1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Thi HK1 lớp 10 trắc nghiệm, tự luận có đa

28 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thi HK1 lớp 10 trắc nghiệm, tự luận có ĐAThi HK1 lớp 10 trắc nghiệm, tự luận có ĐAThi HK1 lớp 10 trắc nghiệm, tự luận có ĐAThi HK1 lớp 10 trắc nghiệm, tự luận có ĐAThi HK1 lớp 10 trắc nghiệm, tự luận có ĐAThi HK1 lớp 10 trắc nghiệm, tự luận có ĐAThi HK1 lớp 10 trắc nghiệm, tự luận có ĐAThi HK1 lớp 10 trắc nghiệm, tự luận có ĐAThi HK1 lớp 10 trắc nghiệm, tự luận có ĐA

Trang 1

TRƯỜNG THPT SƠN DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Câu 1: Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề ?

A 15 là số nguyên tố. B Hôm nay có tiết toán không ?

Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên tố” là mệnh đề:

A 14 không là số nguyên tố B 14 không chia hết cho 2.

C 14 không phải là hợp số D 14 không chia hết cho 7.

Câu 3: Phép toán [–3; 8)  (1; 11) có kết quả là :

1

;2

1x1x

5x)x(

Trang 2

A D = R B D = R\ 1 C D = R\ –5 D D = R\ –5; 1

Câu 8: Cho hàm số y = f(x) = x2 – 4x + 2 Khi đó:

A Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 4 B Hàm số nghịch biến trên khoảng 4; 

C Hàm số đồng biến trên khoảng  ;2 D Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;2

Câu 9: Một học sinh đã giải phương trình x2 5 2  x (1) tuần tự như sau :

4

9

x 

Lý luận trên sai từ giai đoạn nào ?

A (I) B (II) C (III) D IV.

Câu 10: Phương trình (x 4)2  x 2 là phương trình hệ quả của phương trình nào sau đây ?

Trang 3

Câu 19: Cho hình thang ABCD đáy AB và CD Gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của AD và BC Câu

nào sau đây sai?

Câu 22: a) Giải phương trình x2 10  x

b) Giải hệ phương trình bằng phương pháp Gau xơ:

Câu 23: Cho tứ giác ABCD với A(2 ;3), B(-1 ;2), C(4 ;-1), D(0 ;-3) Trên các cạnh AB, CD lần lượt lấy

các điểm M, N sao cho: 3              AM                2AB

, 3 DN  2 DC a) Tìm tọa độ điểm M, N

b) Phân tích véc tơ MN theo vectơ AD, BC

Trang 4

ìï + =ïïí

-4

3 2

x 

2

1 4

Trang 5

a

Cho tứ giác ABCD với A(2 ;3), B(-1 ;2), C(4 ;-1), D(0 ;-3) Trên các cạnh AB, CD

lần lượt lấy các điểm M, N sao cho: 3              AM                2AB

, 3DN2DC a) Tìm tọa độ điểm M, N

b) Phân tích véc tơ MN theo vectơ AD, BC

Ta có: ABuuur= -( 3, 1 ,- ) DCuuur=(4; 2 ) Gọi M x y N a b ( ; ), ( ; )

M y

y

ì =ï

N b

b

ìïï =ï

Gọi

1 8

Trang 6

TRƯỜNG THPT SƠN DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Câu 1: Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề ?

A 4 là số nguyên tố. B. Em khoẻ không ?

Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “15 chia hết cho 3’’ là mệnh đề:

A 15 không chia hết cho 3 B 15 là số nguyên tố.

C 15 không phải là hợp số D 15 chia hết cho 5.

Câu 3: Phép toán [–1; 5)[2;) có kết quả là :

B.

x y

Trang 7

Câu 8: Cho hàm số y = f(x) = x2 – 2x + 2 Khi đó:

A Hàm số đồng biến trên khoảng ;0 B Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1; )

C Hàm số đồng biến trên khoảng (1;) D Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;2

Câu 9: Một học sinh đã giải phương trình 3x 2 1 2  x (*) tuần tự như sau :

(I) (*)  3x 2 (1 2 )  x 2

(II)  4x2 7x 3 0

(III) 

134

x x

4

xx

Lý luận trên sai từ giai đoạn nào ?

A (I) B (II) C (III) D IV.

Câu 10: Phương trình 2x   1 (x 3)2 là phương trình hệ quả của phương trình nào sau đây?

Trang 8

Câu 19: Cho tứ giác ABCD Gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của AD và BC, I là trung điểm của

MN Đẳng thức véc tơ nào sau đây sai?

c) Cho phương trình 2x2  (m1)x m  3 0 Tìm m để phương trình có hiệu hai nghiệm bằng 1

Câu 23: Cho tứ giác ABCD với A(2 ;4), B(-1 ;3), C(0 ;-4), D(5 ;-2) Trên các cạnh AB, CD lần lượt lấy

các điểm M, N sao cho: 5              AM                2AB

, 5DN  2DC

a) Tìm tọa độ điểm M, N

b) Phân tích véc tơ MN theo vectơ AD, BC

A.Phần trắc nghiệm:

Trang 9

1-B 2-A 3- C 4-C 5-C 6-A 7-B 8-C 9-A 10-C

Giao với trục tung tại (0;3) và đi qua điểm(2;3)

+ Giao với trục hoành tại (-1 ;0) và (3 ;0)

c) ĐK để pt có hai nghiệm phân biệt là:  0 (m 1) 2 8(m3) 0  m2 6m 23 0 (*)

Gọi hai nghiệm của pt là x x1; 2 Giả sử x2 x1 Theo Vi-et :

1 2

1 2

123

m m

Trang 10

M

x x

x x

Trang 11

Câu 8: Cho hàm số y = f(x) = –x2 – 4x + 2 Khi đó:

A Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 2 B Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 4

C Hàm số đồng biến trên khoảng    ; 2 D Hàm số nghịch biến trên khoảng    ; 2

Trang 12

Câu 9: Một học sinh đã giải phương trình x10 2  x (1) tuần tự như sau :



(IV) Vậy phương trình tập nghiệm là S   1;6 .

Lý luận trên sai từ giai đoạn nào ?

A (I) B (II) C (III) D IV

Câu 10: Phương trình x12  x 2 là phương trình hệ quả của phương trình nào sau đây ?

Câu 19: Cho hình thang ABCD đáy là AB và CD Gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của AD và BC.

Câu nào sau đây đúng?

Trang 13

Câu 20: Cho ABC với AM là trung tuyến, trọng tâm là G và I là trung điểm AG Đẳng thức nào đúng:

Câu 22: a) Giải phương trình 2x 2 5  x.

b) Giải hệ phương trình bằng phương pháp Gau xơ:

91

x x x x

x x

Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(– 4; 1), B(2; 4) và C(2; –2)

a) Chứng minh rằng ABC là một tam giác và tìm toạ độ trọng tâm tam giác ABC

b) Gọi D là điểm trên cạnh BC sao cho 1

x 

1 -4

25 4

-3

Trang 14

ìï + =ïïí

uuur uuur uuur

0,5

0,5

(Nếu học sinh làm phương án khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa).

Trang 15

Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = x2 – 4x + 2 Khi đó:

A Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 4 B Hàm số nghịch biến trên khoảng 4; 

C Hàm số đồng biến trên khoảng  ;2 D Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;2

Câu 2: Một học sinh đã giải phương trình x2 5 2  x (1) tuần tự như sau :

4

9

x 

Lý luận trên sai từ giai đoạn nào ?

A (I) B (II) C (III) D IV.

Câu 3: Phương trình (x 4)2  x 2 là phương trình hệ quả của phương trình nào sau đây ?

A x  4  x  2 B x  4  x  2

C x  4  x  2 D x  4  x  2

Câu 4: Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề ?

A 15 là số nguyên tố. B Hôm nay có tiết toán không ?

Câu 5: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên tố” là mệnh đề:

A 14 không là số nguyên tố B 14 không chia hết cho 2.

C 14 không phải là hợp số D 14 không chia hết cho 7.

Câu 6: Phép toán [–3; 8)  (1; 11) có kết quả là :

1

;2

1

D M4(1;0)

Câu 9: Hàm số yx 5 có đồ thị nào trong các đồ thị sau đây?

Trang 16

A B

Câu 10: Tập xác định của hàm số

5x

1x1x

5x)x(

Câu 19: Cho hình thang ABCD đáy AB và CD Gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của AD và BC Câu

nào sau đây sai?

Trang 17

Câu 22: a) Giải phương trình x2 10  x

b) Giải hệ phương trình bằng phương pháp Gau xơ:

Câu 23: Cho tứ giác ABCD với A(2 ;3), B(-1 ;2), C(4 ;-1), D(0 ;-3) Trên các cạnh AB, CD lần lượt lấy

các điểm M, N sao cho: 3              AM                2AB

, 3DN2DC a) Tìm tọa độ điểm M, N

b) Phân tích véc tơ MN theo vectơ AD, BC

A Phần trắc nghiệm

1 D 2 A 3 B 4 B 5 A 6 B 7 A 8 B 9 A 10 D

B Phần tự luận

Trang 18

Câu ý Nội dung đáp án Điểm

ìï + =ïïí

b) Phân tích véc tơ MN theo vectơ AD, BC

Ta có: ABuuur= -( 3, 1 ,- ) DCuuur= -( 4; 2 - ) Gọi M x y N a b ( ; ), ( ; )

0,25

0,25 0,5

x y

-4

3 2

x 

2

1 4

Trang 19

M y

y

ì =ï

Trang 20

TRƯỜNG THPT SƠN DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

B.

x y

Câu 4: Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề ?

A 4 là số nguyên tố. B. Em khoẻ không ?

Câu 5: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “15 chia hết cho 3’’ đề:

A. 15 không chia hết cho 3 B 15 là số nguyên tố.

Trang 21

C 15 không phải là hợp số D 15 chia hết cho 5.

Câu 6: Phép toán [–1; 5)[2;) có kết quả là :

Câu 8: Cho hàm số y = f(x) = x2 – 2x + 2 Khi đó:

A Hàm số đồng biến trên khoảng ;0 B Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1; )

C Hàm số đồng biến trên khoảng (1;) D Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;2

Câu 9: Một học sinh đã giải phương trình 3x 2 1 2  x (*) tuần tự như sau :

(I) (*)  3x 2 (1 2 )  x 2

(II)  4x2 7x 3 0

(III) 

134

x x

4

xx

Lý luận trên sai từ giai đoạn nào ?

A (I) B (II) C (III) D IV.

Câu 10: Phương trình 2x   1 (x 3)2 là phương trình hệ quả của phương trình nào sau đây?

A 3 B 4 C 6 D 8.

Câu 16: Cho hình chữ nhật ABCD tâm O Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Trang 22

Câu 19: Cho tứ giác ABCD Gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của AD và BC, I là trung điểm của

MN Đẳng thức véc tơ nào sau đây sai?

c) Cho phương trình 2x2  (m1)x m  3 0 Tìm m để phương trình có hiệu hai nghiệm bằng 1

Câu 23: Cho tứ giác ABCD với A(2 ;4), B(-1 ;3), C(0 ;-4), D(5 ;-2) Trên các cạnh AB, CD lần lượt lấy

các điểm M, N sao cho: 5              AM                2AB

, 5DN  2DC

a) Tìm tọa độ điểm M, N

b) Phân tích véc tơ MN theo vectơ AD, BC

Trang 23

Giao với trục tung tại (0;3) và đi qua điểm(2;3)

+ Giao với trục hoành tại (-1 ;0) và (3 ;0)

c) ĐK để pt có hai nghiệm phân biệt là:  0 (m 1) 2 8(m3) 0  m2 6m 23 0 (*)

Gọi hai nghiệm của pt là x x1; 2 Giả sử x2 x1 Theo Vi-et :

1 2

1 2

123

m m

Trang 24

M

x x

x x

Trang 25

TRƯỜNG THPT SƠN DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Câu 3: Cho hàm số y = f(x) = –x2 – 4x + 2 Khi đó:

A Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 2 B Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 4

C Hàm số đồng biến trên khoảng    ; 2 D Hàm số nghịch biến trên khoảng    ; 2

Câu 4: Một học sinh đã giải phương trình x10 2  x (1) tuần tự như sau :



(IV) Vậy phương trình tập nghiệm là S   1;6 .

Lý luận trên sai từ giai đoạn nào ?

A (I) B (II) C (III) D IV

Câu 5: Phương trình x12  x 2 là phương trình hệ quả của phương trình nào sau đây ?

5

y

y

Trang 27

A.8;5 B.8;5 C. 8;5 D 10;15 

Câu 19: Cho hình thang ABCD đáy là AB và CD Gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của AD và BC.

Câu nào sau đây đúng?

Câu 22: a) Giải phương trình 2x 2 5  x.

b) Giải hệ phương trình bằng phương pháp Gau xơ:

91

x x x x

x x

Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(– 4; 1), B(2; 4) và C(2; –2)

a) Chứng minh rằng A, B, C khơng thẳng hàng và tìm toạ độ trọng tâm DABC

b) Gọi D là điểm trên cạnh BC sao cho 1

3

Trang 28

ìï + =ïïí

uuur uuur uuur

Ngày đăng: 22/01/2018, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w