Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CHNH2– COOH.. Kim loại nào sau đây tác dụng được với cả 4 dung dịch muối trên.. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỒNG THÁP
ĐỀ THI THỬ
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2016 – 2017 Môn thi: HÓA HỌC – Lớp 12
Trường: THPT Hồng Ngự 1
Biên soạn: Trần Đạt Khoa
SĐT: 0943345229
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố là: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Ag = 108; Cl
= 35,5; Ca = 40; Cu = 64; Zn = 65; S = 32; Na = 23
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1 Este etyl fomat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
Câu 2 Este nào dưới đây có mùi hoa hồng?
A Isoamyl axetat B Benzyl axetat C Metyl butirat D Geranyl axetat
Câu 3 Cho các chất sau: C2H5OH (1); CH3COOH (2); HCOOC2H5 (3) Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là
A (3);(1);(2) B (2);(1);(3) C (1);(2);(3) D (2);(3);(1) Câu 4 Thuỷ phân 1 mol este X cần 3 mol NaOH Hỗn hợp sản phảm thu được gồm: glixerol, axit panmitic và axit stearic Có bao nhiêu công thức cấu tạo thoả mãn với X:
Câu 5 Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Công thức este X
và giá trị của m tương ứng là
A (HCOO)2C2H4 và 6,6 B HCOOCH3 và 6,7.
C CH3COOCH3 và 6,7 D HCOOC2H5 và 9,5.
Câu 6 Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
A nhóm chức axit B nhóm chức xeton
C nhóm chức ancol D nhóm chức anđehit.
Câu 7 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A Cu(OH)2 B dung dịch brom C [Ag(NH3)2] NO3 D Na
Câu 8 Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với Dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 32,4 gam Ag Giá trị m là (biết hiệu suất của phản ứng đạt 90%):
Câu 9 Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A H2N-[CH2]6–NH2 B CH3–CH(CH3)–NH2 C CH3–NH–CH3 D C6H5NH2
Trang 2Câu 10 Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối Khối lượng anilin đã phản ứng là:
A 18,6g B 9,3g C 37,2g D 27,9g
Câu 11 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)– COOH ?
A Axit 2-aminopropanoic B Axit α-aminopropionic
Câu 12 Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3)
CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:
C (2) , (3) , (1) D (2), (1), (3)
Câu 13 Cho sơ đồ phản ứng sau: Alanin →+NaOH X +HCl→Y Chất Y là chất nào sau đây:
A CH3-CH(NH2)-COONa B H2N-CH2-CH2-COOH
C CH3-CH(NH3Cl)COOH D.CH3-CH(NH3Cl)COONa
Câu 14 Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là
A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2
Câu 15 Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 26,7
gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là
A H2N-[CH2]4-COOH B H2N-[CH2]2-COOH
C H2N-[CH2]3-COOH D H2N-CH2-COOH
Câu 16 Thủy phân hoàn toàn một tripeptit (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm alanin và glyxin theo tỷ lệ mol là 2 : 1 số tripeptit thỏa mãn là:
Câu 17 Cho các họp chất: chất béo, tinh bột, protein, glucozơ, tơ tằm, đường kính,
xenlulozơ Có bao nhiêu hợp chất thuộc loại polime ?
Câu 18 Phân tử khối trung bình của cao su thiên nhiên và thủy tinh hữu cơ plexiglat là
36720 và 47300 (đvC) Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử của mỗi loại polime trên là
A 540 và 550 B 540 và 473 C 680 và 473 D 680 và 550
Câu 19 Cho Na (Z=11) Cấu hình electron của nguyên tử Na là:
A 1s22s22p63s33p5 B 1s22s22p63s1 C 1s22s32p6 D 1s22s22p53s3
Câu 20 Nguyên tử kim loại khi tham gia phản ứng hoá học có tính chất nào sau đây ?
A Nhường electron và tạo thành ion âm
B Nhường electron và tạo thành ion dương
C Nhận electron để trở thành ion âm
D Nhận electron để trở thành ion dương
Câu 21 Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào sau đây để khử độc thủy ngân ?
Trang 3A bột sắt B bột lưu huỳnh C bột than D nước
Câu 22 Cho 4 dung dịch muối: Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 Kim loại nào sau đây tác dụng được với cả 4 dung dịch muối trên ?
Câu 23 Cho phản ứng: aCu + bHNO3 → cCu(NO3)2 + dNO + eH2O Các hệ số a, b, c, d, e
là những số nguyên, đơn giản nhất Tổng (a + b) bằng:
Câu 24 Ngâm 6 gam hợp kim Cu – Zn trong dung dịch axit HCl dư thu được 896 ml khí H2
(đktc) Khối lượng của Cu là:
Câu 25 Cho sơ đồ phản ứng sau:
C2H5OH → X → etyl axetat → X Vậy X là:
Câu 25 Cho dãy các chất: phenyl axetat, vinyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin
Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
A 3 B 5 C 4 D 2 Câu 26 Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, axit fomic, metylfomat,
vinylaxetat, glixerol, fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 27 Sau khi đựng anilin, có thể chọn cách rửa nào sau đây để có dụng cụ thủy tinh sạch ?
A Rửa bàng nước sau đó tráng bằng dung dịch kiềm
B Rửa bằng dung dịch axit sau đó tráng bằng nước,
C Rửa bàng dung dịch kiềm sau đó tráng bằng nước
D Rửa bằng nước sau đó tráng bằng dung dịch axit
Câu 28 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,
CH3COOC2H5, C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 29 Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic Lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu nếu ancol bị hao hụt mất 10% trong quá trình sản xuất?
Câu 30 Đun nóng este CH3COOC6H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm hữu cơ thu được là
A C6H5OONa và CH3OH B CH3COONa và C6H5ONa
C CH3COONa và C6H5OH D C2H5COONa và C6H5ONa
Câu 31 Có bao nhiêu chất làm đổi màu quỳ tím trong số các chất sau: Ala, Gly, Amoniac, axit a- amino glutamic, axit fomic, phenol, metylamin, anilin
Câu 32 Chất dùng làm gia vị thức ăn gọi là mì chính hay bột ngọt có công thức cấu tạo là
Trang 4A NaOOC–CH2CH2CH(NH2)–COONa B HOOC–CH2CH2CH(NH2)–COONa.
C NaOOC–CH2CH(NH2)–CH2COOH D NaOOC–CH2CH(NH2)–CH2COONa
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (8 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33 Xà phòng hoá 7,4g este CH3COOCH3 bằng 4,4 gam NaOH Sau khi phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thì thu được m gam rắn khan, giá trị m là:
Câu 34 Phản ứng nào dưới đây được gọi là phản ứng este hóa?
A CH3COOC2H5 + NaOH →0
t CH3COONa + C2H5OH
B CH3COOC2H5 + H2O→2 4
o
H SO l
t CH3COOH + C2H5OH
C C2H5COOC6H5 + 2 NaOH →t0 C2H5COONa + C6H5ONa + H2O
D CH3COOH + C2H5OH →2 4 ( )
o
H SO d
Câu 35 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A Glucozơ, glixerol, ancol etylic B Glucozơ, andehit fomic, natri axetat.
C Glucozơ, glixerol, axit axetic D Glucozơ, glixerol, natri axetat.
Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ Dẫn sản phẩm cháy
đi vào bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa Giá trị m là
A 28,0 gam B 16,0 gam C 24,0 gam D 32,0 gam
Câu 37 Thủy tinh hữu cơ có thể điều chế được bằng cách thực hiện phản ứng trùng hợp monome nào sau đây:
A Metylmetacrylat B Axit acrylic
Câu 38 Thuốc thử để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là:
Câu 39 Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M Ở catot thu được 3 gam kim loại
và ở anot có 1,68 lit khí (đktc) thoát ra Muối clorua đó là:
Câu 40 Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu gì dưới đây sẽ xảy ra hiện tượng sắt bị
ăn mòn điện hoá?
A Sắt tây ( sắt tráng thiếc) B Sắt nguyên chất
C Hợp kim gồm Al và Fe D Tôn ( sắt tráng kẽm).
B Theo chương trình nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41 Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
Trang 5C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH.
Câu 42 Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng?
A Xenlulozơ B Mantozơ C Tinh bột D Fructozơ
Câu 43 Cho 50 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ vào nước thu dược dung dịch Y Dung dịch Y này làm mất màu vừa đủ 160 gam dung dịch brom 20% Phần trăm khối lượng của saccarozơ trong hỗn hợp X là:
Câu 44 Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu 45 Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH, H2NCH2COOH tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M Tống khối lượng muối khan thu được sau khi phản ứng là:
A 6,45 gam B 8,42 gam C 3,52 gam D 3,34 gam
Câu 46 M là kim loại Phương trình sau đây: Mn+ + ne = M biểu diễn:
A Nguyên tắc điều chế kim loại B Tính chất hoá học chung của kim loại.
C Sự khử của kim loại D Sự oxi hoá ion kim loại.
Câu 47 Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A nước B Rượu etylic C Dầu hỏa D Phenol lỏng.
Câu 48 Một hỗn hợp gồm Na, Al có tỉ lệ mol 1:3 Cho hỗn hợp này vào nước dư Sau khi kết thúc thu được 8,96 lít H2 ở đktc và chất rắn B Khối lượng chất rắn B là
- HẾT
Trang 6-BẢNG ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1 Este etyl fomat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
Câu 2 Este nào dưới đây có mùi hoa hồng?
A Isoamyl axetat B Benzyl axetat C Metyl butirat D Geranyl axetat
Câu 3 Cho các chất sau: C2H5OH (1); CH3COOH (2); HCOOC2H5 (3) Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là
A (3);(1);(2) B (2);(1);(3) C (1);(2);(3) D (2);(3);(1).
HDG: thứ tự nhiệt độ sôi cùng số C: este < ancol < axit cacboxylic
Câu 4 Thuỷ phân 1 mol este X cần 3 mol NaOH Hỗn hợp sản phảm thu được gồm: glixerol, axit panmitic và axit stearic Có bao nhiêu công thức cấu tạo thoả mãn với X:
HDG:
Câu 5 Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Công thức este X
và giá trị của m tương ứng là
A (HCOO)2C2H4 và 6,6 B HCOOCH3 và 6,7.
C CH3COOCH3 và 6,7 D HCOOC2H5 và 9,5.
HDG:
- Bảo toàn mol oxi: 2.nZ+2.nO2 =2.nCO2 +1.nH O2
Z
n 0,1mol
=> =
- Số
_
C hhZ
O2
= = = => X là HCOOCH3 (x mol) ; Y là CH3COOCH3 (y mol)
Trang 7Ta có hpt: x y 0,1
2x 3y 0,25(BT mol C)
+ =
+ =
x 0,05
y 0,05
=
=
=> khối lượng hh Z = 0,05.60 + 0,05.74 = 6,7 => B
Câu 6 Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
A nhóm chức axit B nhóm chức xeton
C nhóm chức ancol D nhóm chức anđehit.
Câu 7 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A Cu(OH)2 B dung dịch brom C [Ag(NH3)2] NO3 D Na
Câu 8 Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với Dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 32,4 gam Ag Giá trị m là (biết hiệu suất của phản ứng đạt 90%):
HDG:
H 90%
6 12 6
C H O →= 2Ag↓
C H O (
caà n laá y) = = =30 gam => C
Câu 9 Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A H2N-[CH2]6–NH2 B CH3–CH(CH3)–NH2 C CH3–NH–CH3 D C6H5NH2
Câu 10 Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối Khối lượng anilin đã phản ứng là:
A 18,6g B 9,3g C 37,2g D 27,9g
HDG:
C H NH C H NH Cl
38,85
129,5
=> mC H NH 6 5 2 =n.M 0,3.93 27,9gam= = => D
Câu 11 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)– COOH ?
A Axit 2-aminopropanoic B Axit α-aminopropionic
Câu 12 Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3)
CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:
C (2) , (3) , (1) D (2), (1), (3)
HDG:
- CH3COOH có tính axit => dung dịch có pH < 7
- H2NCH2COOH có số chức -NH2 (tính bazơ) và -COOH (tính axit) bằng nhau => dung dịch có pH ≈ 7
- CH3CH2NH2 có tính bazơ => dung dịch có pH > 7
Câu 13 Cho sơ đồ phản ứng sau: Alanin →+NaOH X +HCl→Y Chất Y là chất nào sau đây:
A CH3-CH(NH2)-COONa B H2N-CH2-CH2-COOH
C CH3-CH(NH3Cl)COOH D.CH3-CH(NH3Cl)COONa
Trang 8CH3- CH(NH2)-COOH + NaOH → CH3- CH(NH2)-COONa + H2O
CH3- CH(NH2)-COONa + 2 HCl → CH3-CH(NH3Cl)COOH + NaCl => C
Câu 14 Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là
A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2
HDG:
H2N-CH2-COOH + HCl → ClH3N-CH2-COOH
H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2-COONa
Câu 15 Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 26,7
gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là
A H2N-[CH2]4-COOH B H2N-[CH2]2-COOH
C H2N-[CH2]3-COOH D H2N-CH2-COOH
HDG:
H2N-R-COOH + HCl → ClH3N-R-COOH -BTKL:
A.A HCl muoi
HCl muoi A.A
10,95
36,5
=> A.A
m 26,7
n 0,3
Câu 16 Thủy phân hoàn toàn một tripeptit (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm alanin và glyxin theo tỷ lệ mol là 2 : 1 số tripeptit thỏa mãn là:
HDG:
Trong peptit các A.A liên kết với nhau theo 1 trật tự nghiêm ngặt (không có tính đối xứng) Ala-Ala-Gly ; Ala-Gly-Ala ; Gly-Ala-Ala
Câu 17 Cho các họp chất: chất béo, tinh bột, protein, glucozơ, tơ tằm, đường kính,
xenlulozơ Có bao nhiêu hợp chất thuộc loại polime ?
Câu 18 Phân tử khối trung bình của cao su thiên nhiên và thủy tinh hữu cơ plexiglas là
36720 và 47300 (đvC) Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử của mỗi loại polime trên là
A 540 và 550 B 540 và 473 C 680 và 473 D 680 và 550
HDG:
Po lime Polim e matxich
matxich
Trang 9Thủy tinh hữu cơ plexiglas :Số mắt xích
Polim e matxich
Câu 19 Cho Na (Z=11) Cấu hình electron của nguyên tử Na là:
A 1s22s22p63s33p5 B 1s22s22p63s1 C 1s22s32p6 D 1s22s22p53s3
Câu 20 Nguyên tử kim loại khi tham gia phản ứng hoá học có tính chất nào sau đây ?
A Nhường electron và tạo thành ion âm
B Nhường electron và tạo thành ion dương
C Nhận electron để trở thành ion âm
D Nhận electron để trở thành ion dương
Câu 21 Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào sau đây để khử độc thủy ngân ?
A bột sắt B bột lưu huỳnh C bột than D nước
Câu 22 Cho 4 dung dịch muối: Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 Kim loại nào sau đây tác dụng được với cả 4 dung dịch muối trên ?
Câu 23 Cho phản ứng: aCu + bHNO3 → cCu(NO3)2 + dNO + eH2O Các hệ số a, b, c, d, e
là những số nguyên, đơn giản nhất Tổng (a + b) bằng:
HDG:
3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
x2
+
→ +
+ →
Câu 24 Ngâm 6 gam hợp kim Cu – Zn trong dung dịch axit HCl dư thu được 896 ml khí H2
(đktc) Khối lượng của Cu là:
HDG:
2 2
Zn 2HCl+ →ZnCl +H ↑
Cu HCl+ →Khong.pu
=> Zn H 2
0,896
22,4
= = = => mCu =mhh −mZn = −6 0,04.65 3,4gam=
Câu 26 Cho sơ đồ phản ứng sau:
C2H5OH → X → etyl axetat → X Vậy X là:
Câu 25 Cho dãy các chất: phenyl axetat, vinyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin
Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
A 3 B 5 C 4 D 2.
Trang 10Câu 26 Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, axit fomic, metylfomat,
vinylaxetat, glixerol, fructozơ Số lượng dung dịch cĩ thể tham gia phản ứng tráng gương là
HDG:
- Những loại HCHC sau cĩ phản ứng tráng Ag
R−CH=O 3 3
o
AgNO /NH
t
3 3
AgNO /NH ,t
o
AgNO /NH t
o
AgNO /NH t
C6H12O6
o
3 3
AgNO /NH ,t
Câu 27 Sau khi đựng anilin, cĩ thể chọn cách rửa nào sau đây để cĩ dụng cụ thủy tinh sạch ?
A Rửa bàng nước sau đĩ tráng bằng dung dịch kiềm
B Rửa bằng dung dịch axit sau đĩ tráng bằng nước,
C Rửa bàng dung dịch kiềm sau đĩ tráng bằng nước
D Rửa bằng nước sau đĩ tráng bằng dung dịch axit
Câu 28 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, etylaxetat,
C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
HDG: - Những loại HCHC sau cĩ phản ứng với dung dịch HCl
R - NH2 + HCl → R - NH3Cl
HOOC-R - NH2 + HCl → HOOC-R-NH3Cl
RCOONH4+ HCl → RCOOH + NH4Cl
RCOOR’ + HOH Ho
t
+
+
→
¬ RCOOH + R’OH
Câu 29 Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic Lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu nếu ancol bị hao hụt mất 10% trong quá trình sản xuất?
HDG:
Glucozơ chứa 20% tạp chất => glucozơ chiếm 80%
6 12 6
C H O
80
100
H 90%
6 12 6 2 5 2
C H O →= 2C H OH 2CO+
2 5
C H OH( gluco
thu được) = = = = => B