*Trình tự thực hiện soạn thảo văn bản Mở chương trình Word và bật chương trình gõ tiếng Việt Vietkey hoặc Unikey Tạo file mới và lưu lại với tên xác định Định dạng trang giấy A4, quay
Trang 1MICROSOFT
WORD
Trang 2–C1: click Start/ Program/ Microsoft Word
–C1: Double click Microsoft Word
Trang 3*Trình tự thực hiện soạn thảo văn bản
Mở chương trình Word và bật chương trình gõ tiếng Việt (Vietkey hoặc Unikey)
Tạo file mới và lưu lại với tên xác định
Định dạng trang giấy (A4, quay ngang hoặc quay dọc, lề, …)
Định dạng chung cho đoạn văn bản cần trình bày
Thực hiện soạn thảo và chỉnh sửa văn bản
thực hiện thao tác lưu lại
Trang 4* Nguyên tắc soạn thảo văn bản
Nhập nhanh văn bản không nên chỉnh khuôn dạng ngay khi nhập
Chữ cái đầu câu phải được viết hoa
Ký tự đi sau các dấu (.), (!), (?), (:) phải viết hoa
Các dấu ngắt câu như chấm (.), phẩy (,), hai chấm (:), chấm
phảy (;), chấm than (!), hỏi chấm (?) phải được gõ sát vào từ đứng trước nó, tiếp theo là một dấu trắng nếu sau đó vẫn còn
nội dung
Những câu trong dấu nháy đơn (‘), dấu nháy kép (“), trong dấu
ngoặc (), { }, [ ] thì các dấu mở, đóng phải sát ký tự đầu và
cuối câu, mở dấu nào thì đóng dấu đấy Câu tiếp theo sau các
dấu trên phải cách dấu trên một ký tự trắng
Chế độ gõ: Chèn (Insert) và Đè (OverWrite)
25/09/2014
4
Trang 6* Thanh thực đơn – Menu Bar
Chứa các nhóm làm việc theo chức năng, như:
– 2003: File, Edit, View, Insert, Format, Tool, Table, Window
– 2007: Home, Insert, Page Layout, Refence, Mailing, Review, View
Trang 825/09/2014
8
II Các thao tác trên tập tin văn bản
Tạo một tập tin mới (ctrl + N)
Lưu tập tin (ctrl + S)
Mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa (ctrl + O)
Lưu tập tin với một tên khác
Trang 9* Đặt mật khẩu để lưu và mở file
Trang 10–Đánh dấu toàn bộ văn bản: Ctrl + A
Sao chép/ Di chuyển khối
Chọn khối văn bản cần sao chép/ di chuyển
sao chép: Ấn Ctrl+C
di chuyển: Ấn Ctrl+X
Đặt con trỏ tại nơi muốn dán khối văn bản
Ấn Ctrl+V
Trang 11Tạo điểm nhảy
Tạo chữ cái lớn đầu đoạn
Gõ chỉ số dưới và số mũ
Trang 121 Định dạng trang (Page setup)
2003: File | Page setup…,
2007: Page Layout | Page
Trang 13* Tạo đường viền cho trang
2003: Click Format | Border and Shading | Page Border
2007: Page Layout | Page Background | Page Border
Trang 14* Tạo nền cho trang
Trang 15* Tạo trang mới
Trang 1625/09/2014
16
2 Định dạng ký tự
a) Sử dụng thanh công cụ Formatting:
- Bôi đen đoạn văn bản
- Bấm chọn nút định dạng tương ứng
Trang 17b) Sử dụng thực đơn:
- Bôi đen văn bản
- 2003: Format | Font …hoặc ấn Ctrl + D + F
Trang 1825/09/2014
18
3 Định dạng đoạn văn bản
a) Sử dụng thanh công cụ Formatting
tương ứng
Trang 2025/09/2014
20
4 Tô nền
Chọn các vùng văn bản/ ô trong bảng cần tô
2003: Format | Border and Shading …,
2007: Home -> Paragraph -> Border and Shading …,
Chọn thẻ Shading
Trang 215 Kẻ viền
Chọn các vùng văn bản/ ô trong bảng
Thực hiện:
2003: Vào menu Format | Border and Shading …,
2007: Home -> Paragraph -> Border and Shading …,
Chọn thẻ Borders
Trang 237 Tạo điểm nhảy (Tab)
2003: Format/Tab
2007: Home -> Paragraph -> Tab
hoặc kích chuột vào thước ngang để đặt tab
Tab stop: Chọn tab
nào để thiết lập
Alignment: Chọn tab trái
(left), phải (right) hoặc
giữa (center)
Leader: Chọn kiểu
dẫn cho tab Xóa tab đang
chọn
Trang 2425/09/2014
24
8 Tạo chữ cái lớn đầu đoạn
Trang 259 Tạo chỉ mục ký hiệu tự động - Bullet
Đặt con trỏ tại nơi cần tạo chỉ mục
2003: Format | Bullets and Numbering , chọn thẻ
so với các dòng dưới
(dòng đầu) Các kiểu khác
Trang 2625/09/2014
26
10 Tạo chỉ mục số tự động: Numbering
Đặt con trỏ tại nơi cần tạo chỉ mục
2003: Format | Bullets and Numbering , chọn thẻ
Numbered
2007: Home -> Paragraph -> Numbering
Chọn kiểu numbering
Xem trước
Độ thụt của dòng đầu
Số bắt đầu đánh
Độ thụt của các dòng dưới
Trang 291 Chèn số trang
2003: Insert | Page Number …
2007: Insert -> Header&Footer -> Page
Number
Trang 313 Tạo Header và Footer
Đầu trang (header) và chân trang (footer)
là văn bản như nhau trên mọi trang của một văn bản
Thực hiện
–2003: View | Header and Footer …
–2007: Insert -> Header & Footer -> Header |
Footer -> Edit
–Gõ và định dạng văn bản bình thường (sử dụng
thanh công cụ)
Trang 3225/09/2014
32
4 Chèn hình ảnh từ một tập tin
2 Chọn
hình ảnh
cần chèn
3 Nhấn vào đây
để chèn
1 Tìm đến
thư mục
chứa ảnh
Trang 335 Chèn hình ảnh từ Clipt Art
Đặt con trỏ tại vị trí cần chèn
2003: Insert | Picture | Clip Art
2007: Insert -> Illustration -> Clip Art
=> Organize clips
Chọn hình ảnh cần chèn
Chọn Copy và dán
vào văn bản
Trang 35Kiểu hiển thị của hình
Hình ảnh như một ký tự Văn bản bao quanh hình
Trang 3625/09/2014
36
thoại Format Picture
– Nháy phải Chuột | Format Picture…
Colors and Lines
Size
Layout
Picture
–…
Trang 377 Chèn chữ nghệ thuật (WordArt)
Thực hiện:
– Đặt con trỏ tại vị trí cần chèn
– 2003: Insert | Picture | WordArt
– 2007: Insert -> Text -> Word Art
5.Nhập nội dung
3 Chọn Font
6
Trang 398 Chèn công thức toán học
2003: Insert | Object | Microsoft Equation 3.0
2007: Insert -> Symbol -> Equaltion
Chọn công thức
cần chèn
Trang 4025/09/2014
40
9 Vẽ hình trong văn bản
Thanh công cụ Drawing:
– 2003: View | Toolbars | Drawing
– 2007: Insert -> Shape hoặc Smart Art
Kích vào nút hình muốn vẽ
Nhấn giữ chuột trái và kéo rê trên khung soạn thảo
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Trang 41Điều chỉnh kích thước và di chuyển hình vẽ
Thay đổi chiều cao
Thay đổi cả hai chiều
Di chuyển
Trang 4225/09/2014
42
Nhóm các hình vẽ
– Chọn những hình vẽ cần nhóm (Nhấn giữ phím Shift hoặc Ctrl để chọn)
– Chuột phải | Grouping | Group
Để hủy bỏ chọn nhóm: Chuột phải | Grouping |
Ungroup
Trang 4425/09/2014
44
1 Tạo bảng
Đặt con trỏ tại nơi muốn chèn bảng
2003: Table | Insert | Table…
2007: Insert -> Table -> Insert Table
Ngoài ra có thể tạo bảng bằng thanh công cụ
Chọn độ rộng các cột
Độ rộng cột tự động vừa khít nội dung
Độ rộng cột vừa với trang giấy cũng như vừa với nội dung
Trang 452 Chèn thêm cột, dòng
Đặt con trỏ tại vị trí cần chèn trong bảng
Chọn số hàng hoặc số cột cần chèn
–2003: Vào menu Table | Insert,
–2007: Nháy phải chuột | Insert
Chọn cách chèn thêm cột/ dòng
1
2
3
Trang 4625/09/2014
46
3 Xóa ô, hàng, cột, bảng
–Vào menu Table | Delete,
– Nháy phải chuột
Trang 474 Trộn ô, chia ô
Chọn các ô cần hợp làm một
2003: Table | Merge cells
2007: Nháy phải chuột | Merge cells
2007: Nháy phải chuột | Split cells
Trang 4825/09/2014
48
6 Thay đổi kích thước hàng, cột
Một cột hoặc một hàng
Bấm giữ kéo chuột
Nhiều cột hoặc nhiều hàng
Chọn các hàng hoặc cột cần thay đổi
Nháy phải chuột -> Properties
Chiều cao hàng: Row | Specify height
Độ rộng cột: Column | Preferred width
Trang 497 Định dạng lề dữ liệu trong ô
Chọn các ô cần định dạng
Chuột phải | chọn Cell Alignment
Chọn kiểu căn lề thích hợp
Trang 5025/09/2014
50
8 Định dạng hướng dữ liệu trong ô
Chọn các ô cần định dạng
Chuột phải | Text Direction
Chọn hướng cần in văn bản trong vùng
Orientation
Trang 519 Thay đổi kiểu đường bao cho bảng
–Chọn Design hoặc Layout
–Chọn kiểu cần thay đổi
Trang 52–Chọn Design hoặc Layout
–Chọn kiểu cần thay đổi
Trang 5311 Sắp xếp dữ liệu trên bảng
Đặt con trỏ trên bảng cần sắp xếp
Vào menu Table | Sort …
Trang 5412 Lặp lại tiêu đề của bảng
Tiêu đề là dòng đầu tiên của bảng
Thực hiện:
–Chọn dòng tiêu đề đầu tiên của bảng
–2003: chọn Table | Repeat Header Row
–2007
Nháy phải chuột -> Properties | Row
Chọn Repeat as header row at the top of each page
25/09/2014
54
Trang 5513 Tính toán cơ bản trong bảng
Cho phép thực hiện các tính toán cơ bản trên bảng
Thực hiện:
– Để tại ô cần chứa kết quả tính toán
– 2003: Chọn Table | Formula, xuất hiện hộp thoại
– 2007: chọn Layout | Data | Formula
Formula: gõ hàm cần thực hiện
– SUM( above ), COUNT( above ), …
– SUM( below ), COUNT( below ), …
– Sum( Left ), COUNT( Left ), …
– Sum( Right ), Count( Right ), …
Number format: chọn kiểu định dạng kết quả
Trang 5625/09/2014
56
14 Thanh công cụ Tables and Borders
1 2 3 4 5 6 7
8 9 10 11 12 13
Trang 57VII Các tính năng mở rộng
Tìm kiếm và thay thế
Tính năng AutoCorrect
Trang 5825/09/2014
58
1 Tìm kiếm trong văn bản
Find,
Nhập cụm từ cần tìm kiếm
Trang 592 Tìm và thay thế trong văn bản
2003: Edit | Find (Hoặc
– Search: Chọn hướng tim kiếm
– Match Case: Phân biệt chữ hoa
và chữ thường
– Find Whole Words Only: Để tìm
Trang 60 Chọn Heading tương ứng với cấp chỉ mục
Chọn Modify để sửa các thuộc tính của Heading
Thực hiện định dạng đoạn văn và font chữ bằng cách chọn
Format, sau đó chọn kiểu cần định dạng
Trang 61Tự động cập nhật khi định dạng lại
Định dạng số
tắt cho
Trang 6225/09/2014
62
– Soạn thảo văn bản
– chọn các mục văn bản và đặt theo các Heading đã định dạng
Trang 63Bước 3: Chèn mục lục
– Để con trỏ soạn thảo tại vị trí cần tạo mục lục (trang đầu hoặc cuối) – 2003: Chọn Insert | Reference | Index and Tables | Table of
Contents
– 2007: Chọn Refrences | Table of contents | Insert table of
Content | Table of Contents
– Chọn các giá trị cho mục lục sau đó kích OK
Hiển thị số trang
Canh phải số trang
Tạo liên kết đến
Trang 644 Tạo danh mục hình tư động
định hiển thị trong danh mục
– Nháy phải chuột vào hình ảnh
– Chọn Insert Caption
– Chọn Label cho Caption
– Gõ nội dung caption
25/09/2014
64
Trang 65Bước 2: Để con trỏ tại vị trí cần tạo danh mục hình
– 2003: Insert | Reference | Index and Tables | Table of Figure
– 2003: Refrences | Inserst Table of Figure
Trang 67*Một số thao tác nâng cao
In nhiều trang trên một khổ giấy
Chuyển sang file pdf
In trang chẵn – lẻ
Trang 68IX Trộn thư (Mail Merge)
25/09/2014
68
Trang 69Chuẩn bị
–Một văn bản: là một bảng chứa danh sách số liệu
nguồn, được lưu trong một tập tin riêng gọi là Data
Source
–Một mẫu nội dung: trong đó có các vị trí mà nội
dung của nó được đưa vào từ bảng số liệu nguồn
gọi là Main document
1 Nguyễn Văn Bình Phòng Kinh doanh Trưởng phòng
2 Đổ Văn Tân Phòng Kế hoạch Phó phòng
3 Lê Văn Hải Tổ Tài vụ Tổ trưởng
Trang 7025/09/2014
70
* Thực hiện trộn thư
Bước 1:
– Đặt con trỏ tại Main Document
– 2003: Vào menu Tool | Letters
Mailing | Mail Merge
– 2007: Chọn Mailing | Start Mail
Merge | Step By Step Mail Merge Wizard
– Chọn Letters
– Nhấn Next để sang bước 2
Trang 7225/09/2014
72
Bước 3:
– Chọn Use an existing list
– Kích Browse rồi chọn đường dẫn đến tập tin Data Source
– Chọn các bản ghi (dòng dữ liệu) cần trộn, kích OK
– Kích Next để chuyển sang bước 4
Trang 73Bước 4:
– Đặt con trỏ tại vị trí thích hợp, Chọn More items
– Chọn trường cần chèn và nhấn Insert, thực hiện cho các trường
– Kích Next để chuyển sang bước 5