1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tài liệu học tập Giáo dục Toán học 122

5 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 41,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên bài dạy: Phương trình lượng giác cơ bản.. Giúp học sinh: => HS có thể: o Hiểu phương pháp xây dựng công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản cosx = m sử dụng đường tròn lư

Trang 1

SOẠN GIÁO ÁN

Họ và tên giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Hoài MSSV : 1011312 Lên lớp 11 ngày 12 tháng 11 năm 2014.

Môn dạy: Đại số lớp 11 Trường THPT Chu Văn An.

Tên bài dạy: Phương trình lượng giác cơ bản.

Tiết dạy: 2.

Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác.

I Mục tiêu bài giảng.

1 Mục tiêu kiến thức

Giúp học sinh: => HS có thể:

o Hiểu phương pháp xây dựng công thức nghiệm của

phương trình lượng giác cơ bản cosx = m ( sử dụng đường tròn lượng giác, các trục sin, cos và tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác)

o Nắm vững các công thức nghiệm của phương trình lượng giác cosx = m

2 Mục tiêu kĩ năng

Giúp học sinh:

o Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản cosx = m

o Biết sử dụng máy tính bỏ túi để giải phương trình lượng giác

cơ bản cosx = m

o Biết biểu diễn nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản cosx = m trên đường tròn lượng giác

Trang 2

3 Mục tiêu về thái độ.

o Cĩ tính thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic

o Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị

II Phần chuẩn bị trước khi lên lớp.

1 Sự chuẩn bị của giáo viên

Đồ dung dạy học như: thước kẻ, compa, bảng in đồ thì các hàm số lượng giác

2 Sự chuẩn bị của học sinh

Kiến thức đã học về giá trị lượng giác, ý nghĩa của chúng ở lớp 10

Đồ dung học tập như thước kẻ, compa và các dụng cụ học sinh khác

III Phần lên lớp.

Bước 1: Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số của học sinh, trực nhật, tình hình chung của lớp… Thời gian?

Bước 2 : Kiểm tra bài củ.=> Thời gian?

Giáo viên gọi 3 học

sinh kiểm tra bài củ

Học sinh trả lời và trình bày bài giải

Nhắc lại cơng thức nghiệm của phương trình lượng giác sinx = m Làm bài tập: tìm x thỏa phương trình: sin(2x - π5 ) = sin (π5 + x)

Bước 3: Giảng bài mới

Trang 3

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung.

II Phương trình cosx

= m

HĐ1: GV đặt vấn đề:

- Tập giá trị của

hàm số côsin là gì?

- Có tồn tại

cosx=3

Xét phương

trình: cosx = a (2)

Để giải phương trình

này ta phải làm gì? Vì

sao?( Cho phép học

sinh thảo luận nhóm

theo bàn)

(GV nêu hai trường

hợp như SGK và vẽ

hình hướng dẫn rút ra

công thức nghiệm)

Học sinh thảo luận và trả lời các vần đề đặt

ra của giáo viên Lắng nghe và chép bài vào vở

sin

1

M

côsin α -1 O 1

M’

-1

Vậy dựa vào điều kiện:   1 cosx  1 để giải phương trình (2)

ta xét hai trường hợp sau:

1

a  : phương trình (2)

vô nghiệm

1

a  : phương trình (2)

có nghiệm:

2

2 ,

  

   Z

Nếu thỏa mãn điều kiện

0 osx =

 

 thì ta Các nghiệm của phương trình cosx = a được viết là:

x= arcos(a) + k2π

x= - arcos(a) + k2π

Trang 4

Chia lớp thành 8

nhóm thảo luận giải

bài tập, và kêu đại diện

3 nhóm bất kì lên trình

bày lời giải và nhận

xét

HĐ3: GV nêu chú ý

quan trọng cho học

sinh

Trường khi a =1,

a = -1, a = 0

(GV phân tích dựa vào

vòng tròn lương giác

và nêu công thức

nghiệm)

Cosx = cosy

HĐ4:

Cho học sinh thảo luận

theo từng cặp và gọi 3

đại diện lên bảng trình

bày và nhận xét bài

làm, giàng lại cho học

sinh hiêu kĩ

Học sinh thảo luận đưa

ra lời giải

a) X= 2 π3 + k2π X= - 2 π3 + k2π k∈ Z

b) x= arccos 25 + k2π x= - arccos 25 + k2π

k∈ Z

Học sinh lắng nghe và chép bài vào vở

Học sinh thảo luận theo cặp đưa ra lời giải:

x = -π + k2π x= k 2 π3 k ∈ Z

Giải phương trình : a) Cos(x) = −12 b) Cosx = 2/5

Cosx = 1 x = k2π Cosx = 0 x =π2 + k2π

Cosx =-1 x= π+ k2π

{x=− y +k 2 π x= y +k 2 π

Tìm x thõa phương trình:

Cos ( 2x + π2) = Cos (x - π2 )

Trang 5

Bước 4: Củng cố bài học

Giải các phương trình sau :

a)

3 3

2

Cos x 

b)

cos 2

 

3 4 sin 2 cos 0

2 3

x

x    

Bước 5: Hướng dẫn bài tập về nhà

Hướng dẩn học sinh làm các bài tập 14 c,d; 15b ; 16

Về xem lại các ví dụ để nắm vững kiến thức, chuẩn bị bài mới

- Thiếu phân bố thời gian cho các hoạt động

- Thiếu phần phương pháp giảng dạy

- Chú ý phần mục tiêu

- Chú ý một số lỗi chính tả

Ngày đăng: 21/01/2018, 15:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w