1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Toán 7 :: Trường THCS Trần Văn Ơn :: | Tin tức | Dạy và Học | Toán | Hướng dẫn ôn tập Học kỳ 1Năm học 20142015 môn Toán TVO OnTap HKI Toan7

6 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 356,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường trung trực của một đoạn thẳng.. Chứng minh rằng: AMD = AME c Gọi N là trung điểm của đoạn thẳng BD.. Chứng minh rằng ba điểm D, E, K thẳng hàng... Gọi N là trung điểm của đoạn th

Trang 1

Trường THCS Trần Văn Ơn – Q 1

HƯỚNG DẪN NỘI DUNG ÔN THI HKI TOÁN 7

năm học 2014 – 2015

A) LÝ THUYẾT:

I) ĐẠI SỐ:

1) Các phép tính cộng trừ nhân chia số hữu tỉ

2) Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

3) Lũy thừa của một số hữu tỉ

4) Tỉ lệ thức – Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

5) Số vô tỉ – Khái niệm về căn bậc hai - Số thực

6) Đại lượng tỉ lệ thuận

7) Đại lượng tỉ lệ nghịch

8) Hàm số – Đồ thị hàm số

II) HÌNH HỌC:

1) Hai góc đối đỉnh

2) Hai đường thẳng vuông góc Đường trung trực của một đoạn thẳng

3) Hai đường thẳng song song

4) Tổng ba góc của một tam giác

5) Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác: Cạnh – Cạnh – Cạnh; Cạnh – Góc – Cạnh; Góc – Cạnh – Góc; Cạnh huyền - Góc nhọn

B) BÀI TẬP:

1 Xem lại các Bài tập trong Sgk Toán 7 tập 1

2 Đề Tham khảo Thi HKI của Quận 1 (2014_2015)

3 Tham khảo các Đề THI HKI của Phòng GD Q.1 trong các năm học trước

Phòng Giáo dục – Đào tạo Quận 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2013 - 2014

Môn TOÁN LỚP 7

Thời gian làm bài : 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)

Bài 1: ( 2,5đ)

Thực hiện phép tính:

9

11 12 33 11 33

 

c)  

 

2 3

6

3 3 625

5 81

Bài 2: ( 1,5đ)

Trang 2

Tìm x biết:

a) 11 5 x 3

  

b)  2

2x 3 36

Bài 3: ( 1,5đ) Tìm số học sinh của hai lớp 7A và 7B Biết rằng số học sinh lớp 7B ít hơn số học sinh lớp 7A là 5 học sinh và tỉ số học sinh của lớp 7A và 7B là 7

6

Bài 4: ( 1đ) a) Cho hàm số y = f(x) = 2x2– 1 Tìm x sao cho f(x) = 5

b) Cho a, b, c dương thỏa mãn: ab bc ac

a bb ca c

   Tính giá trị của A =

a b b c c a

 

Bài 5: ( 3,5đ)

Cho tam giác ABC cĩ AB = AC và AB > BC Gọi M là trung điểm của cạnh BC

a) Chứng minh rằng : ABM = ACM và AM vuơng gĩc với BC

b) Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AD = AE Chứng minh rằng:

AMD = AME

c) Gọi N là trung điểm của đoạn thẳng BD Trên tia đối của của tia NM lấy điểm K sao cho

NK = NM Chứng minh rằng ba điểm D, E, K thẳng hàng

Phòng Giáo dục – Đào tạo Quận 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2012 - 2013

Môn TOÁN LỚP 7

Thời gian làm bài : 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)

Bài 1: ( 2,5đ)

Thực hiện phép tính:

a) 3 2 1: 2 81 1 2

      

     

b) 4 0, 41 2 1 2

3  5 35

c)

 

3 2

4 3

20 49

14 5

Bài 2: ( 1,5đ)

Tìm x biết:

a) 3x 3 2 1

 

   

 

2 1

x

   

Trang 3

Bài 3: ( 1,5đ) Tìm số học sinh của hai lớp 7A và 7B Biết rằng số học sinh lớp 7B kém 2 lần số học sinh lớp 7A là 12 bạn và tỉ số học sinh hai lớp là 5

8

Bài 4: ( 1đ) a) Cho hàm số y = f(x) = 3x2– 1 Tìm x sao cho f(x) = 11

c) Tìm các số nguyên x để 2240:12

6x 3 3

 là số nguyên.

Bài 5: ( 3,5đ)

Cho tam giác ABC ( AB < AC) Tia phân giác của gĩc BAC cắt BC tại D Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = AB

d) Chứng minh rằng : ABD = AED và gĩc ABD bằng gĩc AED

e) Hai tia AB và ED cắt nhau tại F Chứng minh rằng: DBF = DEC

f) Đường thẳng qua E song song với AD cắt BC tại M Gọi N là trung điểm của đoạn thẳng FC Chứng minh rằng: DN//EM

Phòng Giáo dục – Đào tạo Quận 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2011 - 2012

Môn TOÁN LỚP 7

Thời gian làm bài : 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)

Bài 1: ( 2,5đ)

Thực hiện phép tính:

a) 1 2.27 4 3 :4

 

b) 2, 5 : 5 7 1 3

  

 

 

c)  

 

40 11

41

16 5

10

Bài 2: ( 1,5đ)

Tìm x biết:

a) x :3

5 = 3

2

 : 9

4

b) 4 1x 3 8

Bài 3: ( 1,5đ) Tìm x, y, z biết : x y z

5 9 7 và x – z = 8

Bài 4: ( 1đ) Cho hàm số y = f(x) = 3x2– 1

a) Tính f(-2) ; f 1

4

 

 

 

b) Chứng minh f(x) = f( -x) với mọi x

Trang 4

Bài 5: ( 3,5đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB < AC) Tia phân giác của góc ABC cắt AC tại D Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA Vẽ AH vuông góc với BC tại H

a) Chứng minh rằng : ABD = EBD và AD = ED

b) Chứng minh rằng : AH // DE

c) Trên tia DE lấy điểm K sao cho DK = AH Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng DH

Chứng minh rằng A, M, K thẳng hàng

Phòng Giáo dục – Đào tạo Quận 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2010 - 2011

Môn TOÁN LỚP 7

Thời gian làm bài : 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)

Bài 1: ( 2,5đ)

Thực hiện phép tính:

b) 317 5 1 2

   

c)  

 

2 3

6 4

3 3 32

3 2

Bài 2: ( 1,5đ)

Tìm x biết:

a) 2

7x + 1

2 = 3 4

 : 49 64

b) x 1

64

4

4   ( với x  N)

Bài 3: ( 1,5đ)

Tìm diện tích của một khu đất hình chữ nhật biết độ dài hai cạnh tỉ lệ với các số 1; 4 và chu

vi khu đất là 50 mét

Bài 4: ( 1đ)

Cho hàm số y = f(x) = x2 + 2 Tìm x, sao cho: f(x) = 3

Bài 5: ( 3,5đ)

Cho tam giác ABC , gọi M là trung điểm của cạnh BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA

a) Chứng minh MAB = MDC

b) Chứng minh rằng AB = CD và AB // CD

c) Chứng minh rằng BÂC = CDÂB

d) Trên các đoạn thẳng AB, CD lần lượt lấy các điểm E, F sao cho AE = DF

Trang 5

Chứng minh rằng E, M, F thẳng hàng

Phòng Giáo dục – Đào tạo Quận 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2009 - 2010

Môn TOÁN LỚP 7

Thời gian làm bài : 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)

Bài 1: ( 2,5đ)

Thực hiện phép tính:

a)  0 2 25

2009

b) 1 2.16 1 3 : 4

    

c)  5 4

2 5

7 10

4 35

Bài 2: ( 1,5đ)

Tìm x biết:

a) 2x 1

4

 = 1

4 b) x 1 2009

2009 x 1

 

Bài 3: ( 1,5đ)

Tìm diện tích của một khu đất hình chữ nhật biết độ dài hai cạnh tỉ lệ với các số 3; 4 và chu

vi khu đất là 56 mét

Bài 4: ( 1đ)

Tìm ba số a; b; c biết 2a = 3b = 4c và a + b – c = 7

Bài 5: ( 3,5đ)

Cho tam giác ABC có AB = AC và M là trung điểm của cạnh BC

a) Chứng minh AMB = AMC

b) Qua A , vẽ đường thẳng a vuông góc với AM Chứng minh AM vuông góc với BC và a song song với BC

c) Qua C, vẽ đường thẳng b song song với AM Gọi N là giao điểm của hai đường thẳng a và b Chứng minh AMC = CNA

d) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AC Chứng minh I là trung điểm của đoạn thẳng MN

Phòng Giáo dục – Đào tạo Quận 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2008 - 2009

Môn TOÁN LỚP 7

Thời gian làm bài : 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)

Bài 1: ( 2,5đ)

Trang 6

Tính bằng cách hợp lý ( Nếu có thể):

a) 16 2 0,81

25 

b) 2 6 25 2

   

   

   

c) 100

123: 3 7

4 12

  

  + 23

123: 9 7

5 15

  

Bài 2: ( 2,5đ)

Tìm x biết:

a) 2x

3

2

1 2

  

  = 9

16

b) x 1 1 21

  

c) 33x : 11x = 81

Bài 3: ( 1,5đ)

Ba đội máy cày làm việc trên ba cánh đồng có diện tích bằng nhau Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 12 ngày, đội thứ hai trong 9 ngày, đội thứ ba trong 8 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy cày biết đội thứ hai có nhiều hơn đội thứ nhất 2 máy và năng suất của các máy là như nhau

Bài 4: ( 3,5đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A có BÂ = 530

a) Tính CÂ

b) Trên cạnh BC, lấy một điểm D sao cho BD = BA Tia phân giác của góc B cắt cạnh AC ở điểm E Chứng minh BEA = BED

c) Qua C, vẽ đường thẳng vuông góc với BE tại H CH cắt đường thẳng AB tại F

Chứng minh BHF = BHC

d) Chứng minh BAC = BDF và ba điểm D, E, F thẳng hàng

Ngày đăng: 24/01/2018, 16:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm