1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

+Kiến Trúc Máy Tính sv cong nghe thuc pham baitapKTMT

4 145 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các mode địa chỉ: Nguyên lý, sơ đồ hoạt động của mỗi loại.. Các phơng pháp truy nhập bộ nhớ?. Nêu hoạt động của mỗi kỹ thuật ánh xạ địa chỉ?. Các kỹ thuật thay thế dữ liệu đối với bộ nh

Trang 1

Câu hỏi và bài tập môn Kiến trúc máy tính

I Lý thuyết

1 Các thành phần cơ bản của máy tính?

2 Các tín hiệu điều khiển điển hình?

3 Các nhiệm vụ của bộ xử lý? Nêu cụ thể từng nhiệm vụ.

4 Có các kiểu thao tác (nhóm lệnh) nào?

5 Các mode địa chỉ: Nguyên lý, sơ đồ hoạt động của mỗi

loại

6 Các phơng pháp truy nhập bộ nhớ?

7 Các loại RAM, ROM, đặc điểm của mỗi loại?

8 Nguyên lý định vị tham số bộ nhớ đối với bộ nhớ cache?

9 Nêu hoạt động của mỗi kỹ thuật ánh xạ địa chỉ?

10 Các kỹ thuật thay thế dữ liệu đối với bộ nhớ cache?

11 Các phơng pháp địa chỉ hoá cổng vào ra?

12 Phơng pháp vào ra điều khiển bằng ngắt, bằng DMA?

13 Các phơng pháp xác định modul ngắt?

14 Các phơng pháp ghi dữ liệu vào cache, đặc điểm của

mỗi loại?

II Bài tập

1 Biểu diễn các số sau dùng mã bù 2 (8 bit – không dấu):

a) 72; b) 55; c) 99; d) 143

2 Biểu diễn các số sau dùng mã bù 2 (8 bit – có dấu):

a) +45; b) +56; c) -67; d) -92

3 Biểu diễn các số sau dùng mã bù 2 (16 bit – không dấu):

a) 137; b) 118; c) 122; d) 61

4 Biểu diễn các số sau dùng mã bù 2 (16 bit – có dấu):

Trang 2

a) 147; b) 115; c) -118; d) -83

5 Có các biểu diễn sau (dùng mã bù 2 – không dấu), hãy xác

định giá trị:

a) 0100 0010 b) 1010 0100

c) 0000 0000 1001 0010; d) 1000 0000 0010 0100

6 Có các biểu diễn sau (dùng mã bù 2 – có dấu), hãy xác định

giá trị:

c) 0000 0000 0101 0111; d) 1111 1111 1100 1110

7 Cho biết kết quả khi thực hiện trên máy tính các phép

cộng (8 bit) sau và giải thích tại sao:

a) 46 + 79 (không dấu); b) 191 + 70 (không dấu)

c) 78 + 45 (có dấu) ; d) 62 + (-110) (có dấu)

e) 108 + 78 (có dấu); f) (-70) + (-82) (có dấu)

8 Biểu diễn các số sau theo chuẩn IEEE 754/85 32 bit:

a) 71,25; b) -29,625; c) 58,3125

d) -113/128 e) 20,15 d) -123/32

9 Có các biểu diễn theo chuẩn IEEE 754/85 sau, xác định

giá trị của chúng:

a) 41 8D 00 00H; b) C2 96 20 00H

c) 3E A0 00 00H; d) BC 91 00 00H

10 Có các biểu diễn theo chuẩn IEEE 754/85 sau, xác định

giá trị của chúng:

a) 10 00 00 00H; b) 7F 80 00 00H

c) FF 80 00 00H; d) 7F 80 00 10H

11 Cho IC nhớ SRAM có dung lợng 16K * 4 bit, hãy thiết kế

modul nhớ có dung lợng 16K * 8 bit

12 Cho IC nhớ SRAM có dung lợng 8K * 4 bit, hãy thiết kế

modul nhớ có dung lợng 8K * 16 bit

Trang 3

13 Cho IC nhớ SRAM có dung lợng 4K * 8 bit, hãy thiết kế

modul nhớ có dung lợng 8K * 8 bit

14 Cho IC nhớ SRAM có dung lợng 4K * 4 bit, hãy thiết kế

modul nhớ có dung lợng 16K * 4 bit

15 Cho IC nhớ SRAM có dung lợng 2K * 2 bit, hãy thiết kế

modul nhớ có dung lợng 4K * 4 bit

16 Cho IC nhớ SRAM có dung lợng 4K * 2 bit, hãy thiết kế

modul nhớ có dung lợng 8K * 4 bit

17 Cho hệ thống máy tính có dung lợng của BNC là 128MB,

của cache là 64KB, của Line là 32 byte Hãy xác định dạng

địa chỉ phát ra khi BXL truy nhập cache trong mỗi trờng hợp sau:

a) Kỹ thuật ánh xạ trực tiếp

b) Kỹ thuật ánh xạ liên kết hoàn toàn

c) Kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp (1 Set = 4 Line)

18 Cho hệ thống máy tính có dung lợng của BNC là 256MB,

của cache là 128KB, của Line là 64 byte, độ dài ngăn nhớ là 2 byte Hãy xác định dạng địa chỉ phát ra khi BXL truy nhập cache trong các trờng hợp sau:

a) Kỹ thuật ánh xạ trực tiếp

b) Kỹ thuật ánh xạ liên kết hoàn toàn

c) Kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp (1 Set = 4 Line)

19 Cho hệ thống máy tính có dung lợng của BNC là 512MB,

của cache là 256KB, của Line là 64 byte, độ dài ngăn nhớ là 4 byte Hãy xác định dạng địa chỉ phát ra khi BXL truy nhập cache trong các trờng hợp sau:

a) Kỹ thuật ánh xạ trực tiếp

b) Kỹ thuật ánh xạ liên kết hoàn toàn

c) Kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp (1 Set = 8 Line)

20 Mô tả quá trình nhân trên máy tính các số 4 bit sau

đây:

a) 12 * 5; b) 4 * 12; c) 13 * 11

d) (-6) * 3; e) 6 * (-5); f) (-7) * (-5)

Trang 4

21 Mô tả quá trình chia trên máy tính các số sau đây:

a) 12 : 5; b) 11 : (-4)

c) (-11) : 3; d) (-13) : (-7)

22 Biểu diễn các số sau dùng dấu và độ lớn (8 bit):

a) +63; b) +115; c) -48; d) -121

23 Biểu diễn các số sau dùng dấu và độ lớn (16 bit):

a) +139; b) +115; c) -78; d) -111

24 Có các biểu diễn sau (dùng dấu và độ lớn), hãy xác định

giá trị của chúng:

a) 0101 1011 b) 1001 0100

c) 0000 0000 1001 1010; d) 1000 0000 0111 1000

Ngày đăng: 21/01/2018, 11:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w