ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII I... Mưa ít mùa hạ + Sông nhiều nước mùa thu, ñông.. THỰC HÀNH Vẽ biểu ñồ hình tròn.
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII
I LÝ THUYẾT:
CHÂU ĐẠI DƯƠNG
Khí hậu:
- Phần lớn các ñảo và quần ñảo có khí hậu nóng ầm, ñiều hòa
- Phần lớn diện tích lục ñịa Ô – xtrây – li – a là hoang mạc
- Phía nam Ô – xtrây – li – a và quần ñảo Niu Di – len có khí hậu ôn ñới
Kinh tế:
- Kinh tế phát triển không ñều giữa các nước
- Ô – xtrây – li – a và Niu Di – len có nền kinh tế phát triển
- Các nước còn lại là những nước ñang phát triển, kinh tế chủ yếu dựa vào khai thác tài nguyên ñể xuất khẩu và du lịch
Nguồn gốc hình thành các ñảo:
- Đảo lục ñịa: Niu Di – len
- Chuỗi ñảo núi lửa: Mê – la – nê – ñi
- Chuỗi ñảo san hô: Mi – crô – nê – ñi
- Chuỗi ñảo núi lửa và san hộ: Pô – li – nê – ñi
Các thiên tai:
- Bão nhiệt ñới
- Núi lửa, ñộng ñất, sóng thần
- Nước biển dâng cao do Trái Đất nóng lên
CHÂU ÂU
Sự phân bố các loại ñịa hình chính:
- Núi già ở phía bắc và vùng trung tâm
- Núi trẻ ở phía nam
Liên minh châu Âu là liên minh toàn diện nhất:
- Có cơ cấu lập pháp là Nghị viện châu Âu
- Có chính sách kinh tế chung và hệ thống tiền tệ chung
- Có quốc tịch chung châu Âu
Đặc ñiểm môi trường:
+ Mùa ñông không lạnh lắm, mùa hạ mát
+ Mưa quanh năm, lượng mưa tương ñối lớn
+ Sông nhiều nước quanh năm
+ Rừng lá rộng: sồi, dẻ…
- Ôn ñới lục ñịa:
+ Mùa ñông rất lạnh có tuyết rơi, mùa hạ nóng
+ Mưa vào mùa hạ
+ Sông nhiều nước mùa hạ, có thời kì ñóng băng vào mùa ñông
Trang 2+ Rừng lá kim: thông, tùng, bách
+ Mùa ñông ấm áp, mùa hạ nóng khô
+ Mưa nhiều mùa thu, ñông Mưa ít mùa hạ
+ Sông nhiều nước mùa thu, ñông Sông ít nước mùa hạ
+ Rừng cây lá cứng
II THỰC HÀNH
Vẽ biểu ñồ hình tròn