1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề 3. Hàm số lũy thừa. Hàm số mũ. Hàm số logaritChủ đề 3.4. Phương trình và bất phương trình mũ

15 165 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 7,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Néu hàm số y= ƒ x liên tục và luôn đồng biến hoặc luôn nghich bién ; ham số y= gx liên tục và luôn nghịch biến hoặc luôn đồng biến trên D thì số nghiệm trên D của phương trình ƒx = gx kh

Trang 1

A KIEN THUC CO BAN

1 Phương trình mũ cơ bản a* =b (a >0, a# 1)

e Phương trình có một nghiệm duy nhất khi ? > 0

e Phương trình vô nghiệm khi b < 0

2 Biên đôi, quy về cùng cơ sô

3 Đặt ân phụ

¬ F——] ^ aq œ

lÍ oO

—~ c ^ Đ + —

Ta thường gặp các dạng:

f(x)

e ma! +nal) + p=0

1

© mal +nb + p =0, trong d6 ab=1 Dat t=a"™, t>0, suy ra pf) ="

r(x)

e ma) +n(ab)” + pb!” =0 Chia hai về cho b?/C) và đặt = =t>0

4 Logarit hóa

0<azl, b>0

f(x)=log,b ©

e Phương trinh a’) =5°” & log, a’ =log, ø## © f (x)= g(x).log, b a

e Phuong trinh a’ Mobs

hoac log, a’ =log, Bb © f (x).log, a = g(x)

5 Giải bằng phương pháp đồ thị

o_ Giải phương trình: a” = f (x) (0 <az 1) (*)

o Xem phuong trinh (*) 1a phuong trinh hoanh d6 giao diém cia hai dé thi y=a* (0<a#l1) va

y=f (x) Khi đó ta thực hiện hai bước:

> Bước 1 Vẽ đồ thị các hàm số y= a" (0<a#l) va y=f (x)

> Bước 2 Kết luận nghiệm của phương trình đã cho là số giao điểm của hai đồ thị

6 Sử dụng tính đơn điệu của hàm số

o Tính chất 1 Nếu hàm số y= ƒ (x) luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) trên (a;b) thì số nghiệm của phương trình f (x) =k trén (a;b) không nhiều hơn một và ƒ (u) =f (v) <©0=V, Vu,ve (a;b)

Chủ để 3.4 - Phường trình Bất phường trình

Cần file Word vui lòng liên hề: toanhocbactrungnam@gmail.com Ma sé tai liều: BTN-CD3

Trang 2

o Tinh chat 2 Néu hàm số y= ƒ (x) liên tục và luôn đồng biến (hoặc luôn nghich bién) ; ham số y= g(x) liên tục và luôn nghịch biến (hoặc luôn đồng biến) trên D thì số nghiệm trên D của

phương trình ƒ(x) = g(x) không nhiều hơn một

o Tính chất 3 Nếu hàm số y= ƒ (x) luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) trên D thi bat phương trình f(u) > f (v) ©„>y (hoặc u<v), Vu,veD

7 Sử dụng đánh gia

o_ Giải phương trình f (x) = g(x)

f

&

(x) (x)

©œ Nêu ta đánh giá được

m

8 Bat phương trình mũ

e© Khi giai bât phương tri nh mu, ta cân chu y đến ti nh đơn điệ u cua ham sô mu

a7ữ) > ạ#) Tương tự vơi bất phương trì nh đạ ng:z'”) < a#E)

e Trong trương hợp cơ sốø co chia an s6 thi ja” > a” = (a-1)(M-N)>0}

° Ta cung thuong su du ng cac phuong phap giai tuong ty nhu doi voi phuong tri nh mu: + Đưa về cung cơ số

+ Đặ tânphụ

y= f (x) déng bién trén thi f (u) < f(v) —>-<y + Su du ng ti nh don dié ‘

y=f (x) nghi ch bién trén thi f(u)<f(v)Su >v

B BAI TAP TRAC NGHIEM

NHAN BIET — THONG HIEU

Câu 1 Cho phương trình 37-5 c0 tông lập phương các nghiệm thực của phương trình là

Câu 2 Cho phương trình : 37-38 =9?*' , khi đó tập nghiệm của phương trình là

Cau 3 Phuong trinh 3°* =2+ B có bao nhiêu nghiệm âm?

Câu 4 Số nghiệm của phương trình 92 + of +) -4=0 là

v3

A 4 B 2 C 1 D 0

Chủ để 3.4 - Phường trình Bất phường trình

Cần file Word vui lòng liên hề: toanhocbactrungnam@gmail.com Ma sé tai liều: BTN-CD3

Trang 3

28

Cho phương trình : 2'° =16* ' Khang định nào sau đây là khắng định đúng ?

Cầu 5

A Phương trình vô nghiệm

B Tổng các nghiệm của phương tình là một số nguyên

C Nghiệm của phương trình là các số vô tỉ

D Tích các nghiệm của phương trình là một số âm

Câu 6 _ Phương trình 2°”.5°* =0,001.(10°) ” có tổng các nghiệm là

Cau 7 Phuong trinh 9* —5.3*+6=0 co nghiém la

Cau 8 Cho phương trình 4.4' -9.2*”+8=0 Gọi X,,X, la hai nghiệm của phương trình trên Khi đó,

tich x,.x, bang:

Câu 9 Cho phuong trinh 4* —4'* =3 Khăng định nào sau đây là khăng định sai?

A Phương trình có một nghiệm

B Phương trình vô nghiệm

C Nghiệm của phương trình là luôn lớn hơn 0

D Phương trình đã cho tương đương với phương trình: 4“*—3.4' -4=0

Câu 10 Cho phương trình 97**!_—10.3***“!+1=0 Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình

Câu 11 Nghiệm của phương trình 27+2*°” =3" +3*”' là

Cau 12 Tap nghiém cia phuong trinh 2% —3.2%** +32=0 la

A S = {2;3} B S={4:8) C S ={2;8} D S = {354}

Cau 13 Tap nghiém cua phuong trinh 6.4° —13.6° + 6.9* =0 la

Câu 14 Nghiệm của phương trình 12.3' +3.157 —5*”' =20 là

A x=log,5 B x=log,5-1 C x=log,5+1 D x =log,3-1 Cau 15 Phuong trinh 9* —5.3*+6=0 cé tong cdc nghiém là

A log,6 B log, ; C log, D —log,6

Câu 16 Cho phương trình 2””* +15.2”—8=0 (1), khẳng định nào sau đây là khăng định đúng?

A (1) vô nghiệm B (1) có một nghiệm

C (1) có hai nghiệm đương D (1) có hai nghiệm âm

Chủ, dé 3.4 - Plutyng trình Bất phuưng trình 3|THBTN Cần file Word vui lòng liên hề: toanhocbactrungnam@gmail.com Ma sé tai liều: BTN-CD3

Trang 4

Cau 17

Cau 18

Cau 19

Cau 20

Cau 21

Cau 22

Cau 23

Cau 24

Cau 25

Cau 26

Cau 27

Cau 28

Phương trình 5" +25”* =6 có tích các nghiệm là :

2

(2 Phương trình (7 +43 y + (2 +43 y =6 có nghiệm là

A x=log,3 B x= O2: C x=log,(2+3] D x=1

Tập nghiệm của bất phương trình B >32 là

A S =(5;+00) B S =(-00;5) C S=(-5;+œ) D S =(-00;-5)

Cho ham số f (x) = 22* 350 Khang định nào sau đây là khăng định đúng ?

B ƒ(x)<1«©2x+2sinxlog, 3< 0

D ƒ(x)<1«©2+z log; 3<0

A f(x)<1 xlog; 2+sin” x<0

C ƒ(x)<1<© xln4+sinˆxln3 <0

Tập nghiệm của bất phương trình 2” +2” <3* +37"

A S= |2;+œ) B S =(2;+00) C S= (—00;2) D S= (2;+00)

1\) 2“

nghiém cua bat phuong trinh G > 3**' la

A -1<x<0 B x<-2 C -1<x<0 D x<-2

eo

Nghiệm của bất phương trình 16” -4" —6 < 0là

A x > log, 3 B x <log, 3 C x21 D x23

Nghiệm của bất phương trình 79 <3 la

x>1

“| B x>log, 2 C x<l D log,2<x <1 x<log;2

Nghiệm của bất phương trình 11***5 >11" là

A x>3 B x<-6 C -6<x<3 D ©

Nghiệm của bât phương trình < là

A -l<x<l B x<-l C x>1 D.1<x<2

Cho bat phương trình = > = , tập nghiệm của bất phương trình có đạng S =(a;b)

Giá trị của biểu thức 4=b— ø nhận ø1á trị nào sau đây?

Tập nghiệm của bất phương trình 4" —3.2” +2 >0 là

Chu dé 3.4 - Phung trinh Bat phubng trinh

Cần file Word vui lòng liên hề: toanhocbactrungnam@gmail.com 4|THBTN

Mã số tài liều: BTN-CD3

Trang 5

Câu 29 Tap nghiệm của bất phương trình 3'*.2*' > 72 1a

A S= [ 2; +00) B S =(2;+00) Œ S = (002) D S = (—00; 2]

Câu 30 Tap nghiém cua bat phuong trinh 3°’ —27**!-12? <0 la

Cau 31 Tập nghiệm của bât phương trình — <1 la

A S =(1;3] B S =(1;3) C s=| Bia, 3} D s=| tin, 3

Cau 32 Tap nghiém cua bat phuong trinh $ < l$ là

Câu 33 Nghiệm của bất phương trình 2 +4.5”-4<10” là

x<0

x>2

Câu 34 Tập nghiệm của bất phương trình 2Ý* —2'** <1 là

A [—1 1]: B (—8;0) C (1;9) D (0;1]

VAN DUNG

Câu 35 Tìm tất cả các nghiệm của phương trình A* 312 + AƑ 165 — A2 139/7 11,

A zxe{-5;—l;1;3} B x €{-5;-151;2}

C xe{—5;—l;1;—2} D xe{5;—1;1;2}

Câu 36 Phương trình (v3 _J2 | + (v3 +42 ) = (vi0 ) có tất cả bao nhiêu nghiệm thực ?

Câu 37 Phương trình 3” +2x(3” +1]—4.3”—5 =0 có tất cả bao nhiêu nghiệm không âm ?

Câu 38 Phương trình 2*° = 3° 56 có hai nghiệm x,,x, trong đó x¡ < x, , hãy chọn phát biểu đúng?

A 3x, —2x, =log,8 B 2x, —3x, = log, 8

C 2x, +3x, = log, 54 D 3x, +2x, = log, 54

Cau 39 Cho phuong trinh (7 +4 /3 y + (2 +3 y = 6 Khang định nào sau đây là đúng?

A Tích của hai nghiệm bằng —6 B Phương trình có một nghiệm hữu tỉ

C Phương trình có hai nghiệm trái dấu D Phương trình có một nghiệm vô tỉ

Câu 40 Phương trình 3?* +3°*”* +3“!* +3-* = 10” có tổng các nghiệm là 2

Chủ, dé 3.4 - Plutyng trình Bất phuưng trình 5|THBTN Cần file Word vui lòng liên hề: toanhocbactrungnam@gmail.com Ma sé tai liều: BTN-CD3

Trang 6

Câu 41 Phương trình 9°* +9°** =6 có họ nghiệm là ?

Câu 42 Tìm tất cả các giá trị của tham số m thì phương trình (2 +43 y + (2 ~/3 ) =m VÔ nghiệm?

Câu 43 Tìm tất cả các gid tri cla tham s6 m thì phương trình (2 +3 ) + (2 ~/3 ) =m có hai

nghiệm phân biệt?

Câu 44 Gọi x,,x, là hai nghiệm thực phân biệt cia phuong trinh 2* “* = get) J 229) 221,

Khi đó, tông hai nghiệm băng?

Câu 45 Tìm tất cả các giá trị của tham số 7 thì phương trình (m+1)16” —2(2m—3)4” +6m+5=0 có

hai nghiệm trái dâu?

A Không tôn tại m B.-4<m<-l C -l<m<Š D -l<m<-2,

Câu 46 Cho bất phương trình: sal] > 525" Tìm tập nghiệm của bất phương trình

A #=(-1;0](1;+s) B S=(-—1;0̬(1;+œ)

C S=(_—s;0| D S =(—«;0)

Câu 47 Bắt phương trình 25-**?*"!+0-**2**! >34.15-**2* có tập nghiệm là

A § =(-co;1- V3 |U[0;2]U] 14+ V3;-+0) B S =(0; +00)

Câu 48 Cho phuong trinh 4* —m.2**'+2m=0 cé hai nghiém phan biét x,,x, (trong dd m 1a tham số)

Tìm tất cả các giá trị thực của để x¡+x„ =3

Câu 49 Cho bất phương trình 29m x ¡3995 > ay 3580" (1) (trong d6 m 1a tham s6) Tim tat ca cdc gia tri

thực của m dé (1) có nghiệm

Câu 50 phương trình (1) nghiệm đúng Vx > 1

A m>3+2v2 B.m> S5 C m>~Š D m>3+2N2

Chủ, dé 3.4 - Plutyng trình Bất phuưng trình 6|THBTN Cần file Word vui lòng liên hề: toanhocbactrungnam@gmail.com Ma sé tai liều: BTN-CD3

Trang 7

DAP AN VA HUONG DAN GIAI BAI TAP TRAC NGHIEM

I— ĐÁP ÁN 1.2

8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14) 15 | 16

A|AIB|IDI|IA|BIC|C|D|IAI|A

21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36

A|C|A|AIDIAI|AICI|AIBIA|I|BID

41 | 42 | 43 | 44145146 | 471 48: 49150

Il -HUONG DAN GIẢI

Ta co:

3x15 —0 oy BP 45 = 3? Cy? Art 5=26.0 4043-009)

Suy ra l +3” =28

Câu2 |ẾWØW

3 —3x+8 — g?x-!

<> 3% ~3'*“ Cg x? 3x48 =4x-2O 2X “TrtI0=0e|

Vậy S ={2;5)

Câu 3 |ỂW@WØW

1 x 1 x 1 2x

Phương trình tương đương với > =2+ B = 34g] =2+ R

Đặt (3) , t>0 Phuong trinh tré thanh 3/ = 2 +77 oP 342-08]

® Với ¢=1, ta duoc =) =l<x=0

® Với =2, ta được =) =2<x=log, 2=-—log; 2< 0

3

Vậy phương trình có một nghiệm âm

Câu 4 lØWØW

x+1

Phương trình tương đương với 3” + 95] —4=0

os43(2) ~4= 063° +3 -4=0 3" 4.3" 43-0

lÍ WwW

Dat t =3*, ? >0 Phương trình trở thành P 4143-049)

® Với / =1, ta được 3” =l<>x=0

® Với /£=3, ta được 3” =3 <>x=]

Vậy phương trình có nghiệm x=0, x =1

Câu 5 GhgnD)

xX =

Chu dé 3.4 - Phung trinh Bat phubng trinh

Cần file Word vui lòng liên hề: toanhocbactrungnam@gmail.com 7|THBTN

Mã số tài liều: BTN-CD3

Trang 8

Cau 7

Cau 8

Cau 9

Cau 10

Cau 11

Cau 12

f x¥<-lvx>1

7x+3=_—3x”+3 x=Uvx=n= 7 Nghiệm của phương trình là : S = {-2:3|

Vì =.3=~7<0

Chọn A

Taco: -1+6=5

Dat t =3* (t>0), khi đó phương trình đã cho tương đương với

¡ =2 c© ae

P 5146-06)

t=3

Đặt /=2” (>0), khi đó phương trình đã cho tương đương với

x=l

4t? -18t+8=0<¢ =

t=—

2

Vậy x,.x; =—l.2=-2

Đặt /=4” (>0), khi đó phương trình đã cho tương đương với

2 _ t=—4 _

t —3t-4=0< ox=1

t=-1(L)

Đặt £= 3 **! (¿ > 0), khi đó phương trình đã cho tương đương với

3ƒ —10/+3=0<> — — 1S], 3# +x-l _— 1© x= 0

Vậy tông tất cả các nghiệm của phương trình băng -—2

4223" 43 322 =4a [3] = 2 > x=10g,2

2 4 34

2-32" +32 =00 2% -12.2* +32=00 >

2*—4 x=3

x=3

7 x=——

3

Chủ để 3.4 - Phương trình Bát pÏutyng trình

Cần file Word vui lòng liên hề: toanhocbactrungnam@gmail.com S§SITHBTN

Mã số tài liều: BTN-CD3

Trang 9

Cau 13 Ghon'e

(2) =3

6.4” —13.6 +6.9”"=0©>6|—| -13| —| +6=0© 2 2 3X 2 © =-l

lg) 3

Cau 14 Ghon'Bl

12.37 +3.15* —5"! =20 <> 3.3" (5° +4)-5(57+4)=0 <> (5° +4)(3""-5)=0

o3*"=5 ox=log,5-1

Câu 15 GhonAl

9* —5.3°+6=0 (1)

(1) > (3°) -5.3°+6=0<5(3") -5.3°+6=0 (1)

t=2(N

Da tt =3* >0 Khido: (l')} of -5t+6=00 ()

t=3 (N)

Voi t=2=>3* =2<>|x=log, 2]

Voi t=3=>3* =3 |x =log,3=1]

Suy ra 1+log, 2 = log, 3+ log, 2 =log, 6

Cau 16 Ghon'B)

2'* +15.2*-8=0 (2)

Da tt=2* >0 Khido: (2')o 2° +15t-8=00] 2

t=-8 (L)

Voit=—>2 =—«©x=log,—<©|x=-ll

Câu 17 (W@W

5*+25'* =6 (1)

t=5 (N)

Khi đó: (6) e £+ 2Ÿ =6=0œẺ =6” +25 = 0e (v~8)(È =f~5)=0© _- (N)

Voit=5>5% =5 [x=]

Chit dé 3.4 - Phubng trinh Bất phường trình

Cần file Word vui lòng liên hề: toanhocbactrungnam@gmail.com Mã số tài liều: BTN-CD3

Trang 10

2

1+V21 3 > 1+V21 5 = log, 1+ 21

= log, Suy ra: ee,

Cau 18 Ghon Bl

Dat t=(2+3) (>0), khi đó phương trình đã cho tương đương với

/+£-6=0< =2 — = <©x=lo X= 2

Câu 19 Chon D)

B >32 =(3| >(5) <=x<-5

2 2 2

Câu 20 (ØW@WØ

ƒ(x)<1© m(2?*3**'*]<Inl© xIn4+sin°xIn3 <0

Câu 21 Chon Al

2 +2" <3 +3 < 3.2<-.3 c©|_-| >-<x>2

3 2) 4

Câu 22 GhonD!

Điêu kiệ n:x # —l

pte 3 > 364 de> 5 c5 +2x<0e2| CC +1]<0

x+] x+1 x+1

og UH) 09 Két hg p vơi diéu kia> *

Câu 23 Ghon Bl

Dat t=4* (t>0), khi d6 bat phuong trinh di cho tuong đương với

/-f-6<0<>-2<<3<>0</<3<>x<log,3

Cau 24 Ghon Al

3” 3” _—3 3 >3 x>]

<3c >0< &

3* —2 3* —2 3 <2 x < log, 2

Câu 25 |ỸWf

lÍx<0 6< ọ

—D SX<

= x+6>0 *

IEF””>1IỨ ©wWx+6>x<e >0 <©||x>0 <©-6<x<3

v= -2<x<3

¡ x+6>#'

Câu 2ó

Đặt / =3” (¿ >0), khi đó bất phương trình đã cho tương đương với

Chủ, dé 3.4 - Plutyng trình Bất phuưng trình 10|THBTN Cần file Word vui lòng liên hề: toanhocbactrungnam@gmail.com Ma sé tai liều: BTN-CD3

Ngày đăng: 23/01/2018, 21:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w