_ Sự xác định đường tròn _ Đường kính và dây của đường tròn _ Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến _ Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau 3.. a Vẽ d1 và d2 trên cùng một mặt phẳng tọa độ.. Kẻ dây
Trang 1Trường THCS Trần Văn Ơn Q1
Năm học: 2014_2015 A/ LÝ THUYẾT:
I) ĐẠI SỐ:
1 _ Căn thức bậc hai và Hằng đẳng thức A2 A
_ Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
_ Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
2 _ Đồ thị hàm số y = ax + b a 0
_ Đường thẳng song song và cắt nhau
II) HÌNH HỌC :
1 _ Các hệ thức lượng trong tam giác vuông
_ Tỉ số lượng giác của góc nhọn
2 _ Sự xác định đường tròn
_ Đường kính và dây của đường tròn
_ Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
_ Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
3 Chú ý: Ôn tập các kiến thức ở lớp 8
_ Diện tích tam giác, tứ giác
_ Định lí Ta-lét và Hệ quả
_ Tính chất đường phân giác trong, ngoài của tam giác
B/ BÀI TẬP :
1 Xem lại các Bài tập trong Sgk Toán 9 tập 1
2 Các Đề Tham khảo Thi HKI (2014_2015)
3 Các Đề THI HKI của Phòng GD Q.1
Trang 2Phòng Giáo dục – Đào tạo Quận 1
Đề chính thức HỌC KỲ I_TỐN 9 Năm học 2010 – 2011
Thời gian làm bài : 90 phút ( Khơng kể thời gian phát đề ) Bài 1 : (2 điểm) Tính :
a) 6 50 3 45 2 18 5 20
2
Bài 2 : (1,5 điểm) Giải các phương trình :
a) (x 1) 2 4 ; b) 4x 20 3. x 5 2
Bài 3 : (1,5 điểm) Cho y 1x
2
cĩ đồ thị là (d1) và hàm số y 2x 1 cĩ đồ thị là (d2)
a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b) Xác định các hệ số a , b biết đường thẳng (d3): y = ax + b song song với (d1) và cắt (d2) tại một điểm cĩ tung độ bằng 1
Bài 4 : (1,5 điểm) Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B = A xx
Bài 5: (3,5 điểm) Cho điểm A nằm ngồi đường (O; R), vẽ AB là của đường trịn (O) (B là tiếp điểm) Kẻ dây
BC vuơng gĩc với OA tại H
a) Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường trịn (O)
b) Kẻ đường kính CD của đường trịn (O) Chứng minh BD // OA
c) Tính tích OA.OH theo R
d) Giả sử OH < R
2 Cho M là điểm di động trên đoạn thẳng BC, qua A vẽ đường thẳng vuơng gĩc đường thẳng OM tại N Tìm giá trị nhỏ nhất của (4OM + ON)
-o0o -
Đề chính thức HỌC KỲ I_TỐN 9 Năm học 2011 – 2012
Thời gian làm bài : 90 phút ( Khơng kể thời gian phát đề ) Bài 1 : (2,5 điểm) Tính :
a) 12 2 48 7 75
5
; b) (3 2)2 6 4 2
Bài 2 : (1,5 điểm) Giải các phương trình :
a) 4 12x 9x 2 2 ; b) 9x 9 2 x 1 4
4
Bài 3 : (1,5 điểm) Cho hàm số y 2x cĩ đồ thị là (d1) và hàm số y 2x 4 cĩ đồ thị là (d2)
a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b) Xác định các hệ số a , b biết đường thẳng (d3): y = ax + b song song với (d1) và cắt (d2) tại một điểm cĩ tung độ bằng 2
Trang 3Bài 4 : (1 điểm)
x 9
Bài 5 : (3,5 điểm) Cho điểm A nằm ngồi đường trịn (O; R), vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với đường trịn (O)
(B, C là các tiếp điểm) Kẻ dây BD của đường trịn (O) và BD song song với OA
a) Chứng minh rằng: A, B, O, C cùng thuộc một đường trịn
b) Chứng minh rằng: OA BC
c) Chứng minh rằng: C, O, D thẳng hàng
d) Gọi E là giao điểm của AD và đường trịn (O) (E khác D), H là giao điểm của OA và BC Chứng minh
rằng: AHE OED rồi suy ra BC là đường phân giác gĩc DHE
-o0o -
Đề chính thức HỌC KỲ I_TỐN 9 Năm học 2012 – 2013
Thời gian làm bài : 90 phút ( Khơng kể thời gian phát đề ) Bài 1 : Tính :
a) 2 48 6 1 4 12
3
b) (4 3 2) 2 19 6 2 c) 3 5 1
Bài 2 : Giải các phương trình :
a) 1 4x 4x 2 7 b) 4x 12 1 9x 27 2 x 3 4
Bài 3 : Cho hàm số y 2x cĩ đồ thị là (d1) và hàm số y x 3 cĩ đồ thị là (d2)
a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b) Xác định các hệ số a , b biết đường thẳng (d3): y = ax + b song song với (d1) và cắt (d2) tại một điểm cĩ tung độ bằng 2
Bài 4 :
Rút gọn biểu thức A 1 x 2 (với x 0 )
x 1 x x 1
Tìm gía trị nhỏ nhất của 3A
Bài 5 : Cho nửa đđường tròn (O) đường kính AB = 2R Lấy điểm M thuộc nửa đường tròn (O Tiếp tuyến tại
M cắt hai tiếp tuyến tại A và B của nửa đđường tròn (O) lần lượt tại C và D
a) Chứng minh rằng: COD 90 ; CD = AC + BD. 0
b) Tính tích AC.BD theo R
c) Gọi N là giao điểm của AD và BC Chứng minh rằng MN AB
d) Tính độ dài MN, CD theo R trong trường hợp 64.MN + CD =16R 2 2 2
Trang 4-o0o -
Đề chính thức HỌC KỲ I_TỐN 9 Năm học 2013 – 2014
Thời gian làm bài : 90 phút ( Khơng kể thời gian phát đề ) Bài 1 : Tính :
a) 3 50 2 1 7 8
2 b) 5 2 6 (5 3 2) c) 2
Bài 2 : Giải các phương trình :
b) 1 6x 9x 2 7 b) 5 9x 9 4x 4 x 1 36
Bài 3 : Cho hàm số y 2x 1 cĩ đồ thị là (d1) và hàm số y x 4 cĩ đồ thị là (d2)
a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b) Xác định các hệ số a , b biết đường thẳng (d3): y = ax + b song song với (d1) và (d3) đi qua điểm
M1; 2
Bài 4 :
Rút gọn biểu thức
x 4
Tìm các gíatrị x nguyên để A nhận giá trị nguyên
Bài 5 : Cho điểm A nằm ngồi đường trịn (O; R) Vẽ tiếp tuyến AB với đường trịn (O) (B là tiếp điểm) Vẽ
dây cung BC vuơng gĩc với AO tại N
a) Chứng minh rằng OCA900, rồi suy ra AC là tiếp tuyến của đường trịn (O)
b) Vẽ đường kính CD của đường trịn (O) Vẽ BK vuơng gĩc CD tại K Chứng minh rằng BD2 DK.DC c) Giả sử OA = 2R Tính sin BAO và chứng minh tam giác ABC đều
d) Gọi M là giao điểm của BK và AD Chứng minh rằng CK = 2MN, rồi suy ra MN < OB
Giáo viên : Lê Văn Chương