1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

GIÁO ÁN TUẦN GIAO AN NAM HOC 13 14 HH 7

103 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 4,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu *Về kiến thức : Học sinh hiểu đợc định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2 tam giác theo qui ớc viết tên các đỉnh tơng ứng theo cùng một thứ tự..

Trang 1

Ngày soạn: 28/10 / 2013 Lớp: 7B

Tieỏt 19 Luyện tập

I- Mục tiêu

*Về kiến thức:+Thông qua bài tập nhằm khắc sâu cho HS về tổng các góc của tam

giác, T/c 2 góc nhọn của tam giác vuông, định lí góc ngoài của tam giác

*Về kỹ năng :+Rèn kĩ năng tính số đo các góc

+ Rèn kĩ năng suy luận

* Về tháí độ :+ Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào giải bài toán,

phát huy tính tích cực của học sinh + Cẩn thận chính xác trong tính toán lập luận

2 Kiểm tra bài cũ.

* Học sinh 1: Phát biểu định lí về 2 góc nhọn trong tam giác vuông, vẽ hình ghi GT, KL và chứng minh định lí

* Học sinh 2: Phát biểu định lí về góc ngoài của tam giác, vẽ hình ghi GT, KL và chứng minh địnhlí

3 Bài giảng

* V : ĐVĐ: ĐVĐ: D a v o ki n th c ó h c ựa vào kiến thức đó học để làm bài tập ào kiến thức đó học để làm bài tập ến thức đó học để làm bài tập ức đó học để làm bài tập đó học để làm bài tập ọc để làm bài tập đó học để làm bài tậpể làm bài tập ào kiến thức đó học để làm bài tập l m b i t p ào kiến thức đó học để làm bài tập ập

- GV yêu cầu HS tính x, y tại

? Thế nào là 2 góc phụ nhau

? Vậy trên hình vẽ hãy chi ra

các cặp góc phụ nhau

? Các góc nhọn nào bằng nhau

? Vì sao

- Gọi 1 học sinh lên bảng

trình bày lời giải

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

=> x = 900  30  0 60 0

- HS đọc đề bài bài toán

- 1 học sinh lên bảng vẽ hìnhghi GT, KL

- Hai góc phụ nhau là hai góc

HS lên bảng trình bày lời giải

=> Nˆ Pˆ 90 0 (Theo định lí tổng 2 góc nhọn của tam giác vuông)

Pˆ=900  60  0 30 0

Xét  MIP vuông tại I

90 ˆ

ˆPP

M I

Bài tập

Xét tam giác BKE vuông tại K:

0 0

0 35 125 90

ˆ ˆ ˆ

B H

Trang 2

*Nhắc lại định lí 2 góc nhọn của tam giác vuông và góc ngoài của tam giác.

*Nêu các dạng bài đã học ? Đã sử dụng những kiến thức nào?

Tiết: 20 Đ2 HAi tam giác bằng nhau

I Mục tiêu

*Về kiến thức : Học sinh hiểu đợc định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, biết viết kí hiệu về sự bằng nhau

của 2 tam giác theo qui ớc viết tên các đỉnh tơng ứng theo cùng một thứ tự

*Về kỹ năng : Biết sử dụng định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, các góc bằng nhau

Trang 3

2 Kiểm tra bài cũ

Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ 60

- Học sinh 1: Dùng thớc có chia độ và thớc đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác ABC

- Học sinh 2: Dùng thớc có chia độ và thớc đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác A'B'C'

HS nhận xét , GV nhận xét cho điểm

3.Bài giảng:

- Giáo viên quay trở lại bài

kiểm tra: 2 tam giác ABC và

A'B'C' nh vậy gọi là 2 tam

giác bằng nhau

? Tam giác ABC và A'B'C'

có ? yếu tố bằng nhau Trong

các yếu tố ấy có ? yếu tố về

cạnh,

? yếu tố về góc

- Giáo viên ghi bảng,

- Giáo viên giới thiệu đỉnh

? Hai tam giác bằng nhau là 2

tam giác nh thế nào

- Ngoài việc dùng lời để định

nghĩa 2 tam giác ta cần dùng

kí hiệu để chỉ sự bằng nhau

của 2 tam giác

-Yêu cầu HS nghiên cứu phần

2

? Nêu qui ớc khi kí hiệu sự

bằng nhau của 2 tam giác

GV chốt lại vấn đề

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- yêu cầu cả lớp làm bài

- HS nghe GV giới thiệu

có 6 yếu tố bằng nhau, 3 yếu tố

về cạnh và 3 yếu tố về góc

- Học sinh ghi bài

Học sinh đứng tại chỗ trả lời

Các đỉnh A và A', B và B', C và C' gọi là đỉnh tơng ứng

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Học sinh suy nghĩ trả lời (2 học sinh phát biểu)

- Học sinh: Các đỉnh tơng ứng

đợc viết theo cùng thứ tự

- HS nghiên cứu ?2

- 1 học sinh đứng tại chỗ làm câu a, b

- 1 học sinh lên bảng làm câu c

1 Định nghĩa

A

B C A’

; ' ˆ ˆ

; 'ˆ

- Hai góc

' ˆ

&

ˆ

; ' ˆ

&

ˆ

; 'ˆ

Trang 4

Các nhóm thảo luận trong 5'

- Đại diện nhóm lên trình bày

c)  ACB =  MPN

?3Góc D tơng ứng với góc ACạnh BC tơng ứng với cạnh EFxét  ABC theo định lí tổng 3 góc của tam giác

180 ˆ ˆ

IN AC MN BC

IM AB

ˆ ˆ

; ˆ ˆ

; ˆ ˆ

RH QP

QH RP

RQ QR

ˆ ˆ

; ˆ ˆ

*Về kiến thức : Rèn luyện kĩ năng áp dụng định nghĩa 2 tam giác bằng nhau để nhận biết

ra hai tam giác bằng nhau

*Về kỹ năng: Từ 2 tam giác bằng nhau chỉ ra các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau

*Về TDTĐ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình, ghi kí hiệu tam giác bằng nhau

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, ghi bằng kí hiệu

Luyện tập Bài tập 12 (tr112-SGK)

Trang 5

- Yêu cầu học sinh làm bài tập

13

? Có nhận xét gì về chu vi của

hai tam giác bằng nhau

GV theo dõi chữa , chú ý cách

trình bày bài

Chốt cách làm bài

Đọc đề bài toán

? Bài toán yêu cầu làm gì

? Để viết kí hiệu 2 tam giác

bằng nhau ta phải xét các điều

4 Củng cố:

- Nêu các dạng bài tập đã làm , Các kiến thức đợc vận dụng

-Hai tam giác bằng nhau cần thoả mãn đk gì? (Hai tam giác bằng nhau là 2 tam giác có các cạnh tơng ứng bằng nhau, các góc tơng ứng bằng nhau và ngợc lại.)

- Cần phải chú ý gì khi viết kí hiệu 2 tam giác bằng nhau?( Ta cần phải chú ý các đỉnh của 2 tam giác phải tơng ứng với nhau.)

- Để kiểm tra xem 2 tam giác bằng nhau ta phải kiểm tra ? yếu tố ( 6 yếu tố: 3 yếu tố về cạnh (bằng nhau), và 3 yếu tố về góc (bằng nhau))

5 H ớng dẫn học ở nhà

- Ôn kĩ về định nghĩa 2 tam giác bằng nhau

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập 22, 23, 24, 25, 26 (tr100, 101-SBT)

- Đọc trớc Đ3

Trang 6

Tieỏt 22 -23 Đ3: TRờng hợp bằng nhau thứ nhất

của tam giác cạnh – cạnh – cạnh

I Mục tiêu :

* Về kiến thức : Học sinh nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của 2 tam

giác

* Về kĩ năng : Biết cách vẽ một tam giác biết 3 cạnh của nó Biết sử dụng trờng hợp bằng

nhau cạnh - cạnh - cạnh để chứng minh 2 tam giác bằng nhau, từ đó suy ra

các góc tơng ứng bằng nhau

*Về TD, TĐ : Rèn luyện kĩ năng sử dụng dụng cụ, rèn tính cẩn thận chính xác trong hình

vẽ Biết trình bày bài toán chứng minh 2 tam giác bằng nhau

II Chuẩn bị :

* GV : Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, một khung hình dạng (nh hình75 trang

116) để giới thiệu mục có thể em cha biết, bảng phụ ghi đầu bài, hình vẽ

2 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động1: (8ph) : Nêu cách vẽ tam giác ?

- Vẽ tam giác ABC biết AB= 2cm , AC= 3cm, BC = 4cm - Vẽ 1

ĐVĐ: Trờng hợp bằng nhau thứ nhất của 2 tam giác nh thế nào?

Hoạt động 1:

GV: Nội dung bài toán chính

là bài kiểm tra

GV chốt lại cách vẽ

Hoạt động 2

Cho tam giác ABC nh hình

vẽ ,vẽ tam giác A’B’C’

mà A’B’ = AB; A’C’ = AC

Yêu cầu ghi nhớ cách vẽ

Cả lớp vẽ tam giác ABC Vào vở

HS nêu lại cách vẽ

- Vẽ 1 trong 3 cạnh đã cho, chẳng hạn vẽ BC = 4cm

- Trên cùng một nửa mặt phẳng vẽ 2 cung tròn tâm B và C

- Hai cung cắt nhau tại A

A

2 Tr ờng hợp bằng nhau cạnh-cạnh (C.C.C)

cạnh-?1

Trang 7

- Giáo viên đa lênbảng phụ:

CAD CBD    (theo định nghĩa

2 tam giác bằng nhau)

- Vẽ lại các tam giác trong bài học

- Hiểu đợc chính xác trờng hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh

* Về kiến thức : Khắc sâu cho học sinh kiến thức trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác

(c.c.c) qua rèn kĩ năng giải bài tập

* Về kĩ năng : Rèn kĩ năng chứng minh 2 tam giác bằng nhau để chỉ ra 2 góc bằng nhau,

rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận, kĩ năng vẽ tia phân giác của góc bằng thớcvà compa

* Về TD, TĐ: Cẩn thận chính xác trong tính toán lập luận.Phát triển t duy lô gích

Trang 8

II Chuẩn bị :

* GV : Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, phấn màu, bảng phụ

* HS : Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc

III.Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS 1: Nêu tính chất 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh-cạnh-cạnh, ghi bằng kí hiệu

- HS 2: Vẽ tam giác ABC biết AB = 4cm; AC = 3cm; BC = 6cm, sau đó đo các góc của tam giác

3 Bài giảng:

ĐVĐ: Dựa vào kiến thức đã học để làm bài tập

Hoạt động 1

- GV yêu cầu học sinh thảo

luận nhóm

GV theo dõi ,chữa

- Yêu cầu học sinh đọc bài

tròn tâm E sao cho 2 cung tròn

cắt nhau tại 2 điểm A và B

? Ghi GT, KL của bài toán

dựa vào kiến thức nào ?

- Để chứng minh

minh 2 tam giác chứa 2 góc đó

bằng nhau đó là 2 tam giác

HS hoạt động nhóm , Sau 3ph

đại diện nhóm trình bày

HS đọc đề bài , tóm tắt đề bài

HS vẽ hình dới sự hớng dẫn của GV

+ Vẽ đoạn thẳng DE+ Vẽ cung tròn tâm D và cung tròn tâm E sao cho 2 cung tròn cắt nhau tại 2 điểm

A và B

- 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL

HS: Dựa vào trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác

HS đọc chú ý

Luyện tập Bài tâp 18 (tr114-SGK)

Trang 9

? Nêu cách nhận biết 2 tam giác bằng nhau

? Có 2 tam giác bằng nhau thì ta có thể suy ra những yếu tố nào trong 2 tam giác bằng nhau đó

Tieỏt: 25 Đ4: Trờng hợp bằng nhau thứ hai của tam giác

Cạnh – góc – cạnh

I Mục tiêu:

* Về kiến thức : HS nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh của 2 tam giác

*Về kĩ năng : Biết cách vẽ tam giác biết 2 cạnh và góc xen giữa

Rèn luyện kĩ năng sử dụng trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

góc-cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc

tơng ứng bằng nhau, cạnh tơng ứng bằng nhau Rèn kĩ năng vẽ hình

phân tích, trình bày chứng minh bài toán hình

* Về TD, TĐ : Cẩn thận chính xác trong tính toán lập luận.Phát triển t duy lô gích

ĐVĐ: Chỉ cần xét hai cạnh và góc xen giữa có thể nhận biết đợc hai tam giác bằng

3 Bài giảng

ĐVĐ: Trờng hợp bằng nhau thứ 2 của 2 tam giác nh thế nào?

Trang 10

?Có nhận xét gì về hai tam giác

có hai cạnh và góc xen giữa bằng

nhau từng đôi một

-GV giới thiệu đó chính là ND

tính chất

-GV đa tính chất bằng bảng phụ

- GV yêu cầu học sinh hoạt động

cá nhân

GV yêu cầu HS đọc đề bài ?2

Có nhận xét gì về hai tam giác

vuông có hai cạnh góc vuông

- 1 học sinh lên bảng vẽ và nêu cách vẽ

-HS nghe , quan sát -1 học sinh lên bảng làm Cả

đó bằng nhau

- 2 học sinh nhắc lại tính chất

-HS đọc đề bài

- Học sinh hoạt động cá

nhân

HS đọc đề bài ?2-Suy nghĩ và trả lời -Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần lợt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuôngkia thì

hai tam giác vuông đó bằng nhau

- Trên tia Bx lấy điểm A: BA = 2cm

- Trên tia By lấy điểm C: BC = 3cm

2 Tr ờng hợp bằng nhau cạnh (C.G.C)

-Để hai tam giác bằng nhau cần điều kiện gì ( Cả hai trờng hợp )

- GV đa bảng phụ bài 25 lên bảng

B'

A'

C'

Trang 11

H.83: GHK = KIG (c.g.c) vì KGH GKI (gt); IK = HG (gt); GK chung

H.84: Không có tam giác nào bằng nhau

- GV y/c học sinh làm bài tập 26 theo nhóm, đại diện nhóm trình bày kết quả, GV đa bảng phụ ghilời giải đã sắp xếp lên bảng, học sinh đối chiếu kết quả của nhóm mình

+ Sắp xếp: 5, 1, 2, 4, 3

5 H ớng dẫn học ở nhà :

- Vẽ lại tam giác ở phần 1 và ?1

- Nắm chắc tính chất 2 tam giác bằng nhau cạnh-góc-cạnh

* Về kiến thức:- Củng cố kiến thức cho học sinh về trơng hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh

* Về kĩ năng : - Rèn kĩ năng nhận biết 2tam giác bằng nhau cạnh-góc-cạnh, kĩ năng vẽ hình, trình bàylời giải bài tập hình

* Về TD, TĐ : -Phát huy trí lực của học sinh

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập 27, 28 (tr119, 120 - SGK)

- HS: Thớc thẳng, com pa, thớc đo độ

III- Tiến trình dạy học

1 Tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- HS 1: Phát biểu tính chất 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh-góc-cạnh và hệ quả của chúng

- HS 2: Làm bài tập 24 (tr118 - SGK)

3 Bài giảng

ĐVĐ: Dựa vào kiến thức đã học để làm bài tập

- GV đa nội dung bài tập 27 lên

bảng phụ

? Đề bài cho biết gì , yêu cầu

tìm gì ?

-GV theo dõi chữa , chú ý cách

trình bày bài cho HS

GV yêu cầu HS làm bài tập

-HS trả lời

- HS làm bài vào bảng nhóm cá nhân Sau 3ph chữa bài

- Nhận xét bài làm của bạn

- HS nghiên cứu đề bài

- Các nhóm tiến hành thảo luận và làm bài ra bảng nhóm Sau 5ph đại diện các nhóm lên bảng chữa

HS đọc đề bài, cả lớp theo dõi

- 1 học sinh lên bảng vẽ

Luyện tập Bài tập 27 (tr119 - SGK)

đã có: AB chung;

 

A  B 1vthêm: AC = BD

Trang 12

? Quan sát hình vẽ em cho biết

tố nàobằng nhau

theo trờng hợp nào

- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng

+ Nêu cách CM 2 tam giác bằng nhau?

( Để chứng minh 2 tam giác bằng nhau ta có thể chững minh:

+ Chứng minh 3 cặp cạnh tơng ứng bằng nhau (c.c.c)

+ Chứng minh 2 cặp cạnh và 1 góc xen giữa bằng nhau (c.g.c))

+ Hai tam giác bằng nhau ta có những yếu tố nào ?

(Hai tam giác bằng nhau thì các cặp cạnh tơng ứng bằng nhau, các góc tơng ứng bằng nhau )

*Về kiến thức : Củng cố hai trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

*Về kỹ năng: Rèn kĩ năng áp dụng trờng hợp bằng nhau c.g.c để chỉ ra hai tam giác bằng nhau từ đó chỉ ra 2 cạnh, 2 góc tơng ứng bằng nhau Rèn kĩ năng vẽ hình chứng minh

*Về TDTĐ : - Phát huy trí lực của học sinh

Trang 13

II Chuẩn bị:

*GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke, bảng phụ

*HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke, bảng nhóm

III- Tiến trình dạy học

2 Kiểm tra bài cũ

- HS : Phát biểu trờng hợp bằng nhau( c.g.c ) của tam giác

Chữa bài tập 44(a) (SBT-tr101)

3.Bài mới

ĐVĐ: Dựa vào kiến thức đã học để làm BT

- GV yêu cầu học sinh đọc kĩ

đầu bài

? Tại sao không thể áp dụng

tr-ờng hợp cạnh-góc-cạnh để kết

GV gợi ý : Muốn 2 tam giác

bằng nhau theo trờng hợp

cạnh-góc-cạnh thì phải thêm

điều kiện nào ?

? Hai góc này có bằng nhau

không

? Một đờng thẳng là trung trực

của AB thì nó thoả mãn các

điều kiện nào

- Yêu cầu học sinh vẽ hình

- GV: dựa vào hình vẽ hãy ghi

GT, KL của bài toán

? Dự đoán các tia phân giác có

? Vậy thì phải chứng minh 2

tam giác nào bằng nhau

- HS: + Đi qua trung điểm của AB

+ Vuông góc với

AB tại trung điểm

HS vẽ hình - ghi GT, KL

HS trả lời lần lợt các câu hỏi theo sự gợi ý của GV

-HS quan sát hình vẽ

- HS ghi GT, KL

- HS: BH là phân giác góc ABK, góc AHK

CH là phân giác góc ACK, góc AHK

Trang 14

cách trình bày bài cho HS Do đó ABH KBH => BH là phân giác 4 Củng cố: - Nêu các dạng bài tập đã làm ? Các kiến thức vận dụng là gì? - Nêu các trờng hợp bằng nhau của tam giác 5 Hớng dẫn học ở nhà : - Làm bài tập 30, 35, 37, 39 (SBT) - Nắm chắc tính chất 2 tam giác bằng nhau IV- Rút kinh nghiệm :

Tuaàn: 14 Tieỏt: 27 Ngaứy soaùn: Ngaứy daùy:

Đ5: Trờng hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc – cạnh – góc

I Mục tiêu: *Về kiến thức: HS nắm đợc trờng hợp bằng nhau g.c.g của hai tam giác, biết vận dụng trờng hợp góc-cạnh-góc chứng minh cạnh huyền góc nhọn của hai tam giác vuông *Về kỹ năng: HS Biết vẽ 1 tam giác biết 1 cạnh và 2 góc kề với cạnh đó Bớc đầu sử dụng trờng hợp bằng nhau góc-cạnh-góc, trờng hợp cạnh huyền góc nhọn của tam giác vuông, từ đó suy ra các cạnh tơng ứng, các góc tơng ứng bằng nhau *Về TĐ : - Phát huy trí lực của học sinh II Chuẩn bị: *GV: Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, bảng phụ *HS: Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc.Ôn tập các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác III - Tiến trình dạy học

1 Tổ chức lớp

2.Kiểm tra bài cũ - HS 1: Phát biểu trờng hợp bằng nhau thứ nhất cạnh-cạnh-cạnh và trờng hợp bằng nhau thứ 2 cạnh-góc-cạnh của hai tam giác 3 Bài mới: ĐVĐ: Nếu  ABC và  A ' B ' C ' có B   B ' ; BC= B'C' ; C    C '  Thì hai tam giácđó có bằng nhau hay không ? chúng ta học bài hôm nay … …

HS tự đọc SGK

HS đọc các bớc vẽ hình

HS vẽ hình vào vở

1 Vẽ tam giác biết 1 cạnh và 2 góc

kề

a) Bài toán : SGK

Trang 15

- GV: Bằng cách đo và dựa vào

trờng hợp 2 ta kl 2 tam giác đó

bằng nhau theo trờng hợp thứ

thoả mãn 3 điều kiện đó thì ta

thừa nhận 2 tam giác đó bằng

- GV chốt: Vậy để 2 tam giác

bằng nhau theo trờng hợp

góc-cạnh-góc thì cả 3 đk đều thoả

mãn, 1 đk nào đó vi phạm thì 2

tam giác không bằng nhau

- Treo bảng phụ ?2, thông báo

nhiệm vụ, phát phiếu học tập

- GV theo dõi chữa chính xác

hoá kết quả

- Y/c học sinh quan sát hình

96 Vậy để 2 tam giác vuông

bằng nhau thì ta chỉ cần đk gì?

Đó là nội dung hệ quả 1

- Treo bảng phụ hình 97

? Hình vẽ cho điều gì

? Để 2 tam giác này bằng nhau

BC vẽ tia Bx và Cy sao cho

HS: M H N , I

HS: Không

- HS làm việc theo nhómSau 5ph đại diện 1 nhóm lên điền bảng

- HS: 1 cạnh góc vuông và

1 góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này

Góc B, góc C là 2 góc kề cạnh BC

2 Tr ờng hợp bằng nhau góc

Trang 16

   0 0 90  B 90  E    BE §ã lµ ND hÖ qu¶ 2 H·y ph¸t biÓu hÖ qu¶ - HS: E F 900 HS dùa vµo ph©n tÝch chøng minh - 2 häc sinh ph¸t biÓu HQ CM: xÐt tam gi¸c ABC vµ tam gi¸c DEF cã : V× B E (gt)    0 0 90  B90  E mµ ABC   0 (A 90 )  0  90 C   B DEF  0 (D 90 )  0  90 F   EC F XÐt ABC, DEF: B E (gt) BC = EF (gt)   EF (cmt)  ABC = DEF * HÖ qu¶2: SGK 4 Cñng cè:

- Ph¸t biÓu trêng hîp b»ng nhau c¹nh-gãc-c¹nh - Ph¸t biÓu 2 hÖ qu¶ cña trêng hîp nµy 5 H íng dÉn häc ë nhµ :

- Häc kÜ bµi ,hiÓu râ Tr.H b»ng nhau g.c.gcña hai tam gi¸c , hai hÖ qu¶ 1 vµ 2 , Tr H b»ng nhau cña hai tam gi¸c vu«ng - Lµm bµi tËp 33; 34; 35 ( SGK - tr123).TiÕt sau luyÖn tËp IV- Rót kinh nghiÖm :

Trang 17

2 Kiểm tra bài cũ.

? Phát biểu trờng hợp bằng nhau g.c.g của tam giác

3 Bài giảng

ĐVĐ: Dựa vào kiến thức đã học để làm BT

- Y/c học sinh vẽ lại hình bài

tập 26 vào vở

? Để chứng minh AC = BD ta

phải chứng minh điều gì

? Theo trờng hợp nào, ta thêm

điều kiện nào để 2 tam giác

phải chứng minh điều gì,

tr-ờng hợp nào, có điều kiện

- HS thảo luận nhóm

- Các nhóm trình bày lời giải

- Các nhóm khác kiểm tra chéo nhau

E E

Bài tập 38 (tr124 - SGK)

Trang 18

? Phải chứng minh điều kiện nào ? Có điều kiện đó thì phải chứng minh điều gì ? Dựa vào phân tích hãy chứng minh AD chung, , BAD CDA   CAD BDA

 

AB // CD

AC // BD 

 GT

GT

A B C D GT AB // CD, AC // BD KL AB = CD, AC = BD

CM: Xét ABD và DCA có:   BAD CDA (vì AB//CD) AD là cạnh chung   CAD BDA (vì AC // BD)  ABD = DCA (g.c.g)  AB = CD, BD = AC 4 Củng cố: - Phát biểu trờng hợp góc-cạnh-góc - Phát biểu nhận xét qua bài tập 38 (tr124) Hai đoạn thẳng song song bị chẵn bởi 2 đoạn thẳng // thì tạo ra các cặp đoạn thẳng đối diện bằng nhau 5 Hớng dẫn học ở nhà : - Làm bài tập 39, 40 (tr124 - SGK), BT 52->55 SBT - Học thuộc định lí, hệ quả của trờng hợp bằng nhau thứ ba của tam giác ( góc-cạnh-góc ) IV- Rút kinh nghiệm :

Tuần: 15 Tiết: 29 Ngày soạn: Ngày dạy: Luyện tập I Mục tiêu: *Về kiến thức: Học sinh củng cố về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác *Về kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng phân tích, trình bày, c/m hai tam giác bằng nhau theo cả ba trờng hợp *Về TDTĐ : - Liên hệ với thực tế Rèn tính cẩn thận chính xác , phát triển t duy , lô gích II Chuẩn bị: *GV : Thớc thẳng, phấn màu, thớc đo độ * HS : Dụng cụ học tập III- Tiến trình dạy học

1 Tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS 1: Phát biểu trờng hợp bằng nhau của tam giác theo trờng hợp c.c.c, c.g.c, g.c.g

- GV kiểm tra quá trình làm bài tập về nhà của 2 học sinh

3 Bài giảng:

ĐVĐ: Vận dụng kiến thức đã học để làm BT

Trang 19

- Yêu cầu học sinh làm bài

trình bày miệng , sau đó 1 HSlên bảng viết , cả lớp cùng làm so sánh kết quả.?

 

OA = OC   

2 1

2 1

O

AB

Trang 20

- 1 học sinh lên bảng trình bày bài làm của nhóm mình các nhóm khác theo dõi và chữa GT ABC; B C ;   1 2 AA KL a) ADB = ADC b) AB = AC Chứng minh: a) Xét ADB và ADC có:   1 2 AA (GT)   BC (GT)

AD chung  ADB = ADC (g.c.g) b) Vì ADB = ADC(c/m trên )  AB = AC (đpcm) 4 Củng cố: - Nêu các trờng hợp bằng nhau của tam giác - Nêu cách c/m hai đoạn thẳng bằng nhau , hai góc bằng nhau - Nêu cách c/m tia phân giác của một góc - Ta có thể dựa vào cách c/m tia phân giác của một góc để c/m 3 điểm thằng hàng 5 Hớng dẫn học ở nhà - Làm bài tập 45 (SGK) - Làm bài tập 63 -> 65 (SBT) IV- Rút kinh nghiệm :

Tuần: 16 Tiết: 30 Ngày soạn: Ngày dạy: Luyện tập

I Mục tiêu: *Về kiến thức: Củng cố cho học sinh kiến thức về 3 trờng hợp bằng nhau của tam giác

*Về kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, ghi GT, KL cách chứng minh đoạn thẳng, góc dựa vào chứng minh 2 tam giác bằng nhau *Về TDTĐ : Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học II Chuẩn bị: * GV: Thớc thẳng, phấn màu, thớc đo độ * HS : Dụng cụ học tập III- Tiến trình dạy học

1 Tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ

? Để chứng minh 2 tam giác bằng nhau ta có mấy cách làm, là những cách nào

3 Bài giảng

ĐVĐ: Vận dụng kiến thức đã học để làm BT

GV :Đa đề bài lên bảng phụ

Bài tập 1 :

trung điểm của BC

minh rằng AB = AC

GV: Nêu cách c/m AM l.à tia

HS vẽ hình ghi giả thiết, kết luận và chứng minh

Bài tập1 a)

B

A

C M

GT AB = AC

MB = MC

Trang 21

HS đọc to đề bài phần b, vẽhình ghi gt, kl

D = 1800 – (B   A  1)

2

D = 1800 - (C   A  2)

=> 1

D = D  2

Một HS đọc to đề :HS:

HS lên bảng trình bày cả

lớp cùng làm , so sánh nhậnxét

HS: Trên hình không có 2tam giác nào nhận EI, DI làhai cạnh mà hai tam giác đólại bằng nhau

HS: Kẻ tia phân giác IK của

BIC

IE = ID 

IE = IK ID = IK  

IEB =IKB 

1

B

C

A D

D = 1800 – (B   A  1)

2

D = 1800 - (C   A  2)

=> 1

Bài tập 66 (SBT-tr 106)

3 1 4

I A

Trang 22

- Nêu các dạng bài tập đã làm , đã sử dụng những kiến thức nào để làm BT?

- Nêu cách c/m 2đoạn thẳng bằng nhau, 2 tam giác bằng nhau, cách c/m tia

- Đọc trớc bài : Tam giác cân

IV- Rút kinh nghiệm :

Trang 23

Tuaàn 17 Tieỏt 31

ôn tập học kì i

I Mục tiêu:

*Về kiến thức : Ôn tập một cách hệ thống kiến thức kì I về khái niệm, định nghĩa, tính chất, hai góc đối

đỉnh, đờng thẳng song song, đờng thẳng vuông góc, tổng các góc của một tam giác, trờng hợp bằng nhaucủa tam giác)

*Về kỹ năng: Luyện kỹ năng vẽ hình, ghi GT, KL, bớc đầu suy luận có căn cứ của học sinh

*Về TDTĐ : Rèn tính cẩn thận chính xác , phát triển t duy

II Chuẩn bị:

*GV: Bảng phụ ghi câu hỏi ôn tập , và bài tập Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke

*HS: Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke

III- Tiến trình dạy học

1 Tổ chức lớp :

2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp ôn tập

3.Bài giảng :

ĐV Đ: Ôn tập toàn bộ nôi dung hk1

- GV treo bảng phụ:

1 Thế nào là 2 góc đối đỉnh,

vẽ hình, nêu tính chất

2 Thế nào là hai đờng thẳng

song song, nêu dấu hiệu

nhận biết hai đờng thẳng

song song

3 Giáo viên treo bảng phụ vẽ

hình, yêu cầu học sinh điền

tính chất

- Qua K vẽ đờng thẳng song

song với BC cắt AB tại E

- 1 học sinh vẽ hình

- Học sinh chứng minh bằng miệng tính chất

- Học sinh phát biểu định nghĩa: Hai đờng thẳng không

có điểm chung thì chúng song song

- Dấu hiệu: 1 cặp góc so le trong, 1 cặp góc đồng vị bằngnhau, một cặp góc cùng phía

bù nhau

-Học sinh vẽ hình minh họa-Học sinh vẽ hình nêu tính chất

- Học sinh nêu định nghĩa

2 1

O

3 Tổng ba góc của tam giác

4 Hai tam giác bằng nhau

B Luyện tập

Bài tập 1:

Trang 24

GV theo dõi và chữa , chú ý

cách trình bày bài cho HS

GV chốt phơng pháp làm

bài Cách C/m hai góc bằng

nhau , hai đờng thẳng song

song, hai đờng thẳng vuông

3 2 1

1

1 1

vuông góc với dờng thẳng thứ ba )

AC, M là trung điểm của BC

Trên tia đối của tia MA lấy

điểm D sao cho AM = MD

b) CMR: AB // DC

- Giáo viên cho học sinh

nhận xét , và yêu cầu sửa lại

nếu cha chính xác

? Dự đoán hai tam giác có thể

bằng nhau theo trờng hợp nào

BM = BC  

HS lên bảng C/m , cả lớp cùng làm , so sánh cách làm ,

Trang 25

ADC  30 khi nao?

với góc BAC của tam giác

-Nêu các dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song, hai dờng thẳng vuông góc

- Nêu cách c/m hai đoạn thẳng bằng nhau , hai góc bằng nhau

- Nêu các trờng hợp bằng nhau của tam giác

*Về kĩ năng : - Đánh giá kĩ năng giải toán, trình bày diễn đạt một bài toán

*Về TDTĐ :- Học sinh đợc củng cố kiến thức, rèn cách làm bài kiểm tra tổng hợp

- Học sinh tự sửa chữa sai sót trong bài

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: chấm bài, đánh giá u nhợc điểm của học sinh

- Học sinh: xem lại bài kiểm tra, trình bày lại bài KT vào vở bài tập

III Phơng pháp dạy học:

*Phơng pháp gợi mở vấn đáp

Trang 26

IV Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức lớp :

2 Kiểm tra bài cũ : (2')

- Giáo viên kiểm tra việc trình bày lại bài KT vào vở bài tập của học sinh

3 Bài giảng

4 Nhận xét:

- Đa số các em vẽ hình chính xác, làm đợc câu a,c ít em làm đợc câu b

- Một số em khi viết 2 tam giác bằng nhau các đỉnh không tơng ứng

*Về TDTĐ : Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học

II Chuẩn bị:

- GV: Com pa, thớc thẳng, thớc đo góc

- HS: bảng nhóm, Com pa, thớc thẳng, thớc đo góc

III Tiến trình dạy học

1 Tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

HS1: Hãy phát biểu 3 trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

HS2: Nhận dạng các tam giác sau :

Trang 27

HS: Hình cho biết ABC có hai cạnh AB

và AC bằng nhau

3 Bài giảng :

ĐVĐ: Tam giác ABC đợc gọi là tam giác cân

Vậy thế nào là tam giác cân chúng ta học bài hôm nay …

Tam giác ABC đợc gọi là tam

giác cân

?Vậy thế nào là tam giác cân

Giáo viên: đó là tam giác cân

? Nêu cách vẽ tam giác cân

ABC tại A( nếu HS không nêu

yếu tố của tam giác cân

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Yêu cầu học sinh làm ?2

GV : Cắt một tấm bìa hình tam

giác cân Hãy gấp tấm bìa đó sao

cho 2 cạnh bên trùng nhau Nhận

xét về hai góc đáy của tam giác

? Qua ?2 Nhận xét 2 góc đáy

của tam giác cân

- Yêu cầu xem lại bài tập

tam giác là tam giác cân

- Quan sát H114, cho biết đặc

điểm của tam giác đó

GV:tam giác đó là tam giác

vuông cân

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- HS: Tam giác cân là tam giác

HS: hai góc đáy bằng nhau

Cách 2: chứng minh 2 góc bằng nhau

Trang 28

? Nêu kết luận ?3

? Quan sát hình 115, cho biết đặc

điểm của tam giác đó

- GV: đó là tam giác đều, ?Vậy

thế nào là tam giác đều

? Nêu cách vẽ tam giác đều

- Yêu cầu học sinh làm ?4

=>A=B=C=60

b Hệ quả

(SGK)

4 Củng cố

- Nêu định nghĩa tam giác cân, vuông cân, tam giác đều

- Nêu cách vẽ tam giác cân, vuông cân, tam giác đều

- Nêu cách chứng minh 1 tam giác là tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều Yêu cầu về nhà c/m 3 hệ quả

Trang 29

- GV: Com pa, thớc thẳng, thớc đo góc.

- HS: Com pa, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng nhóm

III- Tiến trình dạy học

1 Tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: Thế nào là tam giác cân, phát biểu định lý 1 và 2 về t/c của tam giác cân

- Học sinh 2: ĐN tam giác đều : Nêu các dấu hiệu nhận biết tam giác đều

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 50

- Trờng hợp 1: mái làm bằng tôn

? Nêu cách tính góc B

- Giáo viên: lu ý thêm điều kiện

B=C

Yêu cầu hoùc sinh laứm baứi

- Giáo viên đánh giá

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài vẽ

- Học sinh đọc kĩ đầu bài

- Học sinh: dựa vào định lí

về tổng 3 góc của một tam giác

- 1 học sinh lên bảng làm phần a

- 1 học sinh tơng tự làm phần b

Cả lớp cùng làm so sánh kết quả, nhận xét

- Học sinh vẽ hình ghi GT, KL

=>B=C=17,5b) Mái nhà là ngói

Trang 30

GV theo dõi và chữa

Chú ý cách trình bày bài cho HS

AD = AE , Achung, AB =

AC

- Học sinh:

+ hai cạnh bên bằng nhau hoặc

+ hai góc ở đáy bằng nhau

- Làm bài tập phần tam giác cân - SBT

- Học thuộc các định nghĩa, tính chất SGK

HD bài tập 52: SGK

Yêu cầu hS đọc đề bài , tóm tắt đề bài

GV HD:

Trang 31

*Về kỹ năng: Biết vận dụng định lí Pi-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết

độ dài của hai cạnh kia Biết vận dụng định lí đảo của định lí Pi-ta-go để nhận biết một tam giác là tamgiác vuông

Trang 32

*Về TDTĐ: Biết vận dụng các kiến thức học trong bài vào làm bài toán thực tế

II Chuẩn bị:

- GV : Com pa, thớc thẳng, thớc đo góc

- HS : Com pa, thớc thẳng, thớc đo góc , bảng nhóm

III Tiến trình dạy học

1 Tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

3 Bài giảng

ĐV Đ: GV giới thiệu về nhà toán học Pitago nh SGK

Một trong những công trình nổi tiếng của Ông là hệ thức giữa độ dài các cạnh của

một tam giác vuông, đó chính là định lý Pi ta go mà hôm nay chúng ta học

- Giáo viên cho học sinh làm ?1

GV : Hãy cho biết độ dài cạnh

huyền của tam giác vuông

52 = 25 -> 32+42= 52

GV : Nh vậy qua đo đạc , ta phát

hiện ra đ iều gì liên hệ giữa độ dài

ba cạnh của tam giác vuông?

- Giáo viên cho học sinh ghép hình

? Vậy để chứng minh một tam giác

vuông ta chứng minh nh thế nào

- Học sinh làm theo sự hớng dẫn của giáo viên

- Học sinh: diện tích lần lợt là

c2 và a2 + b2

- Học sinh: c2 = a2 + b2

- Bình phơng cạnh huyền bẳng tổng bình phơng 2 cạnh góc vuông

2 HS đọc ND định lý

- 1Học sinh đọc ND ?3

và trình bày Cả lớp cùng làm so sánh kết quả

- Học sinh thảo luận nhóm và rút ra kết luận

Trang 33

*Về kiến thức: - Củng cố cho học sinh các tính chất , chứng minh tam giác vuông dựa vào định lí

đảo của định lí Py-ta-go

*Về kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải chứng minh tam giác vuông

*Về TDTĐ:Thấy đợc vai trò của toán học trong đời sống

2.Kiểm tra bài cũ:

HS1: Phát biểu định lý pi ta go, Vẽ hình và viết hệ thức minh họa

HS2: Phát biểu định lý pi ta go đảo , Vẽ hình và viết hệ thức minh họa

Chữa bài tập 56(sgk –tr131 )

72+ 72 = 102 Vậy tam giác nàykhông phải là tam giác vuông

3 Bài giảng

ĐVĐ: Vận dụng kiến thức đã học để làm BT

- Giáo viên treo bảng phụ

nội dung bài tập 57-SGK

Yêu cầu hs thảo luận nhóm

Gọi 1 đại diên trình bày

Học sinh thảo luận theo nhóm

Lời giải của bạn Tâm là sai

Ta phải so sánh bình phơng của cạnh lớn nhất với tổng bình phơng của hai cạnh còn

Trang 34

Muốn C/m 1 tam giác là tam

giác vuông ta căn cứ vào đâu

- Giáo viên yêu cầu học sinh

đọc bài toán

- Yêu cầu vẽ hình ghi GT,

KL

? Để tính chu vi của tam

giác ABC ta phải tính đợc

- Các nhóm cùng làm so sánh kết quả

HS: Ta căn cứ vào Đ/l đảo Pi

ta go

- 1 học sinh đọc đề toán

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng làm

- Học sinh: AB+AC+BC

- HS: Biết AC = 20 cm, cần tính AB, BC

1 Học sinh lên bảng làm

cả lớp cùng làm , nhận xét vàchữa

5 12 25 144 169;13  169

5 12 13Vậy tam giácđã cho là tam giác vuông

c) 7272 49 49 98;10  2 100

7 7 10Vậy tam giácđã cho là khôngphải là tam giác vuông

5

A

H

Trang 35

*Về kiến thức :-Tiếp tục củng cố định lí Pytago (Thuận và đảo).

*Về kỹ năng: - Biết vận dụng định lí Pi-ta-go để giải quyết bài tập và một số tình

huống thực tế có nội dung phù hợp

*Về TDTĐ : - Biết vận dụng các kiến thức học trong bài vào làm bài toán thực

tế Giới thiệu một số bộ ba Pytago

- Yêu cầu HS đọc đề bài, vẽ

HS: Dựa vào đ/l Pitago trongtam giác vuông

HS đọc đề bài , tóm tắt đề bài

-HS áp dụng định lí Py-ta-go

để tính

HS: dựa vào các tam giácvuông ABI , BHC , AKC

KL Tính AC, BC ?Giải

Trang 36

bày.Chốt cách làm GV chú

ý kiểm tra bài HS yếu

-Yêu cầu HS đọc đề bài,

HS đọc đề bài, phân tích đềbài

-HS tính độ dài OA, OB, OC,

OD, so sánh với độ dài sợidây

-HS áp dụng định lí Py-ta-go

để tính

HS: Ba số phải có điều kiện bìnhphơng của số lớn bằng tổng bình phơng của hai số nhỏ mới có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông

HS làm theo sự gợi ý của GV

Ngoài ra còn có Bộ ba số Pitago :3 ; 4 ;5

OA2 = 42 + 32 = 25suy ra OA = 5 < 9

5 ; 12 ; 13

8 ; 15 ;17

9 ;12 ;15

4/ Củng cố

-Nêu các dạng bài tập đã làm? Các kiến thức đã vận dụng?

-Học sinh đọc phần có thể em cha biết

-Giáo viên giải thích

Trang 37

***** Gi¸o viªn: Ph¹m B¸ Thanh Trêng THCS ThiÕt KÕ ****** 37

Trang 38

*Về kỹ năng: -Rèn luyện kĩ năng phân tích, tìm cách giả i và trình bày bài toán c/m hình học

*Về TĐ : - Biết vận dụng các kiến thức học trong bài vào làm bài toán thựctế

2.Kiểm tra bài cũ :

HS1: Hãy nêu các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông đợc suy ra từ các trờng hợp bằng nhaucủa tam giác

HS2:Trên mỗi hình hãy bổ xung các điều kiệnvề cạnh hay về góc để đợc các tam giác vuông bằng nhau theo từng trờng hợp đã học

Nêu các tr.h bằng nhau của tam giác đã học ?

HS: C.C.C ; C.G.C ; G.C.G

? Cần thêm những yếu tố nào để 2 tam giác vuông bằng nhau theo các trờng hợp đã học ?

HS: cần thêm 2 yếu tố : 2 cạnh góc vuông bằng nhau

? Cụ thể là gì? AB =A’B’ ; BC =B’C’

hãy phát biểu Tr.h bằng nhau thứ nhất của tam giác vuông?

Tr.h1: Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng hai cạnh góc vuông

của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau(c.g.c)

Trang 39

Hai cạnh góc vuông bằng nhau ( Theo tr.h : c.g.c)

? Cần Bsung những yếu tố nào để 2 tam giác vuông bằng nhau theo các trờng hợp đã học ?

HS: cần Bsung 2 yếu tố : Một cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh ấy

? Cụ thể là gì? AC =A’C’ ; C=C'

hãy phát biểu Tr.h bằng nhau thứ hai của tam giác vuông?

Tr.h2: Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuôngnày bằng mộtcạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giácvuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.(g.c.g)

? Cần Bsung những yếu tố nào để 2 tam giác vuông bằng nhau theo các trờng hợp đã học ?

HS: cần Bsung 2 yếu tố : cạnh huyền và góc nhọn

? Cụ thể là gì? BC =B’C’ ; C=C'

hãy phát biểu Tr.h bằng nhau thứ hai của tam giác vuông?

Tr.h3: Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn củatam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau (g.c.g)

GV đánh giá nhận xét cho điểm

3 Bài giảng

ĐVĐ: Ngoài 3 trờng hợp trên, để nhận biết 2 tam giác vuông bằng nhau ta có thêm một cách nữa đó là cách nào chúng ta học bài hôm nay … …

Qua bài tập trên hãy nhắc lại :

Hai tam giác vuông bằng

nhau khi chúng có những yếu

2 Một cạnh góc vuôngvà một góc nhọn kề cạnh ấy bằng nhau

3 Cạnh huyền và một góc nhọn bằng nhau

1HS lên bảng trình bày

-HS đọc trờng hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông

1/ Các tr ờng hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông

1.Hai cạnh góc vuông bằng nhau

2 Một cạnh góc vuôngvà một góc nhọn

kề cạnh ấy bằng nhau

3 Cạnh huyền và một góc nhọn bằngnhau

Trang 40

Yêu cầu HS hoạt động nhóm ,

sau 5ph đại diện nhóm trình

bày

GV theo dõi chữa , nhận xét ,

chốt cách làm

- Cả lớp vẽ hình ghi gt ,klcủa đ/l

HS: c/m

 ABC =  A’B’C’ (c.c.c)

HS: áp dụng định lý Pitago vào hai tam giác vuông trên ?

HS phát biểu 1HS đọc ?2

HS hoạt động nhóm sau 5ph đại diện nhóm trình bày

Các nhóm khác theo dõi , nhận xét

*Cách 2:

ABC cân B=C(t/c tam giác cân)

AB = AC(gt)

 ABH =  ACH ( cạnh huyền- góc nhọn )

4/ Củng cố

GV: qua ? 2 ta có thể C/ m 2 tam giác vuông bằng nhau theo 1 trong 4 dấu hiệu nhận biết trên

Đẻ kiểm tra xem các em có nắm chắc các dấu hiệu nhận biết 2tam giác vuông bằng nhau hay cha hãy làm bài tập củng cố sau

Bài tập trắc nghiệm:

Hãy điền đúng sai vào các câu sau:

1/Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thìhai tam giác vuông đó bằng nhau

2/ Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và mộtgóc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau

3/ Nếu cạnh huyền và hai góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và hai góc nhọn của tamgiác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau

4/ Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau

GV: Hãy nắm chắc 4tr.h trên chính là 4 dấu hiệu nhận biết 2 tam giác vuông bằng nhau ta áp dung làm bài tập sau:

Bài tập:63(sgk-tr136)

Qua BT 63 ta đã áp dụng tr.h bằng nhau của tam giác vuông để C/m 2đoạn thẳng bằng nhau , hai góc

trong các giờ LT sau

5./ H ớng dẫn về nhà

-Về nhà học bài theo vở ghi, sách giáo khoa, phát biểu chính xác các trờng

hợp bằng nhau của tam giác vuông

-Làm bài tập 63; 64 ; 65 (SGK-136), các bài tập trong SBT

Ngày đăng: 21/01/2018, 13:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w