ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)ĐỀ THI HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 (50 TỰ LUẬN, 50 TRẮC NGHIỆM)
Trang 1SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN
Môn: Vật lý – khối 11 Năm học: 2017 - 2018 Thời gian làm bài : 45 phút
Họ và tên: ……… lớp MÃ ĐÊ 123
ĐỀ
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 4 điểm
Câu 1 Một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anốt làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R = 8 (), được mắc vào hai cực của bộ nguồn E = 9 (V), điện trở trong r =1 () Khối lượng Cu bám vào catốt trong thời gian 5 h
có giá trị là:
Câu 2 §¬n vÞ ®iÖn dung cã tªn lµ g×?
Câu 3 Để tích điện cho tụ điện, ta phải:
A mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế B đặt tụ gần vật nhiễm điện
C cọ xát các bản tụ với nhau D đặt tụ gần nguồn điện.
Câu 4 Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:
A E và nr B nE và nr C nE và r/n D E và r/n
Câu 5 Hệ thức liên hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U là:
A
d
E
Câu 6 Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m Độ lớn cường độ điện trường là
1000 V/m Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là:
Câu 7 Trong các dung dịch dưới đây, dung dịch nào không phải là chất điện phân?
Câu 8 Một tụ có điện dung 2 ]F Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là:
A 8.10-6 C B 16.10-6 C C 2.10-6 C D 4.10-6 C
Câu 9 Hạt tải điện trong kim loại là
A ion dương và electron tự do B Ion âm.
Câu 10 Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho:
A Khả năng tích điện cho hai cực của nó
B Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
C Khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện
D Khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.
Câu 11 Công của nguồn điện được xác định theo công thức:
Câu 12 Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fara-đây?
n
A F
A t
n F m I
F I A
n m t
Trang 2II PHẦN TỰ LUẬN: 6 điểm
Bài 1 2điểm
Hai điện tích điểm q1 = 4.10-8C và q2 = - 4.10-8C nằm cố định tại hai điểm AB cách nhau 20 cm trong chân không
1 Tính lực tương tác giữa 2 điện tích
2 Tính cường độ điện trường tại điểm M là trung điểm của AB
Bài 2 4 điểm
Cho mạch điện như hình vẽ: Hai nguồn điện giống nhau mắc song song,
mỗi nguồn có suất điện động E = 9V, và điện trở trong ro = 2 Cho biết R1
= 1,5,R2 = 3 và đèn Đ (3V – 3W) Bình điện phân chứa dung dịch
AgNO3 với anôt bằng bạc có điện trở Rb = 3 (Cho biết bạc có khối lượng
mol nguyên tử và hóa trị lần lượt là A = 108 và n = 1) Điện trở các dây nối
không đáng kể
1 Tính Eb và rb của bộ nguồn
2 Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính và số chỉ của vôn kế
3 Xác định độ sáng của đèn Và khối lượng Ag bám vào catốt trong thời
gian 16 phút 5 giây là
-Hết
-V
E, r
E, r
R 1
Rb
2
Trang 3SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN
Môn: Vật lý – khối 11 Năm học: 2017 - 2018 Thời gian làm bài : 45 phút
Họ và tên: ……… lớp MÃ ĐÊ 234
ĐỀ
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 4 điểm
Câu 1 Một mạch điện gồm một pin 9 V , điện trở mạch ngoài 4 Ω, cường độ dòng điện trong toàn mạch là 2 A.
Điện trở trong của nguồn là
Câu 2 Một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anốt làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R = 8 (), được mắc vào hai cực của bộ nguồn E = 9 (V), điện trở trong r =1 () Khối lượng Cu bám vào catốt trong thời gian 5 h
có giá trị là:
Câu 3 §¬n vÞ ®iÖn dung cã tªn lµ g×?
Câu 4 Công của lực điện không phụ thuộc vào:
A Hình dạng của đường đi B Độ lớn điện tích bị dịch chuyển.
C Cường độ của điện trường D V ị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.
Câu 5 Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:
Câu 6 Hai bóng đèn có công suất định mức như nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt là U1= 110V và
U2 = 220V Tỉ số điện trở của hai bóng đèn là:
A
1
2
R
R
2
2
1 R
R 2
1
4 R
R 2
4
1 R
R 2
1
Câu 7 Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho:
A Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
B Khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện
C Khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.
D Khả năng tích điện cho hai cực của nó
Câu 8 Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fara-đây?
F I A
n m t
A t
n F m I
n
A F
m
Câu 9 Hệ thức liên hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U là:
d
E
Câu 10 Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là:
Câu 11 Một tụ có điện dung 2 ]F Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là:
A 16.10-6 C B 4.10-6 C C 8.10-6 C D 2.10-6 C
Câu 12 Công của nguồn điện được xác định theo công thức:
Trang 4Bài 1 2điểm
Hai điện tích điểm q1 = 4.10-8C và q2 = - 4.10-8C nằm cố định tại hai điểm AB cách nhau 20 cm trong chân không
1 Tính lực tương tác giữa 2 điện tích
2 Tính cường độ điện trường tại điểm M là trung điểm của AB
Bài 2 4 điểm
Cho mạch điện như hình vẽ: Hai nguồn điện giống nhau mắc song song,
mỗi nguồn có suất điện động E = 9V, và điện trở trong ro = 2 Cho biết R1
= 1,5,R2 = 3 và đèn Đ (3V – 3W) Bình điện phân chứa dung dịch
AgNO3 với anôt bằng bạc có điện trở Rb = 3 (Cho biết bạc có khối lượng
mol nguyên tử và hóa trị lần lượt là A = 108 và n = 1) Điện trở các dây nối
không đáng kể
1 Tính Eb và rb của bộ nguồn
2 Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính và số chỉ của vôn kế
3 Xác định độ sáng của đèn Và khối lượng Ag bám vào catốt trong thời
gian 16 phút 5 giây là
-Hết
-V
E, r
E, r
R1
R b
2
Trang 5SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN
Môn: Vật lý – khối 11 Năm học: 2017 - 2018 Thời gian làm bài : 45 phút
Họ và tên: ……… lớp MÃ ĐÊ 345
ĐỀ
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 4 điểm
Câu 1 Hạt tải điện trong kim loại là
C ion dương và electron tự do D electron tự do.
Câu 2 Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là:
Câu 3 §¬n vÞ ®iÖn dung cã tªn lµ g×?
Câu 4 Hệ thức liên hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U là:
A
d
E
Câu 5 Để tích điện cho tụ điện, ta phải:
A cọ xát các bản tụ với nhau B đặt tụ gần nguồn điện.
C mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế D đặt tụ gần vật nhiễm điện
Câu 6 Hai bóng đèn có công suất định mức như nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt là U1= 110V và
U2 = 220V Tỉ số điện trở của hai bóng đèn là:
A
1
2
R
R
2
2
1 R
R 2
4
1 R
R 2
1
4 R
R 2
1
Câu 7 Công của nguồn điện được xác định theo công thức:
Câu 8 Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fara-đây?
A t
n F m I
n
A F
F I A
n m t
Câu 9 Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m Độ lớn cường độ điện trường là
1000 V/m Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là:
Câu 10 Công của lực điện không phụ thuộc vào:
A V ị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi B Cường độ của điện trường.
C Hình dạng của đường đi D Độ lớn điện tích bị dịch chuyển.
Câu 11 Một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anốt làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R = 8 (), được mắc vào hai cực của bộ nguồn E = 9 (V), điện trở trong r =1 () Khối lượng Cu bám vào catốt trong thời gian 5 h có giá trị là:
Câu 12 Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho:
A Khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện
B Khả năng tích điện cho hai cực của nó
C Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
Trang 6II PHẦN TỰ LUẬN: 6 điểm
Bài 1 2điểm
Hai điện tích điểm q1 = 4.10-8C và q2 = - 4.10-8C nằm cố định tại hai điểm AB cách nhau 20 cm trong chân không
1 Tính lực tương tác giữa 2 điện tích
2 Tính cường độ điện trường tại điểm M là trung điểm của AB
Bài 2 4 điểm
Cho mạch điện như hình vẽ: Hai nguồn điện giống nhau mắc song song,
mỗi nguồn có suất điện động E = 9V, và điện trở trong ro = 2 Cho biết R1
= 1,5,R2 = 3 và đèn Đ (3V – 3W) Bình điện phân chứa dung dịch
AgNO3 với anôt bằng bạc có điện trở Rb = 3 (Cho biết bạc có khối lượng
mol nguyên tử và hóa trị lần lượt là A = 108 và n = 1) Điện trở các dây nối
không đáng kể
1 Tính Eb và rb của bộ nguồn
2 Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính và số chỉ của vôn kế
3 Xác định độ sáng của đèn Và khối lượng Ag bám vào catốt trong thời
gian 16 phút 5 giây là
-Hết
-V
E, r
E, r
R1
Rb
2
Trang 7SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN
Môn: Vật lý – khối 11 Năm học: 2017 - 2018 Thời gian làm bài : 45 phút
Họ và tên: ……… lớp MÃ ĐÊ 456
ĐỀ
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 4 điểm
Câu 1 Hạt tải điện trong kim loại là
Câu 2 Một tụ có điện dung 2 ]F Khi đặt một hiệu điện thế 4V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là:
A 4.10-6 C B 2.10-6 C C 8.10-6 C D 16.10-6 C
Câu 3 Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fara-đây?
F I A
n m t
n
A F
A t
n F m I
Câu 4 Trong các dung dịch dưới đây, dung dịch nào không phải là chất điện phân?
Câu 5 Hệ thức liên hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U là:
d
E
U
Câu 6 Để tích điện cho tụ điện, ta phải:
A đặt tụ gần vật nhiễm điện B cọ xát các bản tụ với nhau.
C mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế D đặt tụ gần nguồn điện
Câu 7 Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:
Câu 8 Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho:
A Khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.
B Khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện
C Khả năng tích điện cho hai cực của nó
D Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
Câu 9 Một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anốt làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R = 8 (), được mắc vào hai cực của bộ nguồn E = 9 (V), điện trở trong r =1 () Khối lượng Cu bám vào catốt trong thời gian 5 h
có giá trị là:
Câu 10 Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m Độ lớn cường độ điện trường là
1000 V/m Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là:
Câu 11 Một mạch điện gồm một pin 9 V , điện trở mạch ngoài 4 Ω, cường độ dòng điện trong toàn mạch là 2 A.
Điện trở trong của nguồn là
Câu 12 Công của lực điện không phụ thuộc vào:
A Cường độ của điện trường B V ị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.
Trang 8Bài 1 2điểm
Hai điện tích điểm q1 = 4.10-8C và q2 = - 4.10-8C nằm cố định tại hai điểm AB cách nhau 20 cm trong chân không
1 Tính lực tương tác giữa 2 điện tích
2 Tính cường độ điện trường tại điểm M là trung điểm của AB
Bài 2 4 điểm
Cho mạch điện như hình vẽ: Hai nguồn điện giống nhau mắc song song,
mỗi nguồn có suất điện động E = 9V, và điện trở trong ro = 2 Cho biết R1
= 1,5,R2 = 3 và đèn Đ (3V – 3W) Bình điện phân chứa dung dịch
AgNO3 với anôt bằng bạc có điện trở Rb = 3 (Cho biết bạc có khối lượng
mol nguyên tử và hóa trị lần lượt là A = 108 và n = 1) Điện trở các dây nối
không đáng kể
1 Tính Eb và rb của bộ nguồn
2 Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính và số chỉ của vôn kế
3 Xác định độ sáng của đèn Và khối lượng Ag bám vào catốt trong thời
gian 16 phút 5 giây là
-Hết
-V
E, r
E, r
R1
R b
2
Trang 9SỞ GD – ĐT BÌNH THUẬN ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ( 2017-2018) TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ MÔN: VẬT LÍ 11
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Đề 123 Đề 234 Đề 345 Đề 456
10 C 10 A 10 C 10 D
11 A 11 C 11 C 11 C
12 B 12 D 12 A 12 D
13 D 13 D 13 D 13 D
14 B 14 A 14 A 14 B
15 C 15 C 15 D 15 B
16 D 16 B 16 A 16 A
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 1
Lực tương tác giữa 2 điện tích:
2 2
4.10 ( 4.10 )
q q
r
0,5 điểm
2
Vectơ cđđt E1M;E2Mdo điện tích q1; q2 gây ra tại M có:
- Điểm đặt: Tại M
- Phương, chiều: như hình vẽ
- Độ lớn:
8
4.10
q
r
Vectơ cường độ điện trường tổng hợp: E E1M E2M
Vì E1M E2M nên ta có E = E1M + E2M = 72.10 ( / )3 V m
0,5 điểm
1 điểm
Câu 2 1 bộ nguồn tương đương: +Eb = E = 9V
+rb =
2
r0 = 1
Điện trở tương đương của đèn: Rđ =
đm
2 đm P
U = 3
1,0 điểm
1M
E
2M
E
q
2 M
Trang 102 đ
R + Hiệu điện thế hai đầu bóng đèn:
Uđ = Iđ.Rđ =
đ 2
đ R R
U
Rđ = 2V < Uđm Vậy đèn sáng yếu hơn mức bình thường + cường độ dòng điện qua bình điện phân: Ib =
b
b R
U =
3
4
A + Khối lượng bạc bám vào cathode trong thời gian 16phút 5 giây là
3
4 1
108 96500
1 t
I n
A 96500
1
0,75điểm
075điểm