1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Toán 9 :: Trường THCS Trần Văn Ơn :: | Tin tức | Dạy và Học | Toán | Hướng dẫn ôn tập Học kỳ 2 năm học 20122013 môn Toán DC HK2 Toan 9

3 193 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 46,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tính tổng và tích của hai nghiệm theo m.. b Tính tổng và tích của hai nghiệm theo m.. Gọi Ax, By lần lượt là các tiếp tuyến tại A và B của O.. b Tính tổng và tích của hai nghiệm theo m

Trang 1

Trường THCS Trần Văn Ơn _ Q.1

ƠN TẬP TỐN 9_ HKII (2012-2013)

A/ Kiến thức cần nhớ :

I) Đại số :

1 Giải hệ pt bằng phương pháp cộng hoặc thế (sgk trang 26)

2 Hàm số bậc hai y = ax2 (a≠0) (sgk trang 61)

3 Giải pt bậc hai một ẩnax 2 + bx +c = 0 (a 0) bằng cơng thức nghiệm (sgk trang 62)

4 Hệ thức Vi- ét (sgk trang 62)

5 Phương trình quy về pt bậc hai (sgk trang 55)

6 Giải bài tốn bằng cách lập pt (sgk trang 59)

II) Hình học :

1 Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau

2 Các loại gĩc trong đường trịn (sgk trang 101 đến 102)

3 Tứ giác nội tiếp (sgk trang 103)

4 Cơng thức tính độ dài đường trịn, cung trịn Diện tích hình trịn, quạt trịn (sgk trang 103) B/ Bài tập :

1 Xem lại các bài tập ơn cuối chương trong Sgk tập 2

2 Làm các Đề tham khảo HKII _Q1

3 Làm các Đề Thi HKII các năm học trước

Sở Giáo dục - Đào tạo ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 ( 2008-2009)

Đề chính thức Thời gian làm bài : 90 phút

Bài 1 Giải các phương trình và hệ phương trình:

c) x4−3x2−54 = 0 d) 3x + 7y = 7

2x + 5y = 5

Bài 2 Cho phương trình : x + 2mx 2m = 02 − 2 với m là tham số, x là ẩn số

a) Chứng minh phương trình luôn luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.

b) Tính tổng và tích của hai nghiệm theo m.

c) Gọix , x1 2 la øhai nghiệm của phương trình

Tìm m để x + x = x x1 2 1 2

Bài 3 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và ba đường cao là AD, BE, CF cắt nhau tại H.

a) Chứng minh : các tứ giác BCEF, AEHF là các tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh : EH.EB = EA.EC

c) Chứng minh : H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác DEF

d) Cho AD = 5cm, CD = 4cm, BD = 3cm Tính diện tích tam giác BHC

Trang 2

Sở Giáo dục - Đào tạo ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 ( 2009-2010)

Đề chính thức Thời gian làm bài : 90 phút

Bài 1 (3 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình:

a)2x2+5x 3 0− = b) x2−2 5x + 5 = 0

c) x4+4x = 02 d) 7x + 5y = 9

3x + 2y = 3

Bài 2 (2 điểm) Cho phương trình : x + 2m 3 x 6m = 02 ( − ) − (x là ẩn số)

a) Chứng minh phương trình luôn luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.

b) Tính tổng và tích của hai nghiệm theo m.

c) Gọix , x1 2 la øhai nghiệm của phương trình

Tìm m để x + x 3x x = 21 2− 1 2

Bài 3 (1,5 điểm) Cho hàm số : y = x2

2 (P) a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số trên

b) Tìm các điểm M thuộc đồ thị (P) sao cho M có hoành độ bằng

tung độ

Bài 4 (3,5 điểm)

Cho đường tròn tâm O đường kính AB = 8 Gọi Ax, By lần lượt là các tiếp tuyến tại A và B của (O) Qua điểm M∈ (O) vẽ tiếp tuyến thứ ba của (O) ( M là tiếp điểm và M ≠A, B) Tiếp tuyến này cắt

Ax tại C, cắt By tại D (AC> BD)

a) Chứng minh các tứ giác OACM, OBDM là các tứ giác nội tiếp

b) OC cắt AM tại E, OD cắt BM tại F Tứ giác OEMF là hình gì ?

c) Gọi I là trung điểm của OC và K là trung điểm của OD Chứng minh tứ giác OIMK là tứ giác nội tiếp

d) Cho AC + BD =10 Tính diện tích tứ giác OIMK

Sở Giáo dục - Đào tạo ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 ( 2010-2011)

Đề chính thức Thời gian làm bài : 90 phút

Bài 1 (3 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình:

a)6x2−7x 3 0− = b) 4x2−4 3x + 3 = 0

c) 2x4−8x = 02 d) 8x + 7y = 7

2x + 2y = 3

Bài 2 (2 điểm) Cho phương trình : x2− 4m 1 x 4m = 0( − ) − (x là ẩn số)

a) Chứng minh phương trình luôn luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.

b) Tính tổng và tích của hai nghiệm theo m.

c) Gọix , x1 2 la øhai nghiệm của phương trình

Tìm m để x + x1 2−x x = 131 2

Trang 3

Bài 3 (1,5 điểm) Cho hàm số : y = x2

2

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số trên

b) Tìm các điểm M thuộc đồ thị (P) sao cho M có tung độ bằng

2 lần hoành độ

Bài 4 (3,5 điểm) Cho đường tròn tâm O, bán kính R và một điểm A ở ngoài đường tròn (O) cách

tâm O một khoảng bằng 2R Vẽ đường thẳng (d) vuông góc với OA tại A Từ một điểm M trên (d) vẽ hai tiếp tuyến MD, ME đến đường tròn (O) với D, E là hai tiếp điểm

a) Chứng minh tứ giác MDOE là tứ giác nội tiếp và 5 điểm M, A, D, E, O cùng thuộc một đường tròn

b) Đường thẳng DE cắt MO tại N và cắt OA tại B Chứng minh OB.OA = ON.OM Suy ra độ dài OB không đổi khi M lưu động trên đường thẳng (d)

c) Cho MA 3R

2

= Tính diện tích tứ giác ABNM theo R PhòngGD & ĐT_ Quận 1 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 ( 2011-2012)

MÔN TOÁN LỚP 9

Đề chính thức Thời gian làm bài : 90 phút

Bài 1: (3đ) Giải các phương trình và hệ phương trình :

a) 3x2– 8x + 4 = 0 ; b) x2– 4 2x + 8 = 0

c) x4– 3x2– 4 = 0 ; d) 3x 5y 25

4x 3y 44

Bài 2: (2đ) Cho phương trình x2– (m –1)x + 2m – 6 = 0 (x là ẩn số)

a) Chứng minh phương trình trên có nghiệm với mọi giá trị của m

b) Tính tổng và tích của hai nghiệm theo m

c) Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phương trình.Tìm m để có x x 5

x1 +x2 =2

Bài 3 : ( 1,5đ ) Cho hàm số y = – 2

2x có đồ thị (P).

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số trên

b) Tìm các điểm M thuộc đồ thị (P) sao cho M có hoành độ và tung độ là hai số đối nhau

Bài 4 : ( 3,5đ ) Cho tam giác nhọn ABC (AB>AC) nội tiếp đường tròn (O;R) Đường cao CD của

ABC cắt (O;R) ở E Vẽ EF vuông góc với BC tại F

a) Chứng minh rằng: DA DB = DC DE

b) Chứng minh rằng: B, E, D, F cùng thuộc một đường tròn

c) Gọi M là giao điểm củahai đường thẳng DF và AC Trên tia DC lấy điểm H sao cho DH =

DE Chứng minh rằng A, D, E, M cùng thuộc một đường tròn và H là trực tâm của ABC d) Giả sử AC = R 2 Gọi N là giao điểm của EF và BD

Chứng minh rằng tứ giác AHNE là hình vuông

CHÚC CÁC EM ÔN THI ĐẠT KẾT QUẢ TỐT

Giáo viên : Lê Văn Chương

Ngày đăng: 24/01/2018, 16:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm