* 3 văn bản nhật dụng: phương thức biểu ñạt, chủ ñề - nội dung ý nghĩa nguyên nhân – tác hại – các giải pháp hạn chế, phòng chống, bà học nhận thức và hành ñộng kỹ năng sống.. * 3 bài th
Trang 1Trường THCS Trần Văn Ơn Q1
TỔ VĂN
NỘI DUNG ÔN TẬP THI HỌC KỲ 1 / Năm học 2010 – 2011
Môn: NGỮ VĂN – Lớp 8
I/ Kiến thức phần văn và ngữ pháp (2 ñiểm):
1/ Văn: Ôn kỹ các văn bản:
* 8 văn bản truyện kí (4 văn bản: văn học VN, 1 văn bản: văn học nước ngoài): tác giả - tác phẩm, thể loại, chủ ñề - nội dung ý nghĩa và nghệ thuật chính, số phận và phẩm chất của nhân vật, tóm tắt ñoạn trích
* 3 văn bản nhật dụng: phương thức biểu ñạt, chủ ñề - nội dung ý nghĩa (nguyên nhân – tác hại – các giải pháp hạn chế, phòng chống), bà học nhận thức và hành ñộng (kỹ năng sống)
* 3 bài thơ: “Vào nhà ngục Quảng Đông cảm tác”, “Đập ñá ở Côn Lôn”, “Ông Đồ”: học thuộc thơ, tác giả + hoàn cảnh sáng tác, thể thơ Thất ngôn bát cú Đường luật; nội dung ý nghĩa và nghệ thuật ñặc sắc (từng khổ thơ và cả bài thơ)
2/ Ngữ pháp:
* Ôn kỹ từ bài 1 -> bài 16: lý thuyết và các bài tập
* Lưu ý: Câu ghép, các dấu câu và các lỗi thường gặp về dấu câu
II/ Tự luận: (theo nội dung yêu cầu của Phòng GD Q1):
1/ Viết 1 văn bản NGHỊ LUẬN XÃ HỘI ngắn: (3 ñiểm):
a/ Nội dung:
- Lời ăn tiếng nói
- Trang phục của teen
- Một số ñức tính
b/ Kỹ năng:
- Viết 1 văn bản dài khoảng hơn 1 mặt giấy thi, bố cục rõ ràng cân ñối (MB – TB – KB), phần thân bài biết dựng thành 2-3 ñoạn văn, liên kết các ñoạn văn mạch lạc
- Lập luận chặt chẽ, giàu sức thuyết phục (lí lẽ + dẫn chứng), trong sáng, ñúng ngữ pháp
c/ Lưu ý: Cách làm bài văn nghị luận XH:
* Về 1 ñạo lý phẩm chất:
(TB) 1/ Giải thích (thế nào…)
2/ Biểu hiện cụ thể (+ dẫn chứng)
3/ Bàn luận: ý nghĩa – hậu quả -
phê phán
4/ Bài học nhận thức, hành ñộng
của hs
• Về 1 hiện tương trong thực tế ñời sống:
(TB) 1/ Miêu tả hiện tượng
2/ Nguyên nhân của hiện tượng (khách quan, chủ quan)
3/ Phân tích mặt ñúng – sai, lợi – hại, tích cực – hạn chế của hiện tượng
4/ Bảy tỏ ý kiến, thái ñộ của bản thân, ñề xuất giải pháp
Trang 22/ 1 BÀI VĂN TỰ SỰ có yếu tố MIÊU TẢ, BIỂU CẢM: (nội dung yêu cầu của Phòng GD Q1: 3 ñề):
* Đề 1: Kể 1 câu chuyện về 1 buổi họp mặt gia ñình vui vẻ
(Ví dụ: Vào dịp Tết Nguyên ñán, gia ñình em về quê thăm ông bà + bà con; dịp lễ mừng thọ sinh nhật của ông bà (cha mẹ); dịp họp mặt gia ñình ñón mừng 1 người thân ñi
xa lâu ngày mới về…)
* Đề 2: Kể 1 câu chuyện về một lần thăm lại trường cũ (hoặc thầy, cô giáo cũ)
* Đề 3: Kể tiếp chuyện “Lão Hạc” với tình huống mới: con trai lão Hạc trở
về
* Lưu ý: kỹ năng làm bài văn tự sự có yếu tố miêu tả, biểu cảm
1 Biết dựng một tình huống truyện có diễn biến hợp lý, chân thật + xác ñịnh ngôi kể (thứ 1)
* Mở ñầu câu chuyện: Thời gian – không gian, nhân vật (Vào lúc nào? Ở ñâu?
Ai xuất hiện? ) ( miêu tả hình ảnh: cảnh vật, con người )
* Phát triển sự việc -> cao trào: (có chi tiết bất ngờ, hấp dẫn)
Các sự việc xảy ra thế nào? Thái ñộ, tâm trạng, hành ñộng, lời nói…của nhân vật và người kể chuyện?) ( kể việc, miêu tả, biểu cảm)
* Kết thúc câu chuyện: sự việc - kết quả, tác ñộng ñến nhận thức, tình cảm của
nhân vật, người kể chuyện ( + miêu tả, biểu cảm )
2 Lời kể giàu hình ảnh, cảm xúc -> câu chuyện sinh ñộng, lôi cuốn, gây ấn tượng với người ñọc
* Miêu tả: cảnh vật và chân dung con người ( hình dáng, ngôn ngữ, cử chỉ, thái
ñộ, lời nói….)
* Miêu tả + biểu cảm : nội tâm ( diễn biến tâm trạng của nhân vật : suy nghĩ, tình cảm…)
3 Bố cục rõ ràng, cân ñối, phải dựng thành nhiều ñoạn văn ( TB ), diễn ñạt trong sáng, dùng từ và viết câu văn ñúng ngữ pháp
4 Trình bày bài sạch sẽ, chữ rõ, ñẹp
CHÚC CÁC EM ÔN TẬP VÀ LÀM BÀI THI TỐT
Thầy cô - nhóm Văn 8 Trường Trần Văn Ơn – Q.I