1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Nly HD NH Ch3 Retail Banking Tài liệu o^^o K47C o^^o

62 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 912 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nly HD NH Ch3 Retail Banking Tài liệu o^^o K47C o^^o tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớ...

Trang 1

Chương 3: DỊCH VỤ NGÂN HÀNG BÁN LẺ

Trang 2

NỘI DUNG CHƯƠNG 3

I TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG BÁN LẺ

II CÁC DỊCH VỤ NGÂN HÀNG BÁN LẺ

III KÊNH PHÂN PHỐI VÀ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG

Trang 3

I.TỔNG QUAN VỀ DỊCH VỤ NGÂN HÀNG BÁN LẺ

Có hai cách tiếp cận về ngân hàng bán lẻ:

 1st: Ngân hàng bán lẻ là ngân hàng có hoạt động huy động vốn

và cho vay đối với các thành viên trong xã hội, kể cả hộ gia đình (Keith Pond, Retail Banking, 2nd edition)

 2nd: Ngân hàng bán lẻ là hoạt động của ngân hàng có các dịch

vụ ngân hàng chuyên cung cấp cho các cá nhân, hộ gia đình (Gup &Kolari, Commercial Banking, 3rd edition)

Trang 4

So sánh ngân hàng bán lẻ, ngân hàng bán buôn

 Đối tượng khách hàng

 Dịch vụ cung cấp

 Quy mô giao dịch

Trang 5

CÁC DỊCH VỤ NGÂN HÀNG BÁN LẺ

1) CUNG CẤP DỊCH VỤ TÀI KHOẢN TIỀN GỬI CỦA KHÁCH HÀNG

 Tài khoản thanh toán

 Tài khoản tiền gửi tiết kiệm

 Tài khoản tiền gửi tiết kiệm có kì hạn

Trang 6

1 CUNG CẤP DỊCH VỤ TÀI KHOẢN TIỀN GỬI CỦA KHÁCH HÀNG

 1.1.Thủ tục mở tài khoản tiền gửi của khách hàng

 1.2 Tính lãi tiền gửi

 1.3 Hệ thống thanh toán ngân hàng bán lẻ

 1.4.Dự trữ bắt buộc (QĐ 581/2003/QĐ NHNN)

 1.5.Các biện pháp thu hút tiền gửi

Trang 7

 Xuất trình và nộp bản sao chứng minh nhân dân hoặc hộ

Trang 8

1.2 Tính lãi với lãi suất 1%/tháng

Ngày Số dư Ngày Số dư 1/830 23/815 9/848 25/818 15/840 26/828 18/820 28/88 20/822 31/82

Trang 12

Sơ đồ thanh toán séc qua

Nộp sécHH

Nộp séc

TT

TT

Trang 13

Thanh toỏn ủy nhiệm Thu/Chi

Uỷ nhiệm chi (UNC)

UNC là lệnh chi do chủ tài khoản lập trên mẫu in sẵn để yêu cầu ngân hàng

trích một số tiền nhất định từ tài khoản của mình để trả cho ng ời thụ h ởng.

Uỷ nhiệm thu

Trên cơ sở các chứng từ hoá đơn mua

bán, ng ời bán viết giấy yêu cầu ngân

hàng thu hộ tiền từ ng ời mua phù hợp với những điều kiện thanh toán đã ghi trong hợp đồng kinh tế

Trang 14

Thanh toán qua hệ thống ngân hàng điện tử đối với dịch vụ ngân hàng bán lẻ

Trang 15

Dịch vụ thanh toán qua hệ thống

ATMs/POS

 Công cụ thanh toán

 Cơ chế thanh toán

 Chi phí và lợi ích

Trang 16

Việc ứng dụng công nghệ tin học cho phép ngân hàng “số hoá” tiền trong tài khoản

Thẻ thanh toán

Là công cụ thanh toán không dùng tiền mặt do các tổ chức tài chính, tín dụng phát hành cho khách hàng để thanh toán hoặc rút tiền mặt tại các máy rút tiền tự động trong phạm vi số d tài khoản tiền gửi hoặc hạn mức tín dụng cho phép.

Thẻ tín dụng:

là loại thẻ cho phép chủ thẻ trong hạn mức tín dụng tuần hoàn đ

ợc cấp và chủ thẻ phảI thanh toán toàn bộ các khoản d nợ phát

sinh theo quy định.

Trang 17

Cơ chế thanh toán thẻ tín dụng/ghi nợ

Người mua

hàng (POS)

Citi Bank(ngân hàng thu hộ)

Tổ chức thẻ quốc tế (Visa net or Master

Trang 18

Dịch vụ online banking

 Công cụ thanh toán

 Cơ chế thanh toán

 Chi phí và lợi ích

 Các loại hình thanh toán online banking

Trang 19

So sánh hệ thống thanh toán điện

tử và thanh toán qua chứng từ

 Bản sao kê thông tin

 Phương thức chuyển giao tới khách hàng

 Bước khởi tạo thanh toán

 Cập nhật tài khoản khách hàng

 Giao dịch với NHTW

 Giao dịch với ngân hàng trả tiền

 Thanh toán liên ngân hàng

 Tài khoản ngân hàng ghi nợ/có

Trang 20

2 Dịch vụ cho vay

 2.1 Tổng quan về cho vay

 2.2 Các nghiệp vụ cho vay

Trang 21

2.1 Tổng quan về Cho vay

1 Khái niệm

2 Nguyên tắc tín dụng/ Cho vay

3 Thời hạn tín dụng/ Cho vay

4 Lãi suất và phí suất tín dụng/ Cho vay

5 Quy trình tín dụng/ Cho vay

6 Dự phòng tín dụng

7 Hạn chế cho vay

Trang 22

Phân biệt Tín dụng và Cho vay

“Cấp t ín dụng là việc tổ chức tín dụng thỏa thuận

để khách hàng sử dụng một khoản tiền với nguyên tắc có hoàn trả bằng các nghiệp vụ cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bảo lãnh ngân hàng và các nghiệp vụ khác” – Điều 20, Luật các tổ chức tín dụng

=> Tín dụng là sự chuyển nhượng quyền sử dụng vốn từ người cho vay sang người đi vay, sau một thời gian nhất định người đi vay phải hoàn trả vốn

Trang 24

a Nguyên tắc & Điều kiện cấp tín dụng

Nguyên tắc cấp tín dụng

 Sử dụng vốn vay đúng mục đích

 Hoàn trả nợ gốc và lãi vốn vay đúng thời hạn

Điều kiện cấp tín dụng

Địa vị pháp lý của người vay

Có khả năng tài chính và hoàn trả vốn đúng thời hạn

Mục đích sử dụng vốn vay hợp pháp

Có giấy tờ chứng minh khả năng hấp thụ vốn vay theo hợp đồng

Trang 25

b Thời hạn tín dụng

Căn cứ để xác định thời hạn tín dụng

- Đặc điểm và chu kì kinh doanh tương ứng `

- Mục đích vay vốn

- Thời gian hoàn vốn

Thời hạn cho vay

- Thời hạn giải ngân

- Thời gian ân hạn

- Thời hạn trả nợ

Thời hạn cho vay trung bình

Là khoảng thời gian trung bình khách hàng được dùng toàn bộ số tiền vay

= Thời hạn trung bình của kì giải ngân + Thời gian ân hạn + Thời hạn trung bình của kì trả nợ

Trang 26

Ví dụ về thời hạn tín dụng

Ngân hàng cho khách hàng vay 1 triệu USD chia làm 2 lần bằng nhau cách nhau 3 tháng Sau 1 năm kể từ lần giải ngân thứ nhất, KH có nghĩa

vụ trả nợ gốc 700,000 USD Sau 5 tháng kể từ lần trả thứ nhất, KH trả hết phần còn lại Tính thời hạn tín dụng trung bình?

Trang 27

c Lãi suất và phí suất tín dụng

Lãi suất tín dụng (interest rate)

- Lãi suất huy động và chi trả bình quân

- Chi ngoài lãi

- (Các khoản thu từ lãi tiền gửi, chứng khoán)

Trang 28

Ví dụ về phí suất tín dụng

Một khoản tín dụng 1 triệu USD được cấp 1 lần, 8 tháng sau khi cấp trả 700,000 USD, 6 tháng sau trả nốt phần còn lại Biết lãi suất cho vay 8%/năm Hoa hồng phí trả cho người môi giới là 0,25% số tiền vay, thủ tục phí là 0,1% số tiền vay Ngân hàng thu ngay tiền lãi và thủ tục phí Tính phí suất tín dụng của khoản vay?

 Tính thời hạn vay trung bình

 Phí suất tín dụng

Trang 31

Lập hồ sơ tín dụng

 Hồ sơ pháp lý link (doanh nghiệp)

 Hồ sơ chứng minh mục đích sử dụng vốn vay

link

 Hồ sơ chứng minh năng lực tài chính, tình

hình sản xuất kinh doanh

 Hồ sơ đảm bảo tín dụng

Trang 32

Hồ sơ pháp lý (doanh nghiệp)

 Quyết định thành lập

 Điều lệ hoạt động công ty

 Giấy đăng kí kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư

Trang 33

Nội dung hồ sơ chứng minh mục đích sử

dụng vốn vay

 Tên, địa chỉ khách hàng vay

 Số tiền cần vay

 Mục đích sử dụng vốn vay

 Tóm tắt tình hình tài chính (chi tiết nợ, có)

 Biện pháp bảo đảm nợ vay

 Thuyết minh tính khả thi, hiệu quả của phương án sản xuất kinh doanh

 Kế hoạch trả nợ gốc và lãi ngân hàng

 Cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích

 Chữ ký của các cơ quan thẩm quyền

Trang 34

Phân tích tín dụng

 Mục đích phân tích tín dụng

 Thu thập thông tin phục vụ phân tích tín dụng

 Phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp và xếp hạng doanh nghiệp

 Phân tích phương án sản xuất kinh doanh

 Phân tích đánh giá tài sản bảo đảm tiền vay

 Phân tích thái độ của khách hàng trong việc trả nợ vay

Trang 35

Mục đích phân tích tín dụng

 Phân tích tín dụng là quá trình thu thập, xử lý thông tin một cách khoa học nhằm hiểu rõ thêm về khách hàng và phương án sản xuất kinh doanh để phục vụ cho việc ra quyết định cấp tín dụng cho khách hàng

 Phục vụ cho công tác ra quyết định tín dụng

 Giảm thiểu rủi ro tín dụng có thể xảy ra

Trang 36

Thu thập thông tin phục vụ phân tích

 Thông tin thu thập từ hồ sơ khách hàng

 Thông tin lưu trữ tại ngân hàng

 Thông tin từ phỏng vấn và điều tra khách hàng

 Thông tin từ các nguồn khác

Trang 37

Các nội dung phân tích tín dụng

 Phân tích tình hình tài chính khách hàng

 Phân tích phương án sản xuất kinh doanh

 Phân tích đánh giá tài sản bảo đảm tín dụng

 Phân tích thái độ của khách hàng trong việc trả nợ vay (5Cs, 5Ps, PAPERS)

Trang 38

Phân tích tình hình tài chính khách hàng

Kiểm tra tính khớp đúng, hợp lý của báo cáo tài chính

khách hàng

 Sự đầy đủ của báo cáo tài chính, kiểm toán

 Kiểm tra bảng cân đối kế toán

 Kiểm tra báo cáo kết quả kinh doanh, bangr luu chuyen tien te

Phân tích tài chính khách hàng

 Chỉ tiêu thanh khoản

 Chỉ tiêu hoạt động (hiệu suất sử dụng vốn)

 Chỉ tiêu cấu trúc tài sản, nguồn vốn (đòn bẩy tài chính)

 Chỉ tiêu lợi nhuận

Trang 39

Phân tích phương án sản xuất, kinh doanh, khả năng trả nợ của khách hàng

 Đánh giá sơ bộ các nội dung chính của phương án sản xuất kinh doanh (quy mô, cơ cấu nguồn vốn,

 Tính toán hiệu quả tài chính, khả năng trả nợ (trên

cơ sở đánh giá, ngân hàng tính toán doanh thu, chi

phí, lợi nhuận của phương án sxkd, xác định dòng tiền để tính toán khả năng trả nợ vay).

Trang 40

Phân tích đánh giá Tài sản Bảo đảm tín dụng

 Các hình thức bảo đảm tín dụng

 Quy trình thực hiện bảo đảm

 Hợp đồng bảo đảm tín dụng

Trang 41

Các hình thức bảo đảm tín dụng

 Bảo đảm tín dụng là việc tổ chức tín dụng áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa rủi ro, tạo cơ sở kinh tế và pháp lý để thu hồi được các khoản nợ đã cho khách hàng vay.

Tài sản bảo đảm tiền vay bao gồm:

 Tài sản thuộc quyền sở hữu; giá trị quyền sử dụng đất của

khách hàng vay, của bên bảo lãnh;

 Tài sản thuộc quyền quản lý, sử dụng của khách hàng vay; của bên bảo lãnh là doanh nghiệp nhà nước;

 Tài sản hình thành từ vốn vay

Các hình thức bảo đảm tín dụng

 Tài sản cầm cố của khách hàng vay

 Tài sản thế chấp của khách hàng vay

 Bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ 3

 Bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay

Trang 42

Phân biệt tài sản cầm cố vs thế chấp

Điều 326 Bộ luật dân sự (BLDS) quy định “Cầm cố

tài sản là việc một bên giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho bên kia để bảo đảm thực hiện

nghĩa vụ dân sự

Khoản 1, điều 432 quy định “Thế chấp tài sản là

việc một bên dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với bên kia

và không chuyển giao tài sản đó cho bên nhận thế chấp”

Trang 43

Điều kiện đối với tài sản đảm bảo

 Thuộc quyền sở hữu, quản lý và sử dụng của khách hàng vay hoặc bên bảo lãnh

 Tài sản được phép giao dịch

 Không có tranh chấp tại thời điểm ký kết hợp đồng bảo đảm

 Phải mua bảo hiểm nếu pháp luật quy định

 Tính Thanh khoản

 Tính chóng hỏng, giảm giá trị theo thời gian

Trang 44

Quy trình thực hiện bảo đảm tín dụng

 Nhận và kiểm tra hồ sơ tài sản bảo đảm

 Thẩm định tài sản bảo đảm

 Xác định giá trị tài sản đảm bảo tiền vay

 Lập hợp đồng bảo đảm tín dụng

Trang 45

Nhận và kiểm tra hồ sơ tài sản bảo đảm

 Đủ loại và đủ số lượng theo yêu cầu

 Có chữ ký và dấu xác nhận của các cơ quan liên quan

 Phù hợp nội dung giữa các tài liệu khác nhau

Trang 46

Thẩm định tài sản bảo đảm

Nguồn thông tin để thẩm định

 Hồ sơ tài liệu do khách hàng cung cấp

 Khảo sát thực tế và các nguồn khác (công an, tòa án…)

 Xác định giá trị tài sản đảm bảo

 Thanh lý tài sản đảm bảo

 Đề xuất giải pháp quản lý tài sản đảm bảo

Viết báo cáo thẩm định

Trang 47

Xác định giá trị tài sản đảm bảo

 Đối với tài sản bằng tiền, ngoại tệ, đá quý…

 Đối với giấy tờ có giá

 Đối với máy móc thiết bị…

 Đối với tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất

 Tham chiếu khung giá nhà đất

 Giá thị trường

Trang 48

Xác định giá trị Tài sản đảm bảo tại một NHTM điển hình

• Balance on deposit accounts, savings books, valuable documents in VND

• Treasury bills, gold, balance on deposit accounts, savings books, valuable documents in foreign currency issued by credit institutions 95%

• Government bonds

• Securities, transfer tools, valuable documents issued by other credit

institutions listed on the HoSE and HaSTC 70%

• Securities, transfer tools, valuable documents issued by other enterprises

• Securities, transfer tools, valuable documents issued by other credit

institutions unlisted on the HoSE and HaSTC (OTC) 50%

Trang 49

Lập hợp đồng tài sản đảm bảo

 Tên địa chỉ ngân hàng cho vay và người đi vay

 Nghĩa vụ được bảo đảm

 Mô tả tài sản bảo đảm

 Giá trị tài sản bảo đảm

 Bên giữ giấy tờ tài sản bảo đảm

 Quyền và nghĩa vụ các bên

 Xử lý tình huống thanh lý tài sản bảo đảm

Trang 50

Phân tích thái độ của khách hàng trong việc

Trang 51

Phân tích thái độ của khách hàng trong việc

trả nợ vay (PAPERS approach)

Trang 52

Phân tích thái độ của khách hàng trong việc

Trang 53

Giới thiệu phương pháp Credit scoring FICO score

 How much is owed? (30%)

 Length of credit history (15%)

 New credit (10%)

 Types of credit in use (10%)

FICO score không tính đến các yếu tố như:

 Race, religion, national origin, sex, or marital status

 Age

 Salary, occupation, title, employer

 Where you live…

Trang 54

Quyết định và ký hợp đồng

tín dụng

 Cơ sở đề ra quyết định tín dụng

 Quyền phán quyết tín dụng

 Nội dung của một hợp đồng tín dụng điển hình

 Thông tin chung (Tên, địa chỉ khách hàng, số tiền vay, mục đích vay, thời hạn vay, lãi suất vay và các điều kiện áp dụng khác…)

 Tài sản bảo đảm

 Các điều kiện ràng buộc khác (các hoạt động đi kèm buộc khách hàng vay phải tuân thủ như báo cáo thông tin tài chính, mua bảo hiểm cho tài sản bảo đảm…và các hành vi khách hàng vay không được làm …)

 Điều khoản cam đoan

 Điều khoản quy định trong trường hợp vỡ nợ tín dụng, quyền lợi và trách nhiệm của các bên tham gia

Trang 55

 Đối với dự án trung dài hạn, còn có thêm (if any);

 Báo cáo tiến độ thi công

 Hợp đồng thi công, mua bán NVL

 Biên bản nghiệm thu từng phần…

Trang 56

Giám sát tín dụng

 Giám sát hoạt động tài khoản của khách hàng tại ngân hàng

 Kiểm tra hàng hóa lưu kho

 Kiểm tra khối lượng thi công xây dựng, máy móc thiết bị

 Kiểm tra chứng từ

Trang 57

Thanh lý hợp đồng tín dụng

 Thu nợ

 Gia hạn nợ, điều chỉnh kì hạn nợ (if any)

 Thanh lý hợp đồng

Trang 58

 Dự phòng cụ thể:

• R = max {0, (A - C)} x r

• A: Dư nợ cho vay

• C: Giá trị tài sản đảm bảo (C phụ thuộc vào từng loại tài sản đảm bảo)

• r: Tỷ lệ trích dự phòng (tùy thuộc vào các nhóm nợ khác nhau)

 Dự phòng chung

Dự phòng rủi ro tín dụng

Trang 59

Hạn chế cho vay

 Các đối tượng hạn chế cho vay

 Ý nghĩa

Trang 60

 Cho vay tiêu dùng

 Bất động sản (mua, sửa chữa nhà)

 Ô tô…

 Thẻ tín dụng

Trang 62

Các phương pháp tính gốc và lãi đối với các món cho vay trả góp

 Trường hợp số tiền thanh toán định kì bằng nhau

 Trường hợp số tiền gốc thanh toán theo định

kì bằng nhau, lãi dựa trên số tiền gốc còn lại

Ngày đăng: 21/01/2018, 12:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w