a S ử dụng bộ nhớ máy tính một cách hiệu quả b Th ực hiện các phép toán tương ứng với từng kiểu dữ liệu c T ự động hóa việc viết chương trình d Ki ểm soát lỗi khi chương trình thực hi
Trang 1CÁC CÂU H ỎI ÔN TẬP HỌC KÌ I TIN HỌC 8 Câu 1: Các ngôn ng ữ lập trình phân chia dữ liệu thành các kiểu khác nhau với mục đích gì?
a) S ử dụng bộ nhớ máy tính một cách hiệu quả
b) Th ực hiện các phép toán tương ứng với từng kiểu dữ liệu
c) T ự động hóa việc viết chương trình
d) Ki ểm soát lỗi khi chương trình thực hiện các phép toán không có nghĩa
Hãy ch ọn phương án Sai:
Đáp án Chọn C
Câu 2: Hãy ghép m ỗi kiểu dữ liệu đúng với phạm vi giá trị của nó
Tên ki ểu Ph ạm vi giá trị
a) Char 1) S ố nguyên trong khoảng từ -32768 đến 32767
b) String 2) S ố thực có giá trị tuyệt đối trong khoảng từ 2,9.10 -39 đến 1,7.10 38 và
s ố 0 c) Integer 3) M ột kí tự trong bảng chữ cái
d) Real 4) Xâu kí t ự, tối đa gồm 255 kí tự
Đáp án: a-3; b-4; c-1; d-2
Câu 3: Hãy ch ọn kết quả đúng
a) 14/5 = 2; 14 div 5 = 2; 14 mod 5 = 4
b) 14/5 = 2.8; 14 div 5 = 2; 14 mod 5 = 4
c) 14/5 = 2.8; 14 div 5 = 4; 14 mod 5 = 2
d) 14/5 = 3; 14 div 5 = 2; 14 mod 5 = 4
Đáp án: Chọn (B)
Câu 4 : Xác định kết quả của các phép so sánh sau đây:
Đúng Sai
Câu 5: Hãy vi ết các biểu thức toán học sau bằng các kí hiệu trong ngôn ngữ Pascal
a) 5x + 2x − 8x + 15 _
_
b)
4
_
_
3
c)
b 2 ( 1 3x)
−
−
+ − +
_
2
3
5x 1 d)(3x 1)
2 (x 2)
−
− − _
_
2 1
+
_
f)k + (k + 1) ≠ (k + 2) _ 2
g)b − 4ac ≤ 0 _
n n 1 n 2 <
+ +
_
Câu 6: Hãy chuy ển các biểu thức viết trong ngôn ngữ Pascal dưới đây thành các biểu thức toán
h ọc:
a) 2*p*r b) -b/(2*a)
Trang 2c) 1/(n*(n+1)*(n+2)) d) a*x*x*x + b*x*x + c*x + d
a * x ^ 3 b * x ^ 2 + + c * x + d _ Câu 7: Vi ết chương trình tính diện tích và chu vi hình chữ nhật biết chiều dài và chiều rộng được
nh ập từ bàn phím(làm tròn đến phần thập phân thứ 3) _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Câu 8: Vi ết chương trình tính diện tích và chu vi hình vuông biết độ dài cạnh được nhập từ bàn phím (làm tròn đến phần thập phân thứ 3) _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Câu 9: Vi ết chương trình tính diện tích và chu vi hình tròn biết độ dài bán kính được nhập từ bàn phím (làm tròn đến phần thập phân thứ 3) _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Trang 3Câu 10: Hãy ch ọn phát biểu đầy đủ nhất trong các phát biểu dưới đây:
a Trong l ập trình biến được dùng để lưu trữ dữ liệu và dữ liệu được biến lưu trữ có thể thay đổi trong khi thực hiện chương trình
b Có th ể xem biến như là “tên” của vùng bộ nhớ được dành riếng để lưu các dữ liệu có kiểu
nh ất định, giúp người viết chương trình truy cập chính xác đến dữ liệu đó
c Bi ến có thể lưu dữ liệu do người sử dụng nhập vào máy tính hoặc các kết quả tính toán trung gian
d T ất cả các phát biểu nói trên
Đáp án: D
Câu 11: Hãy ghép m ỗi thuật ngữ ở cột bên trái với ý nghĩa tương ứng cho ở cột bên phải:
a) H ằng 1) Tên do người lập trình đặt tuân thủ quy tắc của ngôn ngữ lập trình
b) T ừ khóa 2) Những đại lượng do người lập trình đặt tên và có thể thay đổi giá trị trong khi
th ực hiện chương trình c) Bi ến 3) Nh ững tên gọi có ý nghĩa được xác định từ trước và không thể sử dụng cho
m ục đích khác d) Tên 4) Nh ững đại lượng do người lập trình đặt tên và có giá trị không thay đổi trong
khi th ực hiện chương trình
Đáp án: a-4; b-3; c-2; d-1
Câu 12: Hãy ch ọn những phát biểu đúng trong các câu dưới đây:
a Để có thể sử dụng được biến và hằng trong chương trình, ta phải khai báo chúng trong phần khai báo
b Ta ch ỉ cần khai báo tên biến mà không cần khai báo kiểu dữ liệu, chương trình dịch sẽ tự động xác định kiểu dữ liệu mà biến có thể lưu trữ
c Đễ khai báo một biến, ta cần khai báo cả tên biến và kiểu dữ liệu mà biến đó có thể lưu trữ
d Giá tr ị của biến có thể thay đổi (được gán lại) trong quá trình thực hiện chương trình
Đáp án: A, C, D
Câu 13: S ố biến có thể khai báo tối đa trong một chương trình là bao nhiêu?
a Ch ỉ một biến cho mỗi kiểu dữ liệu
b 10 bi ến
c Ch ỉ hạn chế bởi dung lượng bộ nhớ
d Không gi ới hạn
Đáp án: C
Câu 14: Hãy ch ọn những câu đúng trong các câu dưới đây:
a Sau khi h ằng đã được khai báo, ta có thể gán lại giá trị cho nó trong phần thân chương trình
b Vì h ằng và biến cùng lưu dữ liệu và giá trị của hằng không thể thay đổi được, tốt nhất là dùng bi ến thay cho hằng
c C ả tên biến và tên hằng đều phải được đặt tuần thủ các quy định chung về tên của ngôn ngữ
l ập trình
d Cũng giống như biến, không được phép khai báo hai hằng có cùng tên, nhưng với giá trị khác nhau
Đáp án: C và D
Câu 15: Khi ta khai báo m ột biến: (hãy chọn câu trả lời đúng)
a Máy tính dành riêng m ột phần phần bộ nhớ để lưu trữ giá trị của biến trong suốt quá trình
ho ạt động của chương trình
b Máy t ự động in ra trên của biến
c Bi ến đó phải được sử dụng trong chương trình
d Không được sử dụng biến đó trong chương trình
Đáp án: A
Trang 4Câu 16: Bi ến được khai bao với kiểu dữ liệu số thực có thể lưu các giá trị nào trong các giá trị dưới đây: (hãy chọn câu trả lời đúng)
a M ột số nguyên bất kì
b M ột số thực (có thể là số nguyên) trong phạm vi cho phép
c M ột số thực bất kì
d M ột dãy các chữ và số
Đáp án: B
Câu 17: Điều gì sẽ được thực hiện nếu ta gán số thập phân 2.75 cho một biến được khai báo với dữ
li ệu kiểu số nguyên? (hãy chọn câu trả lời đúng)
a Vì bi ến được khai báo với dữ liệu kiểu số nguyên và 2.75 là số thực nên chương trình dịch
s ẽ bỏ phần thập phân và gán giá trị 2 cho biến
b Chương trình dịch sẽ làm tròn số 2.75 và giá giá trị 3 cho biến
c Chương trình dịch sẽ thông báo lỗi kiểu dữ liệu không phù hợp với kiểu của biến
d Chương trình dịch bỏ qua câu lệnh gán và thực hiện câu lệnh tiếp theo
Đáp án: C
Câu 18: Đọc chương trình, cho biết giá trị của x, y, z sau khi chương trình kết thúc:
Program timxyz;
Uses crt;
Var x,y,z : integer;
Begin
X:=3;
Y:=4;
Z:= x – 2*y;
X:= x +2 ;
Y:= y – 3;
Z: = z +4;
X:=y;
Y:=z;
Z:=x;
Readln;
End
Câu 19: Đọc chương trình, cho biết giá trị của x, y, z sau khi chương trình kết thúc:
Program timxyz;
Uses crt;
Var x,y,z : integer;
Begin
X:=10;
Y:=12;
Z:= x – 2*y;
X:= x mod 2 ;
Bước x y Z
1 10 12 -14
2 0 4 -10
3 -6 -16 -22
Bước x y Z
Trang 5Y:= y div 3;
Z: = z +4;
X:=y + z;
Y:=z + x;
Z:=x + y;
Readln;
End
Câu 20: Hãy ch ọn những phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây:
a Sau khi xác định bài toán, việc mô tả thuật toán đúng đắn rất quan trọng để nhận được lời
gi ải đúng của bài toán
b Vi ệc thực hiện một cách máy móc cả ba bước khi giải bài toán trên máy tính là dài dòng, không c ần thiết Nhiều bài toán đã thấy ngay cách giải, chỉ cần khai báo các biến thích hợp
r ồi có thể viết chương trình luôn
c Vi ệc thực hiện các ba bước khi giải bài toán trên máy tính là cần thiết, nhất là đối với các bài toán ph ức tạp
d Máy tính ho ạt động rất máy móc, vì thế cần mô tả các bước một cách chính xác để máy tính
có th ể hiểu và thực hiện
Đáp án: A, C, D
Câu 21: Hãy ch ọn những phát biểu đúng trong các câu dưới đây:
a Xác định bài toán là việc xác định các điều kiện ban đâu (thông tin vào – INPUT) và các kết
qu ả cần thu được (thông tin ra – OUTPUT)
b Dãy h ữu hạn các thao tác cần thực hiện theo một trật tự nhất định để giải một bài toán được
g ọi là thuật toán
c Đối với mỗi bài toán cụ thể chúng ta chỉ có một thuật toán duy nhất để giải bài toán đó trên máy tính
d V ới mỗi bài toán cụ thể, chúng ta phải lựa chọn ngôn ngữ lập trình phù hợp rồi mới xây
d ựng thuật toán giải bài toán đó
Đáp án: A, B
Câu 22: S ắp xếp lại cho đúng thứ tự công việc em thực hiện mỗi sáng các ngày trong tuần
Chào b ố mẹ; đánh răng rửa mặt ; thức dậy; ăn sáng; đi đến trường;
_ _ Câu 23: Thu ật toán tìm số lớn nhất trong ba số a, b, c như sau:
INPUT: Ba s ố a, b, c
OUTPUT: Max ( = max{a, b, c}, là s ố lớn nhất trong ba số a, b và c)
Bước 1: Nhập ba số a, b, c
Bước 2: Gán Max a
Bước 3: Nếu b > Max, gán Max b
Bước 4: Nếu c > Max, gán Max c
Bước 5: Thông báo kết quả Max và kết thúc thuật toán
Trang 6Em hãy mô ph ỏng quá trình thực hiện thuật toán với các bộ dữ liệu thử khác nhau (ví dụ (3,8,12) ;
(15,8,9) (9,12,17)…) b ằng cách điền vào bảng dưới đây
Bước A B C Max Bước A B C Max Bước A B C Max
Câu 25: H ọc các thuật toán ở SGK Bài 5 các ví dụ 3, 4, 5, 6 trang 41, 42, 43, 44