1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

De thi chon HSG tinh vong1 thach ha nam 1112

4 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 259 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5,0 điểm: Cho đường tròn tâm O đường kính AB; E là một điểm bất kì thuộc đường kính AB E khác A và B.. Vẽ đường tròn O’ đường kính EB, qua trung điểm H của AE vẽ dây cung CD của đường tr

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN THẠCH HÀ

ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN DỰ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH MÔN TOÁN LỚP 9

NĂM HỌC 2011 - 2012 Thời gian làm bài: 150 phút Ngày thi: 23 / 12 / 2011

Bài 1 (4,0 điểm):

M

a) Rút gọn biểu thức

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của M

Bài 2 (5,0 điểm):

A

 b) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n,

Bài 3 (4,0 điểm):

Giải các phương trình:

a) 3 x 1  3 x 2   3 x 3 0  

Bài 4 (5,0 điểm):

Cho đường tròn tâm O đường kính AB; E là một điểm bất kì thuộc đường kính AB (E khác A và B) Vẽ đường tròn (O’) đường kính EB, qua trung điểm H của AE vẽ dây cung CD của đường tròn (O) và vuông góc với AE, BC cắt đường tròn (O’) tại I Chứng minh rằng:

a) Ba điểm I, E, D thẳng hàng

b) HI là tiếp tuyến của đường tròn (O’)

c) ∆CHO = ∆HIO’

d) HA + HB + HC + HD 2 2 2 2 không đổi khi E chuyển động trên đường kính AB

Bài 5 (2,0 điểm):

Hết

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài 1

4,0đ

a) (2,0đ)

ĐKXĐ: a 0;a 9� �

M

2

a a 3 2( a 3) ( a 3)( a 1)

( a 1)( a 3)

a a 3 2a 12 a 18 a 4 a 3

( a 1)( a 3)

a a 24 3a 8 a

( a 1)( a 3)

a( a 3) 8(3 a ) ( a 1)( a 3)

a 8

a 1

0,5đ

0,5đ 0,5đ

0,5đ

b) (2,0đ)

Ta có: M a 8 a 1 9 a 1 9 2

Áp dụng BĐT CôSi cho 2 số a 1 và 9

a 1 ta có:

9

a 1

 Dấu “=” xẩy ra khi a 1 9 a 1 3 a 4

a 1

Vậy: Min M = 4 khi a 4

0,75đ

0,5đ

0,5đ 0,25đ

Bài 2

5,0đ

a) (2,5đ)

Trước hết chứng minh: Với hai số dương x và y ta có : 1 1 4

x  �y x y

(*)

Áp dụng (*) ta có 1 x y 1 1 4 4

xy xy x y x y

A

xy x y

2xy x y 2xy 2xy x y 2 xy x 2xy y

2

2 xy (x y)

Dấu “=” xẩy ra khi x y 1 x y 1

 

 

� 

� Vậy Min A = 14 tại x = y = 2

1

0,5đ

0,5đ

1,0đ 0,5đ

Trang 3

b) (2,5đ)

(n 1)n n n 1 (n 1) n

n

���   �����   ��

 ���  �����   � �� �   ��

A= 1 1 1 1 2 1 1 1 1 1 1

2 1 3 2 4 3 (n 1) n 1 2 2 3 n n 1

0,5đ

0,5đ 0,5đ

1,0đ

Bài 3

4,0đ

a) (2,0đ)

Đặt : a=3 x1 ; b=3 x2 ; c=3 x3 Phương trình (1) đã cho trở thành:

a+b+c= 0 �a b  c�a 3ab(a b) b   c

a    b c 3ab(a b) 3abc 

x + 1+ x +2 + x +3 = 33 (x1)(x2)(x3)

<=> 3(x+2) = 33 (x1)(x2)(x3) (x +2)3 = (x+1)(x+ 2)(x+3)

<=> (x+2) [(x +2)2- (x +1)(x +3)] =0

<=> x +2 = 0 <=> x = - 2

Vậy pt (1) có nhgiêm x = - 2

1,0đ 0,5đ

0,5đ

b) (2,0đ)

Với t = 2 ta có x25x 4 2  � x25x 4 4  � x 0 hoặc x = - 5

Đối chiếu điều kiện (*) ta có nghiệm của pt (2) là x = 0 và x = - 5

0,5đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ

Bài 4

5,0đ Vẽ hình đúng (0,5đ)

Trang 4

a) (1,5đ)

Tứ giác ACED là hình thoi (vì hai đường chéo vuông góc và cắt nhau tại trung điểm)

=> AC // DE

Mà AC  BC => DE  BC (1)

I thuộc (O’) => EI  IB hay EI  BC (2)

Từ (1) và (2) => D, E, I thẳng hàng (đpcm)

0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

b) (1,0đ)

Vì �HID HDI� và �O 'IB B mà � �� D B (cùng phụ với � BCD ) �HID O 'IB� �

Do đó: �HIO 90 0, suy ra HI là tiếp tuyến của (O’)

0,5đ

0,5đ

c) (1,0đ)

Xét 2 tam giác vuông HCO và IHO’ có HC = HI (vì cùng = HD) (3)

Ta có OC =R(O)

HO’ = HE + EO’ = 1/2AE + 1/2EB = 1/2.2R(O)= R(O)

=> OC = HO’ (4)

Từ (3) và (4) => ΔHCO = ΔIHO' (cạnh huyền – cạnh góc vuông)

0,5đ

0,5đ

d) (1,0đ)

Ta có: HA2 + HB2 = AC2 ; HC2 + HD2 = BD2

Mà BD = BC (do AB là đường trung trực của CD)

Nên HA2 + HB2 + HC2 + HD2 = AC2 + BC2

Mặt khác: ACB nội tiếp đường tròn đường kính AB �ACB vuông tại C

� AC2 + BC2 = AB2 = 4R2

Vậy, tổng HA2 + HB2 + HC2 + HD2 = 4R2 không đổi khi E chuyển động trên đường

kính AB

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Bài 5

2,0đ

Gọi C là giao điểm của đoạn thẳng OA với (O; R)

Trên đoạn OC lấy điểm N sao choOC 2

ON  Suy ra OC OM OA 2

ON  ON OM  suy ra MOA~NOM

(c.g.c)

MA

(không đổi)

Dấu “=” xẩy ra khi M thuộc đoạn NB Vậy M là giao

điểm của đoạn NB với đường tròn (O; R)

B

N M

O

0,5đ

0,5đ

0,5đ 0,5đ

Lưu ý: - Học sinh giải cách khác đúng và hợp lí vẫn cho điểm tối đa;

- Điểm toàn bài thi qui tròn đến 0,5.

Ngày đăng: 21/01/2018, 12:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w