly-Val C Gly-Ala-Gly D Gly-Gly.

Polime

Câu 17: Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime thiên nhiên ?

A Cao su isopren, Tơ visco, nilon – 6 , keo dán gỗ;

B Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat.

C Tơ visco, tơ tằm, cao su buna, keo dán gỗ;

D Tơ visco, tơ tằm, tơ axetat.

Câu 18: Khi phân tích cao su thiên nhiên ta thu được monome có công thức tương tự như

Đại cương về kim loại

Câu 19: Cho các dãy kim loại sau, dãy nào được sắp xếp theo chiều tăng của tính khử :

Trang 3

Câu 20: Cho một luồng khí H2 dư đi qua ống sứ chứa CuO, PbO, CaO, Al2O3, Fe2O3 nung nóng ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn còn lại trong ống sứ là

A Cu, Pb, Ca, Al2O3, Fe B CuO, PbO, Ca, Al, Fe

C Cu, Pb, CaO, Al2O3, Fe D Cu, PbO, CaO, Al, Fe

Câu 21: Một tấm kim loại bằng vàng có bám một lớp sắt ở bề mặt Ta có thể rửa lớp sắt

trên bằng dung dịch:

A CuSO4 dư B FeSO4 dư C FeCl3 dư D ZnSO4 dư

Câu 22: Cho 1,53g hỗn hợp (Mg,Cu,Zn) vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448ml khí

(đkc) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan có khối lượng là:

A 2,95g B 3,37g C 8,08g D 5,96g

Câu 23: Cho 10g hỗn hợp các kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư

thu được 4,48 lit H2(đkc) Thành phần % của Mg trong hỗn hợp là:

A 50% B 48% C 35% D 20%

Câu 24:Các vật dụng bằng sắt trong đời sống đều không phải là sắt nguyên chất Đó chính

là nguyên nhân dẫn đến:

A Các vật dụng trên bị ăn mòn theo cơ chế ăn mòn điện hoá.

B Các vật dụng trên bị ăn mòn theo cơ chế ăn mòn hoá học.

C Các vật dụng trên dễ bị rét rỉ khi tiếp xúc với dung dịch điện li

D A,C đúng

Câu 25 Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loại có độ cứng cao nhất lần lượt là.

A Ag và W B Cu và Cr C Ag và Cr D Al và Cu.

Câu 26: Nhúng một lá sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy lá sắt ra cân nặng hơn so với ban đầu 0,2 g Khối lượng đồng bám vào lá sắt là:

Tổng hợp hữu cơ

Câu 27: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ, etylfomat Số

chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 28 Để chứng minh tính chất lưỡng tính của glyxin (H2N-CH2-COOH) ta cho glyxin tác dụng với cặp chất

A Dung dịch NaOH và dung dịch HCl B Dung dịch NaOH và dung dịch NaCl.

C Dung dịch Br2 và kim loại Na D Dung dịch HCl và dung dịch NaCl.

Câu 29 Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím là.

A Alanin B Metyl amin C Axit glutamic D Lysin.

Câu 30 Khi xà phòng hoá triolein bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm là.

A natri oleat và etylen glicol B natri stearat và glixerol.

Trang 4

Câu 31: Để sản xuất 0,5 tấn xenlulozơ trinitrat thì khối lượng xenlulozơ cần dùng là: (biết

hiệu suất phản ứng đạt 88%)

Câu 32: Dãy nào sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ giảm dần ?

A CH3NH2, C6H5NH2, NH3 B C6H5NH2, NH3, CH3NH2

C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D CH3NH2, NH3, C6H5NH2

II PHẦN RIÊNG.( 8 câu)

A Theo chương trinh chuẩn ( từ câu 33 đến câu 40 Chỉ dùng cho các lớp học ban cơ bản)

Câu 33 Phân biệt xenlulozơ và tinh bột ta dùng.

A Dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4

Câu 34: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:

A C2H5COOCH3 B C2H5COOH C HCOOC3H7 D C3H7COOH

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 3,3 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc)

và 2,7 gam nước Công thức phân tử của X là

A C5H8O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C2H4O2

Câu 36 Đồng phân của glucozơ là.

A fructozơ B xenloluzơ C saccarozơ D mantozơ Câu 37: Cho 1,625g kim loại hoá trị 2 tác dụng với dung dịch HCl lấy dư Sau phản ứng cô

cạn dung dịch thì được 3,4g muối khan Kim loại đó là

A Mg B Zn C Cu D Ni.

Câu 38 : Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dd HCl và tác dụng với Cl2 cho cùng loại muối clorua:

Câu 39: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh.

A Poli(vinyl clorua) B Polietilen C Xenluzơ D Amilopectin Câu 40: Để trung hòa 50 gam dung dịch của một amin no đơn chức X nồng độ 23,6% cần

dùng 200ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là

B Theo chương trình nâng cao.( từ câu 41 đến câu 48 Chỉ dùng cho các lớp học ban nâng cao)

Câu 41 Chọn phát biểu không đúng về anilin (C6H5NH2)

A Cho C6H5NH3Cl tác dụng với dung dịch NaOH thu được anilin

B Anilin là amin thơm bậc I, làm đổi màu quỳ tím ẩm.

Trang 5

C Anilin ít tan trong nước nhưng khi tác dụng với axit HCl tạo muối lại tan tốt trong

nước

D Anilin là amin thơm bậc I, tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng

Câu 42 Lên men m gam Glucozơ (C6H12O6) với hiệu suất 80 % Lấy khí CO2 thu được cho tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 30 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 43 Nhóm vật liệu polime có tính dẻo:

A tơ tằm, PE, cao su tự nhiên B poli(vinyl axetat), capron, enang.

C PE, PVC, plexiglas, novolac D cao su buna, PE, tơ lapsan, tơ nitron Câu 44 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A glucozơ, glixerol, fructozơ, rượu etylic

B glucozơ, glixerol, fructozơ, axit axetic.

C glucozơ, glixerol, fructozơ, natri axetat

D glucozơ, glixerol, andehit fomic, natri axetat.

Câu 45 Có một hỗn hợp gồm: Fe, Ag, Cu Tách Ag ra khỏi hỗn hợp với khối lượng không

đổi người ta dùng dung dịch

A Mg(NO3)2 B Cu(NO3)2 C AgNO3 D Fe(NO3)3

Câu 46 Cho 8,4 g bột Fe vào cốc đựng 340 ml dung dịch HCl 1M sau phản ứng thu được

dung dịch A Cho A tác dụng với 1 lít dung dịch AgNO3 1M đến khi phản ứng hoàn toàn tạo a gam kết tủa Giá trị của a là:

A 57,25 gam B 61,75 gam C 48,79 gam D 97,39 gam.

Câu 47 Chọn câu phát biểu không đúng Hai este sau CH2=CHCOOCH3 và

CH3COOCH=CH2 có đặc điểm chung là?

A Đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp

B Khi thủy phân đều cho ancol.

C Đều chưa no.

D Đều làm mất màu dung dịch Br2

Câu 48: Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại hoá trị

một muối cacbonat của kim loại hoá trị hai vào dung dịch HCl thấy thoát ra 0,2 mol khí Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được khối lượng muối khan là

A 26,0 gam B 28,0 gam C 26,8 gam D 28,6 gam.

- HẾT

Trang 6

-I PHẦN DÙNG CHUNG CHO CÁC THÍ SINH (32 câu , từ câu 1 đến câu 32).

Este-lipit

Câu 1: Metyl metacrylat CH2=C(CH3) COOCH3 → Chọn đáp án D

Câu 2: SGK 12NC  chọn đáp án D

Câu 3: Chọn đáp án A

Câu 4: C4H8O2 este no đơn chức nên số đồng phân 2n-2  chọn đáp án D

Câu 5: Công thức X: CnH2n-2-2kO4 a mol

k: số liên kết pi của X

mol CO2 + mol H2O = 2na-a-ka = 0,5 ==> k = (2n-1) - 0,5/a

mol O2 = 1,5na - 2,5a-0,5ka = 0,3 ==> 3na-5a-ka = 0,6 ==> na-4a = 0,1

n = 5 ==> a = 0,1 ==> k = 4 : loại

n = 6 ==> a = 0,05 ==> k = 1

==> X là C6H8O4 có cấu tạo: C3H5-OOC-COO-CH3 Rắn gồm: (COOK)2 0,05 mol và KOH dư 0,1 mol ==> khối lượng rắn = 13,9 gam ==> câu C

Carbohidrat

Câu 6: chọn đáp án D

Câu 7: chọn B

Câu 8: Chọn B

Amin-amino axit-protein

Câu 9: Chọn A

Câu 10: Chọn C

Câu 11: Chọn B

Câu 12: Chọn D

Câu 13: Chọn B

Câu 14: SGK 12NC Chọn C

Câu 15: số mol NaOH gấp 2 lần số mol X  có 2 nhóm COOH

CT muối : NH2 R (COONa)2 =3,82/0,02 = 191  chọn đáp án C

Câu 16: pentapeptit có dạng Gly- Ala-Gly-Gly-Val  chọn đáp án A

Polime

Câu 17: Chọn D

Câu 18: Chọn D

Đại cương về kim loại

Câu 19: Chọn D

Câu 20: Chọn C

Câu 21: Chọn C

Câu 22: bảo toàn KL ncl= 2 nH2 = 0,04 mol, muối = 1,53 + 0,02x2x35,5= 2,95 gam  chọn A

Câu 23: số mol Mg= số mol hidro, tính được 48%, chọn đáp án B

Câu 24: Chọn D

Trang 7

Câu 25 Chọn C

Câu 26: ∆m tăng = 64x-56x = 0,2  x= 0,025 mol  mCu bám = 1,6 gam chọn B

Tổng hợp hữu cơ

Câu 27: glucozơ, mantozơ, etylfomat tham gia phản ứng tráng gương  chọn C.

Câu 28 Chọn A

Câu 29 Chọn A

Câu 30 Chọn D

Câu 31: ( C6H10O5)n  (C6H7O2(NO3)3)n

162n 297n

? 0,5 tấn

Chọn đáp án A

Câu 32: Chọn D

II PHẦN RIÊNG.( 8 câu)

A Theo chương trinh chuẩn ( từ câu 33 đến câu 40 Chỉ dùng cho các lớp học ban cơ bản)

Câu 33 Chọn D

Câu 34: Chọn A

Câu 35: số mol CO2 = số mol H2O nên : 14n + 32 = 3,3n/0,15  n= 4  chọn B

Câu 36 chọn A

Câu 37: BTKL n Cl-= (3,4-1,625)/35,5 = 0,05 , MCl2 = 3,4/0,025 = 136  M= 65  chọn B

Câu 38 : Chọn A

Câu 39: Chọn D

Câu 40: n X = nHCl = 0,2 mol , 23,6/100 = (0,2xM)/50  M =59  chọn A

B Theo chương trình nâng cao.( từ câu 41 đến câu 48 Chỉ dùng cho các lớp học ban nâng cao)

Câu 41 chọn B

Câu 42. C6H12O6  2 CO2

0,15x180x100/80 0,3 mol

Chọn B

Câu 43 Chọn C

Câu 44 Chọn B.

Câu 45 Chọn D.

Câu 46 số mol Fe =0,15 mol, n HCl= 0,34 mol , nAgNO3 = 1 mol

Kết tủa: AgCl = 0,34 mol, nAg= 0,15x3 = 0,45 mol  chọn đáp án D

Câu 47 Chọn B

Câu 48: nCO2= nH2O = 0,2 mol, nHCl= 0,4 mol (Btngto H), BTKL 23,8 + 0,4x36,5 = 0,2x44 + 0,2x18 + muối  chọn đáp án A

Ngày đăng: 26/01/2018, 09:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w