Dưới ánh sáng của Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI, VII nền kinh tế nước ta đã chuyển từ cơ chế tập trung quan liêu bao cấp sang cơ chế thị trường có sự quản lý của Nhà nước theo định hướng XHCN. Cho đến nay chúng ta đã thu được nhiều thành tựu đáng kể, đặt biệt là các doanh nghiệp, sau một thời gian ngỡ ngàng trước cơ chế thị trường nay đã phục hồi và vươn lên trong sản xuất kinh doanh. Trong nền kinh tế thị trường hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp phải được hạch toán để biết rõ chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm, từ đó giảm chi phí sản xuất tới mức hợp lý, hạ thấp giá thành để có thể nâng cao khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp trên kinh tế thị trường. Công ty in Công đoàn là một doanh nghiệp Nhà nước hạch toán độc lập, công tác hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm của Công ty được tổ chức tương đối tốt song còn nhiều điều cần phải hoàn thiện hơn. Qua trình thực tập tại Công ty in Công đoàn, với mong muốn cùng Công ty hoàn thiện hơn nữa công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm em đã đi sâu tìm hiểu và lựa chọn đề tài: “ Tổ chức công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty in Công đoàn”. Chuyên đề tốt nghiệp này được trình bày gồm 3 chương: Chương 1: Cơ sở lý luận về kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm ở doanh nghiệp sản xuất Chương 2: Thực trạng công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm ở Công ty in Công đoàn Chương 3: Một số ý kiến nhằm hoàn thiện công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty in Công đoàn Trong quá trình học tập và tìm hiểu thực tế em đã cố gắng học hỏi, trau dồi kiến thức kết hợp giữa lý luận với thực tiễn để chuyên đề tốt nghiệp đạt được kết quả tốt.
Trang 1L I NÓI Ờ ĐẦ U
Dưới ánh sáng c a ủ Đạ ộ Đải h i ng to n qu c l n th VI, VII n n kinhà ố ầ ứ ề
t nế ước ta ã chuy n t c ch t p trung quan liêu bao c p sang c ch thđ ể ừ ơ ế ậ ấ ơ ế ị
trường có s qu n lý c a Nh nự ả ủ à ước theo nh hđị ướng XHCN Cho đến naychúng ta ã thu đ được nhi u th nh t u áng k , ề à ự đ ể đặt bi t l các doanhệ ànghi p, sau m t th i gian ng ng ng trệ ộ ờ ỡ à ước c ch th trơ ế ị ường nay ã ph cđ ụ
h i v vồ à ươn lên trong s n xu t kinh doanh.ả ấ
Trong n n kinh t th trề ế ị ường ho t ạ động s n xu t kinh doanh c a cácả ấ ủdoanh nghi p ph i ệ ả được h ch toán ạ để ế bi t rõ chi phí s n xu t v giá th nhả ấ à à
s n ph m, t ó gi m chi phí s n xu t t i m c h p lý, h th p giá th nhả ẩ ừ đ ả ả ấ ớ ứ ợ ạ ấ à
có th nâng cao kh n ng c nh tranh c a doanh nghi p trên kinh t th
trường
Công ty in Công o n l m t doanh nghi p Nh nđ à à ộ ệ à ước h ch toán ạ độ c
l p, công tác h ch toán chi phí s n xu t v tính giá th nh s n ph m c aậ ạ ả ấ à à ả ẩ ủ Công ty đượ ổc t ch c tứ ương đố ối t t song còn nhi u i u c n ph i ho nề đ ề ầ ả à thi n h n Qua trình th c t p t i Công ty in Công o n, v i mong mu nệ ơ ự ậ ạ đ à ớ ố cùng Công ty ho n thi n h n n a công tác k toán t p h p chi phí s n xu tà ệ ơ ữ ế ậ ợ ả ấ
v tính giá th nh s n ph m em ã i sâu tìm hi u v l a ch n à à ả ẩ đ đ ể à ự ọ đề à t i: “
T ch c công tác k toán t p h p chi phí s n xu t v tính giá th nh s nổ ứ ế ậ ợ ả ấ à à ả
ph m t i Công ty in Công o n”.ẩ ạ đ à
Chuyên đề ố t t nghi p n y ệ à được trình b y g m 3 chà ồ ương:
Ch ươ ng 1: C s lý lu n v k toán chi phí s n xu t v tính giá ơ ở ậ ề ế ả ấ à
th nh s n ph m doanh nghi p s n xu t à ả ẩ ở ệ ả ấ
Ch ươ ng 2: Th c tr ng công tác k toán t p h p chi phí s n xu t ự ạ ế ậ ợ ả ấ
v tính giá th nh s n ph m Công ty in Công o n à à ả ẩ ở đ à
Ch ươ ng 3: M t s ý ki n nh m ho n thi n công tác k toán t p ộ ố ế ằ à ệ ế ậ
h p chi phí s n xu t v tính giá th nh s n ph m t i Công ty in Công ợ ả ấ à à ả ẩ ạ
o n
đ à
Trong quá trình h c t p v tìm hi u th c t em ã c g ng h c h i,ọ ậ à ể ự ế đ ố ắ ọ ỏ trau d i ki n th c k t h p gi a lý lu n v i th c ti n ồ ế ứ ế ợ ữ ậ ớ ự ễ để chuyên đề ố t tnghi p ệ đạ đượt c k t qu t t.ế ả ố
Trang 2Chi phí s n xu t l bi u hi n b ng ti n c a to n b hao phí v laoả ấ à ể ệ ằ ề ủ à ộ ề
ng s ng, lao ng v t hoá v các chi phí khác m doanh nghi p ã chi ra
Vi c s d ng các y u t lao ệ ử ụ ế ố động ph c v cho quá trình s n xu tụ ụ ả ấ
òi h i doanh nghi p ng th i ph i chi ra nh ng chi phí t ng ng.T ng
lao động l chi phí v ti n là ề ề ương v các kho n trích theo là ả ương
Trong i u ki n n n kinh t th trđ ề ệ ề ế ị ường v c ch h ch toán kinhà ơ ế ạdoanh thì m i chi phí ọ đề đượu c bi u hi n dể ệ ưới hình th c giá tr - t c lứ ị ứ à
ti n Chi phí ti n lề ề ương l bi u hi n b ng ti n c a chi phí v lao à ể ệ ằ ề ủ ề độ ng
s ng, chi phí v kh u hao t i s n c nh, chi phí v nguyên v t li u, nhiênố ề ấ à ả ố đị ề ậ ệ
li u l bi u hi n b ng ti n c a hao phí v lao ệ à ể ệ ằ ề ủ ề động v t hoá.ậ
M t doanh nghi p trong quá trình s n xu t ngo i nh ng ho t ộ ệ ả ấ à ữ ạ độ ng
có liên quan đến s n xu t ra s n ph m lao v d ch v còn có nh ng ho tả ấ ả ẩ ụ ị ụ ữ ạ
ng kinh doanh v ho t ng khác không mang tính ch t s n xu t nh :
ho t ạ động qu n lý, ho t ả ạ động mang tính ch t s nghi p Vì v y c n ph iấ ự ệ ậ ầ ả
hi u rõ nh ng chi phí ể ữ để ế ti n h nh các ho t à ạ động s n xu t m i ả ấ ớ được coi
l chi phí s n xu t.à ả ấ
Chi phí s n xu t c a doanh nghi p phát sinh trong su t quá trình t nả ấ ủ ệ ố ồ
t i v ho t ạ à ạ động c a doanh nghi p, nh ng ủ ệ ư để ph c v cho qu n lý h chụ ụ ả ạ toán kinh doanh thì chi phí s n xu t ph i ả ấ ả được h ch toán theo t ng th i k :ạ ừ ờ ỳ
Trang 3h ng tháng, h ng quý, h ng n m phù h p v i k báo cáo.Ch nh ng chi phíà à à ă ợ ớ ỳ ỉ ữ
s n xu t m doanh nghi p ph i b ra trong k m i ả ấ à ệ ả ỏ ỳ ớ được tính v o chi phíà
s n xu t trong k ả ấ ỳ
1.2 Phân lo i chi phí s n xu t ạ ả ấ
Theo n i dung tính ch t kinh t c a chi phí ( theo y u t )ộ ấ ế ủ ế ố
To n b chi phí s n xu t trong k à ộ ả ấ ỳ được chia th nh các y u t chià ế ốphí s n xu t sau:ả ấ
• Chi phí nguyên v t li u:ậ ệ
Bao g m to n b các lo i chi phí v nguyên v t li u chính, v t li uồ à ộ ạ ề ậ ệ ậ ệ
ph , nhiên li u, ph tùng thay th , v t li u thi t b xây d ng c b n mụ ệ ụ ế ậ ệ ế ị ự ơ ả à doanh nghi p ã s d ng trong các ho t ệ đ ử ụ ạ động s n xu t trong k ả ấ ỳ
• Chi phí nhân công:
Bao g m to n b s ti n công ph i tr , ti n trích BHXH, BHYT,ồ à ộ ố ề ả ả ềKPC c a công nhân v nhân viên ho t Đ ủ à ạ động s n xu t trong doanh nghi p.ả ấ ệ
• Chi phí kh u hao t i s n c nhấ à ả ố đị
Bao g m to n b s ti n trích kh u hao t i s n c nh s d ng choồ à ộ ố ề ấ à ả ố đị ử ụ
s n xu t c a doanh nghi p.ả ấ ủ ệ
• Chi phí d ch v mua ngo i:ị ụ à
Bao g m to n b s ti n doanh nghi p ã chi tr v các lo i d ch vồ à ộ ố ề ệ đ ả ề ạ ị ụ
ã mua t bên ngo i nh ti n i n, ti n n c, ti n b u phí ph c v cho
ho t ạ động s n xu t c a doanh nghi p.ả ấ ủ ệ
• Chi phí khác b ng ti n:ằ ề
Bao g m to n b s chi phí khác dùng cho ho t ồ à ộ ố ạ động s n xu t ngo iả ấ à
4 y u t chi phí ã nêu trên.ế ố đ ở
Theo m c ích công d ng c a chi phí ( theo kho n m c)ụ đ ụ ủ ả ụ
M i y u t chi phí s n xu t phát sinh trong k ỗ ế ố ả ấ ỳ đều có m c íchụ đcông d ng nh t nh ụ ấ đị đố ới v i ho t ạ động s n xu t.Trên c s c n c v oả ấ ơ ở ă ứ à
m c ích công d ng c a chi phí trong s n xu t thì to n b chi phí s nụ đ ụ ủ ả ấ à ộ ả
xu t trong k ấ ỳ được chia ra th nh các kho n m c chi phí sau à ả ụ
• Chi phí nguyên v t li u tr c ti pậ ệ ự ế
Bao g m chi phí v nguyên li u, v t li u chính, v t li u ph , nhiênồ ề ệ ậ ệ ậ ệ ụ
li u s d ng v o m c ích tr c ti p s n xu t s n ph m, không tính v oệ ử ụ à ụ đ ự ế ả ấ ả ẩ à kho n m c n y nh ng chi phí nguyên li u, v t li u s d ng v o m c íchả ụ à ữ ệ ậ ệ ử ụ à ụ đ
s n xu t chung v nh ng ho t ả ấ à ữ ạ động ngo i s n xu t.à ả ấ
• Chi phí nhân công tr c ti pự ế
Trang 4Bao g m chi phí v ti n lồ ề ề ương, các kho n trích theo lả ương ( BHXH,BHYT, KPC ) c a công nhân tr c ti p s n xu t, không tính v o kho n m cĐ ủ ự ế ả ấ à ả ụ
n y s ti n là ố ề ương v BHXH, BHYT, KPC c a nhân viên s n xu t chung,à Đ ủ ả ấnhân viên qu n lý, nhân viên bán h ng.ả à
• Chi phí s n xu t chung bao g m:ả ấ ồ
◊ Chi phí nhân viên (phân xưởng, đội, tr i s n xu t)ạ ả ấ
Ph n ánh các chi phí liên quan v ph i tr cho nhân viên phân xả à ả ả ưở ng(đội, tr i) nh : ti n lạ ư ề ương, ti n công, các kho n ph c p, các kho n tríchề ả ụ ấ ảBH cho nhân viên qu n lý, nhân viên k toán, th ng kê, th kho, công nhânả ế ố ủ
v n chuy n s a ch a phân xậ ể ử ữ ở ưởng, độ ải s n xu t.ấ
◊ Chi phí v t li uậ ệ
Ph n ánh chi phí v t li u s d ng chung nh v t li u dùng ả ậ ệ ử ụ ư ậ ệ để ử s a
ch a, b o dữ ả ưỡng TSC , v t li u v n phòng v nh ng v t li u dùng cho nhuĐ ậ ệ ă à ữ ậ ệ
c u qu n lý chung phân xầ ả ở ưởng, độ ải s n xu t.ấ
◊ Chi phí d ng c s n xu tụ ụ ả ấ
Ph n ánh chi phí v công c - d ng c dùng cho nhu c u s n xu tả ề ụ ụ ụ ầ ả ấ chung t i phân xạ ưởng, độ ải s n xu t nh khuôn m u, d ng c b o h laoấ ư ẫ ụ ụ ả ộng
độ
◊ Chi phí kh u hao TSCấ Đ
Ph n ánh to n b s ti n trích kh u hao TSC h u hình, TSC vôả à ộ ố ề ấ Đ ữ Đhình, TSC thuê t i chính s d ng các phân xĐ à ử ụ ở ưởng, độ ải s n xu t nhấ ư
kh u hao máy móc thi t b s n xu t, phấ ế ị ả ấ ương ti n v n t i, nh xệ ậ ả à ưởng
◊ Chi phí d ch v mua ngo iị ụ à
Ph n ánh nh ng chi phí v lao v , d ch v mua t bên ngo i ả ữ ề ụ ị ụ ừ à để ph cụ
v cho ho t ụ ạ động s n xu t chung phân xả ấ ở ưởng, độ ải s n xu t nh chi phíấ ư
v i n, nề đ ệ ướ đ ệc, i n tho i ạ
◊ Chi phí khác b ng ti nằ ề
Ph n ánh nh ng chi phí b ng ti n ngo i nh ng chi phí nêu trên, ph cả ữ ằ ề à ữ ụ
v cho nhu c u s n xu t chung phân xụ ầ ả ấ ở ưởng, độ ải s n xu t.ấ
Ngo i các cách phân lo i trên thì có th phân lo i chi phí s n xu tà ạ ể ạ ả ấ theo m i quan h v i kh i lố ệ ớ ố ượng s n ph m, công vi c lao v s n xu t trongả ẩ ệ ụ ả ấ
k (chi phí b t bi n, chi phí kh bi n); phân lo i chi phí s n xu t theoỳ ấ ế ả ế ạ ả ấ
phương pháp t p h p chi phí s n xu t v m i quan h v i ậ ợ ả ấ à ố ệ ớ đố ượi t ng ch uị chi phí (chi phí tr c ti p, chi phí gián ti p).ự ế ế
1.3 Đố ượ i t ng t p h p chi phí ậ ợ
Trang 5i t ng k toán t p h p chi phí s n xu t l ph m vi, gi i h n m
trước h t ph i c n c v o ế ả ă ứ à đặ đ ểc i m v công d ng c a chi phí trong s nà ụ ủ ả
xu t Tu theo c c u t ch c s n xu t, yêu c u h ch toán kinh doanh c aấ ỳ ơ ấ ổ ứ ả ấ ầ ạ ủ doanh nghi p m ệ à đố ượi t ng k toán t p h p chi phí s n xu t có th l to nế ậ ợ ả ấ ể à à
b quy trình công ngh s n xu t c a doanh nghi p hay t ng giai o n, t ngộ ệ ả ấ ủ ệ ừ đ ạ ừ phân xưởng t ổ độ ải s n xu t Tu theo quy trình công ngh , ấ ỳ ệ đặ đ ểc i m c aủ
s n ph m m ả ẩ à đố ượi t ng k toán t p h p chi phí s n xu t có th l t ngế ậ ợ ả ấ ể à ừ nhóm s n ph m, t ng s n ph m, t ng ả ẩ ừ ả ẩ ừ đơ đặ àn t h ng
1.4 Ph ươ ng pháp k toán t p h p chi phí s n xu t ế ậ ợ ả ấ
1.4.1 K toán chi phí s n xu t trong tr ế ả ấ ườ ng h p k toán h ng t n ợ ế à ồ kho theo ph ươ ng pháp kê khai th ườ ng xuyên
1.4.1.1 K toán chi phí nguyên v t li u tr c ti pế ậ ệ ự ế
Chi phí NVL tr c ti p l nh ng chi phí v NVL chính, n a th nhự ế à ữ ề ử à
ph m mua ngo i, v t li u ph , nhiên li u s d ng tr c ti p cho vi c s nẩ à ậ ệ ụ ệ ử ụ ự ế ệ ả
xu t ch t o s n ph m ho c th c hi n lao v , d ch v c a doanh nghi pấ ế ạ ả ẩ ặ ự ệ ụ ị ụ ủ ệ trong các ng nh công nghi p , lâm nghi p, gtvt à ệ ệ
Chi phí NVL tr c ti p thự ế ường chi m t tr ng l n trong giá th nh s nế ỉ ọ ớ à ả
ph m nh t l ẩ ấ à đố ới v i ng nh s n xu t công nghi p Chi phí NVL tr c ti pà ả ấ ệ ự ế
thường được xây d ng th nh nh m c chi phí v t ch c qu n lý chúngự à đị ứ à ổ ứ ảtheo nh m c.đị ứ
Thông thường chi phí NVL tr c ti p có liên quan tr c ti p t i t ngự ế ự ế ớ ừ
i t ng t p h p chi phí, khi ó có th t ch c t p h p chi phí theo
Trang 6C: T ng chi phí NVL ã t p h p c n phân bổ đ ậ ợ ầ ổ
T: T ng ổ đạ ượi l ng c a tiêu chu n dùng ủ ẩ để phân bổTi: Đạ ượi l ng c a tiêu chu n phân b c a ủ ẩ ổ ủ đố ượi t ng iTiêu chu n phân b có th l : Chi phí nh m c, chi phí k ho ch,ẩ ổ ể à đị ứ ế ạchi phí nguyên li u,v t li u chính, kh i lệ ậ ệ ố ượng s n ph m s n xu t ả ẩ ả ấ
T ng chi phí NVL tr c ti p trong k ổ ự ế ỳ được xác nhđị
+ Tr giá NVL ị
còn kì Đ ởa
t p h p v phân b chi phí NVL tr c ti p, k toán s d ng TK
1.4.1.2 K toán chi phí nhân công tr c ti pế ự ế
Chi phí nhân công tr c ti p l nh ng kho n ti n ph i tr cho côngự ế à ữ ả ề ả ảnhân tr c ti p s n xu t s n ph m ho c tr c ti p th c hi n các lo i lao v ,ự ế ả ấ ả ẩ ặ ự ế ự ệ ạ ụ
TK133
TK331
Trị giá NVL còn chưa
SD v ph à ế liệu thu hồi
Trị giá NVL xuất dùng cho sx
Trị giá NVL mua ngo i à dùng trực tiếp cho sx
Trị giá NVL thực tế dùng trực tiếp cho sx
Trị giá NVl mua ngo i à
Thuế GTGT đầu v o à
Trang 7d ch v g m: ti n lị ụ ồ ề ương chính, lương ph , các kho n ph c p, ti n tríchụ ả ụ ấ ềBHXH, BHYT, KPC theo s ti n lĐ ố ề ương c a công nhân s n xu t.ủ ả ấ
Chi phí nhân công thường được tính tr c ti p cho t ng ự ế ừ đố ượ i t ng
ch u chi phí có liên quan Trị ường h p chi phí nhân công tr c ti p có liênợ ự ếquan đến nhi u ề đố ượi t ng ch u chi phí m không h ch toán tr c ti p ị à ạ ự ế đượ cthì có th t p h p chung sau ó ch n tiêu chu n phân b thích h p.ể ậ ợ đ ọ ẩ ổ ợ
Tiêu chu n phân b có th l : chi phí ti n công nh m c, kh iẩ ổ ể à ề đị ứ ố
lượng s n ph m s n xu t ả ẩ ả ấ
t p h p v phân b chi phí nhân công tr c ti p k toán s d ng
TK 622- Chi phí nhân công tr c ti p.ự ế
S ơ đồ 2 : K toán chi phí nhân công tr c ti p ế ự ế
1.4.1.3 K toán chi phí s n xu t chungế ả ấ
Chi phí s n xu t chung l nh ng chi phí qu n lý ph c v s n xu t vả ấ à ữ ả ụ ụ ả ấ à
nh ng chi phí ngo i hai kho n v t li u tr c ti p v nhân công tr c ti p,ữ à ả ậ ệ ự ế à ự ế phát sinh các phân xở ưởng, các độ ải s n xu t nh chi phí nhân viên phânấ ư
xưởng, độ ải s n xu t, chi phí VL - CCDC dùng phân xấ ở ưởng, độ ải s n xu t,ấ chi phí kh u hao TSC ấ Đ
ph c v cho yêu c u qu n lý c a các nh lãnh o doanh nghi p,
chi phí s n xu t chung ph i ả ấ ả đượ ậc t p h p theo t ng a i m phát sinh chiợ ừ đị đ ểphí, m t doanh nghi p n u có nhi u phân xộ ệ ế ề ưởng s n xu t, nhi u ả ấ ề độ ả i s n
xu t ph i m s chi ti t ấ ả ở ổ ế để ậ t p h p chi phí s n xu t chung cho t ng phânợ ả ấ ừ
xưởng, t ng ừ độ ải s n xu t Cu i tháng chi phí s n xu t chung ã t p h pấ ố ả ấ đ ậ ợ
c k t chuy n tính giá th nh s n ph m theo t ng i t ng ho c
cấp phải trả cho công nhân sx
Kết chuyển CP nhân công cho các đối tượng chịu CP
Trích trước tiền lương nghỉ phép của công nhân sx
Trích KPCĐ, BHXH, BHYT
theo tiền lương của CN sx
Trang 8lo i s n ph m, nhi u công vi c thì chi phí s n xu t chung ạ ả ẩ ề ệ ả ấ được ti n h nhế à phân b , có th theo nhi u tiêu th c: phân b theo chi phí ti n công tr cổ ể ề ứ ổ ề ự
ti p, theo chi phí VL tr c ti p, theo nh m c chi phí s n xu t chung ế ự ế đị ứ ả ấ
t p h p chi phí s n xu t chung k toán s d ng TK 627- Chi phí
s n xu t chungả ấ
S ơ đồ 3 : K toán chi phí s n xu t chung ế ả ấ
Theo quy nh hi n h nh c a B t i chính, TK 627 đị ệ à ủ ộ à được m chi ti tở ế theo t ng y u t v cu i k ph i k t chuy n v o TKừ ế ố à ố ỳ ả ế ể à
TK 154 - Chi phí s n xu t kinh doanh d dang ho c ả ấ ở ặ
Chi phí CC -DC
CP khác
= tiền
Chi phí khấu hao TSCĐ
Chi phí mua ngo i à
Thuế GTGT được khấu trừ
TK214
Trang 9Chi phí s n xu t sau khi t p h p riêng t ng kho n m c, ả ấ ậ ợ ừ ả ụ được k tế chuy n ể để ậ t p h p chi phí s n xu t c a to n doanh nghi p v chi ti t theoợ ả ấ ủ à ệ à ế
t ng ừ đố ượi t ng k toán t p h p chi phí s n xu t.ế ậ ợ ả ấ
K toán t p h p chi phí s n xu t to n doanh nghi p ế ậ ợ ả ấ à ệ được trình b y qua sà ơ 4
đồ
S ơ đồ 4: K toán t p h p chi phí s n xu t to n doanh nghi p ế ậ ợ ả ấ à ệ
1.4.2 K toán chi phí s n xu t trong tr ế ả ấ ườ ng h p doanh nghi p ợ ệ
h ch toán h ng t n kho theo ph ạ à ồ ươ ng pháp ki m kê nh k ể đị ỳ
C ng tũ ương t nh phự ư ương pháp kê khai thường xuyên, chi phí s nả
xu t trong k ấ ỳ đượ ậc t p h p trên các t i kho n:ợ à ả
Cuối tháng kết chuyển chi phí NVL trực tiếp
Phế liệu thu hồi do sản phẩm hỏng
Cuối tháng kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp
Bồi thường phải thu do sản
xuất hỏng
Giá th nh s à ản xuất th nh à phẩm nhập kho
Giá th nh s à ản xuất sản phẩm lao vụ không qua kho
Cuối tháng kết chuyển chi phí sản xuất chung
Giá th nh s à ản xuất sản phẩm lao vụ gửi bán
Trang 10TK 627 - Chi phí s n xu t chungả ấ
Tuy nhiên do đặ đ ểc i m c a k toán h ng t n kho theo phủ ế à ồ ương pháp
ki m kê nh k , TK154 - Chi phí s n xu t kinh doanh d dang ch s d ngể đị ỳ ả ấ ở ỉ ử ụ
ph n ánh chi phí d dang u k v cu i k , vi c t p h p chi phí c
th c hi n trên TK 631- Giá th nh s n xu tự ệ à ả ấ
K toán chi phí s n xu t to n doanh nghi p theo phế ả ấ à ệ ương pháp ki mể
kê nh k đị ỳ được trình b y qua s à ơ đồ 5
S ơ đồ 5 : K toán chi phí s n xu t to n doanh nghi p ế ả ấ à ệ
Trang 11Khi ti n h nh ánh giá s n ph m d dang, k toán ph i d a v o ế à đ ả ẩ ở ế ả ự à đặ c
i m tình hình c th v t ch c s n xu t, v quy trình công ngh , v
tính ch t c u th nh c a chi phí s n xu t v yêu c u qu n lý c a t ngấ ấ à ủ ả ấ à ầ ả ủ ừ doanh nghi p ệ để ậ v n d ng phụ ương pháp ánh giá s n ph m d dang cu iđ ả ẩ ở ố
k cho thích h p.ỳ ợ
Thông thường doanh nghi p s d ng m t trong các phệ ử ụ ộ ương phápánh giá s n ph m d dang sau:
1.5.1 ánh giá s n ph m d dang theo chi phí NVL tr c ti p Đ ả ẩ ở ự ế
Theo phương pháp n y s n ph m d dang cu i k ch tính toán ph nà ả ẩ ở ố ỳ ỉ ầ chi phí NVL tr c ti p còn chi phí nhân công tr c ti p, chi phí s n xu tự ế ự ế ả ấ chung tính c cho th nh ph m ch uả à ẩ ị
N u doanh nghi p có t p h p riêng chi phí NVL chính tr c ti p s nế ệ ậ ợ ự ế ả
xu t thì có th ánh giá s n ph m d dang cu i k theo chi phí NVL chínhấ ể đ ả ẩ ở ố ỳ
tr c ti p s n xu t Phự ế ả ấ ương pháp n y có th áp d ng thích h p trong trà ể ụ ợ ườ ng
h p chi phí NVL tr c ti p chi m t tr ng l n trong t ng chi phí s n xu t,ợ ự ế ế ỉ ọ ớ ổ ả ấ
kh i lố ượng s n ph m d dang cu i k ít v không bi n ả ẩ ở ố ỳ à ế động nhi u so v iề ớ
ph m d dang ra kh i lẩ ở ố ượng s n ph m ho n th nh tả ẩ à à ương đương Sau óđ
l n lầ ượt tính toán t ng kho n m c chi phí cho s n ph m d dang theo côngừ ả ụ ả ẩ ở
th c:ứ
i v i chi phí b v o m t l n ngay t u dây chuy n công ngh
s n xu t nh chi phí NVL tr c ti pả ấ ư ự ế
Trang 12Phương pháp ánh giá s n ph m d dang theo s n lđ ả ẩ ở ả ượng ho n th nhà à
tương đương thích h p v i nh ng s n ph m có t tr ng chi phí NVL tr cợ ớ ữ ả ẩ ỉ ọ ự
ti p trong t ng chi phí s n xu t không l n l m, kh i lế ổ ả ấ ớ ắ ố ượng s n ph m dả ẩ ở dang cu i k nhi u v bi n ố ỳ ề à ế động l n so v i ớ ớ đầu k ỳ
1.5.3 ánh giá s n ph m d dang theo chi phí s n xu t nh m c Đ ả ẩ ở ả ấ đị ứ
ph m ẩ để tính ra chi phí nh m c c a kh i lđị ứ ủ ố ượng s n ph m d dang c aả ẩ ở ủ
t ng công o n, sau ó t p h p l i cho t ng lo i s n ph m.ừ đ ạ đ ậ ợ ạ ừ ạ ả ẩ
2 K TO N T NH GI TH NH S N PH M Ế Á Í Á À Ả Ẩ
2.1 Khái ni m giá th nh s n ph m ệ à ả ẩ
Giá th nh s n ph m (lao v , d ch v ) l chi phí s n xu t tính choà ả ẩ ụ ị ụ à ả ấ
m t kh i lộ ố ượng ho c m t ặ ộ đơn v s n ph m (công vi c, lao v ) do doanhị ả ẩ ệ ụnghi p s n xu t ã ho n th nh.ệ ả ấ đ à à
Qua khái ni m trên ta th y v m t b n ch t chi phí s n xu t v giáệ ấ ề ặ ả ấ ả ấ à
th nh s n ph m l hai khái ni m gi ng nhau, chúng à ả ẩ à ệ ố đề àu l nh ng hao phíữ
v lao ề động v các hao phí khác c a doanh nghi p Tuy nhiên chi phí s nà ủ ệ ả
xu t v giá th nh s n ph m c ng có s khác nhau.ấ à à ả ẩ ũ ự
Trang 13- Chi phí s n xu t luôn g n v i t ng th i k phát sinh chi phí, giáả ấ ắ ớ ừ ờ ỳ
th nh l i g n v i kh i là ạ ắ ớ ố ượng s n ph m công vi c lao v ã s n xu t ho nả ẩ ệ ụ đ ả ấ à
th nh.à
- Chi phí s n xu t trong k không ch liên quan ả ấ ỳ ỉ đến nh ng s n ph mữ ả ẩ
ho n th nh m còn liên quan à à à đến s n ph m d dang cu i k v s n ph mả ẩ ở ố ỳ à ả ẩ
h ng còn giá th nh s n ph m ch liên quan ỏ à ả ẩ ỉ đến chi phí s n xu t s n ph mả ấ ả ẩ
Giá th nh nh m c l giá th nh s n ph m à đị ứ à à ả ẩ được tính trên c s cácơ ở
nh m c chi phí hi n h nh v ch tính cho n v s n ph m Vi c tính giá
th nh nh m c c ng à đị ứ ũ được ti n h nh trế à ước khi s n xu t, ch t o s nả ấ ế ạ ả
ph m.ẩ
+ Giá th nh th c t :à ự ế
Giá th nh th c t l giá th nh s n ph m à ự ế à à ả ẩ được tính trên c s sơ ở ố
li u chi phí s n xu t th c t ã phát sinh v t p h p ệ ả ấ ự ế đ à ậ ợ được trong k v sỳ à ố
lượng s n ph m th c t ã s n xu t ra trong k ả ẩ ự ế đ ả ấ ỳ
-Theo ph m vi tính toán( ph m vi các chi phí c u th nh) thì giá th nhạ ạ ấ à à
s n ph m ả ẩ được chia l m 2 loa :à ị
+ Giá th nh s n xu t( giá th nh công xà ả ấ à ưởng): bao g m các chi phíồ
s n xu t, ch t o s n ph m( CP NVL tr c ti p, CP nhân công tr c ti p, CPả ấ ế ạ ả ẩ ự ế ự ế
s n xu t chung) tính cho s n ph m, công vi c hay lao v ã ho n th nh.ả ấ ả ẩ ệ ụ đ à à
+ Giá th nh to n b : bao g m giá th nh s n xu t v CPBH, CPQLà à ộ ồ à ả ấ àdoanh nghi p tính cho s n ph m ó Giá th nh to n b ch ệ ả ẩ đ à à ộ ỉ được tính toánkhi s n ph m, công vi c, lao v ã ả ẩ ệ ụ đ được xác nh l tiêu th đị à ụ
Trang 142.4 K tính giá th nh ỳ à
K tính giá th nh l th i k b ph n k toán giá th nh c n ti nỳ à à ờ ỳ ộ ậ ế à ầ ế
h nh công vi c tính giá th nh cho các à ệ à đố ượi t ng tính giá th nhà
Trang 15th nh khi k t thúc chu k s n xu t s n ph m ó thì k tính giá th nh thíchà ế ỳ ả ấ ả ẩ đ ỳ à
Trường h p cu i tháng có nhi u s n ph m d dang v không n nh,ợ ố ề ả ẩ ở à ổ đị
c n ánh giá s n ph m d dang cu i k theo phầ đ ả ẩ ở ố ỳ ương pháp thích h p Trênợ
c s s li u chi phí s n xu t ã t p h p trong k v chi phí c a s n ph mơ ở ố ệ ả ấ đ ậ ợ ỳ à ủ ả ẩ
d dang ã xác nh, giá th nh s n ph m tính cho t ng kho n m c chi phíở đ đị à ả ẩ ừ ả ụtheo công th c:ứ
Z = C + D k - Dckđ
Giá th nh à đơn vị
Z Z : t ng giá th nh t ng ổ à ừ đố ượi t ng tính giá th nhà
z = - z : giá th nh à đơn vị
S C: t ng chi phí s n xu t ã t p h p ổ ả ấ đ ậ ợ được trong kỳ
2.5.2 Ph ươ ng pháp tính giá th nh phân b à ướ c
Phương pháp n y áp d ng thích h p à ụ ợ đố ới v i nh ng s n ph m có quyữ ả ẩtrình công ngh s n xu t ph c t p, ki u liên t c, quá trình s n xu t s nệ ả ấ ứ ạ ể ụ ả ấ ả
ph m ph i qua nhi u giai o n công ngh ch bi n liên ti p theo m t quyẩ ả ề đ ạ ệ ế ế ế ộtrình nh t nh, ấ đị đố ượi t ng k toán t p h p chi phí s n xu t l quy trìnhế ậ ợ ả ấ àcông ngh s n xu t c a t ng giai o n, ệ ả ấ ủ ừ đ ạ đố ượi t ng tính giá th nh l th nhà à à
ph m công ngh s n xu t cu i cùng, ho c n a th nh ph m ho n th nh ẩ ở ệ ả ấ ố ặ ử à ẩ à à ở
t ng giai o n công ngh v th nh ph m giai o n công ngh cu i cùng.ừ đ ạ ệ à à ẩ ở đ ạ ệ ố
Tương ng v i 2 ứ ớ đố ượi t ng tính giá th nh có 2 cách tính giáà
S ơ đồ 6: K t chuy n chi phí tu n t ế ể ầ ự để tính giá th nh à
Trang 16n aử
th nh ph m g 2à ẩ đ
T ng giá th nh vổ à àgiá th nh à đơn vị
S ơ đồ 7 : K t chuy n chi phí song song ế ể
CP s n xu t phátả ấ
sinh giai o n 1ở đ ạ
CP SX phát sinh giai o n 2
ở đ ạ CP SX phát sinh ở giai o n nđ ạ
Chi phí sx c a giaiủ
o n 1 trong TP
đ ạ đ ạCP SX c a giaio n 2 trong TPủ đ ạCP SX c a giaio n n trong TPủ
Chi phí s n xu t c a t ng giai o n trong th nh ph m ả ấ ủ ừ đ ạ à ẩ được tínhtoán theo công th c sau:ứ
D đ k + Ci
Czi = * Stp
Stp + Sdi v sau i à
Trong ó: Cđ zi : Chi phí s n xu t c a giai o n i trong th nh ph mả ấ ủ đ ạ à ẩ
Dđ ki : Chi phí s n xu t d dang ả ấ ở đầu k giai o n iỳ đ ạ
Ci : Chi phí s n xu t phát sinh giai o n iả ấ ở đ ạ
Sdi v sau i à : S lố ượng s n ph m d dang c a g i v g sau iả ẩ ở ủ đ à đ
Kết chuyển song song từng khoản mục
Giá th nh sà ản xuất của th nh phà ẩm
Trang 17xu t ph c t p ki u liên t c, ki u song song, t ch c s n xu t ấ ứ ạ ể ụ ể ổ ứ ả ấ đơn chi c,ế
h ng lo t nh , ho c h ng lo t v a theo các à ạ ỏ ặ à ạ ừ đơ đặ àn t h ng Chu k s n xu tỳ ả ấ
d i, riêng r , chi phí à ẽ đượ ậc t p h p theo t ng giai o n s n xu t v có chiợ ừ đ ạ ả ấ à
ti t cho t ng ế ừ đơ đặ àn t h ng
Khi b t ắ đầu ti n h nh s n xu t theo ế à ả ấ đơ đặ àn t h ng, ph i m cho m iả ở ỗ
n t h ng m t phi u tính giá th nh Trên c s chi phí s n xu t ã t p
h p theo t ng giai o n s n xu t( có chi ti t cho t ng ợ ừ đ ạ ả ấ ế ừ đơ đặ àn t h ng) ti nế
h nh l y s li u chi phí à ấ ố ệ để ghi v o phi u tính giá th nh c a à ế à ủ đơ đặ à n t h ng
tương ng Khi ứ đơ đặ àn t h ng ã ho n th nh k toán t ng h p chi phí trênđ à à ế ổ ợphi u tính giá th nh s ế à ẽ đượ ổc t ng giá th nh v giá th nh à à à đơn v cu s nị ả ả
ph m thu c ẩ ộ đơ đặ àn t h ng ó.đ
2.5.4 Ph ươ ng pháp tính giá th nh theo h s à ệ ố
Áp d ng trong trụ ường h p cùng m t quy trình công ngh s n xu t, sợ ộ ệ ả ấ ử
d ng cùng m t lo i NVL, k t qu s n xu t ụ ộ ạ ế ả ả ấ đồng th i thu ờ được nhi u lo iề ạ
s n ph m chính khác nhau.ND :ả ẩ
- C n c v o ă ứ à đặ đ ểc i m kinh t k thu t c a s n ph m ế ỹ ậ ủ ả ẩ để quy nhđị cho m i lo i s n ph m m t h s , ch n lo i s n ph m có ỗ ạ ả ẩ ộ ệ ố ọ ạ ả ẩ đặc tr ng tiêuư
bi u nh t l m s n ph m tiêu chu n có h s 1 Tính ể ấ à ả ẩ ẩ ệ ố đổ ả ượi s n l ng t ngừ
lo i ra s n lạ ả ượng s n ph m tiêu chu n ả ẩ ẩ
=
Si : S n lả ượng th c t c a lo i s n ph m iự ế ủ ạ ả ẩ
Hi : H s quy nh cho s n ph m lo i iệ ố đị ả ẩ ạ
- Tính t ng giá th nh cho c liên s n ph m trên c s chi phí s nổ à ả ả ẩ ơ ở ả
xu t ã t p h p ấ đ ậ ợ được trong k cho c quy trình công ngh s n xu t s nỳ ả ệ ả ấ ả
Trang 182.5.5 Ph ươ ng pháp tính giá th nh theo t l à ỉ ệ
Áp d ng khi cùng m t quy trình s n xu t, cùng s d ng m t lo i NVLụ ộ ả ấ ử ụ ộ ạ
nh ng k t qu s n xu t bao g m nhóm s n ph m cùng lo i có nhi u quyư ế ả ả ấ ồ ả ẩ ạ ềcách ph m ch t khác nhau Trong trẩ ấ ường h p n y ợ à đố ượi t ng t p h p chiậ ợphí l c quy trình s n xu t nh ng à ả ả ấ ư đố ượi t ng tính giá th nh l t ng quyà à ừcách, kích c , ph m ch t s n ph m Cách tính:ỡ ẩ ấ ả ẩ
Phương pháp n y phù h p v i doanh nghi p có i u ki n s n xu t nà ợ ớ ệ đ ề ệ ả ấ ổ
nh, ã xây d ng c h th ng các nh m c kinh t k thu t h p lý,
phương pháp qu n lý nói chung ả đặc bi t l qu n lý nh m c ã có quy c ,ệ à ả đị ứ đ ủ trình độ cán b chuyên môn v ng ND c a phộ ữ ủ ương pháp:
- Trước h t c n c n c v o nh m c kinh t k thu t hi n h nh vế ầ ă ứ à đị ứ ế ỹ ậ ệ à à
d toán chi phí ự được duy t ệ để tính ra giá th nh nh m c c a s n ph m.à đị ứ ủ ả ẩ
- T ch c h ch toán riêng bi t s chi phí s n xu t tr c ti p phù h pổ ứ ạ ệ ố ả ấ ự ế ợ
v i nh m c v s chi phí s n xu t chênh l ch thoát ly nh m c.ớ đị ứ à ố ả ấ ệ đị ứ
=
Trang 19- Khi có thay đổ địi nh m c kinh t k thu t c n k p th i tính toán l iứ ế ỹ ậ ầ ị ờ ạ giá th nh nh m c v s chênh l ch chi phí s n xu t do thay à đị ứ à ố ệ ả ấ đổ đị i nh
m c c a s s n ph m ang s n xu t d dang n u có Trên c s ó giáứ ủ ố ả ẩ đ ả ấ ở ế ơ ở đ
th nh th c t c a s s n ph m s n xu t trong k à ự ế ủ ố ả ẩ ả ấ ỳ được tính b ng côngằ
M i m t phỗ ộ ương pháp tính giá th nh trình b y trên có nh ng uà à ở ữ ư
i m v h n ch riêng, phù h p v i t ng lo i hình doanh nghi p trong
nh ng i u ki n khác nhau Trong cùng m t doanh nghi p, vi c áp d ng cácữ đ ề ệ ộ ệ ệ ụ
phương pháp tính giá th nh khác nhau s cho các k t qu khác nhau v t tà ẽ ế ả à ấ
y u nh hế ả ưởng t i giá bán s n ph m, cu i cùng nh hớ ả ẩ ố ả ưởng t i k t quớ ế ả kinh doanh c a doanh nghi p Vì v y vi c l a ch n phủ ệ ậ ệ ự ọ ương pháp tính giá
th nh h p lý h t s c quan tr ng à ợ ế ứ ọ đố ớ ừi v i t ng doanh nghi p.ệ
CH ƯƠ NG 2
TH C TR NG CÔNG T C K TO N CHI PH S N XU T V Ự Ạ Á Ế Á Í Ả Ấ À
T NH GI TH NH S N PH M CÔNG TY IN CÔNG O N Í Á À Ả Ẩ Ở Đ À
1 ĐẶ Đ Ể C I M TÌNH HÌNH CHUNG C A CÔNG TY IN CÔNG O N Ủ Đ À
1.1 Quá trình hình th nh, phát tri n c a Công ty in Công o n à ể ủ đ à
Công ty in Công o n Vi t Nam l doanh nghi p thu c T ng LiênĐ à ệ à ệ ộ ổ
o n Lao ng Vi t Nam (TL L VN) ti n thân l nh in Công o n
c th nh l p t ng y 28/8/1945 in các lo i sách, báo, t i li u ph c v
công tác tuyên truy n, giác ng ề ộ đường l i, chính sách c a ố ủ Đảng, Nh nà ướ c
v Công o n Vi t nam t i các o n viên công o n v ngà đ à ệ ớ đ à đ à à ười lao động
N m 1965 Công ty ă được TL L VN Đ Đ đầ ưu t cho 2 máy in cu n ộ để inbáo Lao Động b ng ngu n v n vi n tr c a T ng Công H i Trung Qu c.ằ ồ ố ệ ợ ủ ổ ộ ố Khi ó nh in có công su t v quy mô nh nh m t phân xđ à ấ à ỏ ư ộ ưởng
N m 1972 nhân dân ta ang ch u nh hă đ ị ả ưởng c a cu c chi n tranh c aủ ộ ế ủ
qu c M th c hi n chi n l c ném bom B52 phá ho i to n mi n B c
Trước tình hình ó Ban Bí th TW đ ư Đảng quy t nh tr ng d ng hai máy inế đị ư ụ
cu n ộ để xây d ng c s phòng in Báo Nhân Dân ph c v công tác chính trự ơ ở ụ ụ ị
t tư ưởng c a ủ Đảng t i t nh Ho Bình.ạ ỉ à
Trang 20Giai o n 1976 - 1989 Công ty ho t đ ạ ạ động s n xu t theo c ch baoả ấ ơ ế
c p, m i ho t ấ ọ ạ động c a Công ty ủ đều do TL L VN giao k ho ch v sĐ Đ ế ạ ề ố
lượng báo in, ch ng lo i s n ph m, các lo i NVL ủ ạ ả ẩ ạ đầu v o, Công ty ch th cà ỉ ự
hi n công in v i công su t khá cao ( 80% công su t thi t k ) L c lệ ớ ấ ấ ế ế ự ượ ngcông nhân ây tở đ ương đố ới l n, s n ph m ch y u c a Công ty l báo Laoả ẩ ủ ế ủ à
ng, t p chí, sách giáo khoa.Trong th i gian n y Công ty phát tri n khá
Khi đấ ướt n c chuy n t n n kinh t t p trung bao c p sang n n kinhể ừ ề ế ậ ấ ề
t th trế ị ường có s i u ti t c a nh nự đ ề ế ủ à ước theo nh hđị ướng xã h i chộ ủ ngh a, Công ty ã có nh ng chuy n bi n c b n v hình th c v n i dungĩ đ ữ ể ế ơ ả ề ứ à ộ
ho t ạ động thích ng v i quá trình phát tri n c a ứ ớ ể ủ đấ ướt n c
N m 1994 TL L VN ã phê duy t lu n ch ng kinh t k thu t ă Đ Đ đ ệ ậ ứ ế ỹ ậ đầ u
t m r ng Công ty in Công o n phù h p v i tình hình c a ư ở ộ đ à ợ ớ ủ đấ ướt n c talúc ó Ban lãnh đ đạo Công ty v to n th cán b công nhân viên ã khôngà à ể ộ đ
ng ng ph n ừ ấ đấu, h c h i,sáng t o ọ ỏ ạ để nâng cao ch t lấ ượng s n ph m, ápả ẩ đ
ng nhu c u th tr ng v th hi u c gi Công ty ã th hi n c vai
trò v th m nh c a mình trên th trà ế ạ ủ ị ường v i công su t ớ ấ đạt 3 t trangỉin/n m, có th nói s n xu t kinh doanh phát ă ể ả ấ đạ ơt h n nhi u c s in khácề ơ ởtrong c nả ước
Bên c nh nh ng bạ ữ ước ti n khá m nh m , song Công ty còn g p nhi uế ạ ẽ ặ ề khó kh n trong ho t ă ạ động s n xu t kinh doanh do s c nh tranh c a cácả ấ ự ạ ủCông ty khác trong c nả ước trong ó có nhi u c s in khá n i ti ng nhđ ề ơ ở ổ ế ư Công ty in Ti n B , Xí nghi p in s 2 V n ế ộ ệ ố ấ đề công ngh c a Công ty cònệ ủ
g p nhi u khó kh n, ngu n v n c a Công ty còn eo h p, tay ngh công nhânặ ề ă ồ ố ủ ẹ ề
ch a cao.ư Đứng trước nh ng th thách l n lao ó, v i nh ng công trìnhữ ử ớ đ ớ ữ
kh o sát th c t c a Ban lãnh ả ự ế ủ đạo Công ty nhi u n i trong c nở ề ơ ả ước, tìnhhình ho t ạ động s n xu t kinh doanh c a Công ty không h gi m sút mả ấ ủ ề ả à phát tri n theo chi u hể ề ướng t t.ố
C th : ụ ể Đơ n v tính: 1000 ị đồ ng
1.DT thu nầ 13.608.403 13.539.059 20.739.774
Trang 212.Gv h ng bánà 13.118.209 13.086.930 19.853.138
5.V n kinh doanhố 6.069.059 2.325.632 4.437.7276.Thu ph i n pế ả ộ 445.842 356.265 742.127
th c hi n b o to n v phát tri n s v n ự ệ ả à à ể ố ố được giao Công ty áp d ng c chụ ơ ế
qu n lý th trả ị ường, b máy qu n lý ho t ộ ả ạ động theo c ch c a doanhơ ế ủnghi p Nh nệ à ướ à ực v t ch u trách nhi m trị ệ ước pháp lu t.ậ
1.2 Đặ đ ể c i m t ch c s n xu t v t ch c qu n lý c a Công ty ổ ứ ả ấ à ổ ứ ả ủ
1.2.1 Đặ đ ể c i m quy trình công ngh ệ
t n c ta ang ng y c ng phát tri n, i s ng c a ng i dân
ng y c ng nâng cao, nhu c u v sách, báo, t p chí, n ph m v n hoá khácà à ầ ề ạ ấ ẩ ă
c ng ng y c ng t ng Trên th tru ng hi n nay ang di n ra s c nh tranhũ à à ă ị ờ ệ đ ễ ự ạgay g t gi a các doanh nghi p in, i u n y òi h i các doanh nghi p ph iắ ữ ệ đ ề à đ ỏ ệ ả không ng ng nâng c p quy mô s n xu t, ừ ấ ả ấ đầ ưu t trang b máy móc thi t bị ế ị
hi n ệ đạ ợi h p lý v à đồng b , ộ đà ạ độo t o i ng công nhân l nh ngh có trìnhũ à ề cao Công ty in Công o n c ng ã có nh ng i m i trong vi c t ch c
s n xu t kinh doanh nh m nâng cao kh n ng c nh tranh c a mình trênả ấ ằ ả ă ạ ủ
thương trường Công ty ã l p ra quy trình công ngh h p lý bao g m 3 quyđ ậ ệ ợ ồtrình:
- Quy trình công ngh phân xệ ở ưởng ch b nế ả
- Quy trình công ngh phân xệ ở ưởng in offset
- Quy trình công ngh gia công s n ph m inệ ả ẩ
Quy trình công ngh s n xu t kinh doanh c a Công ty l m t quyệ ả ấ ủ à ộtrình khép kín:
Trang 22+ Khách h ng t i liên h v i phòng qu n lý t ng h p à ớ ệ ớ ả ổ ợ đặt in, hai bêntho thu n giá c n u th ng nh t thì phòng qu n lý t ng h p l p h p ả ậ ả ế ố ấ ả ổ ợ ậ ợ đồ ngtrình giám đốc ký duy t.ệ
+ Phân xưởng sách chuy n l nh s n xu t, m u n ph m tể ệ ả ấ ẫ ấ ẩ ương ngứ
v phòng k toán t i v thanh toán h p ề ế à ụ ợ đồng giao cho khách h ng.à
Ch b n -> in offset -> óng gáy.ế ả đ
Trang 231.2.2 Đặ đ ể c i m t ch c qu n lý c a Công ty ổ ứ ả ủ
- Giám đốc Công ty l ngà ười lãnh đạo có quy n cao nh t, tr c ti pề ấ ự ế
ch ỉ đạ ớ ừo t i t ng phòng, ban, phân xưởng nh m qu n lý ch t ch kinh t , kằ ả ặ ẽ ế ế
ho ch s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p.ạ ả ấ ủ ệ
- Phòng t ch c h nh chính có nhi m v ổ ứ à ệ ụ đảm b o cho Công tyả
thường xuyên có đủ cán b v lao ộ à động K t h p v i các phòng ban, phânế ợ ớ
xưởng b trí phân công lao ố động h p lý ợ đảm b o cho s n xu t, th c hi nả ả ấ ự ệ các ch ế độ chính sách ti n lề ương Ti n h nh ki m tra, theo dõi vi c th cế à ể ệ ự
hi n các nh m c lao ệ đị ứ động, nh m c kinh t k thu t c a ng nh, đị ứ ế ỹ ậ ủ à đơn giá
s n ph m l m khoán, l m gia công Gi i quy t các công vi c v h nhả ẩ à à ả ế ệ ề à chính c a Công ty.ủ
- Phòng k toán t i v có nhi m v t ch c k toán, th ng kê trongế à ụ ệ ụ ổ ứ ế ố
to n công ty m t cách h p lý Có nhi m v qu n lý v m t t i chính, giúpà ộ ợ ệ ụ ả ề ặ àGiám đốc th c hi n công tác giám ự ệ đố àc t i chính, tính toán t p h p chi phíậ ợphát sinh, xác nh k t qu kinh doanh c a doanh nghi p đị ế ả ủ ệ
- Phòng k ho ch v t t có nhi m v l p k ho ch s n xu t cho t ngế ạ ậ ư ệ ụ ậ ế ạ ả ấ ừ phân xưởng, tính toán to n b giá th nh à ộ à để khách h ng d trù chi phí.à ự
- Phòng k thu t c i n có nhi m v l p ỹ ậ ơ đ ệ ệ ụ ắ đặt, b o dả ưỡng v s aà ử
ch a thi t b , xây d ng quy trình thao tác v n h nh thi t b úng tiêu chu nữ ế ị ự ậ à ế ị đ ẩ
k thu t, theo dõi v l p k ho ch s a ch a h ng n m.ỹ ậ à ậ ế ạ ử ữ à ă
1.3 T ch c công tác k toán t i Công ty ổ ứ ế ạ
in offset
Phân xưởng sách
phẩm
Trang 24- Công tác k toán t i Công ty in Công o n hi n nay ế ạ đ à ệ đượ ổc t ch cứ theo hình th c: B máy k toán t p trung Theo hình th c n y thì to n bứ ộ ế ậ ứ à à ộ công tác k toán c a Công ty bao g m k toán t ng h p, k toán chi ti t vế ủ ồ ế ổ ợ ế ế à
l p báo cáo t i chính ậ à đề đượu c th c hi n t i phòng k toán c a Công ty.ự ệ ạ ế ủ
T t c các t i li u, ch ng t ban ấ ả à ệ ứ ừ đầ đề đượu u c thu th p v t p trung t iậ à ậ ạ phòng k toán ế để ử x lý Vì Công ty in Công o n l m t doanh nghi p v ađ à à ộ ệ ừ
v nh nên vi c t ch c công tác k toán theo hình th c t p trung l phùà ỏ ệ ổ ứ ế ứ ậ à
h p, ợ đảm b o s t p trung th ng nh t ả ự ậ ố ấ đố ới v i công tác k toán.ế
S lố ượng nhân viên k toán c a Công ty g n nh , m i nhân viên phế ủ ọ ẹ ỗ ụ trách m t ph n vi c k toán riêng.ộ ầ ệ ế
(B ng2)ả
K toán tr ế ưở l ng ng à ười giúp vi c cho giám ệ đốc, l ngà ười ch u tráchịnhi m tr c ti p v to n b công tác k toán t i chính c a Công ty, ệ ự ế ề à ộ ế à ủ đồ ng
th i l k toán chi phí s n xu t K toán trờ à ế ả ấ ế ưởng có nhi m v t p h p to nệ ụ ậ ợ à
b chi phí s n xu t c a công ty trong k ộ ả ấ ủ ỳ
B ph n k toán VL ộ ậ ế - CCDC th c hi n theo dõi h ch toán tình hìnhự ệ ạ
nh p, xu t, t n kho NVL - CCDC trong k , tính toán lậ ấ ồ ỳ ượng NVL xu t ra trongấ
k ỳ
B ph n k toán Ti n l ộ ậ ế ề ươ ng - công nợ có nhi m v tính toán ti nệ ụ ề
lương v các kho n trích theo là ả ương c a to n b công nhân viên, ủ à ộ đồng th iờ theo dõi tình hình công n c a Công ty.ợ ủ
B ph n k toán t ng h p ộ ậ ế ổ ợ có nhi m v t ng h p t t c các s li uệ ụ ổ ợ ấ ả ố ệ
do k toán viên cung c p.ế ấ
- Hình th c k toán hi n nay Công ty áp d ng l hình th c ch ng tứ ế ệ ụ à ứ ứ ừ ghi s Theo hình th c n y các ho t ổ ứ à ạ động kinh t t i chính ế à được ph n ánhả các ch ng t g c u c phân lo i, t ng h p v v o s cái
Trang 25Trong công tác qu n lý doanh nghi p, chi phí s n xu t v giá th nhả ệ ả ấ à à
s n ph m l nh ng ch tiêu kinh t quan tr ng luôn luôn ả ẩ à ữ ỉ ế ọ được các nh qu nà ả
lý quan tâm, vì chi phí s n xu t v giá th nh s n ph m l nh ng ch tiêuả ấ à à ả ẩ à ữ ỉ
ph n ánh ch t lả ấ ượng ho t ạ động s n xu t c a doanh nghi p Thông quaả ấ ủ ệ
nh ng thông tin v chi phí s n xu t v giá th nh s n ph m ngữ ề ả ấ à à ả ẩ ười qu n lýả
n m ắ được tình hình chi phí s n xu t v giá th nh s n ph m th c t c aả ấ à à ả ẩ ự ế ủ
Báo cáo Kế toán
Bảng TH số liệu chi tiết
Trang 26ho t ạ động s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p Có th nói t ch c côngả ấ ủ ệ ể ổ ứtác k toán t p h p chi phí s n xu t v tính giá th nh s n ph m chính xác,ế ậ ợ ả ấ à à ả ẩ
y ,k p th i l công vi c c n thi t c p bách t t c các doanh nghi p
s n xu t hi n nay ả ấ ệ
M c dù ho t ặ ạ động s n xu t kinh doanh c a Công ty in Công o n lả ấ ủ đ à à
v a v nh nh ng s n ph m c a Công ty l i h t s c a d ng, m i ừ à ỏ ư ả ẩ ủ ạ ế ứ đ ạ ỗ đơ đặ n t
h ng l nh ng s n ph m v i yêu c u v m u mã v ch t là à ữ ả ẩ ớ ầ ề ẫ à ấ ượng khác nhau
Do ó công tác k toán t p h p chi phí s n xu t v tính giá th nh s nđ ế ậ ợ ả ấ à à ả
ph m l i c ng tr nên ph c t p v khó kh n h n T ó òi h i k toánẩ ạ à ở ứ ạ à ă ơ ừ đ đ ỏ ế
ph i i sâu qu n lý ch t ch theo t ng lo i s n ph m.ả đ ả ặ ẽ ừ ạ ả ẩ
2.2 K toán t p h p chi phí s n xu t Công ty in Công o n ế ậ ợ ả ấ ở đ à
2.2.1 C u th nh chi phí ấ à
Công ty in Công o n l m t doanh nghi p s n xu t kinh doanh do óđ à à ộ ệ ả ấ đ
t t y u ph i tính giá th nh s n ph m ấ ế ả à ả ẩ Để ph c v cho công tác tính giáụ ụ
th nh s n ph m k toán phân lo i chi phí s n xu t theo m c ích, côngà ả ẩ ế ạ ả ấ ụ đ
d ng c a chi phí.ụ ủ
- Chi phí NVL tr c ti p bao g m:ự ế ồ
+ Chi phí v NVL chính: gi yề ấ
+ Chi phí v NVL khác: m c, k m,lô in, các hoá ch t khác ề ự ẽ ấ
+ Công c , d ng c dùng cho s n xu t: g ng tay, kh u trang ụ ụ ụ ả ấ ă ẩ
- Chi phí nhân công tr c ti p g m to n b s ti n công v các kho nự ế ồ à ộ ố ề à ả
ph i tr cho công nhân s n xu t tr c ti p, nhân viên qu n lý phân xả ả ả ấ ự ế ả ưởng,nhân viên qu n lý các phòng ban.ả
- Chi phí s n xu t chung bao g m: các chi phí v i n, nả ấ ồ ề đ ệ ướ đ ệ c, i ntho i ph c v cho nhu c u c a Công ty, các chi phí v phim, gia công, cánạ ụ ụ ầ ủ ềláng
Trang 27v các hoá ch t khác à ấ
Chi phí NVL c a Công ty thủ ường chi m t i 75% giá th nh s n ph m,ế ớ à ả ẩ
ó l m t t l l n i v i các doanh nghi p s n xu t công nghi p Vì v y
vi c t p h p chính xác, ệ ậ ợ đầ đủ ịy ,k p th i chi phí v t li u có t m quan tr ngờ ậ ệ ầ ọ trong vi c tính giá th nh s n ph m, ệ à ả ẩ đồng th i góp ph n tìm ra các bi nờ ầ ệ pháp s d ng h p lý ti t ki m NVL t ó gi m chi phí h giá th nh s nử ụ ợ ế ệ ừ đ ả ạ à ả
ph m.ẩ
NVL c a Công ty ủ được h ch toán chi ti t t i t i kho n c p 2 v chiaạ ế ớ à ả ấ à
l m nh ng lo i sau:à ữ ạ
Lo i 1 : Gi y, ạ ấ được theo dõi trên t i kho n 1521 ây à ả Đ được coi là
v t li u không th thi u ậ ệ ể ế được trong quá trình s n xu t c a Công ty Chi phíả ấ ủ
v t li u gi y thậ ệ ấ ường chi m t i 60% - 70% trong t ng chi phí s n xu t s nế ớ ổ ả ấ ả
ph m.ẩ
Lo i 2 : Bao g m to n b các chi phí khác nh m c, k m, lô in, hoáạ ồ à ộ ư ự ẽ
ch t các lo i ây l nh ng v t li u góp ph n nâng cao tính n ng ho nấ ạ Đ à ữ ậ ệ ầ ă à thi n s n ph m in.ệ ả ẩ
K toán v t li u ti n h nh h ch toán to n b các kho n chi phí v tế ậ ệ ế à ạ à ộ ả ậ
li u k trên v o chi phí NVL tr c ti p Ngo i ra k toán NVL còn tính v oệ ể à ự ế à ế à chi phí NVL tr c ti p c các chi phí v CCDC nh : kh u trang, g ng tay, ự ế ả ề ư ẩ ă
Trang 28Có th th y r ng v t li u v gi y c a Công ty r t a d ng nên khi cóể ấ ằ ậ ệ ề ấ ủ ấ đ ạ
h p ợ đồng được ký k t v i khách h ng, Công ty ph i d a theo tính ch t kế ớ à ả ự ấ ỹ thu t, yêu c u c a s n ph m, xem khách h ng ậ ầ ủ ả ẩ à đặt m u mã ẫ đơn gi n hayả
ph c t p, v i giá c l bao nhiêu ứ ạ ớ ả à để ự l a ch n lo i gi y cho thích h p v iọ ạ ấ ợ ớ
h p ợ đồng
V m c c ng nh gi y, ch ng lo i Công ty s d ng r t a d ng, cóề ự ũ ư ấ ủ ạ ử ụ ấ đ ạnhi u lo i, nhi u m u s c khác nhau nh : m c en, m c ề ạ ề à ắ ư ự đ ự đỏ, m c xanh,ự
m c v ng trong m i lo i m c l i bao g m m c c a Nh t, Trung Qu c,ự à ỗ ạ ự ạ ồ ự ủ ậ ố
c, i Loan Do tính ch t a d ng nh v y nên khi t h ng, khách
h ng ph i nói rõ s n ph m c a mình c n m u s c gì v có m u m u kèmà ả ả ẩ ủ ầ à ắ à ẫ ầtheo để trong quá trình s n xu t công nhân có th theo ó m l a ch n cácả ấ ể đ à ự ọ
lo i m c cho thích h p v i nh ng m u mã ki u cách c a khách h ng ạ ự ợ ớ ữ ẫ ể ủ à đặt
Nh v y trong quá trình s n xu t Công ty ch ư ậ ả ấ ỉ được ti n h nh s nế à ả
xu t sau khi ã ký h p ấ đ ợ đồng in v i khách h ng.ớ à
Vi c h ch toán h ng t n kho t i Công ty in Công o n hi n nayệ ạ à ồ ạ đ à ệ
c th c hi n theo ph ng pháp kê khai th ng xuyên Tình hình nh p,
xu t, t n kho các lo i NVL ấ ồ ạ được h ch toán m t cách thạ ộ ường xuyên liên
Trang 29C ng th nh ti n(vi t b ng ch )ộ à ề ế ằ ữ
Ngườ ĩi l nh K toán Th kho Th trế ủ ủ ưởng đơn vị
Hi n nay NVL xu t kho ệ ấ được Công ty xác nh theo phđị ương pháp
STT Ngà y
Số phi u ế
xu t ấ
DI N GI I Ễ Ả Đ VT SL
Giá Đ ( đồ ng )
Th nh ti n à ề
D ư đầ u k ỳ P/s trong kỳ
Trang 30Cu i tháng k toán v t li u ti n h nh t ng h p s li u trên các s chiố ế ậ ệ ế à ổ ợ ố ệ ổ
ti t c a t ng lo i v t liê , xác nh giá tr t ng lo i NVL xu t dùng trongế ủ ừ ạ ậ ụ đị ị ừ ạ ấtháng Đồng th i k toán NVL c n c v o to n b s phi u xu t v t t ,ờ ế ă ứ à à ộ ố ế ấ ậ ư phi u xu t gi y trong tháng ế ấ ấ để ậ l p ch ng t ghi s K toán ghi s theoứ ừ ổ ế ổ
Cu i quý k toán v t li u chuy n to n b ch ng t g c, ch ng t ghiố ế ậ ệ ể à ộ ứ ừ ố ứ ừ
s cho k toán t ng h p ổ ế ổ ợ để ế k toán t ng h p v o s ổ ợ à ổ đăng ký ch ng t vứ ừ à
Trang 322.2.3.2 K toán chi phí nhân công tr c ti pế ự ế
Th c hi n quan i m l m theo n ng l c hự ệ đ ể à ă ự ưởng theo lao động, hi nệ nay thu nh p c a ngậ ủ ười lao động Công ty in Công o n ch y u l ti nở Đ à ủ ế à ề
lương v ti n thà ề ưởng Vi c tr lệ ả ương cho người lao động không ch d aỉ ự
v o thang b ng là ả ương, h p ợ đồng lao động m còn c n c v o k t qu s nà ă ứ à ế ả ả
xu t kinh doanh c a doanh nghi p ấ ủ ệ
Chi phí nhân công tr c ti p c a công ty ự ế ủ được xác nh b ng to n bđị ằ à ộ chi phí ti n lề ương, các kho n trích theo lả ương c a công nhân tr c ti p s nủ ự ế ả
xu t, nhân viên qu n lý phân xấ ả ưởng, nhân viên các phòng ban c a Công ty.ủ
i v i công nhân tr c ti p s n xu t thì vi c tr l ng s c n c v o
k t qu l m vi c c a chính h v ó l vi c áp d ng hình th c tr lế ả à ệ ủ ọ à đ à ệ ụ ứ ả ương theo
s n ph m.ả ẩ
Ti n lề ương TT = S n ph m TT * ế ả ẩ ế Đơn giá ti n lề ương
Vi c xác nh ệ đị đơn giá ti n lề ương m i b ph n s n xu t l khácở ỗ ộ ậ ả ấ ànhau, do v y khi tính lậ ương cho công nhân tr c ti p s n xu t k toán c nự ế ả ấ ế ầ
n m v ng ắ ữ đượ đơc n giá ti n lề ương cho t ng lo i công vi c c th ừ ạ ệ ụ ể