1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

+Kỹ Thuật Vi Xử Lý sv cong nghe thuc pham Chuong 4

30 212 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 431,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải mã đầy đủ và giải mã thiếu.+ Giải mã đầy đủFull Decoding: - Tất cả các đường địa chỉ có nghĩa đều được sử dụng.. - Mỗi ô nhớ có duy nhất một địa chỉ vật lý.. + Giải mã thiếuPartial

Trang 1

TỔ CHỨC VÀO/RA DỮ LIỆU

Trang 2

Các mạch chốt và đệm.

IO/M RD WR

A16/S3 - A19/S6

A8 – A15 ALE AD0 – AD7

A16 - A19

A8 – A15

A0 – A7

D0 – D7

Trang 3

Mạch tạo xung nhịp 8284.

X1

CLK X2

Trang 4

Chu kỳ ghi đơn giản hóa.

CLK ALE A16/S3 – A19/S6

A8 – A15

AD0 – AD7

WR DEN

Tw

Trang 5

Chu kỳ đọc đơn giản hóa.

CLK ALE A16/S3 – A19/S6

A8 – A15

AD0 – AD7

RD DEN

Tw

Trang 6

Bộ nhớ bán dẫn.

* Các loại:

- Bộ nhớ cố định: ROM, PROM

- Bộ nhớ bán cố định: EPROM, EEPROM

- Bộ nhớ không cố định: SRAM, DRAM

* Cấu trúc tiêu biểu của một vi mạch nhớ:

A0 - An-1

D0 - Dm-1WE

OE CS

Bus A

Bus DWR

Trang 7

Trường hợp bộ nhớ đầy đủ 1MB:

D0 - D7

A0 - A19

OE WE

CS

14 7D 3C : :

FE 25 00000

00001

20021 20022 20023

FFFFF FFFFE FFFFD

F9 53 75 : :

xxxx 0023 xxxx

xxxx xxxx

xxxx

xxxx 2000

IO/M

µP8088

Vấn đề gì xảy ra khi phối ghép với vi mạch nhớ 1MB?

Trang 8

0 1 1 1

0 0 0 0 : : :

1 1 1 1

0 0 0 0 : : :

1 1 1 1

0 0 0 0 : : :

1 1 1 1

0 0 0 0 : : :

1 1 1 1

0 0 0 0 : : :

1 1 1 1

0 0 0 0 : : :

1 1 1 1

0 0 0 0 : : :

1 1 1 1

0 0 0 0 : : :

1 1 1 1

Trường hợp bộ nhớ 512KB → gồm 2 vùng:

- Vùng 1 với dải địa chỉ: 00000 ÷ 7FFFFh (bit A19 = 0)

- Vùng 2 với dải địa chỉ: 80000 ÷ FFFFFh(bit A19 = 1)

Trang 9

14 7D 3C : :

FE 25 00000

00001

20021 20022 20023

7FFFF 7FFFE 7FFFD

F9 53 75 : :

xxxx 0023 xxxx

xxxx xxxx

xxxx

xxxx 2000

RD WR

IO/M

µP8088

?

Trang 10

Nếu phối ghép với 2 vi mạch nhớ 512KB như hình vẽ:

Điều gì sẽ xảy ra?

Cách giải quyết?

xxxx 0023 xxxx

xxxx xxxx

xxxx

xxxx 2000

RD WR

IO/M

D0 - D7

A0 - A18 OE

WE

CS

14 : :

FE 25 00000

00001

20022 20023

7FFFF

F9 53 : :

A0 - A18 OE

WE

CS

23 : :

6E 77 00000

00001

20022 20023

7FFFF

14 F3 : :

#1

#2

Trang 11

Cách giải quyết: sử dụng A19 để chọn 1 trong 2 vi mạch 512KB.

RD WR

IO/M

D0 - D7

A0 - A18 OE

WE

CS

14 : :

FE 25 00000

00001

20022 20023

7FFFF

F9 53 : :

A0 - A18 OE

WE

CS

23 : :

6E 77 00000

00001

20022 20023

7FFFF

14 F3 : :

#1

#2

Trang 12

Nếu chỉ phối ghép với #1.

Có gì khác nhau khi đọc ô nhớ 20023h và A0023h?

RD WR

IO/M

D0 - D7

A0 - A18 OE

WE

CS

14 : :

FE 25 00000

00001

20022 20023

7FFFF

F9 53 : :

µP8088

#1

Trang 13

Giải mã đầy đủ và giải mã thiếu.

+ Giải mã đầy đủ(Full Decoding):

- Tất cả các đường địa chỉ có nghĩa đều được sử dụng.

- Mỗi ô nhớ có duy nhất một địa chỉ vật lý.

+ Giải mã thiếu(Partial Decoding):

- Chỉ sử dụng một số đường địa chỉ có nghĩa.

- Một ô nhớ có hơn một địa chỉ vật lý.

Trang 14

Giải mã đầy đủ.

#1 được chọn khi làm việc với vùng nhớ 00000 - 7FFFFh(A19 = 0)

#1 không được chọn khi làm việc với vùng nhớ 80000 - FFFFFh(A19 = 1)

=> Mỗi ô nhớ có duy nhất một địa chỉ vật lý.

RD WR

IO/M

D0 - D7

A0 - A18 OE

WE

CS

14 : :

FE 25 00000

00001

20022 20023

7FFFF

F9 53 : :

µP8088

#1

Trang 15

Giải mã thiếu:

D0 - D7

A0 - A18

OE WE

CS

14 7D 3C : :

FE 25 00000

00001

20021 20022 20023

7FFFF 7FFFE 7FFFD

F9 53 75 : :

xxxx 0023 xxxx

xxxx xxxx

xxxx

xxxx 2000

RD WR

IO/M

#1 được chọn khi làm việc với cả hai vùng nhớ: 00000 - 7FFFFh và

80000 - FFFFFh Bit A19 không có ý nghĩa với #1

=> Mỗi ô nhớ có hai địa chỉ vật lý.

Trang 16

0 0 1 1

0 0 0 0 : : :

1 1 1 1

0 0 0 0 : : :

1 1 1 1

0 0 0 0 : : :

1 1 1 1

0 0 0 0 : : :

0 1 1 1

0 0 0 0 : : :

1 1 1 1

0 0 0 0 : : :

1 1 1 1

0 0 0 0 : : :

1 1 1 1

0 0 0 0 : : :

1 0 1 1

0 0 0 0 : : :

1 1 1 1

0 0 0 0 : : :

1 1 1 1

0 0 0 0 : : :

1 1 1 1

0 0 0 0 : : :

1 1 1 1

0 0 0 0 : : :

1 1 1 1

0 0 0 0 : : :

1 1 1 1

0 0 0 0 : : :

1 1 1 1

0 0 0 0 : : :

1 1 1 1

Trường hợp bộ nhớ 256KB → gồm 4 vùng:

Trang 17

Bộ nhớ gồm 4 chip 256KB.

A0 - A17 A18 A19

WR RD

IO/M

A0 - A17 WE OE

CS

256KB

#1

A0 - A17 WE OE

CS

256KB

#2

A0 - A17 WE OE

CS

256KB

#3

A0 - A17 WE OE

O1 EN

O2

O3

Trang 18

Mạch giải mã 74LS138: Các tín hiệu.

ABC

G2AG2BG1

Y0Y1Y2Y3Y4Y5Y6Y7

Trang 20

Xét ví dụ:

Sử dụng 74LS138 để dành riêng vùng nhớ 64KB với dải địa chỉ 00000h - FFFFFh cho 8 chip nhớ 8KB

Các bước thực hiện:

- Tính số đường địa chỉ của chip nhớ 8KB, rút ra địa chỉ của byte thấp nhất

và byte cao nhất trong chip nhớ(dưới dạng Hex hoặc nhị phân)

- Lập bảng phân vùng địa chỉ của 8 chip nhớ trong vùng nhớ 64KB có dải địa chỉ 00000h - FFFFFh Rút ra quy luật chọn các vùng nhớ

- Vẽ sơ đồ giải mã địa chỉ cho các chip nhớ sử dụng 74LS138

Trang 21

Bước 1:

- Địa chỉ của byte thấp nhất và byte cao nhất:

Trang 22

0 0 0 0

0 0 0 0 : : :

0 0 0 1

0 0 0 0 : : :

1 1 1 1

0 0 0 0 : : :

1 1 1 1

0 0 0 0 : : :

0 0 0 0

0 0 1 0 : : :

0 0 1 1

0 0 0 0 : : :

1 1 1 1

0 0 0 0 : : :

1 1 1 1

0 0 0 0 : : :

1 1 1 1 : : : : : : : : : : : : : : : : : :

0E000

: : :

0FFFF

0 0 0 0 : : :

0 0 0 0

1 1 1 0 : : :

1 1 1 1

0 0 0 0 : : :

1 1 1 1

0 0 0 0 : : :

1 1 1 1

0 0 0 0 : : :

1 1 1 1

Bước 2: Lập bảng phân vùng địa chỉ và tìm quy luật chọn vùng nhớ

Trang 24

Bước 3: Vẽ sơ đồ giải mã sử dụng 74LS138.

ABC

G2AG2BG1

Y0Y1Y2Y3Y4Y5Y6Y7

Trang 25

Các kiểu phối ghép vào/ra.

Kiểu lệnh và tín hiệu

điều khiển dùng chung

MOV, IO/M = 0

Kiểu lệnh: MOV Tín hiệu: IO/M = 0

Kiểu lệnh: IN, OUT Tín hiệu: IO/M = 1

Trang 26

- Chỉ xét trường hợp cổng I/O có không gian địa chỉ tách biệt.

- Giải mã địa chỉ cho các cổng cụ thể, mỗi cổng một địa chỉ.

- Địa chỉ cổng thường là 8 bit: A0 - A7.

- Hai cổng khác loại(I và O) có thể có cùng một địa chỉ.

- Tín hiệu chọn cổng ký hiệu là: ISP và OSP.

- Phương pháp tương tự như giải mã địa chỉ cho bộ nhớ.

Trang 27

OSP (00h)

Trang 28

Y0Y1Y2Y3Y4Y5Y6Y7

74LS138

00h

07h

RD IO/M

A0

A1

A2

Trang 29

Y0Y1Y2Y3Y4Y5Y6Y7

74LS138

00h

07h

WR IO/M

A0

A1

A2

Trang 30

Sử dụng 74LS138:

4 cổng vào và 4 cổng ra cùng có địa chỉ từ 00h - 03h

ISP

ABC

G2AG2BG1

Y0Y1Y2Y3Y4Y5Y6Y7

74LS138

00h

03h 00h

03h

OSP

?

?

Ngày đăng: 21/01/2018, 15:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w