Kiến thức - Giúp học sinh nắm được các định nghĩa giới hạn dãy số, các giới hạn dãy số và các giới hạn đặc biệt.. - Nắm được các định lí về giới hạn hữu hạn của dãy số.. - Khái niệm cấp
Trang 1ĐẠI SỐ 11
CHƯƠNG IV: GIỚI HẠN GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Giúp học sinh nắm được các định nghĩa giới hạn dãy số, các giới hạn dãy
số và các giới hạn đặc biệt
- Nắm được các định lí về giới hạn hữu hạn của dãy số
- Khái niệm cấp số nhân lùi vô hạn và các công thức tính tổng của nó
2 Kĩ năng
- Vận dụng định nghĩa vào giải một số bài toán đơn giản liên quan đến giới hạn
- Vận dụng định lí để tính giới hạn của các dãy số đơn giản
- Vận dụng công thức tính tổng vào giải các bài toán liên quan có dạng đơn giản
3 Thái độ
Tự giác, tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của GV
Bài soạn, câu hỏi gợi mở, phấn màu,
2 Chuẩn bị của HS
Đọc trước bài và ôn lại một số kiến thức về mệnh đề
III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
11B 1 Ngày giảng : Sỹ số:
11B 2 Ngày giảng : Sỹ số:
2 Kiểm tra bài cũ
Thông qua các hoạt động trong giờ học
3 Nội dung bài mới
Ho t ạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa dãy số có giới hạn (15’) động 1: Tìm hiểu định nghĩa dãy số có giới hạn (15’) ng 1: Tìm hi u ểu định nghĩa dãy số có giới hạn (15’) định nghĩa dãy số có giới hạn (15’) nh ngh a dãy s có gi i h n (15’) ĩa dãy số có giới hạn (15’) ố có giới hạn (15’) ới hạn (15’) ạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa dãy số có giới hạn (15’)
GV: Hướng dẫn HS hình thành khái
niệm GH thông qua ví dụ
- Khoảng cách từ điểm u n đến điểm 0
thay đổi như thế nào khi n đủ lớn?
HS: Nhìn vào hình biểu diễn dãy số
trên trục số để nhận xét
I Giới hạn hữu hạn của dãy số
1 Định nghĩa
Xét dãy số (u n ) với u = n n1, tức là dãy số
1, , , , , , ,
2 3 4 5 n u -0 = u n =1
Khoảng cách từ điểm u n đến điểm 0 trở
Trang 2- Tìm số hạng u k để từ số hạng đó trở
về sau khoảng cách từ nó đến số 0 nhỏ
hơn 0.01 ? Nhỏ hơn 0.001? (GV
hướng dẫn hs thực hiện)
HS: Thực hiện theo nhóm
GV: Dựa vào việc thực hiện trên đưa
ra nhận xét rằng khoảng cách từ un
đến số 0 nhỏ bao nhiêu tùy ý, miễn là
chọn số n đủ lớn
GV: Tổng quát hoá đi đến định nghĩa
HS: Nắm bắt kiến thức
GV: Đặt vấn đề: Cho dãy số (un) với
un= 2+1
n
-Hãy biểu diễn dãy lên trục số.
-Khi n càng lớn thì u n càng gần vối số
nào?
HS: Đưa ra nhận xét un càng gần đến
số 2
GV: Dựa vào nhận xét trên liên hệ với
phần 1 để đưa ra định nghĩa 2
HS: Nắm bắt định nghĩa
GV: cho dãy số un= 4
1
n , vn= 2 n
( )
5 , wn=
3, y/c HS biểu diễn lên trục số sau đó
dự đoán giới hạn các dãy này
HS: Làm việc theo nhóm
Suy ra GH của các dãy số
GV: Tổng quát và đưa ra các GH đặc
biệt
nên nhỏ bao nhiêu cũng được miễn là n
đủ lớn.
Như vậy mọi số hạng của dãy số đã cho,
kể từ số hạng nào đó trở đi, đều có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn một số dương nhỏ tùy ý cho trước Ta nói rằng dãy số 1
n có giới hạn 0 khi n dần tới dương vô cực
*) Định nghĩa 1(Dãy số có giới hạn 0)
(SGK)
n
®+¥
Ví dụ: Dãy số (un) : un = 2
2
n là dãy số có giới hạn 0
*) Định nghĩa 2 (Dãy số có giới hạn a)
(SGK)
n
®+¥
Ví dụ: Cho dãy số (vn) với vn =3n+1
n , CMR: n +lim vn
= 3
Giải
n
=
n +
3n+1
n
n +
1 lim
n
= 0 Vậy n +lim vn
= 3
2 Một vài giới hạn đặc biệt
a)
n +
1 lim
n
= 0 ;
n +
1 lim k
n
= 0 (k N* ); b) n +lim q n = 0 (q<1)
c) nlim u = c+ n
Hoạt động 2: Tìm hiểu các phép toán về giới hạn hữu hạn (15’)
II Định lý về giới hạn hữu hạn
Trang 3HS: Đọc định lý 1 sgk
GV: Khắc sâu nội dung ĐL cho HS
HS: Ghi nhận kiến thức
GV: Hướng dẫn HS biến đổi các giới
hạn đã cho về các tổng, hiệu, tích,
thương các giới hạn đặc biệt
a) Chia tử và mẫu cho n2
b) Chia tử và mẫu cho n
HS: Biến đổi theo hướng dẫn của gv sau
đó áp dụng đ lý 1 để tìm giới hạn
GV: Chú ý cho HS
Các định lí trên chỉ sử dụng được khi
các dãy số un, vn có giới hạn hữu hạn
HS: Ghi nhận kiến thức
1) Định lý 1
(SGK)
2 Các ví dụ.
Ví dụ 1: Tìm lim2n +32 2
1-3n
Giải
Chia tử và mẫu cho n2
Ta được lim2n +32 2
2
3 2+
n 1 -3 n
3
5n-2 3+4n
Giải
Ta có lim 5n-2 2
3n+4n = lim
2
2 n(5- ) n 3
n ( +4)
n
=
lim
2 n(5- ) n 3
n ( +4) n
= lim
2 (5- ) n 3 ( +4) n
=5
2
4 C ng c v luy n t p (10’) ủng cố và luyện tập (10’) ố có giới hạn (15’) à luyện tập (10’) ện tập (10’) ập (10’)
GV: Giao nhiệm vụ cho các nhóm
Nhóm 1 làm ý a)
Nhóm 2 làm ý b)
Nhóm 3 làm ý c)
Nhóm 4 làm ý d)
Thời gian 5 phút
HS: Hoạt động theo nhóm
Trình bày KQ
Nhận xét KQ nhóm khác
GV: Chính xác hóa KQ
Bài tập 3-sgk Tính các giới hạn sau:
a) lim 6n-1
2+3n b) lim3 2 2 5
n
c) lim3 5.4
n n
n
Đáp số:
a) 2 b) 3
2 c) 5 d) 3
4
Củng cố cho HS:
Trang 4- Định nghĩa dãy số có giới hạn là 1 số hữu hạn và dãy số có giới hạn là vô cực
- Ghi nhớ các giới hạn đặc biệt
- Định lý về giới hạn hữu hạn, áp dụng tính các giới hạn thường gặp
5 Hướng dẫn HS học ở nhà
Bài tập về nhà:1,2,3,4 (tr121,122)
Trang 5GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ (tiếp)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Nắm được khái niệm cấp số nhân lùi vô hạn và các công thức tính tổng của nó
2 Kĩ năng
- Vận dụng công thức tính tổng vào giải các bài toán liên quan có dạng đơn giản
3 Thái độ
Tự giác, tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của GV
Bài soạn, câu hỏi gợi mở, phấn màu,
2 Chuẩn bị của HS
Đọc trước bài và ôn lại một số kiến thức về mệnh đề
III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
11B 1 Ngày giảng : Sỹ số:
11B 2 Ngày giảng : Sỹ số:
2 Kiểm tra bài cũ
Thông qua các hoạt động trong giờ học
3 Nội dung bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu công thức tính tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn
III Tổng của một cấp số nhân lùi vô
hạn
+ Giáo viên đặt vấn đề xét cấp số nhân
vô hạn ;u1, u1q ,u1q2…………u1qn
+xét ví dụ :
2
Giáo viên nêu khái niệm cấp số nhân
lùi vô hạn
+ GV: Xây dựng công thức tính tổng
của cấp số nhân lùi vô hạn
- Yêu cầu hs nhắc lại công thức tính
III Tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn
1 Định nghĩa
- CSN vô hạn có công bội q với q<1 gọi
là CSN lùi vô hạn
1 2
(1 )
1
n
q
1
n
u S
q
(2) (vì q <1 nên limqn = 0)
- Giới hạn (2) được gọi là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
*) Công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
Trang 6tổng của n số hạng đầu của cấp số
nhân?
HS: Đứng tại chổ trả lời
GV: Biến đổi công thức thành S=
n
sinh tính giới hạn lim S, từ đó có
được công thức
GV: yêu cầu hs nhận xét các CSN có
phải là CSN lùi vô hạn hay không sau
đó yêu cầu hs làm các ví dơ
u 1
S = ( q <1) 1-q
*) Ví dụ a)Tính tổng các số hạng của CSN lùi vô hạn (un) với un = 1
5n
b) Tính S = 1+1 12 13 14 1n
2 2 2 2 2
Giải
a)Ta có u1 = 1
5 và q= 1
5 nên CSN đã cho
là 1 CSN lùi vô hạn S=
1 5 1 1 5
= 1
4
b) Các số hạng của tổng tạo thành 1 CSN lùi vô hạn có u1 = 1 và q= 1
2 nên S =
1 2 1 1 2
Ho t động 2: Củng cố công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn ng 2: C ng c công th c tính t ng c a c p s nhân lùi vô h n ủng cố công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn ố công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn ức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn ổng của cấp số nhân lùi vô hạn ủng cố công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn ấp số nhân lùi vô hạn ố công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
GV: Học sinh nhắc lại công thức tính
tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
( ghi nhớ với công bội có GTTĐ bé hơn
1 )
GV: Một học sinh lên làm câu a Các
em còn lại theo dõi và nhận xét bài của
bạn
( Dự đoán công thức của un và chứng
minh bằng phương pháp quy nạp )
Giáo viên sữa bài và gọi một em khác
lên làm câu b , giáo viên nhận xét rồi
cho điểm
+ Bài 5
GV: Mỗi số hạng trong tổng S là số
hạng của 1 cấp số nhân với
Bài 4 :
b) theo công thức tổng của cấp số nhân lùi vô hạn ta có :
1
1 1 4 lim
1
4
n
u S
q
Bài 5 :
Theo công thức ta có :
1
10
u S
q
Trang 71 1,
10
HS: lên bảng làm bài
4 Củng cố, luyện tập
- Công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
5 Hướng dẫn HS học ở nhà
- Bài tập về nhà:6 (tr122)
Trang 8GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ (tiếp)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Giúp học sinh nắm được các định nghĩa giới hạn dãy số, các giới hạn dãy
số và các giới hạn đặc biệt
- Nắm được các định lí về giới hạn hữu hạn của dãy số
- Khái niệm cấp số nhân lùi vô hạn và các công thức tính tổng của nó
2 Kĩ năng
- Vận dụng định nghĩa vào giải một số bài toán đơn giản liên quan đến giới hạn
- Vận dụng định lí để tính giới hạn của các dãy số đơn giản
- Vận dụng công thức tính tổng vào giải các bài toán liên quan có dạng đơn giản
3 Thái độ
Tự giác, tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của GV
Bài soạn, câu hỏi gợi mở, phấn màu,
2 Chuẩn bị của HS
Đọc trước bài và ôn lại một số kiến thức về mệnh đề
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
11B 1 Ngày giảng : Sỹ số:
11B 2 Ngày giảng : Sỹ số:
2 Kiểm tra bài cũ
Thông qua các hoạt động trong giờ học
3 Nội dung bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm giới hạn vô cực
GV: Hướng dẫn hs thực hiện H2 sgk
từ đó dẫn tới định nghĩa
HS: Trả lời H2
IV Giới hạn vô cực
*) H2 - sgk Trả lời:
+) Khi n tăng lên vô hạn thì un tăng lên vô hạn
+) n > 384.1010
Trang 9GV: Từ H2 đưa ra khái niệm giới hạn
vô cực
GV:Hướng dẫn hs đặt thừa số chung
( hoặc chia tử và mẫu cho n) để đưa
về tổng, hiệu, tích, thương của các
giới hạn đặc biệt,sau đó áp dụng đly
1
HS: Làm sau đó lên bảng giải
1 Định nghĩa
(SGK)
+) Nhận xét: lim un = + lim(- un) = -
+) Ví dụ : lim n2 = +; lim 3n = +
2 Một vài giới hạn đặc biệt
lim nk = +;
lim qn = + ( q >1 )
3 Định lý +) Định lý 2 ( sgk)
+) Ví dụ 1: Tính các giới hạn sau
7-2n (n-3).5 ; b) lim (2n2 +3n – 4)
Giải
7-2n (n-3).5 = lim
n
7 n( -2) n 3 n(1- ).5 n
=lim
n
7 ( -2) n 3 (1- ).5 n
= 0 b) lim (2n2 +3n – 4) = lim 2
2
n ( + - 4)
= lim n2 2
( + - 4)
Ho t động 2: Củng cố công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn ng 2: C ng c ủng cố công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn ố công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
Ví dụ 2 : giáo viên yêu cầu họcsinh
thực hiện + ví dụ 2
+học sinh làm ví dụ 2
+ Ví dụ 3 :giáo viên yêu cầu học sinh
thực hiện ví dụ 3
+ Học sinh làm ví dụ 3
Ví dụ 2: Tính a) lim (3n2-101n-51)
Ta có : lim(3n2 - 101n -51) = lim n2(3-101/n-51/n2) = +
Vì lim n2=+; lim (3-101/n-51/n2)= 3>0
lim 2
Trang 10Ta có:
2
2
3
2
n n
Vì: lim(3+2/n2-1/n2)= 3>0, lim (2/n-1/
n2)=0
4 Củng cố, luyện tập
- Nhắc lại nội dung các định nghĩa,định lí và công thức tính tổng
5 Hướng dẫn HS học ở nhà
- Làm các bài tập sgk