1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

THIẾT kế CHIP có CHỨC NĂNG GIẢI mã 3 SANG 8 (có code và layout)

23 604 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THIẾT kế CHIP có CHỨC NĂNG GIẢI mã 3 SANG 8 (có code và layout) .......... THIẾT kế CHIP có CHỨC NĂNG GIẢI mã 3 SANG 8 (có code và layout) .......... THIẾT kế CHIP có CHỨC NĂNG GIẢI mã 3 SANG 8 (có code và layout) .......... THIẾT kế CHIP có CHỨC NĂNG GIẢI mã 3 SANG 8 (có code và layout) ..........

Trang 1

3 SANG 8

1

Trang 3

DANH M C CÁC T VI T T T Ụ Ừ Ế Ắ

RTL

Register Transfer Level

3

Trang 4

CH ƯƠ NG 1 GI I THI U CHUNG Ớ Ệ

1.1 Lý thuy t v m ch gi i mã 3 sang 8: ế ề ạ ả

• Mạch giải mã 3 sang 8 là mạch logic có 3 đường ngõ vào tạo thành 8 đường ngõ ra và tại một thời điểm chỉ có duy nhất một đường ngõ ra ở mức tích cựcứng với một tổ hợp ngõ vào tương ứng

Trang 5

Y0 Y1 Y2 Y3 Y4 Y5 Y6 Y7

Hình 1-3: C u trúc m ch gi i mã 3 sang 8 ấ ạ ả 1.2 Tìm hi u v ph ể ề ươ ng pháp ki m tra l i DRC và LVS trong vẽ layout: ể ỗ

Vi c thi t k layout ph i tuân theo các quy lu t mà nhà s n xu t đ a ra, ệ ế ế ả ậ ả ấ ưcác quy lu t này ph thu c vào kh năng thi công và công ngh c a nhà ậ ụ ộ ả ệ ủmáy Quy lu t thi t k layout có hai lo i:ậ ế ế ạ

• Quy lu t tuy t đ i: s d ng các kích thậ ệ ố ử ụ ướ ố ịc c đ nh đ thi t k ể ế ế

• D a vào lamda (ự λ): các kích thước ph i là b i s c a lamda, quy ả ộ ố ủ

lu t này giúp ngậ ười thi t k có th chuy n đ i thi t k nhanh khiế ế ể ể ổ ế ếcông ngh thay đ i.ệ ổ

Tìm hi u v DRC: DRC là công c dùng đ ki m tra l i v các quy đ nh ể ề ụ ể ể ỗ ề ịthi t k c a b n vẽ, các l i này sẽ đế ế ủ ả ỗ ược đánh d u b ng các ký hi u c a ấ ằ ệ ủDRC và được li t kê trong b ng t ng h p; ngệ ả ổ ợ ười dùng có th d dàng ể ễtìm ra v trí l i và s a các l i đó.ị ỗ ử ỗ

Tìm hi u v LVS: LVS là công c đ đ m b o thi t k layout đúng v i ể ề ụ ể ả ả ế ế ớthi t k schematic.ế ế

Thi t k chip có ch c năng gi i mã 3 sang 8 ế ế ứ ả

Trang 6

S2 S1

S0 CH ƯƠ NG 2. THI T K M CH Ế Ế Ạ

2.1 Nguyên lý ho t đ ng c a m ch: ạ ộ ủ ạ

D a vào b ng tr ng thái c a m ch chự ả ạ ủ ạ ở ương 1 m c 1.1, ta có th gi i thích ụ ể ả

được nguyên lý ho t đ ng c a m ch nh sau:ạ ộ ủ ạ ư

Trang 7

SaiS2S1S0=100 Đúng

− Tương t , khi ngõ vào Sự 2S1S0 = “001”, “010”, “011”, “100”, “101”, “110”,

“111” thì ch các ngõ ra tỉ ương ng trong t ng trứ ừ ường h p Yợ 1, Y2, Y3, Y4, Y5, Y6, Y7 sẽ tích c c m c cao, các ngõ ra còn l i sẽ tích c c m c th p.ự ở ứ ạ ự ở ứ ấ

2.2 L u đ gi i thu t: ư ồ ả ậ

Thi t k chip có ch c năng gi i mã 3 sang 8 ế ế ứ ả

Trang 8

Hình 2-4:L u đ gi i thu t m ch mã hóa 3 sang 8ư ồ ả ậ ạ .

Trang 9

2.3 S đ c ng logic c a m ch: ơ ồ ổ ủ ạ

Hình 2-5: S đ c ng logic c a m ch gi i mã 3 sang 8.ơ ồ ổ ủ ạ ả

Thi t k chip có ch c năng gi i mã 3 sang 8 ế ế ứ ả

Trang 10

2.4 S đ mô ph ng RTL: ơ ồ ỏ

Hình 2-6: S đ RTL c a m ch gi i mã 3 sang 8 (mô ph ng b ng c ng logic).ơ ồ ủ ạ ả ỏ ằ ổ

Trang 11

Hình 2-7: M t ph n c a RTL m ch gi i mã 3 sang 8 (mô ph ng b ng code).ộ ầ ủ ạ ả ỏ ằ

Hình 2-8: RTL c a m ch gi i mã 3 sang 8 (mô ph ng b ng code).ủ ạ ả ỏ ằ

Thi t k chip có ch c năng gi i mã 3 sang 8 ế ế ứ ả

Trang 12

− Theo tính toán chở ương 1 m c 1.1, ta có: ụ

− Làm tương t khi th sel(2), sel(1), sel(0) vào y(1), y(2),…,y(7) ta đ u ự ế ề

Trang 13

Hình 3-10: Layout c ng NOT.ổ

Hình 3-11: Layout c ng NOR 3 ngõ vào.ổ

Thi t k chip có ch c năng gi i mã 3 sang 8 ế ế ứ ả

Trang 15

Hình 3-14: Gán chân cho tín hi u input và ouput.ệ

• Ki m tra m ch b ng kit DE2:ể ạ ằ

Hình 3-15: Ki m tra ho t đ ng c a m ch trên kit DE2.ể ạ ộ ủ ạ

3.4 Đánh giá delay, power, tài nguyên s d ng c a m ch: ử ụ ủ ạ

• Đánh giá delay c a m ch:ủ ạ

Thi t k chip có ch c năng gi i mã 3 sang 8 ế ế ứ ả

Trang 16

Hình 3-16: Đ tr c a t ng input t i output.ộ ễ ủ ừ ớ

Hình 3-17: Trường h p x u nh t c a tpd.ợ ấ ấ ủ

Trang 17

• Đánh giá power c a m ch:ủ ạ

Hình 3-18: Power mà m ch tiêu th ạ ụ

• Đánh giá tài nguyên s d ng c a m ch:ử ụ ủ ạ

Thi t k chip có ch c năng gi i mã 3 sang 8 ế ế ứ ả

Trang 19

CH ƯƠ NG 4 K T LU N, NG D NG VÀ H Ế Ậ Ứ Ụ ƯỚ NG PHÁT TRI N Ể

Trang 20

port ( sel : in STD_LOGIC_VECTOR (2 downto 0); input

y : out STD_LOGIC_VECTOR (7 downto 0)); outputend decoder;

architecture behavioral of decoder is

begin

with sel select start

y<="00000001" when "000", sel=000 y=00000001

"00000010" when "001", sel=001 y=00000010

"00000100" when "010", sel=010 y=00000100

"00001000" when "011", sel=011 y=00001000

"00010000" when "100", sel=100 y=00010000

"00100000" when "101", sel=101 y=00100000

Trang 21

"10000000" when "111", sel=111 y=10000000

"00000000" when others; not select

PORT (

sel : IN STD_LOGIC_VECTOR(2 DOWNTO 0);

y : OUT STD_LOGIC_VECTOR(7 DOWNTO 0)

Ngày đăng: 21/01/2018, 20:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w