1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

:: Trường THCS Trần Văn Ơn :: | Tin tức | Dạy và Học | Anh | ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KỲ II KHỐI 6789 MÔN ANH VĂN ON TAP HKII ANH 9

12 127 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 4,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

:: Trường THCS Trần Văn Ơn :: | Tin tức | Dạy và Học | Anh | ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KỲ II KHỐI 6789 MÔN ANH VĂN...

Trang 1

VII GiGi TU (PREPOSITIONS)

Giới từ đứng trước danh từ, ở giữa có thể có mạo từ, tính từ , để làm định ngữ hoặc trạng ngữ trong câu

A Giới từ chỉ thời gian (Prepositions of time):

1

9

10 OVER : trong lúc

AT : Dùng trong các thành ngữ

At six o'clock : luc 6 giờ

At the moment : bay gid

At dawn : luc binh minh

At noon : lic ding ngo

At the same time : cùng lúc

At first : truéc tiên

At the beginning of : luc đầu (của)

IN : Ding trong cdc thành ngữ

In the night :vao ban dém

At once : ngay lập tức

At times : đôi lúc, thỉnh thoảng

At night : ban dém

At that moment/time/ : lúc bấy giờ

At first sight : lac méi gap

At last : sau cùng

At the end of: lúc cuối (của)

In the day (time) : vào ban ngày

In (all) my life : trong cả cuộc đời của tôi

In the morning/afternoon/evening : vào buổi sáng/chiều/chiều tối

In time : đúng giờ

In June : vao thang sau

In the 21* century : vao thé ki3 21

In the end : cuối cùng

In no time at all : trong giây lát

In the event that : nếu

In summer : vac mia hè

In (the year)2000 : trong năm 2000

In the beginning : lúc đầu Once in a while : đôi lúc, thỉnh thoảng

In the meantime : cing lic

In case : trong trường hợp

In ten days : trong 10 ngày nữa (chỉ hành động tương lai)

In the past : trong quá khứ

ON : Dùng trong các thành ngữ

In the future : trong tương lai

On Sunday : vào chủ nhật

WITHIN : trong vòng

DURING : trong suốt

On 10 October : vao ngay 10 thang 10 On Easter Day : vào ngày lễ phục sinh

On New Year Day : vào ngày mùng 1 tết On that day : vào ngày hôm đó

On time : dung gid Off and on : từng đợt Within a month : trong vòng một tháng During the war : trong suốt cuộc chiến tranh During that month : trong suốt tháng đó

During the meeting : trong suốt cuộc họp

On Friday evening : vao chiéu téi thứ sáu

On the whole : néi chung

FOR: trong bao lâu

For two days : trong hai ngay For ten years : trong 10 nam

BY : vào khoảng (sử dụng với các thì hoàn thành)

By noon : vào khoảng đúng nợgọ By then : vào lúc đó

FROM : từ From 1975 to 2008 : từ năm 1975 đến năm 2008 From time to time : đôi lúc, thỉnh thoảng

UNTIL : cho dén khi Until 2010 : cho dén nam 2010

Over lunch time : trong lúc ăn trửa Over work : trong lúc làm việc Over the teatime : trong lúc uống trà

Trang 2

B Giới từ chỉ noi chén : (Prepositions of place)

1 AT : Dùng để chỉ nơi chốn tổng quát

At 10 Tran Phu street : ở số 10 đường Trần Phú

At the corner : ở góc đường At the cinema : ở rạp chiếu phim

At the theatre : ở rạp hát At the station : ở nhà ga/bến xe

At the post-office : ở bưu điện At the airport : ở phi trường

At the club : ở câu lạc bộ At home : ở nhà

At church : ở nhà thờ At the pagoda : ở chùa

At school : ở trường At work : ở nơi làm việc

At university : ở trường đại học At the back : ở phía sau

At sea : ngoài khơi

2 IN : chỉ bên trong của nơi chốn (At có thể chỉ một điểm nhỏ hoặc cả bên trong

và bên ngoài của một nơi lớn)

In Ho Chi Minh city : ở thành phố Hồ Chí Minh

In Vietnam : ở Việt Nam In the meeting : trong cuộc họp

In the post office : trong bưu điện In the pagoda : trong chùa

In the cinema : trong rạp chiếu phim In the house : trong nhà

In the club : trong câu lạc bộ In the front : ở phía trước

In the grass : trong cỏ In the street : trên đường phố

In the way : trên lối đi In the middle : ở giữa

In the army/air force/navy : trong quân đội/không quân/hải quân

In a row : trong một dãy In touch with : liên lạc với

In line/queue : xếp hàng

ở ON : chỉ bề mặt của nơi chốn On the table : trên bàn

On the river : trên sông On the line : trên đường/tuyến

On the road : trên đường đi On the way : trên đường

On the street : trên đường phố On Tran Phu street : ở đường Trần Phú

Ơn the ceiling : trên trần nhà On the page : 6 trang

On the grass : trên cổ

On the bus/plane/train/ship : trên xe buýt/máy bay/xe lứa/tàu

On the floor : trén tầng On the corner : 6 góc đường

On the right/left : bén phai/trai On television/radio : trén tivi/ra di 6

4 ONTO : lên trên

Onto the table : lên trên mặt bàn Onto the roof : lên mái nhà

5 ABOVE : trên (cao hơn) Above the sea level : trên mặt nước biển Above all : trên hết

6 OVER : trén lo lửng/ phủ lên/ ngang qua Over the flames : phủ lên lửa

Over the river : ngang qua trên sông Over the fence : qua hàng rào

Over the mountains : qua cdc nui All over the country : khap dat nước

Trang 3

10

- INTO: vao trong

Into the house : vao nha

OUT OF : ra ngoai

Out of the room : ra khỏi phòng

OFF : tách ra, cách biệt

Off the shore : ngoài khơi

: UNDER : ở dưới

Under the table : dudi gầm bàn

Into the cave : vao hang Out of the country : ra khỏi đất nước

Off the satellite : tách khỏi vệ tỉnh Under the chair : dưới ghế

Under her pillow : dưới gối Under the same roof : duéi cing mét mai nha

Below the sea level : dưới mực nước biển Below us : bên dưới chúng tôi

11 BELOW : bên dưới, thấp hơn

- Below the fence : duéi hang rao

12 BETWEEN : ở giữa hai đối tượng

Between Lan and Diep : giữa Lan và Điệp

13 AMONG : giữa ba đối tượng trở đi

Among friends : ở giữa những người bạn

Lưu ý : ở giữa nhiều đối tượng cố định ta dùng between

Laos lies between Vietnam, China, Thailand and Cambodia

14 THROUGH : xuyên qua

Through the window : qua cửa sổ

15 ACROSS : ngang qua

Across the street : ngang qua duéng

16 NEXT TO : bén canh

17 NEAR/ BY/ BESIDE : gan

Near the supermarket : gan siéu thi

C Các giới từ khúc :

Out of date : lỗi thời Out of work : thất nghiệp

Out of order : hư hỏng/mất trật tự, rối loạn

Among trees : giữa những cây cối

Through the forest : xuyên qua rừng

Across the river : ngang qua sông Next to my house : bên cạnh nhà tôi

By the sea : gần bờ biển Beside the bank : gần ngân hàng

By bus/train/plane/ship : bằng xe buýt/xe lửa/máy bay/tàu

By way øf : bằng cách/bằng con đường

By accident/by mistake : tình cờ/do nhầm lẫn

Via email : bằng e mail _ On sale : bán rẻ

On the other hand : trái lại, tuy nhiên

On foot : di bé

Tx -I gel su -s ea x

In place of/instead of : thay tné

On the contrary : trai lai

At least : ít ra, tối thiểu

née Most part : chu yéu ae

Of course : di nhién In hopes of: với hi vọng

On behalf : thay mặt Because of his laziness : bởi vì sự lười biếng của anh ta

Due to bad weather : vì thời tiết xấu

For good : mai mai

In spite of hunger : dt d6i Despite hunger : dù đói According to the doctor : theo bác sĩ

Trang 4

In my opinion : theo ý kiến của tôi In accordance with ; phù hợp với Pursuant to the Letter No 2 : theo công văn số 2

Like you : giống như bạn

But me : trừ tôi

Except her : ngoại trừ cô ta But for money : nếu không có tiền Besides his main course : ngoài khóa học chính của anh ta ra

Apart from football : ngoai bong da ra

With money : cé tién

Without money : khéng cé tién

By means of barter : bang cach trao déi

Thanks to my teachers : nhờ các thầy cô

D Các cụm giới từ thông thường :

Prepositions after adjectives :

Absent from : vắng mặt

Abundant in : giàu có, phong phú

Accustomed to : quen với

Acquainted with : quen với

Afraid of : sợ

Amazed at : ngạc nhiên về

Amused at : vui thú về

Bad at : dở về

Based on : dựa trên

Capable of : có thể

Certain of : chắc chắn

Clever at : thong minh, khéo léo vé

Compared to (with) : so véi

Composed of : hình thành từ, bao gồm

Dependent on : lệ thuộc

Different from : khác với

Equal to : bằng với

Familiar with : quen thuộc

Famous for : nổi tiếng về

`

Far from : xa

Filled with : day

Good at : gidi vé

Identical to : giống hệt

Important to : quan trọng với

Independent of : déc lap

Keen on : mé, thich

Late for : tré

Married to : kết hôn với

Perfect for : hoàn hảo

Pleasant to : thoải mái

Pleased with : hài lòng với

Angry with : giận ai Anxious about : lo lắng Applied to : áp dụng cho Ashamed of : xấu hổ

Available for : sắn có

Aware of : ý thức

Bored with : chán Busy with : bận rộn

Content with : hài lòng với

Contrary to : trái với, ngược với Convenient for : thuận lợi cho Covered with : phủ với

Crowded with : đông với Difficult for : khé6 khan

Excited about : hao hing

Fond of : thich

Friendly with : thân thiện với Full of : đầy

Hungry for : đói, thiếu

Inferior to : kém hơn Interested in : quan tâm, thích thú

Lucky to : may mắn

Open to : mở ra, cởi mở

Prepared for : chuẩn bị cho ,

Present at : có mặt Proud of : tự hào, hãnh diện

Trang 5

Popular with : phổ biến, ưa thích

Quick at : nhanh nhẹn về

Ready for : sẵn sàng

Rich in : giàu về

Satisfied with : hai long vdi

Scared of : so hai

Sensitive to : nhay cảm với cái gì

Serious about : nghiêm túc về

Shocked at : bị sốc về

Similar to : tuong tu

Thirsty for : khao khat

Used to : quen với

Welcome to : chào mừng tới

Willing to : sẵn sàng

Responsible to : chịu trách nhiệm với (ai) Responsible fo: : chịu trách nhiệm về Sorry for : lấy làm tiếc cho

Successful ¡in : thành công về Superior to : trội hơn

Sure of : chắc chắn về Surprised at : ngạc nhiên về

Tired of : mệt mỏi seful for : có ích Well-known for : nổi tiếng về

Trang 6

Prepositions after verbs :

Apologize to for : xin léi ai vé

Apply for : lam don xin

Apply to for : yêu cầu

Ask for : yéu cau

Break down : hu hong xe

Break off : cham dứt, cắt đứt

Bring about : xay ra

Bring up : nuôi nấng, dạy dỗ

Call off : hủy bỏ

Call on : ghé thăm

Call up : triệu tập, gọi điện

Carry on : tiếp tục

Carry out : thực hiện

Come across : gặp gỡ tình cờ

Come by : ghé thăm

Dream of : mơ về

Die of : chết về

Escape from : trốn thoát

Fight with for : đánh nhau với vì

Give place for : nhường chỗ cho

Give way to : nhường đường cho

Get on with : tiếp tục với

Get along with : có mối quan hệ tốt với

Get on : lên xe (công cộng)

Get in : lên xe (riêng) -

Get of : xuống xe

Get out : cút khỏi, ra khỏi

Go off : nổ

Go out : tắt

Hear of : nghe về ai

Keep pace with : theo kịp

Live on : sống nhờ

Look after : chăm sóc

Look forward to : mong dgi

Make up : théu dét, dat ra, trang diém

Occur to : xay dén

Participate in : tham du

Pay attention to: dé y dén

Pay a visit to : viéng tham

Pick out : chon ra

Prefer to : thích hơn

Prevent from : ngan can, ngăn ngừa

Rely on : dua vao

Agree with .on : déng y với ai về Approve of : chấp thuận

Disapprove of : không chấp thuận

Believe in : tin tưởng Base on : dua trén Belong to : thuộc về

Come in : đi vào Come off : thành công Comply with : tuân thủ Come from : xuất thân Concentrate on : tập trung Consist of : bao gồm

-Cut down : giảm Depend on : lệ thuộc

Find out : tìm ra

Go down : giảm

Go up : tăng

Go along : tiến triển, phát triển

Go away : rời khỏi, ra đi

Go back : trở lại

Go by : trôi qua

Go on : xảy ra, tiếp tục Give up : đầu hàng, từ bỏ Give out : thất bại

Insist on : nài nỉ

Look up : tra tự điển

Lose touch with : mất liên lạc

Object to : phản đối

Provide with : cung cap cai gi Put on : mac vao

Put out : dap tat Put aside : bỏ qua một bên Put off : tri hoan

Trang 7

Set off/out : khởi hành

Take care of : chăm sóc

Take notice of : chú ý

Take part in : tham gia

Wait for : chờ đợi

Succeed in : thanh công về

Turn down : van nho

Think about : nghĩ về, nghĩ đến Think of : suy nghĩ (cho ý kiến, nhận xét)

Work for : làm việc cho

D Các cụm giới từ đặc biệt trong chương trình lớp 9 :

Come off : rớt ra, sứt ra, long ra

Get off : xuống xe

See off : tiễn đưa

Turn off : (van, bat) tat

Look after : chăm sóc

Cut off : cắt (điện)

Go off : vang lên, hôi thối Take off : cởi ra (quần áo, giày dép), cất cánh Turn on : (vặn, bật) mở

Go on : tiếp tục Look for : tìm kiếm

Trang 8

XI cAU SO SANH (COMPARISON)

Có ba cấp so sánh :

- 8o sánh nguyên cấp (Positive) : old, careful

- So sanh hon (Comparative) : older, more careful

- So sánh nhất (Superlative) : oldest, most careful

1 So sánh nguyên cấp (The positive degree):

a Equality : (Bằng nhau)

AS + ADJ/ADV + AS

Ví dụ : He is as old as she They are as careful as you

b Inferiority : (Kém, không bằng)

NOT SO + ADJ/ADV + AS NOT AS + ADJ/ADV + AS

Ví dụ : He is not as old as I He is not so old as I

They are not so careful as you

2 The comparative degree : (Cap so sánh hơn)

a Superiority (Hon) :

+ Short adjective/adverb (Tinh tii/ trang từ ngắn) :

ADJ/ADV-ER + THAN

Vi du : He is older than you She is bigger than he

+ Long adjective/adverb (Tính từ/ trạng từ dài) :

MORE + ADJ/ADV + THAN

Vi du : She is more careful than he They are more intelligent than we

b Inferiority (Kém) :

LESS + ADJ/ADV + THAN

Trang 9

Ví dụ : This book is less difficult than that one

3

a

+

+

These oranges are less expensive than those

The superlative degree (Cấp cao nhất) :

Superiority : (Hơn)

Short adjective/adverb : (Tính từ/ trạng từ ngắn)

THE + ADJ/ADV-EST

Ví dụ : He is the oldest She is the prettiest

Long adjective/adverb : (Tính từ/ trạng từ dài)

THE MOST + ADJ/ADV

Ví dụ : She is the most careful He is the most intelligent

b Inferiority (Kém) :

THE LEAST + ADJ/ADV

Vi du; This exercise is the least difficult

Thi No is the least beautiful in Vu Dai village

Cách phân biệt tính từ "đài" và "ngắn" :

+ Tính từ ngắn :

Tính từ có một vần (ngoại trừ wrong, right, real)

young - younger — youngest long - longer - longest

Tính từ có hai vẫn tận cing la : ER, Y, LE, OW, ET

clever - cleverer — cleverest gentle - gentler - gentlest

happy - happier — happiest narrow - narrower - narrowest quiet - quieter - quietest

Tinh từ có hai vần, với dấu nhấn ở vần cuối

sincere - sincerer — sincerest obscure - obscurer - obscurest

secure - securer - securest

Ngoai tri : correct - more correct - the most correct

Tinh ty dai:

Tính từ có hai vần với dấu nhấn ở vần dau

Tính từ có ba vần trở lên

Tính từ ở dạng hiện tại phân từ hoặc quá khứ phân từ và những tính từ chỉ

đóng vai trò bổ ngữ cho chủ ngữ

Vi du : careful - more careful - most careful

beautiful - more beautiful - most beautiful boring - more boring - most boring

tired - more tired - most tired

Trang 10

Quy tắc chính tả :

— Nếu tính từ có một vần, tận cùng là một phụ âm trước đó là một nguyên âm,

ta gấp đôi phụ âm cuối : (Quy tắc 1-1-1)

Ví dụ : hot - hotter - hottest big - bigger - biggest

- Nếu tính từ một vần tận cùng là E, ta chỉ cần thêm R hoặc ST

Ví dụ : fine - finer - finest

Irregular comparison : So sánh bất quy tắc

Vi du: good /well - better — best bad/ill - worse - worst

much/many - more — most little - less - least

few - fewer — fewest far - farther - farthest

further - furthest

Luu ý : So sánh hơn chỉ áp dụng cho hai đối tượng So sánh cao nhất áp dụng cho

từ ba đối tượng trở lên

Ví dụ : - Sai : Between Mary and Jane, the former is the prettiest

— Dung : Between Mary and Jane, the former is the prettier

— Sai.: Jack is better in his class He is better of all

- Đúng : Jack is the best in his class He is the best of all

Các cấu trúc so sánh đặc biệt :

1 Hơn bao nhiêu lần :

Times + As + Adj/Adv + As

Vi du : Your room is twice as big as mine He is many times as rich as you

2 Lớn/nhỏ hơn bao nhiêu tuổi

Younger Year + { } + than

Older

Vi du : He is four years older than she Mai is two years younger than Truc

3 So sánh kép : (Double comparison)

Comparative and comparative

Vi du : The lessons are more and more difficult

It is colder and colder in the winter

5 So sánh liên ddi : (Associated comparion)

The comparative ., the comparative

Vi du: The more she eats, the fatter she is

The richer he is, the meaner he is

Ngày đăng: 24/01/2018, 17:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm