- Giúp sự trao ñổi chất với các tế bào ñược triệt ñể - Nối ñộng mạch với tĩnh mạch.. CHƯƠNG 4: HÔ HẤP Câu 6: Các cơ quan trong hệ hô hấp của người và chức năng của chúng Hệ hô hấp gồm
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I (2010-2011)
MÔN SINH HỌC – LỚP 8 CHƯƠNG 3: TUẦN HOÀN
Câu 1: Máu gồm những thành phần cấu tạo nào? Nêu chức năng của huyết tương, hồng cầu, tiểu cầu?
Máu gồm huyết tương (55%) và các tế bào máu (45%) Các tế bào máu gồm: Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu
1. Huyết tương: Duy trì máu ở trạng thái lỏng ñể lưu thông dễ dàng trong mạch; vận chuyển các chất dinh
dưỡng, các chất cần thiết khác và các chất thải
2 Hồng cầu vận chuyển O2 và CO2
3 Tiểu cầu: Tham gia quá trình ñông máu
Câu 2: Bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng những cơ chế nào?
- Thực bào nhờ bạch cầu trung tính và ñại thực bào
- Tiết kháng thể vô hiệu hóa kháng nguyên ( tế bào B)
- Phá hủy tế bào ñã bị nhiễm bệnh ( tế bào T )
Câu 3: Quan sát và ghi chú hình vẽ
Câu 4: Nêu các biện pháp phòng tránh bệnh tim mạch
- Khắc phục và hạn chế các nguyên nhân làm tăng nhịp tim và huyết áp không mong muốn:
- Không sử dụng các chất kích thích có hại như: thuốc lá, rượu, heroin,…
- Cần kiểm tra sức khỏe ñịnh kỳ hằng năm,
- Cần tiêm phòng các bệnh có hại cho tim mạch (như thương hàn, bạch hầu) và ñiều trị kịp thời các chứng bệnh như cúm, thấp khớp,…
- Hạn chế các thức ăn có hại cho tim mạch như mỡ ñộng vật,…
1 Thành tâm nhĩ
2 Thành tâm thất
3 Van nhĩ – thất
4 Van ñộng mạch
5 Cung ñộng mạch chủ
6 Tĩnh mạch chủ trên 7.Động mạch phổi
8 Tĩnh mạch chủ dưới
Trang 2Câu 5 :Phân biệt cấu tạo và chức năng của mạch máu:
các loại
Động mạch
-Thành có 3 lớp
- Lớp cơ trơn dày hơn tĩnh mạch
- Lòng mạch hẹp hơn
- Dẫn máu từ tim ñến các cơ quan
Tĩnh mạch
- Thành có 3 lớp
- Lớp cơ trơn mỏng hơn ñộng mạch
- Lòng rộng hơn, có van 1 chiều
-Dẫn máu từ khắp tế bào về tim
Mao mạch
- Nhỏ và phân nhiều nhánh
- Thành mỏng, chỉ gồm 1 lớp biểu bì
- Lòng rất hẹp
- Giúp sự trao ñổi chất với các tế
bào ñược triệt ñể
- Nối ñộng mạch với tĩnh mạch
CHƯƠNG 4: HÔ HẤP
Câu 6: Các cơ quan trong hệ hô hấp của người và chức năng của chúng
Hệ hô hấp gồm ñường dẫn khí và 2 lá phổi:
Đường dẫn khí (mũi, họng, thanh quản, khí quản, phế quản) có chức năng: Dẫn khí vào và ra, làm ẩm,
làm ấm không khí ñi vào và bảo vệ phổi
Phổi (gồm nhiều phế nang) là nơi trao ñổi khí giữa cơ thể với môi trường ngoài
Câu 7: Trồng nhiều cây xanh có tác dụng gì? Hút thuốc lá có hại như thế nào cho hệ hô hấp?
Trồng nhiều cây xanh: giúp ñiều hòa không khí theo hướng có lợi cho hệ hô hấp
Hút thuốc lá: Trong khói thuốc lá có chất ñộc hại nicôtin
Làm tê liệt lớp lông rung phế quản, giảm hiệu quả lọc sạch không khí, có thể gây ung thư phổi
Câu8: Quá trình hô hấp gồm những giai ñoạn nào ?
3 giai ñoạn trong quá trình hô hấp:
- Sự thở (sự thông khí ở phổi): là lấy O2 và thải khí CO2 Nhờ hoạt ñộng các cơ hô hấp, làm thay ñổi thể tích lồng ngực mà ta thực hiện ñược hít vào và thở ra nhịp nhàng, giúp cho không khí trong phổi thường xuyên
ñược ñổi mới
- Sự trao ñổi khí ở phổi: gồm hoạt ñộng khuyếch tán của O2 từ không khí ở phế nang vào máu và CO2 từ máu
vào không khí ở phế nang
- Sự trao ñổi khí ở tế bào: gồm hoạt ñộng khuyếch tán của O2 từ máu vào tế bào và CO2 từ tế bào vào máu
Câu 9 :Hãy ñề ra các biện pháp bảo vệ hệ hô hấp tránh các tác nhân có hại:
- Trồng nhiều cây xanh - Điều hòa thành phần không khí theo
hướng có lợi cho hô hấp
- Nên ñeo khẩu trang - Hạn chế ô nhiễm ko khí từ bụi
Trang 3- Đảm bảo nơi ở, nơi làm việc sạch sẽ
- Thường xuyên dọn vệ sinh
- Không khạc nhổ bừa bãi
- Hạn chế ô nhiễm ko khí từ các vi sinh vật gây bệnh
- Hạn chế sử dụng các thiết bị có thải ra
các khí ñộc hại
- Không hút thuốc là và vận ñộng mọi
người ko nên hút thuốc
- Hạn chế ô nhiễm kho khí từ các chất khí ñộc
- Tránh chất nicôtin làm tê liệt các lông rung ở phế quản, giảm hiệu quả lọc sạch không khí, gây ung thư phổi
CHƯƠNG 5: TIÊU HÓA
Câu 10: Trình bày sự tiêu hóa ở khoang miệng
Nhờ hoạt ñộng phối hợp của răng, lưỡi, các cơ môi và má cùng các tuyến nước bọt làm cho thức ăn ñưa vào khoang miệng trở thành viên thức ăn mềm nhuyễn, thấm ñẫm nước bọt và dễ nuốt Một phần tinh bột ñược
enzim amilaza biến ñổi thành ñường mantôzơ
Tinh bột CHÍN Đường Mantôzơ
Câu 11: Trình bày sự tiêu hóa ở ruột non
- Thức ăn xuống ñến ruột non ñược biến ñổi tiếp về mặt hóa học là chủ yếu
- Nhờ có nhiều tuyến tiêu hóa hỗ trợ như gan, tụy, các tuyến ruột nên ở ruột non có ñủ các loại enzim phân giải các phân tử phức tạp của thức ăn ( gluxit, lipid, protein) thành các chất dinh dưỡng có thể hấp thụ ñược
(ñường ñơn, glyxerin, axit béo và axit amin)
Câu 12: Vai trò của gan và ruột già trong quá trình tiêu hóa:
Vai trò của gan
- Tiết ra dịch mật giúp tiêu hóa lipid
- Khử các chất ñộc có trong máu
- Điều hòa nồng ñộ các chất dinh dưỡng trong máu ñược ổn ñịnh
Vai trò của ruột già:
- Hấp thụ nước trong dịch thức ăn ñược chuyển xuống ruột già sau khi ñã hấp thụ các chất dinh dưỡng ở ruột
non
- Hình thành phân và thải phân nhờ sự co bóp phối hợp của các cơ ở hậu môn và thành bụng
Câu 13: Các hoạt ñộng biến ñổi thức ăn ở dạ dày:
Biến ñổi thức ăn
ở dạ dày
Các hoạt ñộng tham gia Các thành phần
tham gia
Tác dụng của hoạt ñộng
Biến ñổi lí học
- Sự tiết dịch vị
- Sự co bóp của các cơ dạ dày
- Tuyến vị
- Các lớp cơ dạ dày
- Hòa loãng thức ăn
- Đảo trộn thức ăn cho thấm
ñều dịch vị
Biến ñổi hóa học - Hoạt ñộng của enzim pepsin - enzim pepsin, HCl
- Phân cắt protein chuỗi dài thành protein chuỗi ngắn gồm 3-10 axit amin
Câu 14 :Tại sao ăn uống ñúng cách lại giúp cho sự tiêu hóa ñạt hiệu quả?
- Ăn chậm, nhai kĩ giúp thức ăn ñược nghiền nhỏ, dễ thấm dịch tiêu hóa nên tiêu hóa ñạt hiệu quả hơn
- Ăn ñúng giờ, ñúng bữa giúp cho sự tiết dịch tiêu hóa ñược thuận lợi, số lượng và chất lượng tiêu hóa cao
hơn nên tiêu hóa ñạt hiệu quả tốt
Amilaza Kiềm, 37 o
Trang 4- Ăn uống hợp khẩu vị cũng như ăn trong bầu không khí vui vẻ ñều giúp sự tiết dịch tiêu hóa tốt hơn nên
sự tiêu hóa sẽ hiệu quả hơn
- Sau khi ăn cần có thời gian nghỉ ngơi, giúp hoạt ñộng tiết dịch tiếu hóa, hoạt ñộng co bóp của dạ dày và
ruột ñược tập trung hơn nên sự tiêu hóa hiệu quả hơn
Câu 15: Quan sát và ghi chú hình vẽ
1 Động mạch phổi
2 Tâm nhĩ phải
3 Tâm thất phải
4 Tĩnh mạch chủ
5 Các mao mạch phổi
6 Tĩnh mạch phổi
7 Tâm nhĩ trái
8 Tâm thất trái
9 Động mạch chủ
10 Các mao mạch cơ quan