GIÁO ÁN TUẦN MỚI GIAO AN NAM HOC 13 14 DS 7 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất...
Trang 1*Về TĐ : Học sinh thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N Z Q R
Cẩn thận chính xác trong tính toán lập luận.Phát triển t duy lô gích
II Chuẩn bị:
*GV: Bảng phụ bài tập 91 (tr45-SGK)
*HS: Ôn tập định nghiã giao của hai tập hợp.Bảng phụ nhóm ,bút dạ
III Tiến trình dạy học:
I Tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: Điền các dấu ( ) vào ô trống, ,
-2 …. QQ; 1…… R; 2… I; I; 31
5
… I; Z; 9… I; N ; N … I; … I; R-2 Q; 1 R; 2 I; 1
35
Z ; 9 N ; N R
- Học sinh 2: Số thực là gì? Cho ví dụ
3 Bài giảng:
ĐVĐ: Dựa vào kiến thức đã học để làm BT
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện 2 nhóm lên bảng làm
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Hai học sinh lên bảng làm
- Cả lớp cùng làm bài so sánh kết quả
HS đọc đề bài
- Học sinh: Thực hiện phéptính trong ngoặc trớc,
- 2 học sinh tình bày trên bảng
- Cả lớp làm nháp
Bài tập 91 (tr45-SGK)
a) -3,02 < -3,01b) -7,508 > -7,513c) -0,49854 < -0,49826d) -1,90765 < -1,892
2 7,6 3,8
x x x
2,7 5,94 5,94 : ( 2,7) 2,2
x x x
Bài tập 95 (tr45-SGK)
Trang 2*Về kiến thức :- Hệ thống cho học sinh các tập hợp số đã học.
- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ, qui tắc các phép toán trong Q
*Về kỹ năng: - Rèn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh tính hợp
lí (nếu có thể) tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R; Các phép toán trong Q
HS: Làm câu hỏi ôn tập , nghiên cứ trớc các bảng tổng kết
III.Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức lớp:
Trang 32 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp ôn tập trong giờ học.
3.Bài giảng:
ĐVĐ: Ôn tập lại các kiến thức đã học Dựa vào kiến thức đã học để làm BT
? Nêu các tập hợp số đã học và
quan hệ của chúng
- Giáo viên treo sơ đồ ven
Yêu cầu học sinh lấy ví dụ
? Nêu qui tắc xác định giá trị
tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
- Giáo viên đa ra bài tập
- Giáo viên đa ra bảng phụ
yêu cầu học sinh hoàn thành:
- Học sinh đứng tại chỗ phát biểu
- Học sinh lấy 3 ví dụ minh hoạ
- Học sinh: gồm số hữu tỉ và số vô tỉ
-Học sinh đứng tại chỗ trả lời Cả lớp nhận xét
HS: - Số hữu tỉ dơng là số hữu tỉ lớn hơn 0
- Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0
HS lên bảng trình bày, cả lớp cùng làm, theo dõi nhận xét
- Các tập hợp số đã học+ Tập N các số tự nhiên+ Tập Z các số nguyên+ Tập Q các số hữu tỉ+ Tập I các số vô tỉ+ Tập R các số thực
N Z Q R , RR
+ Tập hợp số thực gồm số hữu
tỉ và số vô tỉ Trong số hữu tỉ gồm (N, Z, Q)
2 Ôn tập về số hữu tỉ
* Định nghĩa:
- Số hữu tỉ dơng là số hữu tỉ lớnhơn 0
- Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0
1 43
Phép trừPhép nhânPhép chiaPhép luỹ thừa
Bài tập: Toán phát triển t duy
Trang 4GVđa đề bài bằng bảng phụ
CM:a)10 6 5 7chai hết cho 59
- Ôn tập lại lí thuyết và các bài tập đã ôn tập
- Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập chơng II
- Làm bài tập 97, 99, 100, 102 (tr49+50-SGK)
- Làm bài tập 133, 140, 141 (tr22+23-SBT)
Trang 5Câu 1: Trắc nghiệm khách quan ( 4đ )
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng
A)
7
30 6
1 15
4 10
1 4
3 3
16
d) 0
Câu 2: Tự luận (6đ) Tìm x, y Biết:
a)
7 3
y x
và x+y = 100 b) 6x = 9y và y - x = 42
Trang 630 30
6
16
3 16
6 16
3 8
3 4
3 4
chÊt d·y tØ sè b»ng nhau
- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp
C¶ líp cïng lµm,so s¸nh kÕt qu¶
1600000 x 4800000 ®
y
1b) 0,5 100
Trang 7? Số thực gồm những số nào - Hs: Trong số thực gồm 2 loại số
+ Số hữu tỉ (gồm sốtp hh hay stp vô hạn tuần hoàn)
+ Số vô tỉ (gồm số tp vô hạn không tuần hoàn)
Ví dụ: 2; 3;
- Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
Số thực gồm 2 loại số+ Số hữu tỉ (gồm số tp hh hay STP vôhạn tuần hoàn)
+ Số vô tỉ (gồm số tp vô hạn không tuần hoàn)
Bài tập 103:(tr50-SBT) HS hoạt động theo nhóm
Bài làm : Gọi x và y lần lợt là số lãi của tổ 1 và tổ 2
Gọi chiều dài mỗi tấm vải là x, y, z (mét) (x, y, z >0)
- Xem lại các bài tập đã làm
- Tiết sau kiểm tra
Trang 8Ngày soạn: 2/11 / 2013 Lớp: 7B
I Mục tiêu:
*Về kiến thức : Nắm đợc kĩ năng tiếp thu kiến thức của học sinh trong chơng I
*Vè kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải của bài toán
*Về TDTĐ : Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học trong quá trình giải toán
Hoù vaứ teõn: Kiểm tra 1 tiết
Lụựp: 7/… Moõn Đại số ối s
I TRAẫC NGHIEÄM (4 ủ):
Caõu 1: Haừy khoanh troứn chửừ caựi ủửựng trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng trong caực caõu sau:
1/Keỏt quaỷ cuỷa pheựp tớnh 83 13
A 4 B –4 C 16 4 vaứ - 16 4 D caỷ ba ủeàu saiCaõu 2: ẹieàn soỏ thớch hụùp vaứo oõ vuoõng (1 ủ)
2 2 3
Caõu 3: Trong caực khaỳng ủũnh sau, khaỳng ủũnh naứo ủuựng(ẹ), khaỳng ủũnh naứo sai (S)
b) Soỏ 0 laứ soỏ hửỷu tổ dửụng
c) Soỏ 0 laứ soỏ hửừu tổ aõm
d) Soỏ 0 khoõng laứ soỏ hửừu tổ dửụng, cuừng khoõng laứ soỏ hửừu tổ aõm
Caõu 4: Choùn caõu traỷ lụứi ủuựng
Quan heọ giửừa caực taọp hụùp N, Z vaứ Q nhử sau:
x
thỡ x baống:
Trang 92 28 5
3 : 7
2 16
Trang 10I Mục tiêu:
*Về kiến thức :+HS biết công thức biểu diễn mối quan hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ thuận
+ Nhận biết đợc 2 đại lợng có tỉ lệ thuận với nhau hay không, hiểu đợc
các tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận
*Về kỹ năng : + Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết 1 cặp giá trị tơng ứng của hai đại lợng
tỉ lệ thuận, tìm giá trị của một đại lợng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tơng
*Về TDTĐ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học trong quá trình giải toán
GV: Giới thiệu nội dung của chơng
Hoạt động 1:
- GV giới thiệu qua về chơng hàm
số
- Yêu cầu học sinh làm ?1
a) Quãng đờng đ i đợc s (km)theo
thời gian t (h) của một vật chuyển
Giả sử y và x tỉ lệ thuận với nhau ;
y= kx Khi đó , với mỗi giá trị
HS: m = D.V HS: m = 7800.VHS: Điểm giống nhau : Đại l-ợng này bằng đại lợng kia nhân với một hằng số khác không
HS đọc ĐN sgk-52
HS đọc đề bài?2
HS trả lời
HS đọc chú ý
HS thảo luận theo nhóm
Sau 3 ph đại diện nhóm trình bày
Học sinh thảo luận theo nhóm
m = 7800.V
* Nhận xét:
Các công thức trên đều có điểm giống nhau: đại lợng này bằng dậi lợng kia nhân với 1 hằng số khác không
* Định nghĩa (sgk)
?2
y = 35
.x (vì y tỉ lệ thuận với x)
3
Vậy x tỉ lệ thuận với y theo hệ
số 53
Khối lợng (tấn )
2 Tính chất
?4a) Vì x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận => y1 = kx1 hay
6 = k.3 => k = 2 Vậy hệ số tỉ
lệ là 2b) y2 = kx2 = 2.4 = 8
Trang 11* Câu hỏi khắc sâu hai tính chất :
+ Tỉ số hai giá trị tơng ứng của chúng luôn không đổi chính là số nào ? (TL : Hệ
số tỉ lệ )
+ Lấy VD ở ?4 để minh hoạ cho T/C 2 của đại lợng tỉ lệ thuận
- Yêu cầu học sinh làm các bài tập 1; 2; 3 (tr53, 54- SGK)
Ngày dạy: 15/11 / 2013 Tiết : 2
I Mục tiêu:
*Về kiến thức :- HS biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ
*Về kĩ năng : - HS biết liên hệ với các bài toán trong thực tế
*Về TDTĐ : - Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học trong quá trình giải toán
2 Kiểm tra bài cũ
- HS1: Định nghĩa 2 đại lợng tỉ lệ thuận ? Làm bài tập 4 (tr54- SGK )
Đáp án : Vì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 0,8 => x = 0,8 y (1)
Và y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ 5 => y = 5z (2)
Từ (1) và (2) => x = 0,8 5z = 4z => x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ 4
- HS2: Phát biểu tính chất của 2 đl tỉ lệ thuận
3 Bài giảng:
ĐVĐ: GiảI các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận nh thế nào?
Trang 12Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng
Hoạt động 1
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Đề bài cho biết điều gì?
tỉ lệ thuận và sử dụng tính chất
của dãy tỉ số bằng nhau để làm
Hoạt động 2
- Đa nội dung bài toán 2 lên
bảng phụ
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
HS thảo luận theo nhóm
GV theo dõi và chữa , chú ý
cách trình bày bài cho HS
- 1 học sinh đọc đề bài
- HS trả lời theo câu hỏi củagiáo viên
HS: là hai đại lợng tỉ lệ thuận
12 17Theo bài m2 m1 56,5 (g), áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau
m 15
= 8,9=> m2= 8,.15= 133,5(g)TL:hai KL nặng: 89(g)&133,5(g)
Bài :ập 6 (sgk-tr55
a) Vì khối lợng và chiếu dài cuộn dây thép tỉ lệ thuận nên:
Trang 13*Về kiến thức :HS làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ thuận, chia tỉ lệ
*Về kĩ năng : HS có kĩ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
để giải toán
*Về TĐ : Thông qua giờ luyện tập HS biết nhận biết thêm về nhiều bài toán liên quan đến thực tế
II Chuẩn bị:
*GV: Bảng phụ bài tập 11 (tr56- SGK)
Gọi x, y, x lần lợt là số vòng quay của kim giờ,
kim phút, kim giây trong cùng một thời gian,
III Tiến trình dạy học:
ĐVĐ: Dựa vào kiến thức đã học để làm Bt
- Yêu cầu học sinh đọc bài
- HS: 2 đl tỉ lệ thuận
Bài tập 7 (tr56- SGK)
2 kg dâu cần 3 kg đờng2,5 kg dâu cần x kg đờngBài giải :
Khối lợng dâu và đờng là 2 đại lợng
tỉ lệ thuận, ta có
Trang 14- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- GV theo dõi nhận xét và chữa
, chú ý cách trình bày cho
chính xác
- GV yêu cầu HS làm bài tập
11 (tr56 - SGK)
GV đa đề bài bằng bảng phụ ,
cho thi theo nhóm
- Hs đọc đề bàiTóm tắt đề bài
- HS hoạt động cá nhân
- Cả lớp làm bài
- Cả lớp thảo luận nhóm
- Các nhóm thảo luận Sau3
ph đại diên nhóm trình bày bài
- HS tổ chức thi đua theo nhóm
Mỗi đội có 5ngời , mỗi ngơì
làm một câu , ngời làm xong chuyển bút cho ngời tiếp theo, ngời sau có thể sửa bài của ngời trớc Đội nào làm
đúng và nhanh là đội đó thắng
2,5 x 2 Vậy bạn Hạnh nói đúng
d)z = 720 xe) z = 60y
Trang 15Ngày soạn: 23/11 / 2013 Lớp: 7B
Tieỏt 26 - 27 Đ3 Đại lợng tỉ lệ nghịch
I Mục tiêu:
*Về kiến thức : - HS biết công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ nghịch,
nhận biết 2 đại lợng có có tỉ lệ nghịch với nhau hay không
*Về kĩ năng : - Nắm đợc các tính chất của hai đl tỉ lệ nghịch
*Về TĐ : - Biết tìm hệ số tỉ lệ, tìm giá trị của đại lợng
2 Kiểm tra bài cũ
HS!: Nêu định nghĩa và tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận ?
? Nhắc lại định nghĩa 2 đại
?Lợng gạo trong tất cả các
bao là bao nhiêu ? Tính theo
GV theo dõi và chữa
- HS: là 2 đại lợng liên hệ với nhau sao cho đại lợng này tăng (hoặc giảm) bao nhiêu lần thì đại lợng kia giảm (hoặc tăng) bấy nhiêu lần
HS: Diện tích HCN : S= x.y = 12
HS trả lờiHS: x.y = 500(kg)
HS trả lời
HS : v.t = 16(km)
HS trả lời
HS: Đai lợng này bằng một hằng số chia cho đại lợng kia
2 HS đọc lại nhận xét
HS đọc ĐN
HS đọc đề bài Trả lời miệng
yx
=> xa
y
Vậy nếu y tỉ lệ với x theo hệ số tỉ lệ
a thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ
lệ 1 a
yx
vt
* Nhận xét: (SGK)
* Định nghĩa: (sgk) a
yx
hay x.y = a
?2Vì y tỉ lệ với x theo hệ số tỉ lệ -3,5 y 3,5
x
3,5x
y
Vậy nếu y tỉ lệ với x theo hệ số
tỉ lệ -3,5 thì x tỉ lệ nghịch với ytheo k = -3,5
* Chú ý:
2 Tính chất
?3
Trang 16- GV giới thiệu T/C
GV đa 2 tính chất lên bảng
phụ
GV : Hãy so sánh với T/c của
hai đại lợng tỉ lệ thuận
đại diện nhóm trình bày
- 2 học sinh đọc tính chất
HS trả lời
a) x1y1= a = a = 60b) y2= 20 ; y3= 15; y4= 12c)
x y x y x y x y 60Tính chất : SGK
4 Củng cố:
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 12:
So sánh sự khác nhau giữa hai đại lợng tỉ lệ thuân và hai đại lợng tỉ lệ nghịch ?
2 Kiểm tra bài cũ
- HS 1: Định nghĩa 2 đại lợng tỉ lệ nghịch làm bài tập 14 ( SGK)
Đáp án bài 19(SBT)
Trang 17a) a = xy = 7.10 = 70 b) y = 70
x c) x = 5 => y = 4 : x = 14 => y = 5
- HS 2: Nêu tính chất của 2 đại lợng tỉ lệ nghịch, làm bài tập 15 (sgk)
Đáp án bài 15(sgk)
a) Tích xy là hằng số ( Số giờ máy cày cả cánh đồng ) nên xvà y tỉ lệ nghịch với nhau
b) x+y là hằng số ( Số trang của quyển sách) nên xvà y không tỉ lệ nghịch với nhau.
c) Tích ab là hằng số ( Chiều dài đoạn đờng AB ) nên avà b tỉ lệ nghịch với nhau
3.Bài giảng
ĐVĐ: GiảI các bài toán về 2 đại lợng tỉ lệ nghịch nh thế nào?
- Yêu cầu HS đọc đề bài
GV theo dõi và chữa , chú ý
cách trình bày bài cho HS
- GV nhấn mạnh V và t là 2 đại
lợng tỉ lệ nghịch
GV đa đề bài bằng bảng phụ
-GV yêu cầu HS đọc đề bài
4 đội có 36 máy cày
Đội I hoàn thành công việc
Tính số máy của mỗi đội ?
? Số máy và số ngày là 2 đại
l-ợng có quan hệ với nhau nh thế
- HS: là 2 đại lợng tỉ lệ nghịch
HS đọc đề bài
- 1 học sinh tóm tắt bài toán
- HS: là 2 đại lợng tỉ lệ nghịch
HS trả lời lớp nhận xét
HS hoạt động nhóm sau 5ph
đại diện nhóm trình bà
HS x và y tỉ lệ nghịchHS: x a
y
; a
y z
1 Bài toán 1
Gọi vận tốc cũ và mới của ô tô lần lợt là V1 km/h và V2 km/h thời gian tơng ứng với V1 ; V2 là t1 (h)
và t2 (h)
Ta có: V2 1,2 V1
t1 = 6Vì vận tốc và thời gian là 2 đại l-ợng tỉ lệ nghịch nên ta có:
Trang 18
y và z là 2 đại lợng tỉ lệ nghịch
a y z
y và z tỉ lệ thuận y = bz
xz = a
b x tỉ lệ nghịch với z
4 Củng cố:
- Y/c học sinh làm bài tập 16 ( SGK) (hs đứng tại chỗ trả lời)
a) x và y có tỉ lệ thuận với nhau Vì 1.120 = 2.60 = 4.30 = 5.24 = 8.14 (= 120)b) x và y không tỉ lệ thuận với nhau vì:2.30 5.12,5
- GV đa lên bảng phụ bài tập 7 - SGK , học sinh làm vào phiếu học tập
5 H ớng dẫn học ở nhà :
- Học kĩ bài, làm lại các bài toán trên
- Làm bài tập 18 21 (tr61 - SGK), bài tập 25, 26, 27 (tr46 - SBT)
BÀI TẬP
I Mục tiêu:
*Về kiến thức : - Thông qua tiết luyện tập, củng cố các kiến thức về tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
*Về kĩ năng : - Có kĩ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dáy tỉ số bằng nhau để
vận dụng giải toán nhanh và đúng
*Về TDTĐ : - HS mở rộng vốn sống thông qua các bài toán tính chất thực tế
Trang 193 Bài giảng
ĐVĐ: Vận dụng kiến thức đã học để làm BT
- Y/c học sinh làm bài tập 19
- Yêu cầu HS đọc kĩ đầu bài,
tóm tắt
? Cùng với số tiền để mua 51
mét loại I có thể mua đợc bao
nhiêu mét vải loại II, biết số
tiền 1m vải loại II bằng 85% số
tiền vải loại I
- yêu cầu học sinh xác định tỉ
HS: 10x = 60.25 hoặc25
60 10
x
Học sinh lên trình bày
Cả lớp cùng làm , so sánh kếtquả
HS đọc đề bài , tóm tắt đề bài, phân tích đề bài
HS suy nghĩ làm bài sau 5ph 1HS lên bảng làm,
Cả lớp cùng làm so sánh kết quả
Bài Tập 19 SGK –tr 61)
Cùng một số tiền mua đợc :
51 mét vải loại I giá a đ/m
x mét vải loại II giá 85% a đ/m
Có số mét vải mua đợc và giá tiền 1mét là hai đại lợng tỉ lệ nghịch :
số vòng quay 1 phút của bánh xe thìtheo tính chất của đại lợng tỉ lệ nghịch ta có:
V1(m/ph) và V 2(m/ph)Theo điều kiện đề bài ta có :80V1 = 90V2 và V1 -V2=100hay
80 800(m / ph) 48(km / h)
Trang 20Ngày soạn: 8/12 / 2013 Lớp: 7B
Ngày dạy: 11/12 / 2013 Tiết : 2
I Mục tiêu
*Về kiến thức : - HS biết đợc khái niệm hàm số
*Về kĩ năng : - Nhận biết đợc đại lợng này có phải là hàm số của đại lợng kia hay
không trong những cách cho cụ thể và đơn giản (bằng bảng, bằng công thức)
*Về TDTĐ : - Tìm đợc giá trị tơng ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số
ĐVĐ: Hàm số – Mối liên quan giữa 2 đại lợng biến thiên ?
- GV nêu nh SGK
? Nhiệt độ cao nhất khi nào, thấp
nhất khi nào
HS đọc VD 2
? CT này cho ta biết m và V là 2
đại lợng có quan hệ với nhau nh thế
? Với mỗi giá trị của t ta luôn xác
định đợc mấy giá trị tơng ứngcủa T
GV :Ta nói T là hàm số của t
? Tơng tự ở ví dụ 2 , VD 3 em có
nhận xét gì
GV :Vậy hàm số là gì ta chuyển
phần 2
? Quan sát các ví dụ trên, hãy cho
biết đại lợng y gọi là hàm số của x
- HS: Nhiệt độ T phụ thuộc vào sự thay đổi của thời điểm t
-HS đọc ?2HS: Nhiệt độ T(0c) phụ thuộc vào sự thay đổi của thời gian
- HS: Với mỗi giá trị của t ta luôn xác định đợc chỉ một giá trị tơng ứng của T HS: Ta nói m là HS của V, t
là hàm số của v
- HS: Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x
Trang 21- GV đa bảng phụ nội dung khái
niệm lên bảng
? Đại lợng y là hàm số của đại lợng
x thì y phải thoả mãn mấy điều kiện
là những điều kiện nào
-Yêu cầu HS đọc phần chú ý
- GV treo bảng phụ bài tập 24
? Phải kiểm tra những điều kiện nào
- Kiểm tra 3 điều kiện
ta luôn xác định đợc chỉ 1 giá trị tơng ứng của y thì y đ-
ợc gọi là HS của x
- 2 học sinh đọc lại
- HS: + x và y đều nhận các giá trị số
+ Đại lợng y phụ thuộc vào
đại lợng x+ Với mỗi giá trị của x chỉ có
1 giá trị của y
HS đọc phần chú ý SGK
HS đọc đề bài , phân tích đề bài , trả lời
- Cả lớp cùng theo dõi
* Khái niệm: SGK
* Chú ý: SGK Bài Tập 24 (tr63 - SGK)
f f f
- Y/c học sinh làm bài tập 25 (tr64 - SGK)
HS Hoạt động nhóm , sau 5ph đại diện các nhóm lên bảng trình bày GV theo dõi và chữa
Trang 22*Về kĩ năng : - Rèn luyện khả năng nhận biết đại lợng này có phải là hàm số của đại lợng kia không
*Về TDTĐ : - Tìm đợc giá trị tơng ứng của hàm số theo biến số và ngợc lại
2 Kiểm tra bài cũ.
- HS1: Khi nào đại lợng y đợc gọi là hàm số của đại lợng x, làm bài tập 25 (sgk)
Đáp án : Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x
ta luôn xác định đợc chỉ 1 giá trị tơng ứng của y thì y đợc gọi là HS của x
- HS2: Lên bảng điền vào bảng phụ bài tập 26 (sgk)
3 Bài giảng
ĐVĐ: Dựa vào kiến thức đã học để làm BT
- Y/c học sinh làm bài tập
- 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
- HS thảo luận theo nhóm
Sau 5ph đại diện nhóm trình bày , cả lớp theo dõi và chữa
HS đọc đề bài nêu cách tính , 1HS lên bảng trìnhbày ,cả lớp cùng làm so sánh két quả
HS hoạt động nhóm Sau 5ph đại diện nhóm trình bày , cả lớp theo dõi và chữa
HS đọc đề bài,nêu cách làm
1 học sinh lên bảng làmCả lớp làm bài, so sánh kết quả
HS nghe giới thiệu
- 1 học sinh đứng tại chỗtrả lời : Một giá trị của
x3 ta xác định đợc hai giá trị của y(0 và 5)
12( )
2 2
(2) 2 2 2(1) 1 2 1(0) 0 2 2( 1) ( 1) ( 1) 2 1( 2) ( 2) 2 2
f f f f f
Trang 235 0 -1 -2
d c b a
+ Đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng x
+ Với 1 giá trị của x chỉ có 1 giá trị của y
- Khi đại lợng y là hàm số của đại lợng x ta có thể viết y = f(x), y = g(x)
*Về kĩ năng: - Biết xác định 1 điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó
*Về TDTĐ : - Thấy đợc mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn
II Chuẩn bị:
*GV : Phấn màu, thớc thẳng, com pa
*HS: Thớc thẳng có chia độ dài , com pa
Trang 246
=5 2c) x và y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch
3 Bài giảng
ĐVĐ: Làm thế nào để xác định đợc vị trí của 1 điểm trên mặt phẳng?
- GV mang bản đồ địa lí Việt nam để
giới thiệu
? Hãy đọc tọa độ mũi Cà Mau của bản
đồ
? Mỗi điểm trên bản đồ địa lí đợc xác
định bới hai số (Toạ độ địa lý ) là gì ?
điểm trên mặt phẳng ngời ta thờng dùng
2 số Vậy làm thế nào để có hai số đó ta
chuyển phần 2
GV treo bảng phụ hệ trục oxy sau đó
giáo viên giới thiệu
+ Hai trục số ox , oy vuông góc với nhau
và cắt nhau tại gốc của mỗi trục số
+ Trục hoành Ox( năm ngang)
Trục tung Oy( thẳng đứng )
Hệ trục toạ độ oxy gọi là mặt phẳng
GV Lu ý Khi ký hiệu toạ độ của một
điểm bao giờ hoành độ cũng viết trớc ,
tung độ viết sau
GV yêu cầu HS làm ?1
GVHD : Từ đ iểm 2 trên trục hoành vẽ
đ-ờng thẳng vuông góc trục hoành
Từ đ iểm 3 trên trục tung vẽ đờng thẳng
vuông góc trục tung Hia đờng thẳng cắt
Số 1 chỉ số thứ tự của ghế trong dãy ( ghế số 1)
HS nghe GV giới thiệu hệtrục toạ độ
nắm đqợc các k/n Trục hoành, Trục tung,
HS: Hệ trục toạ độ chia thành 4 góc : Góc phần t thứ I,II.III,IV theo thứ tựngợc chiều quay của chiều kim đồng hồ
HS đọc chú ý
HS vẽ hệ trục toạ đọ xoy vào vở
HS nghe và làm theo sự hớng dẫn của GV
-3 -2 -1
1
3 2 1
Ox là trục hoành
Oy là trục tung
Chú ý : SGK tr66)3 3.Toạ độ một điểm trong mặt phẳng tọa độ
Trang 25?Cho cặp số (2,; 3) xác định đợc ? đ iểm
GV nhấn mạnh : Trên MP toạ độ mỗi đ
iểm xác định một cặp số và ngợc lại mỗi
-3 -2 -1
1
3 2 1
Ký hiệu Điểm P có hoành
-3 -2 -1
1
3 2 1
? 2Toạ độ của gốc 0 là : (0;0)
4 Củng cố:
? Để xác định đợc vị trí của một đ iểm trên mặt phẳng ta cần biết đ iều gì
( cần biết toạ độ của điểm đó )
- Toạ độ một điểm thì hoành độ luôn đứng trớc, tung độ luôn đứng sau
- Mỗi điểm xác định một cặp số, mỗi cặp số xác định một điểm
Trang 26Ngày soạn: / 2013 Lớp: 7B
Tiết:33 Luyện tập
I Mục tiêu:
*Về kiến thức : - HS thành thạo vẽ hệ trục toạ độ, xác địnhvị trí một điểm trên mặt phẳng
toạ độ khi biết toạ độ của nó, biết tìm tọa độ của một điểm cho trớc
2 Kiểm tra bài cũ.
- HS1: Vẽ mặt phẳng tọa độ biểu diễn điểm A(-3; 2,5) trên mặt phẳng tọa độ
- HS2: Đọc tọa độ của B(3; -1); biểu diễn điểm đó trên mặt phẳng tọa độ
3 Bài giảng:
ĐVĐ: Dựa vào kiến thức đã học để làm BT
- Y/c học sinh làm bài tập 34
- HD: Dựa vào mặt phẳng tọa độ
tung độ viết sau
- Y/c học sinh làm bài tập 36
Học sinh hoạt động nhóm bài tập 35
- Mỗi học sinh xác định tọa độ một điểm, sau đó trao đổi kết quả cho nhau
HS đọc đề bài
a) Một điểm bất kì trên trục hoành có tung độ bằng 0b) Một điểm bất kỳ trên trục tung có hoành độ bằng không
Bài Tập 35(tr68 - SGK)
Toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD
A(0,5; 2) B(2; 2)D(0,5; 0) D(2; 0)Toạ độ các đỉnh của PQR
Q(-1; 1) P(-3; 3) R(-3; 1)
Bài Tập 36 (tr68 - SGK)
Trang 27- GV: Treo bảng phụ ghi hàm số
Yêu cầu HS hoạt động
nhóm Sau 5 ph đại diện nhóm
điểm này ? đến tiết sau ta sẽ
nghiên cứu về phần này
HS 1: lên trình bày cách vẽ hệtrục
- HS 2: lên biểu diễn các cặp
số trên mặt phẳng tọa độ
- Cả lớp cùng theo dõi , nhận xét đánh giá
HS đọc kỹ đề bài
HS hoạt động nhóm Sau 5 ph đại diện nhóm trình bày
HS trình bày bảng nhóm , các nhóm khác nhận xét
0
-4 -3 -2 -1 -4 -3 -2 -1
4 Củng cố:
- Cách vẽ mặt phẳng tọa độ
- Cách biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ
- Đọc tọa độ của điểm trên mặt phẳng tọa độ
*Đọc có thể em cha biết
GV? Nh vậy để chỉ một quân cờ đang ở vị trí nào ta phải dùng những ký hiệu nào?
hỏi cả bàn cờ có bao nhiêu ô?
TL: Để chỉ một quân cờ đang ở vị trí nào ta phải dùng hai ký hiệu , một chữ và một số Cả bàn
cờ có 8 8 = 64 (ô)
5 Hớng dẫn học ở nhà :
- Về nhà xem lại bài
Trang 28* Về kiến thức :Hiểu đợc khái niệm đồ thị hàm số, đồ thị hàm số y = ax.
*Về kỹ năng: Biết ý nghĩa của đồ thị trong trong thực tiễn và trong nghiên cứu hàm số ,
Biết cách vẽ đồ thị hàm số y = ax*
*Về TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận chính xác , phát triển t duy, lô gích
II Chuẩn bị:
*GV: Bảng phụ vẽ các điểm của H/S y = 2x trên MP tọa độ (Tăng dần số điểm )
Thớc thẳng có chia khoảng , phấn màu
* HS : Ôn lại cách xác định điểm trên MP tọa độ
III Tiến trình dạy học :
1 Tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ
- HS1: Vẽ mặt phẳng tọa độ 0xy, biểu diễn điểm A(-1; 3) trên mặt phẳng tọa độ
3.Bài giảng:
ĐVĐ: Nhờ có mp tọa độ ta có thể biểu diễn trực quan mối quan hệ phụ thuộc giữa 2 đại lợng
- GV treo bảng phụ ghi ?1
C , E.}
HS trả lời
HS đọc VD 1(sgk)
HS: -Vẽ hệ trục tọa độ OXY
b)
x
y
3 2
1
-2 -1
3 2 1 0 -1 -2 -3
A B
D
E C
* Định nghĩa: SGK
* VD 1: SGK
Đồ thị hàm số y = ax (a0) là ờng thẳng qua gốc tọa độ
Trang 29H/S này có bao nhiêu cặp
HS: đồ thị H/S H/S y = ax là một đờng thẳng đi qua gốc tọa độ
- HS: Ta cần biết 2 điểm thuộc đồ thị
- HS1: làm phần a
- HS 2: làm phần b
HS nêu các bớc làm :-Vẽ hệ trục tọa độ O XY -Xác định thêm một
điểm thuộc đồ thị H/S khác đ iểm O
VD : A(2; -3) Vẽ đờng thẳng
OA , đờng thẳng đó là đồ thị H/S y = -1,5 x
* Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax:
- Xác định một điểm khác gốc 0 thuộc đồ thị
- Kể đờng thẳng qua điểm vừa xác
định và gốc 0
* VD: Vẽ đồ thị y = -1,5 x Với x = -2 y = -1,5.(-2) = 3
A(-2; 3)
0
y = -1,5x -2
3 y
Trang 30- HS hiểu đợc ý nghĩa của đồ thị, đọc hiểu dồ thị Biết cách xác định hệ số a khi biết các giátrị tơng ứng của x và y hoặc biết đồ thị của hàm số.
1 QGv: Thớc thẳng có chia khoảng Bảng phụ ghi bài tập 43 (SGK -72)
2 QHs: Qhọc Qbài Qvà Qlàm Qbài Qtrước Qở Qnhà
III Tiến trình dạy học
ĐVĐ: Dựa vào kiến thức đã học để làm BT
Yêu cầu hs đọc bài
a, A( 2;1) thuộc đồ thị hàm số y= ax => 1= a 2 => a= 1
2 y= 1
2 = 15 ( km/h)
Trang 31Nhận xét.
Bài 44.SGKCho x= 4 => y= - 2
O
2,5
4 -5 -4 -3
-2 -1
-3
-2 -1
3 2 1
3 2 1
x y
a, f(2) = -1 f(-2) = 1 f(4) = -2 f( 0) = 0
b, y= -2 => x= 2 y= 0 => x= 0
thức và dãy số bằng nhau để tìm số cha biết
*Về TDTĐ : - Giáo dục học sinh tính hệ thống khoa học
II Chuẩn bị:
*GV: Bảng phụ ghi nội dung của bảng tổng kết các phép tính trong Q, tính chất của tỉ lệ thức, dãy
tỉ số bằng nhau
*HS: Ôn tập về qui tắc và tính chất của các phép toán,của tỉ lệ thức,của dãy tỉ số bằng nhau
III Tiến trình dạy học :
1 Tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài giảng:
ĐVĐ: Ôn tập lại toàn bộ nội dung chơng II
Giáo viên treo bảng phụ
Trang 32c) Đồ thị của hàm số y = ax (a 0)
Gv treo bảng phụ lên
bảng
Gv yêu cầu hs chép bài
Cho hs chuẩn bị bài ít
phút
Nhận xét
Yêu cầu hs đọc bài
Hs đọc bàiLên bảng điền
Hs chép bài
Tự làm tại chỗ ít phút
Hai học sinh lên bảng trình bày
Hs khác nhận xét
Hs đọc bài
Hs hoạt động theo nhóm
Bài 1: Cho x và y là hai đại lợng tỉ lệ
thuận Điền số thích hợp vào ô trống:
a, GiảiGọi ba số cần tìm lần lợt là a, b, c
Trang 33Nhận xét
x y z x Q+ Qy Q+ Qz 156 Q= Q= Q Q= Q = Q= Q208
-3 -2 -1 1 2 3
3 2 1
x
y
B
A C
4) Hớng dẫn học bài ở nhà
- Ôn tập lí thuyết của chơng,Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong phần ôn tập chơng
Tiết 37 KIỂM TRA 45 PHÚT
*Về TDTĐ : - Giáo dục học sinh tính hệ thống khoa học
II Chuẩn bị:
*Giáo viên: Máy chiếu, giấy trong ghi nội dung của bảng tổng kết các phép tính
trong Q, tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau
Trang 34*Học sinh: Ôn tập về qui tắc và tính chất của các phép toán, tính chất của tỉ lệ thức,
tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, giấy trong, bút dạ
ĐVĐ: Ôn tập lại toàn bộ nội dung đã học trong hk1
- Giáo viên đa lên bảng
phụ các phép toán, quy
tắc trên R
Giáo viên đa ra các bài
tập, yêu cầu học sinh
HS trả lời
Số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ
HS : Phép toán cộng trừ nhân chia , luỹ thừa và căn bậc hai của một số không âm
- Học sinh nhắc lại quy tắc phép toán trên bảng
- Số hữu tỉ là một số viết đợc dới dạng phân số a
b với a, b Z, b 0
- Số vô tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Bài tập : Thực hiện các phép toán sau
a, 3x – 2 = x + 5 3x – x = 5 + 2 2x = 7 => x = 7/2 Vậy x= 7/2
b, 3x = 81
3x =34
x = 4
2 Ôn tập tỉ lệ thức - Dãy tỉ số bằng nhau , Tìm x
Trang 35Giáo viên đa ra các bài
tập, yêu cầu học sinh
a b c
- Ôn tập lại các kiến thức, dạng bài tập trênvề các phép tính trong tập Q, tập R , Tỉ lệ thức , dãy
tỉ số bằng nhau , giá trị tuyệt đối của một số
- Ôn tập lại các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, hàm số, đồ thị của hàm số
*Về kiến thức : Ôn tập về đại lợng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, đồ thị hàm số y = ax (a 0)
*Về kĩ năng : Rèn kĩ năng giải các bài toán tỉ lệ, vẽ đồ thị hàm số y = ax (a 0), xét điểm
ĐVĐ: Ôn tập lại toàn bộ nội dung đã học trong hk1
? Khi nào 2 đại lợng y và x tỉ
lệ thuận với nhau Cho ví dụ
minh hoạ
? Khi nào 2 đại lợng y và x tỉ
lệ nghịch với nhau Lấy ví dụ
tỉ lệ thuận VD: Cùng một công việc , số ngời làm và thời gian làm là hai đại lợng tỉ lệ nghich
1 Đại lợng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
Trang 36nhau của hai tơng quan này
- Giáo viên đa ra bài tập
- Giáo viên đa bài tập 3
- Yêu cầu học sinh thảo luận
Gọi hs trả lời câu b
- Học sinh chú ý theo dõi
Học sinh thảo luận theo nhóm
a b c
a b c
và 35 cm
a) Vì A(1) y0 = -2.3 = -6b) Xét B(1,5; 3)
Khi x = 1,5 y = -2.1,5 = -3 ( 3) B (1)
- Học sinh đứng tại chỗ đọc đề bài
A(3; a) thuộc đồ thị của hàm
số nên ta có
a = -2 3 = 6Xét B(-1,5; 3)Với x = -1,5 y = -2.1,5 =
a = 31.2 = 62
b = 31.3 = 93
c = 31.5 = 155b) Gọi 3 số cần tìm lần lợt là x, y,
1
300 1003
1
300 605
2 Ôn tập về hàm số
- Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) là một đờng thẳng đi qua gốc toạ độ
Bài tập 3:
Cho hàm số y = -2x (1)a) Biết A(3; y0) thuộc đồ thị của hàm số trên Tính y0 ?
b) B(1,5; 3) có thộc đồ thị hàm số
y = -2x không ?Bài tập 4:
a) Cho x = 1 thì y = -2.1 = -2Vậy C(1; -2) thuộc đồ thị của hàm số
Đồ thị hàm số là đờng thẳng OC
Trang 373 Vậy B thuộc đồ thị của hàm số.
*Về kiến thức : Học sinh có kĩ năng giải các dạng toán ở chơng I, II
*Về kĩ năng : Thấy đợc ứng dụng của tóan học trong đời sống
ĐVĐ: Tiếp tục Ôn tập lại toàn bộ nội dung đã học trong hk1
- Một số học sinh yếu không làm tắt, giáo viên hớng dẫn học sinh làm chi tiết từ đổi sốthập phân phân số ,
- 1 học sinh TB lên trình bày
- Các học sinh khác nhận xét
Bài tập 1 a) 8,5.0,69
5,11,15
204
80
x x x
Bài tập 2: Tìm x, y biết7x = 3y và x - y = 16
Trang 38? Bài toán thuộc dạng nào
Yêu cầu hs hoạt động nhóm
y
x
2
1 0
A
Gọi x là số giờ mà 40 ngời hoàn thành xong công việc
Vì công việc không đổi và năng suất của mỗi ngời là nh nhau số ngời và thời gian hoàn thành công việc là hai
đại lợng tỉ lệ nghịch nên ta có:
6
x x
a) Vì đồ thị hàm số qua A(1; 2)
2 = a.1 a = 2
hàm số y = 2x Bài tập 4 Cho hàm số y = 3x2 - 1
a) Tìm f(0); f(-3); f(1/3)b) Điểm A(2; 4); B(-2; 11) điểmnào thuọc đồ thị hàm số trêna) f(0) = -1
B có thuộcBài 5: Để đào một con mơng cần
30 ngời làm trong 8 giờ Nếu tăng thêm 10 ngời thì thời gian giảm đợc mấy giờ? (năng suất làm việc của mỗi ngời là nh nhau)
Bài tập 2: Tìm x, y: 3x - 2y = 0 và x + 3y = 5
Tiết 35-36
Trang 39kiểm tra học kì I
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính
3 2 6 5 b
10,5.( ).0,14
1 1 .( 0, 25)
Hãy viết câu trả lời đúng vào bài kiểm tra
b Cho ABC, góc A = 900; AB = AC Điểm K là trung điểm của BC
+ Chứng minh AKB = AKC
+ Từ C kẻ đờng thẳng vuống góc với BC, cắt BA kéo dài tại E Chứng minh: EC // AK? CBE
*Về kĩ năng : - Đánh giá kĩ năng giải toán, trình bày diễn đạt một bài toán
*Về TDTĐ : - Học sinh đợc củng cố kiến thức, rèn cách làm bài kiểm tra tổng hợp
- Học sinh tự sửa chữa sai sót trong bài
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: chấm bài, đánh giá u nhợc điểm của học sinh
- Học sinh: xem lại bài kiểm tra, trình bày lại bài KT vào vở bài tập
III Phơng pháp dạy học:
*Phơng pháp gợi mở ,vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (2')
- Giáo viên kiểm tra việc trình bày lại bài KT vào vở bài tập của học sinh
1 1 .( 0, 25)
2 10
c (1 2 1) : 0, 25
3 9
Bài 2: (2 điểm)
a.Khoanh tròn vào đáp đúng: Nếu x thì x bằng 6
Trang 40A:12; B:36; C:2; D:3b.Vẽ đồ thị hàm số y = 1