Kiểu Bộ nhớ lưu trữ một giá trị Phạm vi lưu trữChar 1 byte 256 ký tự trong bộ mã ASCII String... Kiểu Bộ nhớ lưu trữ một giá trị Phạm vi lưu trữ Boolean 1 byte Chỉ có 2 giá trị: true hoặ
Trang 1BÀI 4:
Một Số Kiểu Dữ Liệu Chuẩn
Trang 2Kiểu Bộ nhớ lưu trữ một giá trị Phạm vi lưu trữ
Integer 2 bytes -215 … 215 - 1
LongInt 4 bytes -231 … 231 - 1
Trang 3Phép cộng, trừ: kí hiệu là +,
- Phép nhân: kí hiệu là *
Phép chia lấy kết quả là số thực: kí hiệu là /
Ví dụ 3/2=1.5
Phép chia lấy phần nguyên: kí hiệu là DIV Ví dụ: 10 div 3=3
Phép chia lấy phần dư: kí hiệu là MOD Ví
dụ: 10 mod 3=1
Trang 4Kiểu Kích thước Phạm vi Chữ số
có nghĩa
Real 6 bytes 0 hoặc có giá trị tuyệt
đối nằm trong khoảng
10-38…1038
11
Extended 10 bytes 0 hoặc có giá trị tuyệt
đối nằm trong khoảng
10-4932…104932
19
Trang 5Các phép toán (+,-,*,/) cũng như các phép
toán quan hệ (=,<>,>,<,>=,<=)
Không tồn tại các phép toán MOD, DIV cho số thực.
Trang 6Kiểu Bộ nhớ lưu trữ một giá trị Phạm vi lưu trữ
Char 1 byte 256 ký tự trong bộ mã
ASCII String
Trang 7Các phép toán về so sánh
> So sánh lớn hơn ‘A’>’B’ False
>= So sánh lớn hơn hoặc bằng ‘A’>=‘B
< So sánh nhỏ hơn ‘A’<‘B’ True
<= So sánh nhỏ hơn hoặc bằng ‘A’<=‘B
<> So sánh khác ‘A’<>’B
Trang 8Kiểu Bộ nhớ lưu trữ một giá trị Phạm vi lưu trữ Boolean 1 byte Chỉ có 2 giá trị:
true hoặc false
Trang 9a. Các phép toán quan hệ:
> So sánh lớn hơn 3>5 False
>= So sánh lớn hơn hoặc bằng 3>=5 False
< So sánh nhỏ hơn 3<5 True
<= So sánh nhỏ hơn hoặc bằng 3<=5 True
<> So sánh khác 3<>5 True
Trang 10b Các phép toán logic:
đúng.
Trang 11 Ví dụ:
◦ (3>5) AND (5>7)
◦ (3<>5) OR (4>3)
◦ (5>7) XOR (5>2)
◦ ((3>5) OR (4>3)) AND (5<>3)
◦ NOT(3>=5)