1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề 5. Số phứcChủ đề 5.3. Tập hợp điểm

16 233 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 9,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu diễn hình học: Trong mặt phắng phức Óxy Oy là trục ảo; Óx là trục thực, mỗi số phức z = ø+jï;a;blR được biểu diễn bởi điểm Ä⁄z;b 3... Điểm biểu diễn số phức liên hợp của z trong m

Trang 1

Bai 3 TAP HOP DIEM

A - KIEN THUC CO BAN

I Các kiến thức cơ bản về số phức

1 Khái niệm số phức

e Tập hợp số phức: C

e SỐ phức (dạng đại số): z=a+bi (a,be]R)

Trong đó a2 là phân thực, b la phan ao, i la don vi ao, i” =-1)

e z là số thực © phân ảo của z bằng 0 (b = 0)

z là thuần ảo phân thực của z bằng 0 (z = 0)

Số 0 vừa là số thực vừa là số ảo

e Hai số phức bằng nhau:

Cho hai số phức z = a+bi;z'=a'+b'i(a;a';b;b' e]R) |z=z'” =|

a=a'

b=b

2 Biểu diễn hình học:

Trong mặt phắng phức Óxy (Oy là trục ảo; Óx là

trục thực), mỗi số phức z = ø+jï;(a;blR) được

biểu diễn bởi điểm Ä⁄(z;b)

3 Các phép toán về số phức

Cho hai số phức z= a+bi;z' =a'+b'i(a;a';b;b' eTR) và số ke]

a Cộng, trừ hai số phức

e z+z=(a+a)+(b+b}

e z-z =(a-a’)+(b-D))i

® SỐ đôi của z=a+bila —z=-a—bi

M(a;b)

——————————————~

e iu biéu dién z, # biêu diễn z’ thi #+u' biéudieén z+z’ va u—-w' bieu dién z—z’

b Nhân hai số phức

® z.z =(a+bi).(a +b†) =(a.a —b.b)+(ab+abi

e kz= k(a+bi) = ka + kbi

c Số phức liên hợp

Số phức liên hợp của z là z=ø—b¡

®Z=Z; Z2Z =Z2+Z; Z.Z =Z.Z; |—

Z

Z

e z là sô thực &z=z2Z ;z1las6 40S Z=-Z

d Môđun của sô phức :

s|z|=va° +?

se |z|>0,VzeŒ€Œ,|z|E0<z=0

e Chia hai số phức:

© zh = 3(2 40) (z #0) 07 NN

Chu dé 5.3 - Tap hop diém

Cần file Word vui long lién hé: toanhocbactrungnam@gmail.com

<|z—z'|<|z|+|z|

1|THBTN

Mã số tải liệu: BTN-CDB

Trang 2

CHINH PHUC KY THI THPTQG 2017 CHUYEN DE 5 - SO PHUC

H Kiến thức về hình học giải tích trong mặt phẳng

1 Các dạng phương trình đường thắng

- Dang tong quat: ax+by+c=0

- Dạng đại số: y=ax+b

X=X,+at Dạng tham số: |

y=yạ+bí

—#%*g _ ÿ—

Phuong trinh doan chan > +e =]

a

Dang chinh tac: *

Phương trình đường thăng đi qua 1 điểm Mẹ (xạ; yạ) biết hệ số góc &: y= k(x— xạ) + Đụ

2 Phương trình đường tron tam I(a;b) bán kính R:

(x—a) +(y-by =R*| Ox 4+ y’ —2ax-2by+c=0 voi c=a* +b’ — R’

Lưu ý điều kiện để phương trình: |x” + y” +2ax+2by+c =0| là phương trình đường tròn:

aˆ+bˆ—c>0 có tâm J(-a,—b) va ban kinh R = Va’ +b* —c

3 Phuong trinh (Elip): — + a =]

a Với hai tiêu cự #⁄2(-c;0), ˆ(c;0), FF, = 2c

Trục lớn 2a, trục bé 2b và a” = bˆ + c7

II Một số chú ý trong giải bài toán tìm tập hợp điểm

1 Phương pháp tổng quát

Giả sử số phức z = x +yi được biểu diễn bởi điểm Ä⁄;y) Tìm tập hợp các điểm M là tìm hệ thức

giữa x và y thỏa mãn yêu câu đề bài

2 Giả sử các điểm M, A, B lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức z, a, b

*)|z—al|C|z—b | MA = MB <> M thuộc đường trung trực của đoạn AB

*) |z—al|+|z—b|Ek(keR,k>0,k>|a—b|) MA+MB=k < Mí e(E) nhận A, B là hai tiêu

điểm và có độ dài trục lớn bằng &

3 Giả sử M và M'? lần lượt là điểm biểu diễn của số phức z và w = f(z)

Dat z = x+yi va w = ut+vi (x, y,u,v € R)

Hệ thức w = ƒ(z) tương đương với hai hệ thức liên hệ giữa x, y, u, v

*) Nếu biết một hệ thức giữa x, y ta tìm được một hệ thức giữa %, v và suy ra được tập hợp các

điểm M”

#) Nếu biết một hệ thức giữa u, v ta tìm được một hệ thức giữa x, y và suy ra được tập hợp điểm M’

Cần file Word vui long lién hé: toanhocbactrungnam@gmail.com Mã số tải liệu: BTN-CDB

Trang 3

B - BAI TAP TRAC NGHIEM

Caul Điểm M biéu dién sé phic z=3+2i trong mặt phăng tọa độ phức là:

A M (332) B M(2;3) C M(3;-2) D M (-3;-2)

Câu2 Cho số phức z=-—2¡—1 Điểm biểu diễn số phức liên hợp của z trong mặt phăng phức là:

A M(-1;-2) B M(-1;2) C M(-2;1) D M(2;-1)

Câu 3 Cho số phức z= 3+7 Điểm biểu diễn số phức + trong mặt phăng phức là:

Z

A M 1.3 B M 3.1 C, M 13 D M >

Câu4 Gọi 4 là điểm biểu diễn của số phức z=3+27 và B 1a diém biéu dién cua s6 phite z'=2+3i

Trong các khẳng định sau, khăng định nào đúng?

A Hai điểm 4 và B đối xứng nhau qua trục tung

B Hai diém Ava 8 đối xứng nhau qua gốc tọa độ O

C Hai điểm 4 và Ö đối xứng nhau qua đường thăng y = x

D Hai điểm 4 và Ø đối xứng nhau qua trục hoành

Câu 5 Goi A là điểm biểu diễn số phức z, ở là điểm biểu diễn số phức -z Trong các khăng định

sau khang dinh nao sai ?

A A va B đôi xứng nhau qua trục hoành B A va Ø trùng gốc tọa độ khi z =0

C 4 và B đối xứng qua gốc tọa độ D Đường thắng 4ð đi qua gốc tọa độ

Câu 6 Các điểm biểu diễn cdc sé phic z=3+bi (be R) trong mặt phẳng tọa độ, năm trên đường

thăng có phương trình là:

Câu 7 Trên mặt phăng tọa độ , tập hợp điểm biêu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện phần thực

của z băng —2 la:

Câu 8 Trên mặt phăng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện phan ảo của

z năm trong khoảng (2016;2017) là:

A Các điểm nam trong phần giới hạn bởi đường thắng x= 2016 và x= 2017, không kê biên

B Cac điểm nằm trong phân giới hạn bởi đường thắng x= 2016 và x= 2017, kế cả biên

C Các điểm năm trong phân giới hạn bởi đường thăng y =2016 và y =2017 , không kê biên

D Các điểm năm trong phần giới hạn bởi đường thắng y =2016 và y =2017, kế cả biên

Câu 9 Trên mặt phăng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện phần thực

của z năm trong đoạn [-—1;3] là:

A Các điểm năm trong phân giới hạn bởi đường thăng x=-—1 và x=3, kê cả biên

B Các điểm năm trong phân giới hạn bởi đường thắng x= —1 và x=3, kế cả biên

C Các điểm năm trong phân giới hạn bởi đường thăng y =—1 và y= 3, không kê biên

D Các điểm nắm trong phân giới hạn bởi đường thắng y=—l và y=3, kê cả biên

Câu 10 Cho số phức z=a+zi (ae ]R) Tập hợp các điểm biểu diễn số phức liên hợp của z trong mặt

phăng tọa độ là:

Can file Word vui long lién hé: toanhocbactrungnam@gmail.com Mã số tải liệu: BTN-CDB

Trang 4

CHINH PHUC KY THI THPTQG 2017 CHUYEN DE 5 - SO PHUC

Cau 11 Cho sé phic z=a+bi(a,beR) Dé điểm biểu diễn của z ry

nam trong dai (—2; 2) ở hình bên, điều kiện của a và b là:

A a,be(-2;2)

C ae R;be (-2;2)

D a,b e[-2;2]

Cau 12 Cho sé phic z=a+bi(a,beR) Dé diém biểu diễn Ay

của z năm trong dai (—3¡;3) như hình bên thì điều 3

kiện của a và Ð là:

B -3<a<3;bcR

D ac R;-3<b<3

Cau 13 Cho s6 phic z=a+bi(a,be R) Dé điểm biểu diễn của z

năm trong hình tròn như hình bên (không tính biên), điều kiện

của a va b la:

A a’ +b’ <4 B a’? +b’ <4

C a’ +b’ >4 D a’ +b’ >4

Câu 14 Số phức z thỏa mãn điều nào thì có biểu diễn là phần tô 3

A Số phức z có phân thực lớn hơn hoặc bằng 1 và nhỏ hơn 1|

B Số phức z có phân thực lớn hơn 1 và nhỏ hơn 2 °

C Số phức z có phần thực lớn hơn hoặc băng 1 và nhỏ 2

D Số phức z có phần ảo lớn hơn hoặc bằng 1 và nhỏ hơn

hoặc băng 2

Câu 15 Số phức z thỏa mãn điều nào thì có biểu diễn là phần gạch chéo như hình

bên

A Số phức z có phân ảo lớn hơn —1 và nhỏ hơn hoặc bằng 2

B Số phức z có phân ảo lớn hơn —1 và nhỏ hơn 2

C Số phức z có phần ảo lớn hơn hoặc băng —1 và nhỏ hơn hoặc bằng 2

D Số phức z có phần ảo lớn hơn hoặc bằng —1 và nhỏ hơn 2

Câu 16 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn (x- 1) +(y- 2} =9 Tập hợp các điểm

biểu diễn số phức z là đường tròn nào sau đây ?

Câu 17 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn | z |<1 trên mặt phẳng tọa độ là:

A Hình tròn tâm Ó, bản kính ®# =1, không kể biên

B Hình tròn tâm O, ban kinh R =1, ké cả biên

C Duong tron tam O, ban kinh R=1

D Đường tròn tâm bất kì, bán kính R =1

Can file Word vui long lién hé: toanhocbactrungnam@gmail.com Mã số tải liệu: BTN-CDB

Trang 5

Cau 18

Cau 19

Cau 20

Cau 21

Cau 22

Cau 23

Cau 24

Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z sao cho z?=z là:

Số phức z thỏa mãn điều nào thì có biểu diễn là phần gạch chéo như

trên hình

A Số phức z=a+bi;|z |<2;a e[—1;1]

B Số phức z = ø+bi;|z |< 2;a #[—11]

C Số phức z = ø+ði;|z |< 2;a [-1;1]

D Số phức z = a+¡;|z|<2;b e[—1;1]

Trong mặt phẳng phức Oxy, số phức z thỏa điều kiện nào thì có điểm

biểu diễn số phức thuộc phần tô màu như hình vẽ

A Phan thực của z e[-3,-2]+2[2,3] và |z|< 3

B Phân thực của z e(—3;-2)t/(2,3) và |z|< 3

C Phần thực của z [-3,-2]\+2[2,3] và |z|< 3

D Phân thực của z e[-3,—2]t2[2,3] và |z| > 3

Trong mat phang phức Oxy, số phức z thỏa điều kiện nào thì có điểm biểu diễn số phức thuộc

phân tô màu như hình vẽ

A 1<|z|<2 va phan ao duong

B 1<|z|<2 va phan ảo âm

C 1<|z|<2 va phan 4o duong

D 1<|z|<2 va phan do 4m

Trong mat phang phức Oxy, cho 2 số phức z,z' sao cho z+z'=0 Néu tap hop cac diém biéu diễn số phức z là dwong tron (x- 1) +(y- 3) =4 thì tập hợp các điểm biểu diễn số phức z'

là đường tròn nào sau đây

Nếu tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường

thăng đ trên hình vẽ bên dưới thì tập hợp các điểm biểu NX

diễn số phức z là đồ thị nào sau đây ?

A Duong thắng y=x—2

C Duong thang y= x+2

D Đường thắng y=—x—2

Trong mặt phăng phức Oxy, cho 2 số phức z,z' thỏa mãn phân thực của z bằng phân ảo của z'

và phần ảo của z bằng phần thực của z' Nếu tập hợp của các điểm biểu diễn số phức z là đường thăng x+2y—3=0 thì tập hợp các điểm biểu diễn số phức z' là đường thắng nào sau đây ?

A x-2y+3=0 B 2x+ y-3=0 C x-2y-3=0 D 2x+ y+3=0

Chit dé 5.3 - Tập hợp điểm

Cần file Word vui long lién hé: toanhocbactrungnam@gmail.com Mã số tải liệu: BTN-CDB

Trang 6

CHINH PHUC KY THI THPTQG 2017 CHUYEN DE 5 - SO PHUC

Cau 25

Cau 26

Cau 27

Cau 28

Cau 29

Cau 30

Cau 31

Tập hợp các điêm M biéu diễn sô phức z sao cho z” =| z Í là:

Œ Trục tung và trục hoành D Trục tung

Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn | z|=1 và phần ảo của z băng 1 là:

A Giao điểm của đường tròn tâm O, bán kính ® =1 và đường thăng x =1

B Đường tròn tâm Ó, bán kính ® =1

C Giao điểm của đường tròn tâm O, bán kính R =1 và đường thắng y =l

D Đường thang y =1

Trong mặt phắng phức Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn sô phức z thỏa mãn z +2 = z ~Z là hai đường thăng d,,d, Giao điểm M4 của 2 đường thăng đ.,d, có tọa độ là:

Trong mặt phẳng phức Oxy, giả sử M 1a diém biéu dién số phức z thỏa mãn |2+z| >|z—2| Tập hợp những điểm M 1a?

A Nửa mặt phăng ở bên dưới trục Óx B Nửa mặt phăng ở bên trái trục Oy

C Nửa mặt phẳng ở bên trên trục Óx D Nửa mặt phăng ở bên phải trục Oy

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z sao cho z7” là số thực âm là:

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z sao cho |z—2|<1 là:

A Một hình tròn không kế biên

C Một hình vuông không kể biên B Một đường tròn D Một parabol không kể biên

Cho số phức z thỏa mãn |z —1+ i = Iz +1- 2¡|, tập hợp các điểm Ä⁄ biểu diễn số phức z trên mặt phắng phức là hình:

LỆ

\

LÀN

2 \ `2 > 1 O \ N ~ „

\ \

A ` B -2 NO „

⁄ Vr

JW

Chủ, để 5.3 - Tập hợp điểm

Cần file Word vui lòng liên hệ: toanhocbactrungnam@gmail.com 6|THBTN

Mã số tải tiêu: BTN-CDB

Trang 7

Câu 32 Xác định tập hợp các điểm M trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều

kiện: |z+z+3|= 4

A Duong thang x = “5:

` 2 13

B Duong thang x = 5

€ Hai đường thăng x= 5 VỚI | x< “5 đường thăng x = 2 VỚI | x2 =2]:

D Đường thăng x= >

Câu 33 Xác định tập hợp các điểm Ä⁄ trong mặt phắng phức biểu diễn các số phức z thỏa mãn điêu

kién: |z+i|=|z—-i|

Câu 34 Xác định tập hợp các điểm M trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều

kién: |z+1-i|<1

A Đường tròn tâm 7(—1;—1), bán kính =1

B Hình tròn tâm 7 (1;—1), bán kính ® =1

C Hinh tron tam 7 (—1: -1) , bán kính # =1 (kể cả những điểm năm trên đường tròn)

D Đường tròn tâm 7 (1;—1), bán kính ® =1

Câu 35 Cho số phức z thỏa mãn ¬" là số thuần ảo Tập hợp các điểm Ä⁄ biểu diễn số phức z là:

Z—i

A Duong tron tam O, ban kinh R=1

B Hinh tron tam O, ban kinh R =1 (ké ca bién)

C Hinh tron tam O, ban kinh R =1 (không kể biên)

D Đường tròn tâm O, ban kinh R =1bé di mot diém (0,1)

Câu 36 Trong mặt phẳng phức Oxy, tập hợp biểu diễn số phức z thỏa mãn |z +2 = i -z| la duong

thăng d Khoang cách từ gốc Ó đến đường thắng đ bằng bao nhiêu ?

Câu 37 Trong mặt phăng phức Oxy, cho số phức z thỏa lần lượt một trong bốn điều kiện

(7):|z+z =2; (17):z.z=5: (11):|z— 2i|=4 (IV) :|i(z-4a)| =3 Hỏi điều kiện nao dé sé phức Z có tập hợp biêu diễn là đường thăng

A.(17),(HMI).(1V) — B (1).(H) C (1).,(1Y) D (7)

Câu 38 Trong mặt phẳng phức Oxy, tâp hợp các điểm biểu diễn số phức z sao cho z’ là số thuần ảo

là hai đường thăng đ,,đ, Góc œ giữa 2 đường thắng đ,,đ, là bao nhiêu ?

A a=45° B a =60° C a =90° D a =30°

Câu 39 Trong mặt phăng phức Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức Z thoả mãn 2|z -i = z —Z+ 2i

là parabol (P) Đỉnh của (P) có tọa độ là ?

Can file Word vui lòng liên hệ: toanhocbactrungnam@gmail.com Mã số tải liệu: BTN-CDB

Trang 8

CHINH PHUC KY THI THPTQG 2017 CHUYEN DE 5 - SO PHUC

Câu 40 Trong mặt phăng phức Oxy tập hợp biểu diễn số phức Z thỏa mãn I:[ -z(z+i)-i =3 là

đường tròn (C ) Khoảng cách từ tâm 7 của đường tròn (C ) đến trục tung bằng bao nhiêu ?

Câu 41 Trong mặt phăắng phức Oxy, tập hợp các điêm biêu diễn sô phức z thỏa mãn |z” + (z) + 2\z| =16

là hai đường thắng đ,,đ, Khoảng cách giữa 2 đường thắng đ,,đ, là bao nhiêu ?

A d(d,,d,)=2 B d(d,,d,)=4 C d(d,,d,)=1 D d(d,,d,)=6

Câu 42 Xét3 diém A,B,C cua mat phang phitc theo thir ty biéu dién 3 sé phitc phan biét z,,z,,z, thoa

mãn z,|= |z;|=|z;| Nếu z¡ +z;¿ +z¿ =0 thì tam giác 48C có đặc diém gi?

A AABC cân B A4BC vuông C A4BC có góc120° D A4ĐC đều

Câu 43 Trong mặt phắng phức Oxy, tập hợp biéu diễn số phức Z thỏa mãn Z| +z+z=0 1a duong

tròn (C) Diện tich S ca dudng tron (C) bang bao nhiêu ?

Cau 44 Trong mat phang phitc Oxy, tập hợp biểu diễn số phức Z thỏa 1<|z+1—¡|<2 là hình vành

khăn Chu vi P của hình vành khăn là bao nhiêu 2?

Câu 45 Trong mặt phăắng phức Oxy, giả sử M là điểm biểu diễn số phức Z thỏa mãn

|z+2|+|z—2|=8 Tập hợp những điểm M 1a?

Câu 46 Xác định tập hợp các điểm M trong mặt phắng phức biểu diễn các số phức z thỏa mãn điêu

kiện: |z?~(Z)|=4

A Là hai đường hyperbol (H,): y=— và (H,):y=——

B Là đường hyperbol (Z1, ): y = I

x

C La dung hyperbol (H,): y = _k

x

D La dudng tron tam O(0;0) ban kinh R=4

Câu 47 Trong mặt phăng phức Oxy, các số phức z thỏa |z — 5ï| <3 Nếu số phức z có môđun nhỏ

nhất thì phần ảo băng bao nhiêu ?

Câu 48 Trong mặt phẳng phức Oxy, cdc số phức z thỏa |z+27—1|=|z +¡| Tìm số phức z được biểu

diễn bởi điểm M sao cho MA ngắn nhất với 4(I1,3)

Cần file Word vui long lién hé: toanhocbactrungnam@gmail.com Mã số tải liệu: BTN-CDB

Trang 9

Cau 49

Cau 50

Trong mặt phẳng phức Oxy, trong cdc sô phức z thỏa |z+1—/|<1 Nêu số phức z có môđun

lớn nhất thì số phức z có phần thực bắng bao nhiêu ?

|z—1|=|z—i Tìm nghiệm phức z thỏa mãn hệ phương trình phức : + |z_—3; |

Z+1

C - DAP AN VA HUONG DAN GIAI BAI TAP TRAC NGHIEM

I—- ĐÁP ÁN ã.3

I |2 |3 14.51612718 |9 |} 10} 11] 12) 13} 14) 15} 16) 17] 18} 19 | 20 AIB|IAI|ICIA|D|AIC|A|AI|IB|DIAIC|C|IA|A|DỊIA|B

21122|123124125126|127128129130131132|133134|135136137|138139140 BỊA|AI|IBIDIC|ALDI|ID|A|IC|C|B|IC|DI|IA|IDIC|AAI|A

41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50

BỊIDIDIC|IA|AIC |A|AI|D

II -HUONG DAN GIẢI

Câul |ẾW@WWY

Số phức z có phân thực là 3, phần ảo là 2 nên điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm

M (3:2)

Câu2 |ỂR@WWf

Số phức liên hợp của z là z=—1+ 27 nên z có phân thực là -1, phần ảo là 2 Vậy điểm biểu

diễn sô phức liên hợp là Ä⁄(-—1;2)

Câu3 lỂW@WØẨ

Cau 4 EN@WW

Ta có z=3+27—> A(3;2); z'=2+3i=> B(2;3) Gọi 7 là trung điểm của 4B

Lúc đó : 4B= (atl 533) AB, =0

2 3 lcả Với đ:y=x và I là trung điểm của 4B => A va B đôi xứng nhau qua d

Gia su A(a;b) la diém biéu dién s6 phite z thi B(—a;—b) la diém biéu dién s6 phitc -z > A

va B déi xứng nhau qua gốc tọa độ

Cau 6 |ỂW@WY

Các điểm biểu diễn số phức z = 3+ (b e]R) có dang M(3;b) nên nằm trên đường thắng x=3

Cau 7 |ỂW§WW

Điểm biểu diễn các số phức z có phân thực băng -2 có dang M(-2;b) nén nam trén dudng thăng x=-—2

Cần file Word vui long lién hé: toanhocbactrungnam@gmail.com Mã số tải liệu: BTN-CDB

Trang 10

CHINH PHUC KY THI THPTQG 2017 CHUYEN DE 5 - SO PHUC

Cau 8 (Chgnic!

Điểm biểu diễn các số phức z có phần ảo năm trong khoảng (2016;2017) co dang M(a;b) véi

2016<ö< 2017

Cầu 9

Điểm biều diễn các số phức z có phân thực z năm trong đoạn [— l;3| có dạng M(a;b) voi

—-l<a<3

Cau 10 Ghon Al

Taco: z=a+ai(aeR)=> z=a-ai => Các điểm biểu điễn z có dạng Ä⁄(a;—a) nên tập hợp các điểm này là đường thắng x+ „=0

Câu 11 Ghon'B)

Các số phức trong dải đã cho có phân thực trong khoảng (—2;2) , phần ảo tùy ý

Cau 12 GhonD)

Các số phức trong dải đã cho có phần ảo trong khoảng (-3;3) , phần thực tùy ý

Cau 13 Chon Al

Ta thấy miền mặt phang trên hình là hình tron tam O(0;0) ban kinh bang 2, goi M(a;b) là

điểm thuộc miền mặt phăng đó thì M(ø;b) = tư, clR;aˆ+b“< 4)

Cau 14 Ghon'G)

Ta thay mién mat phang được tô mâu trên hình là miễn mặt phẳng chứa tất cả các điểm

M(x;y)={l<x<2;yeR}

Chú ý: Học sinh hay nhầm và không dé y la 1< x <2

Cầu 15

Ta thay miền mặt phăng trên hình là miền mặt phăng chứa tất cả các điểm

M(x;y) ={xelR;—l< y<2}

Câu 16 (W§W

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm /(1;2) bán kính ® =3 Mà tập hợp

các điểm biểu diễn số phức z đối xứng với tập hợp các điểm biểu diễn số phức z qua Ox nén

tập hợp cần tìm là đường tròn tâm 7 1;-2) , bán kính R =3

Cau 17 Ghon Al

Gọi z=a+ bi (a,b e]R) Ta có: |z|<1> a’ +B’ <1

Cau 18 GhonD)

Gọi z=a+ bi (a,be]R) Ta có: z” =z = (a+bj)” = (a— bi)” > 2abi =0 —> S 5

= Tap hop cac diém M là trục tung và trục hoành

Cau 19 Ghon Al

Từ hình biểu diễn ta thay tap hop các điểm M (a,b) biéu diễn số phức z trong phần gạch chéo

đều thuộc đường tròn tâm O(0,0) va ban kính bằng 2 ngoài ra —1< ø<I

Vay M (a,b) la diém biéu dién cia cac s6 phitc z=a+bi cd m6 đun nhỏ hơn hoặc bằng 2 và

có phân thực thuộc đoạn [-1;1]

Can file Word vui long lién hé: toanhocbactrungnam@gmail.com Mã số tải liệu: BTN-CDB

Ngày đăng: 23/01/2018, 21:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w