TÌM HIỂU mô HÌNH CHUYỂN TIẾP DF TRONG hệ THỐNG SONG CÔNG sử DỤNG GIAO THỨC PHÂN CHIA CÔNG SUẤT PSR TÌM HIỂU mô HÌNH CHUYỂN TIẾP DF TRONG hệ THỐNG SONG CÔNG sử DỤNG GIAO THỨC PHÂN CHIA CÔNG SUẤT PSR TÌM HIỂU mô HÌNH CHUYỂN TIẾP DF TRONG hệ THỐNG SONG CÔNG sử DỤNG GIAO THỨC PHÂN CHIA CÔNG SUẤT PSR TÌM HIỂU mô HÌNH CHUYỂN TIẾP DF TRONG hệ THỐNG SONG CÔNG sử DỤNG GIAO THỨC PHÂN CHIA CÔNG SUẤT PSR
Trang 1TRONG HỆ THỐNG SONG CÔNG SỬ DỤNG GIAO THỨC PHÂN CHIA CÔNG
SUẤT PSR
Trang 2DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ iii
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU iv
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN SỰ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN DI ĐỘNG……… 1
1.1GIỚI THIỆU 1
1.2 LỘ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA THÔNG TIN DI ĐỘNG TỪ 1G ĐẾN 4G 2
1.2.1 Hệ thống thông tin di động tương tự 1G 2
1.2.2 Hệ thống di động số 2G 3
1.2.3 Hệ thống di động 3G 3
1.2.4 Hệ thống mạng 4G 4
1.3TÓM TẮT CÁC THẾ HỆ DI ĐỘNG 6
CHƯƠNG 2 HỆ THỐNG TRUYỀN THÔNG HỢP TÁC 7
2.1 CÁC HIỆN TƯỢNG ẢNH HƯỞNG TỚI KÊNH TRUYỀN 7
2.2 TRUYỀN THÔNG HỢP TÁC 8
2.2.1 Tổng quát 8
2.2.2 Giao thức truyền thông hợp tác 8
2.2.3 Mô hình kênh chuyển tiếp 8
2.2.4 Phân loại mô hình chuyển tiếp 8
2.2.5 Các cơ chế truyền dẫn chuyển tiếp 9
Trang 33.3 ĐÁNH GIÁ THÔNG LƯỢNG VÀ XÁC SUẤT DỪNG TRONG HỆ THỐNG
SONG CÔNG SỬ DỤNG CHUYỂN TIẾP DF 11
3.3.1 Mô hình hệ thống song công 11
CHƯƠNG 4 KẾT QUẢ MÔ PHỎNG VÀ NHẬN XÉT 16
4.1 KẾT QUẢ MÔ PHỎNG VÀ NHẬN XÉT 16
4.1.1 Mô phỏng theo P S 16
4.1.2 Mô phỏng theo ρ 18
CHƯƠNG 5 KẾT LUẬN 22
5.1 Kết luận 22
5.2 Hướng phát triển 22
Trang 4HÌNH 1-1: LỘ TRÌNH PHÁT TRIỂN TỪ 1G ĐẾN 4G 2
HÌNH 1-2: SỰ PHÁT TRIỂN TỪ 3G LÊN 4G 5
HÌNH 2-1: HIỆN TƯỢNG ĐA ĐƯỜNG 7
HÌNH 2-2: MẬT ĐỘ PHỔ CỦA TÍN HIỆU THU 7
HÌNH 2-5: CHUYỂN TIẾP HAI CHẶNG 8
HÌNH 2-5: GIAO THỨC AF 9
HÌNH 2-5: GIAO THỨC DF 9
HÌNH 3-1: MÔ HÌNH HỆ THỐNG SONG CÔNG 11
HÌNH 3-2: QUÁ TRÌNH TRUYỀN THÔNG TIN 11
HÌNH 4-2: XÁC SUẤT DỪNG HỆ THỐNG THEO P S 16
HÌNH 4-3: THÔNG LƯỢNG HỆ THỐNG THEO P S 17
HÌNH 4-4: XÁC SUẤT DỪNG HỆ THỐNG THEO ρ 18
HÌNH 4-5: THÔNG LƯỢNG HỆ THỐNG THEO ρ 19
HÌNH 4-6: XÁC SUẤT DỪNG HỆ THỐNG THEO R 20
HÌNH 4-7: THÔNG LƯỢNG HỆ THỐNG THEO R 21
Trang 5BẢNG 1-1: MỤC TIÊU CỦA 4G 4
BẢNG 1-2: CÁC ĐẶC ĐIỂM CHÍNH CỦA CÔNG NGHỆ LTE 5
BẢNG 1-3: TÓM TẮT CÁC THẾ HỆ DI ĐỘNG 6
BẢNG 4-1: THÔNG SỐ THEO P S 16
BẢNG 4-2: THÔNG SỐ THEO ρ 18
BẢNG 4-3: THÔNG SỐ THEO R 20
Trang 6CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN SỰ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN
DI ĐỘNG 1.1 Giới thiệu
Sau nhiều năm.phát triển, thông tin di động đã trải qua nhiều giai đoạn phát triểnquan trọng Từ hệ thống thông tin di động tương tự thế hệ thứ nhất.đến hệ thống thông tin
di động số thế hệ thứ hai, hệ thống thông tin di động băng rộng thế hệ thứ ba, hệ thốngthông tin di động đa phương tiện thế hệ thứ tư đang được triển khai.trên phạm vi toàn cầu
và thế hệ thông tin di động thế hệ thứ năm đang được nghiên cứu tại một số nước
Với sự bùng nổ.về tốc độ.của hệ thống di động 5G, thì hệ thống 5G sẽ được ứngdụng rộng rãi cho rất nhiều lĩnh vực của cuộc sống
Việc triển khai hệ thống di động 5G là vấn đề trong.tương lai xa Nhưng trước xuhướng phát triển chung về công nghệ.viễn thông đặc biệt là công nghệ thông tin di động,thị việc nghiên cứu và.tìm hiểu hệ thống thông tin di động 5G là cần thiết
Trang 71.2 Lộ trình phát triển của thông tin di động từ 1G đến 4G
Hình 1-1: Lộ trình phát triển từ 1G đến 4G 1.2.1 Hệ thống thông tin di động tương tự 1G
1G là mạng di động không dây đầu tiên, nó sử dụng các anten thu phát sóng gắnngoài, kết nối theo tín hiệu analog tới các trạm thu phát và nhận xử lí.tín hiệu thoại thôngqua module gắn trong di động. Sử dụng công nghệ tương tự và đa.truy cập phân chia theotần số FDMA
NM: là chuẩn dành cho các nước ở Bắc Âu
AMPS: dịch vụ điện.thoại di động tiến, được triển khai tại Mỹ
TACS: hệ thống thông tin truy cập tổng thể
Ưu – nhược điểm: dịch vụ đơn giản là thoại với chất.lượng thấp, tính bảo mật kém, dễ bịnhiễu và vùng phủ sóng hẹp
Trang 81.2.2 Hệ thống di động số 2G
Hệ thống mạng 2G được đặc trưng bởi công nghệ.chuyển mạch kĩ thuật số (digitalcircuit switched), kỹ thuật này chiếm ưu thế hơn Dịch vụ của 2G cũng được cải tiến,ngoài dịch vụ thoại còn có dịch.vụ nhắn tin đơn giản gọi là SMS Phương thức.truy cập làTDMA và CDMA
Một số hệ thống điển hình:
Global System for Mobile Phone: sử dụng phương thức truy cập TDMA được.triểnkhai tại châu Âu
D-AMPS: sử dụng phương thức TDMA được.triển khai tại Mỹ
PD: sử dụng phương.thức TDMA được triển khai tại Nhật Bản
IS-95: sử dụng phương thức truy cập CDMA được triển khai tại Mỹ và Hàn Quốc
Ưu điểm: chất lượng thoại.được cải tiến, dung lượng tăng, hỗ trợ các dịch vụ số liệu, bảomật và chống nhiễu tốt hơn
Nhược điểm: không xử lý được các.dữ liệu phức tạp
1.2.3 Hệ thống di động 3G
3G là thế hệ của chuẩn công.nghệ điện thoại di động, cho phép truyền cả dữ liêuthoại chất lượng tốt và ngoài thoại như là: tải dữ liệu, gửi mail, tin nhắn nhanh, hình ảnh,internet, video, GPS
3G cung cấp cả hai hệ thống là chuyển mạch gói.và chuyển mạch kênh, 3G dùng kĩthuật đa truy cập CDMA và W-CDMA với băng thông rộng
Trang 9Các hệ thống di.động của mạng 3G:
UMTS: sử dụng công nghệ W-CDMA và được chuẩn.hóa bởi 3GPP Tốc độ tối đa
là 1920Kbps
CDMA 2000: sử dụng công nghệ CDMA và nó được chuẩn.hóa bởi 3GPP2
Ưu điểm: tốc độ dữ liệu cao, tăng hiệu quả sử.dụng phổ tần, dung lượng mở rộng và lớn,
hỗ trợ dữ liệu và thoại tốt hơn, dịch vụ đa.phương tiên được mở rộng
Nhược điểm: đòi hỏi băng.tần rộng và cần chi phí cao
1.2.4 Hệ thống mạng 4G
4G là mạng di động thế hệ thứ tư hay còn.được gọi là LTE do 3GPP phát triển 4G
là chuẩn tương lai của các thiết.bị không dây, cung cấp kết nối mọi lúc mọi nơi, dịch vụtốc độ dữ liệu cao, công nghệ vô tuyến hỗ trợ băng.thông một cách linh hoạt, phục vụ đaphương tiện nhanh, đa dạng
Trang 10Bảng 1-1: Mục tiêu của 4G
Trang 11Bảng 1-2: Các đặc điểm chính của công nghệ LTE
Đường lên SC-FDMA
MIMO Đường xuống 2*2, 4*2, 4*4.Đường lên 1*2, 1*4.
Tốc độ dữ liêu đỉnh trong 20 MHz
Đường xuống 173 và 326 Mb/s tương ứng với
cấu hình MIMO 2*2 và 4*4
Đường lên 85 Mb/s với cấu hình 1*2 anten
Các công nghệ khác Lập biểu chính xác kênh, liên kết thích ứng, điềukhiển công suất ICIC và ARQ hỗn hợp.
Hình 1-2: Sự phát triển từ 3G lên 4G
4GHSDPA
A
WiMAX
Trang 12WiMAX được ITU-R công nhận là.một chuẩn của 3G WiMAX cung cấp băngthông và phạm vi phủ.sóng rộng, tạo ra các kết nối tốc độ cao cho cả thuê bao di động và
cố định
LTE là công nghệ được chuẩn hóa bởi 3GPP
Cả WiMAX và LTE đều sử dụng công nghệ đa truy.cập phân chia theo tần số trựcgiao OFDMA
Ưu điểm: tốc độ cao hơn và dung.lượng lớn, phục vụ mọi lúc, mọi nơi
Nhược điểm: yêu cầu thiết.bị phải hiện đại
1.3 Tóm tắt các thế hệ di động
Bảng 1-3: Tóm tắt các thế hệ di động
2G GSM, IS-136, IS-95 Thoại và kết hợp tinnhắn ngắn TDMD, CDMA, côngnghệ số, băng hẹp.3G CDMA 2000,UMTS
Truyền dẫn thoại vàdịch vụ đa phương
tiện
W-CDMA, băng rộng,chuyển mạch gói, tốc độ
dữ liệu 100 Mbps
Trang 13CHƯƠNG 2 HỆ THỐNG TRUYỀN THÔNG HỢP TÁC
2.1 Các hiện tượng ảnh hưởng tới kênh truyền
Hiện tượng đa đường (Multiparth)
Hình 2-1: Hiện tượng đa đường
Hiệu ứng Doppler
hiệu thu
Suy hao đường truyền
Hiệu ứng bóng râm (Shadowing)
Trang 142.2 Truyền thông hợp tác
2.2.1 Tổng quát
Truyền thông hợp tác được ứng.dụng trong các hệ thống thông tin vô tuyến nhưmạng di động tế bào và mạng cảm biến không dây
2.2.2 Giao thức truyền thông hợp tác
Một hệ thống truyền thông hợp.tác điển hình có thể được thiết kế bởi hai bước trựgiao nhau để tránh nhiễu giữa hai bước đó:
Bước 1: một nguồn phát gửi thông tin cho đích.đến nó, và thông tin đó cũng nhận đượctại nút chuyển tiếp cùng thời gian
Bước 2: nút chuyển tiếp có thể giúp nguồn bằng.cách đẩy đi hoặc truyền lại thông tin tớiđích
2.2.3 Mô hình kênh chuyển tiếp
Mạng truyền thông hợp tác hoạt động dựa trên các kênh.chuyển tiếp và các thiết bịđầu cuối Mô hình kênh chuyển tiếp gồm 3 nút: nút nguồn (S), nút relay (R), nút đích (D)
2.2.4 Phân loại mô hình chuyển tiếp
- Chuyển tiếp hai chặng: dùng một nút relay để chuyển.thông tin từ nguồn tới đích
Hình 2-5: Chuyển tiếp hai chặng
Trang 15- Chuyển tiếp đa chặng: dùng hai hay nhiều nút relay để chuyển thông.tin từ nguồntới đích.
Hình 2-5: Chuyển tiếp đa chặng 2.2.5 Các cơ chế truyền dẫn chuyển tiếp
Giao thức khuếch đại và chuyển tiếp cố định AF (Amplify and Forward)
Giao thức AF: là giao thức khuếch đại và chuyển tiếp cố định Tín hiệu truyền từnguồn đến relay được.khuếch đại lên và sau đó relay sẽ truyền tín hiệu đã được khuếchđại này đến đích
Hình 2-5: Giao thức AF
Giao thức giải mã và chuyển tiếp DF (Decode and Forward)
Giao thức DF: là giao thức giải mã và chuyển tiếp cố định, tín hiệu truyền từ nguồnđến relay và sẽ.được giải mã sau đó mã hóa lại và truyền tới đích
Hình 2-5: Giao thức DF
Trang 16CHƯƠNG 3 ĐÁNH GIÁ XÁC SUẤT DỪNG VÀ THÔNG LƯỢNG
3.1 Hệ thống mạng 5G
Hiện nay, hệ thống mạng 4G đang được triển khai trên thế giới nhưng với nhu cầungày càng cao của con người nên đòi hỏi phải nghiên.cứu và phát triển một thế hệ mạngmới Mạng 5G là thế hệ di động thế hệ kế.tiếp sau 4G và hiện nay đang được nghiên cứubởi nhiều nước khác nhau 5G sẽ có nhiều tính năng vượt trội hơn, nhằm đáp ứng nhu cầucủa con người
- Đơn công (Simplex): thông tin chỉ được.truyền theo một hướng
- Bán song công (Half-duplex): thông tin được truyền theo hai chiều nhưng khôngđồng thời, tại mỗi thời điểm.thông tin chỉ truyền theo một hướng
- Song công (Full-duplex): thông tin có thể truyền theo hai.chiều tại một thời điểmtrên tuyến dữ liệu
Trang 173.3 Đánh giá thông lượng và xác suất dừng trong hệ thống song công sử dụng chuyển tiếp DF
3.3.1 Mô hình hệ thống song công
Mô hình hệ thống
Mô hình hệ thống chuyển tiếp song công gồm 3 nút: nút nguồn, nút relay và nútđích Giả thiết không có liên kết giữa nút.nguồn và nút đích và thông tin được truyền từnguồn đến đích thông qua nút relay
Hình 3-1: Mô hình hệ thống song công Quá trình truyền thông tin
Thu năng lượng (Energy Havesting)
d2 d1
R
Relay
f
xR yR
yD
Trang 18Dựa trên mô hình hệ thống, giả sử d1 và d2 là 1 Km, tín hiệu nhận được ở relay và đích lầnlượt là:
Trong đó:
y R, y D: tín hiệu nhận.tại relay và đích
x S, x R: tín hiệu phát đi.tại nguồn và relay
h,g: hệ số kênh truyền
f: kênh tự nhiễu tại relay
n R, n D: nhiễu AWGN ở relay và đích với phương sai N0
ρ : hệ số chuyển đồi công suất
Quá trình truyền chia thành hai giai đoạn:
Giai đoạn 1: relay thu năng lượng từ.nguồn trong thời gian T/2.
Giai đoạn 2: truyền thông tin trong khoảng thời gian T/2 còn lại
Năng lượng Eh thu được tại nút relay:
Trang 19Trong đó:
T: thời gian tín hiệu truyền từ S đến D.
η: hiệu suất chuyển đổi năng lượng
P S: công suất nguồn
Tỉ số SNR
Từ tín hiệu y R, y D nhận tại relay và đích ta suy ra SNR1, SNR2 như sau:
SNR1= (1− ρ) P S |h|2
|f|2 P R+No (3.5)Thay P R từ công thức (3.4) vào công thức (3.5) ta có:
Trang 20Đặt |g|=z, thay vào công thức (3.10) ta được:
B=P r(η ρ P S x z
No ≥ γ)=1−Pr(η ρ P S x z
C
Trang 22CHƯƠNG 4 KẾT QUẢ MÔ PHỎNG VÀ NHẬN XÉT
4.1 Kết quả mô phỏng và nhận xét
4.1.1 Mô phỏng theo P S
Bảng 4-1: Thông số theo P S
Trang 23Hình 4-2: Xác suất dừng hệ thống theo P s
Trang 24Hình 4-3: Thông lượng hệ thống theo P s
Nhận xét: P S tỉ lệ nghịch với P out và tỷ lệ thuận với thông lượng hệ thống P S nằm trongkhoảng từ 0 đến 5 dB thì P out 1 còn thông lượng của hệ thống gần như là 0 bits/s/Hz P S
tăng dần lớn hơn 5 dB, P out bắt đầu giảm dần và thông lượng của hệ thống tăng dần, khi
P S=30 dB đạt cực đại thì P out=0.92 và thông lượng đạt 0.12 bits/s/Hz
Trang 254.1.2 Mô phỏng theo ρ
Bảng 4-2: Thông số theo ρ
Hình 4-4: Xác suất dừng hệ thống theo ρ
Trang 26Hình 4-5: Thông lượng hệ thống theo ρ
Nhận xét: P out giảm dần khi ρ nằm trong khoảng 0 đến 0.45 và bắt đầu tăng khi ρ lớn hơn0.45 Ngược lại, thông lượng của hệ thống bắt đầu tăng khi ρ tăng từ 0 đến 0.45 và đạtcực đại là 0.425 bits/s/Hz, ρ lớn hơn 0.45 thì thông lượng giảm Khi ρ=1 thì xác suất
dừng của hệ thống bằng 1 còn thông lượng của hệ thống bằng 0 bits/s/Hz
Trang 274.1.3 Mô phỏng theo R
Bảng 4-3: Thông số theo R
Hình 4-6: Xác suất dừng hệ thống theo R
Trang 28Hình 4-7: Thông lượng hệ thống theo R
Nhận xét: P out 1 khi R có giá trị từ 5 đến 7 bps/Hz, P out tỷ lệ thuận với R Thông lượngtăng khi R trong khoảng từ 0 tới 1 và đạt cực đại tại R=1 và giá trị cực đại là 0.22bits/s/Hz, khi R lớn hơn 1 thì thông lượng bắt đầu giảm dần Khi R=7 thì xác suất dừngcủa hệ thống bằng 1 còn thông lượng của hệ thống bằng 0 bits/s/Hz
Trang 29CHƯƠNG 5 KẾT LUẬN
5.1 Kết luận
Tìm hiểu được các thế hệ mạng di động, các dạng kênh truyền, các hiện tượng ảnhhưởng đến chất lượng kênh truyền, mạng truyền thông hợp tác
Tìm hiểu được cơ chế truyền dẫn chuyển tiếp, chế độ truyền dẫn
Mô phỏng và đánh giá được thông.lượng và xác suất dừng của hệ thống song côngvới chuyển tiếp DF theo pân chia công suất và P out
Đánh giá hệ thống song công và.bán song công dựa trên PSR cho kỹ thuật chuyển tiếp AF
và hệ thống song công cho chuyển tiếp DF