1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

trac nghiem he thuc luong trong tam giac

5 399 16

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 405,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thi HK1 lớp 10 trắc nghiệm, tự luận có ĐAThi HK1 lớp 10 trắc nghiệm, tự luận có ĐAThi HK1 lớp 10 trắc nghiệm, tự luận có ĐAThi HK1 lớp 10 trắc nghiệm, tự luận có ĐAThi HK1 lớp 10 trắc nghiệm, tự luận có ĐAThi HK1 lớp 10 trắc nghiệm, tự luận có ĐAThi HK1 lớp 10 trắc nghiệm, tự luận có ĐAThi HK1 lớp 10 trắc nghiệm, tự luận có ĐAThi HK1 lớp 10 trắc nghiệm, tự luận có ĐAThi HK1 lớp 10 trắc nghiệm, tự luận có ĐAThi HK1 lớp 10 trắc nghiệm, tự luận có ĐAThi HK1 lớp 10 trắc nghiệm, tự luận có ĐA

Trang 1

§Ò thi m«n he thuc luong trong tam giac

C©u 1 :

Cho tam giác ABCa  4, b  3 và c  6 và G là trọng tâm tam giác Khi đó , giá trị của tổng

GAGBGC là bao nhiêu ?

A. 61

61 2

C©u 2 : Cho tam giác ABC có góc B nhọn , ADCE là hai đường cao Đẳng thức nào sau đây là đúng ?

BAC

S BC BE

SBA BD B. BDE .

BAC

S BD BC

SBA BE C. BDE .

BAC

S BA BE

SBD BC D. BDE .

BAC

S BD BE

SBA BC

C©u 3 :

Cho tam giác ABC có ba cạnh là 6,8,10 có diện tích là :

C©u 4 :

Cho tam giác ABCb  7 cm, c = 5 cm và cos A  3 5 Tính đường cao ha xuất phát từ đỉnh A và bán kính

R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

cm, R = cm

a

cm, R =- cm

a

h

cm, R = cm

a

C©u 5 : Tam giác ABC đều , cạnh 2a , nội tiếp đường tròn bán kính R Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC là :

A. 2 2

3

3

3

a

2

a

C©u 6 :

Cho tam giác ABC cân tạiA nội tiếp đường tròn  O R ;  , AB=x

Tính bán kính đường tròn nội tiếp ABC.

A.

4

r

4

R R R x r

x R x

C©u 7 :

Cho tam giác ABCB  60 ,0 C  45 ,0 AB  5 Hỏi độ dài cạnh AC bằng bao nhiêu ?

C©u 8 :

Cho tam giác ABCb CA  , c = AB, a = BC Đẳng thức nào sau đây là đúng ?

(p a)(p )(p c) 2

Sp   b

a b c

p   

sin

a

R

A

C. a b  cos C c  cosB D. a b  cos C c  cosB

Trang 2

thì diện tích của tam giác mới sẽ là :

C©u

10 : Cho tam giác ABC có góc B nhọn , ADCE là hai đường cao Biết rằng SABC  9 SBDEDE  2 2 Tính

cos B và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

cos , R=

B  B cos 1 , R=3

2

B

C©u

11 : Cho tam giác ABC có ba cạnh là 6,8,10 Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là :

C©u

12 : Cho tam giác ABCG là trọng tâm , gọi b CA  , c = AB, a = BC Đẳng thức nào sau đây là sai ?

4

GAGBGCa   b c B. a2    b2 c2 2 cos bc A

C.

2

a

b c a

sin 2

Sab C

C©u

13 : Tam giác ABC vuông cân tại A , A B  2 a Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp tam giác là :

3

a

C©u

14 : Tam giác ABC vuông tại A có A B  12, BC = 20 Bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác ABC có độ dài

bằng :

C©u

15 : Cho tứ giác ABCDAD  6, � ABD  � ACD  600 Gọi E , Flần lượt là tâm đường tròn nội tiếp tam giác

ABDACD Biết EF  3 1  , tính độ dài của cạnh BC ?

C©u

16 : Cho góc

0

30

xOy  Gọi A , B lần lượt nằm trên Ox Oy , sao cho AB  2 Độ dài lớn nhất của đoạn OB là :

C©u

17 : Cho tam giác ABCa  5, b  3 và c  5 Số đo của gócBAC nhận giá trị nào trong các giá trị dưới đây ?

C©u

18 : Cho tam giác ABCBC a  , CA= b Tam giác ABC có diện tích lớn nhất khi góc C đạt giá trị :

C©u

19 : Cho tam giác ABCA  30 ,0 BC  10 Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là :

Trang 3

A. 10 3 B. 10 C. 5 D. 10

3

C©u

20 : Cho tam giác ABCa  2 3, b  2 2 và c  2 Kết quả nào trong các kết quả sau là độ dài của trung tuyến

?

AM

C©u

21 : Cho hình bình hành ABCDAB a  , B C a  2 và góc BAD  450 Diện tích của hình bình hành ABCD là :

C©u

22 : Cho tam giác ABC cân tạiA nội tiếp đường tròn  O R ;  , AB=x

Tìm x để diện tích tam giác ABC lớn nhất.

C©u

23 : Tam giác ABC vuông cân tại A , A B  2 a Đường trung tuyến BM có độ dài là :

C©u

24 : Cho tam giác ABC có ba cạnh là 5,12,13 có diện tích là :

C©u

25 : Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây là đúng ?

A. 2 AB  2  BC2  AC2  BD2 B. 2 AB  2  BC2  AC2  BD2

C. BC2  AB2 AC2  2 AB AC cosA D. AB2  BC2 AC2  2 BC AC cosA

C©u

26 : Cho tam giác ABCb  10, c  16 và góc A  600 Độ dài cạnh BC là bao nhiêu ?

C©u

27 : Tam giác ABC có các cạnh thỏa hệ thức  a b c a b c         3 ab Khi đó số đo của góc C là :

C©u

28 : Cho tam giác ABCAB c  , A C b  , BC=a Đẳng thức nào sau đây là đúng

A.

cos

2

a b c A

ab

 

cos

2

a b c A

ab

 

C.

tan

tanB

A c a b

c b a

 

tan tanB

A c b a

c a b

 

 

C©u

29 : Tam giác ABC đều , cạnh 2a , ngoại tiếp đường tròn bán kính R Khi đó bán kính đường tròn nội tiếp tam giác

ABC là :

Trang 4

A. 2 2

5

7

3

2

a

C©u

30 : Cho tam giác ABCa  2, b  1 và góc C  600 Độ dài cạnh AB là bao nhiêu ?

C©u

31 : Cho tam giác ABC vuông tại AAB c  , A C b  , AD là phân giác trong của góc A Độ dài của AD bằng :

A.

2

b c

bc

b c bc

b c

C©u

32 :

Cho tam giác ABCb  7 cm, c = 5 cm và cos A  3 5 Tính a, sin A và diện tích S của tam giác ABC.

A. Đáp án khác

= 4 2 cm, sinA= , S=14 cm

5

a

= 4 2 cm, sinA= , S=-14 cm

5

= 4 2 cm, sinA=- , S=14 cm

5

a

C©u

33 : Cho tam giác ABCa  3, b  6 và c  15 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. sin2 A  sin2B  3sin2C B. sin2B  sin2C  3sin2 A

C©u

34 : Cho tam giác ABCa  10, b  6 và c  8 Kết quả nào trong các kết quả sau là số đo độ dài của trung tuyến

?

AM

C©u

35 : Cho tam giác MQP vuông tại P Trên cạnh MQ lấy hai điểm E F , sao cho � MPE EPF  �  FPQ � Đặt

, PQ=m, PE=x, FP=y

A. MF2  q2 y2 yq B. ME EF   FQ

C. MQ2  q2  m2  2 mq D. ME2  q2  x2 xq

C©u

36 : Tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn bán kính R  8 Diện tích của tam giác ABC là :

C©u

37 : Tam giác ABCBC a  , CA=b, AB=c và đường trung tuyến AM   c AB Đẳng thức nào sau đây là sai ?

A. a2  2  b2  c2 B. a2  2  b2  c2

C. sin2 A  2 sin  2B  sin2CD. Spr

Trang 5

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : he thuc luong trong tam giac

Mã đề : 106

01 ) | } ~ 28 { | ) ~

02 { | } ) 29 { | ) ~

03 { | } ) 30 ) | } ~

04 { | ) ~ 31 { ) } ~

05 { | ) ~ 32 { ) } ~

06 ) | } ~ 33 ) | } ~

07 { | ) ~ 34 { | ) ~

08 { | ) ~ 35 ) | } ~

09 { | } ) 36 ) | } ~

10 { | } ) 37 ) | } ~

11 { | ) ~

12 ) | } ~

13 ) | } ~

14 ) | } ~

15 { | } )

16 ) | } ~

17 { | } )

18 { ) } ~

19 { ) } ~

20 { | } )

21 { | } )

22 { ) } ~

23 { | ) ~

24 { ) } ~

25 { ) } ~

26 { ) } ~

27 { ) } ~

Ngày đăng: 22/01/2018, 18:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w