1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thực trạng đời sống văn hóa tinh thần của công nhân tại các khu công nghiệp khu chế xuất ở việt nam hiện nay (2013) đinh quang hải

16 152 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 8,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THựC TRẠNG ĐỜI SÓNG VĂN HÓA TINH THẰN KHU CHÉ XUẤT Ỏ VIỆT NAM HIỆN NAY Đinh Quang Hải Ngay từ khi ra đời, Đảng Cộng sản Việt Nam đã xác định giai cấp công nhân lãnh đạo toàn bộ quá trình

Trang 1

THựC TRẠNG ĐỜI SÓNG VĂN HÓA TINH THẰN

KHU CHÉ XUẤT Ỏ VIỆT NAM HIỆN NAY

Đinh Quang Hải

Ngay từ khi ra đời, Đảng Cộng sản Việt Nam đã xác định giai cấp công nhân lãnh đạo toàn bộ quá trình cách mạng Hiện nay ở Việt Nam vẫn tiếp tục khắng định giai cấp công nhân là lực lượng đại diện cho phương thức sản xuất mới, đã và đang

là cơ sở xã hội tin cậy của Đảng, chồ dựa vững chắc của Nhà nước, là lực lượng nòng cốt trong liên minh công - nông - trí thức, nền tảng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc Trong thời kỳ đổi mới, đẩy mạnh công nghiệp hoá (CNH), hiện đại hóa (HĐH) và hội nhập quốc tế, vị trí và vai trò của giai cấp công nhân ngày càna trở nên quan trọng Vì vậy giai cấp công nhân không những cần được quan tâm nhằm không ngừng nâng cao đời sống vật chất, mà còn cần được quan tâm nhiều hơn nữa

để nâng cao đời sống văn hóa tinh thần Các địa phương, các cấp, các ngành, các cơ quan chức nàng cần xác định công nhân ỉà đối tượng hàng đầu và phải đưa những thành tựu văn hóa có chất lượng tốt phục vụ công nhân, tạo điều kiện giúp đỡ phons trào văn hóa văn nghệ trong công nhân ngày càng phát triển Tuy nhiên, thực tế trong thời gian vừa qua, nhiệm vụ nâng cao đời sổng vật chất và văn hóa tinh thần cho công nhân còn tồn tại quá nhiều yếu kém và bất cập Nhiều vấn đề nổi cộm, được coi là những vấn đề "rất nóng”, gây nhiều bức xúc, khiển dư luận xã hội quan tâm và đòi hỏi phải được giải quyết.

Để hiểu rõ thực trạng đời sổng văn hóa tinh thần của công nhân tại các khu công nghiệp (KCN), khu chế xuất (KCX) ở Việt Nam hiện nay, chúng ta hãy xem xét sự phát triển về số ỉượng, chuyển biển về cơ cấu giai cấp, trình độ học vấn, việc làm và thu nhập thực tế của người công nhân, cũng như sự tác động của nhừng yếu

tố đó đối với đời sống văn hóa tinh thần của công nhân Qua đó thấy được quá trình vận động và triển vọng phát triển của giai cấp công nhân ở Việt Nam.

’ PGS.TS., Viện Sử học

Trang 2

T H Ự C T R Ạ N G Đ Ờ I S Ố N G VĂN H Ó A TIN H TH ẦN C Ủ A C Ô N G NHÂN.

1 Nét mới của giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay

Như chúng ta đã biết, sự nghiệp đổi mới toàn diện đất nước ở Việt Nam do Đảng Cộng sản Việt Nam khởi xướng và lãnh đạo được bắt đầu từ Đại hội Đảng lần thứ VI (tháng 12 năm 1986) Từ đó đến nay đã trải qua hơn 25 năm phát triển, công cuộc đổi mới đã thu được nhiều thành tựu quan trọng Tình hình kinh tế - xã hội của Việt Nam có nhiều chuyển biến sâu sắc, nền kinh tế đã chuyển từ cơ chế quản lý hành chính quan liêu bao cấp sang cơ chế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa Đời sống của nhân dân từng bước được nâng cao Quá trình CNH, HĐH và hội nhập kinh tế thế giới đã nâng cao vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế, giúp cho Việt Nam thoát ra khỏi đói nghèo, trở thành quốc gia xuất khẩu gạo đứng hàng thứ hai trên thế giới Tình hình đó đã làm cho cơ cấu, trình độ, việc làm, thu nhập và đời sống của giai cấp công nhân Việt Nam có sự chuyển biến.

Trước hết là số lượng công nhân đã tăng lên nhanh chóng Trước năm 1986 ở Việt Nam có khoảng 3,38 triệu công nhân, đến năm 2003 số luợng công nhân đã tăng lên 6,6 triệu người, đến năm 2008 số công nhân trong các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế đã lên đến 9,5 triệu người, tăng 30,5% so với năm 20031 Nếu tính cả công nhân là những người không làm nông nghiệp như kinh doanh cá thể, ngư dân đánh cá thì số lượng lên đến 12,3 triệu người2.

Cơ cấu giai cấp công nhân trong các thành phần kinh tế đã thay đổi số lượng công nhân trong các doanh nghiệp Nhà nước giảm 15%, trong các doanh nghiệp ngoài Nhà nước tăng 63%, trong các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tăng 68%3 Theo thống kê năm 1986, ở Việt Nam có hơn 12.000 doanh nghiệp Nhà nước, nhưng đến năm 1995 tiến hành đổi mới và sắp xếp lại cbỉ còn 7.090 doanh nghiệp, đến năm 2008 còn 3.500 doanh nghiệp Nhà nước, với 1,73 triệu công nhân Ngược lại, số lượng doanh nghiệp ngoài Nhà nước tăng nhanh cả về số lượng, quy

mô và lực lượng công nhân do Việt Nam chủ trương phát triển kinh tế nhiều thành phần Năm 2003 có 64.526 doanh nghiệp ngoài Nhà nước, với hơn 2,1 triệu công nhân, đến năm 2009 đã tăng lên gần 300.000 doanh nghiệp, với gần 6 triệu công nhân lao động, chiếm 61,5% tổng số công nhân của Việt Nam4.

1 Tổng cục Thống kê: Niên giám thống kê năm 2009 Nxb Thống kê, Hà Nội, 2010, tr 142.

2 PGS TS Nguyễn V ă n Nhật (chủ biên), Xây dựng và phát triển đời sống văn hóa của giai cấp công nhân - Những vấn đề lý luận và thực tiền Nxb Khoa học xã hội, Hà Nội, 2010, tr 99.

3 Tổng cục Thống kê: Niên giám thống kê năm 2009 Sđd, tr 142.

4 Một so vấn đề cấp bách xây dựng giai cấp công nhân Việt N a m trong điều kiện đầy mạnh công nghiệp hỏa, hiện đại hóa đất nước Đe tài cấp Tổng Liên đoàn của Viện Công nhân-

Công đoàn

Trang 3

VIỆT NAM HỌC - KỶ YẾU HỘI THẢO QUỐC TÉ LÀN THỨ TƯ

Trong khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, số lượng doanh nshiệp /à

c ô n g n h â n t ă n g lên n h a n h c h ó n g , n h ấ t là th ờ i đ i ể m t ừ s a u t h á n g 1 2 -1 9 8 7 k h i L i ậ t

đ ầ u t ư n ư ớ c n g o à i đ ư ợ c b a n h à n h , s ố l ư ợ n g d o a n h n g h i ệ p t r o n g k h u v ự c n à y tăng

v à t h u đ ư ợ c lợi n h u ậ n c a o , c ó n h i ề u đ ó n g g ó p c h o n ề n k i n h tế N ă m 2 0 0 3 c ó 2.641

d o a n h n g h i ệ p c ó v ố n đ ầ u t ư n ư ớ c n g o à i v ớ i 8 6 0 n g à n c ô n g n h â n , n ă m 2 0 0 8 c ó horn

3.700 doanh nghiệp đang hoạt động, thu hút 1,4 triệu cône nhân, trona số đó có 1,1 triệu công nhân làm việc trong các doanh nghiệp có 100% vốn đầu tư nước ngoài (FDI) và 0,3 triệu công nhân trong các doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài Năm 2009 so với năm 2003, số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tăng 40’/o

số công nhân tăng 62,7% '.

N h ư v ậ y c h ỉ s a u h ơ n 2 0 n ă m tiế n h à n h đ ổ i m ớ i , s ố lượns; v à c ơ c ấu g iai cấp

c ô n g n h â n t r o n g c á c t h à n h p h ầ n k i n h tế ở V i ệ t N a m c ó n h i ề u t h a y đ ố i so v ớ i trưorc

S ố l ư ợ n g d o a n h n g h i ệ p c ũ n g đ ã t h a y đ ổ i t r o n g c á c t h à n h p h ầ n k i n h tế, đ á n s c h ú > là

số doanh nghiệp Nhà nước giảm nhanh, nhưng các doanh nghiệp thuộc loại hình

n à y lại n ắ m g i ữ n h ữ n g lĩn h v ự c t r ọ n g y ế u c ủ a n ề n k i n h tê v à m ộ t đ i ế m k h á c t i ệ t

quan trọng nữa là trong khi tiến hành cổ phần hóa doanh nghiệp đã xuất hiện một bộ

p h ậ n c ô n g n h â n c ó c ổ p h ầ n t r o n g c á c d o a n h n g h i ệ p đ ư ợ c c ổ p h ầ n h ó a

Số lượng doanh nghiệp và công nhân thuộc khu vực ngoài Nhà nước teng nhanh, chủ yếu tập trung ở các tỉnh, thành phố có công nghiệp và dịch vụ piát triển Đội ngũ công nhân trong các doanh nghiệp ngoài nhà nước phần lớn làm việc trong các ngành sản xuất, chế biến xuất khấu, dệt may, da giày, chế biến thủy sản, các ngành dịch vụ thương mại.

C ô n g n h â n l à m v i ệ c t r o n g c á c d o a n h n g h i ệ p c ó v ố n đ ầ u t ư n ư ớ c n g o à i tăng

mạnh do số lượng doanh nghiệp thuộc khu vực này không ngừng tăng qua tưng

n ă m S o n g c ô n g n h â n l à m v i ệ c t r o n g k h u v ự c k i n h t ế n à y c ũ n g g ặ p k h ô n g ít khó

khăn thách thức mà chúng tôi sẽ phân tích rõ hơn ở phần sau.

2 Sự xuất hiện của các khu công nghiệp, khu chế xuất và điều kiện ốin việc của công nhân

S ự p h á t tr i ể n n h a n h c ủ a c á c d o a n h n g h i ệ p v à s ố l ư ợ n g c ô n g n h â n l à m việc tại

k h u v ự c n g o à i N h à n ư ớ c v à k h u v ự c c ó v ố n đ ầ u t ư n ư ớ c n ẹ o à i táníỊ lên đ ã d ẫ n i ế n

s ự h ì n h t h à n h c á c K C N , K C X tại c á c tỉn h v à t h à n h p h ố lớ n n h ư T h à n h p h ố H ồ Chí

M in h , Đ ồ n g N a i , B ì n h D ư ơ n g B à R ị a - V ũ n g T à u , Q u ả n g N a m , Đ à N ằ n g , H à Nội,

V ĩ n h P h ú c , H ả i P h ò n g , Q u ả n g N i n h v ớ i s ự m ở đ ầ u c ó h iệ u q u ả c ủ a K.CX r â n

1 Đặng N gọc Tùng (chủ biên): Xây dựng giai cáp công nhân Việt N a m giai đoạn 20ỉ 1-2020

Nxb Lao động, Hà Nội 2010, tr 103

Trang 4

T H Ự C TR Ạ N G Đ Ờ I SỐ NG VĂN H Ó A TINH THẦN C Ủ A C Ô N G NHÂN.

T h u ậ n ( T P H ồ C h í M i n h ) T í n h đ ế n c u ố i n ă m 2 0 1 0 ở V i ệ t N a m c ó 2 5 0 K C N ,

K C X , t r o n g đ ó c ó 1 7 0 K C N , K C X đ ã đi v à o h o ạ t đ ộ n g , t h u h ú t 1,34 t r i ệ u lao đ ộ n g '

C á c K C N , K C X t ậ p t r u n g c h ủ y ế u ở 3 v ù n g k i n h tế t r ọ n g đ i ể m m i ề n B ắ c ,

m i ề n T r u n g , m i ề n N a m T ạ i v ù n g k i n h tế t r ọ n g đ i ể m m i ề n B ắ c g ồ m H à N ộ i , V ĩ n h

P h ú c , H ả i P h ò n g , H ả i D ư ơ n g Q u ả n g N i n h , B ắ c N i n h ; tạ i v ù n g k i n h tế t r ọ n g đ i ể m

m i ề n T r u n g g ồ m Q u ả n g N a m Đ à N ằ n g , Q u ả n g N g ã i ; tại v ù n g k i n h tế t r ọ n g đ i ể m

m i ề n N a m g ồ m Đ ồ n g N a i , B ì n h D ư ơ n g , T h à n h p h ố H ồ C h í M in h

T h e o t h ố n g k ê n ă m 2 0 0 9 c ó 1,63 triệ u c ô n g n h â n l à m v i ệ c t r o n g c á c loại h ì n h

d o a n h n g h i ệ p t h u ộ c v ù n g k i n h tế t r ọ n g đ i ể m m i ề n B ắ c , 2 ,9 1 tr i ệ u c ô n g n h â n là m

v i ệ c t r o n g v ù n g k i n h tế t r ọ n g đ i ể m m i ề n N a m , 0 ,2 6 tr i ệ u c ô n g n h â n l à m v i ệ c t r o n g

c á c loại h ì n h d o a n h n g h i ệ p t h u ộ c v ù n g k i n h tế t r ọ n g đ i ể m m i ề n T r u n g 2

C h ỉ t í n h r i ê n g tạ i H à N ộ i đ ã c ó 12 K C N , K C X tậ p t r u n g , 23 c ụ m c ô n g n g h i ệ p ,

t r ê n 7 6 0 0 0 d o a n h n g h i ệ p T ổ n g s ố c ô n g n h â n v i ê n c h ứ c la o đ ộ n g là 1,5 t r i ệ u n g ư ờ i,

t r o n g đ ó c ó 8 2 0 0 0 0 c ô n g n h â n la o đ ộ n g t r o n g c á c d o a n h n g h i ệ p 3

T r o n g c á c K C N , K C X , c ô n g n h â n c h ủ y ể u l à m v i ệ c t r o n g c á c d o a n h n g h i ệ p có

v ố n đ ầ u t ư n ư ớ c n g o à i v à k h u v ự c n g o à i N h à n ư ớ c , p h ầ n lớ n c á c d o a n h n g h i ệ p đ ó

đ ề u s ả n x u ấ t c á c m ặ t h à n g x u ấ t k h ẩ u t h e o đ ơ n đ ặ t h à n g t ừ c á c c ô n g ty n ư ớ c n g o à i

n ê n c ó t h u ậ n lợi h ơ n v ề g i á c ả , k ỹ t h u ậ t, m ẫ u m ã h à n g h ó a đ ả m b ả o , s o n g c ũ n g

n h i ề u khi b ị đ ộ n g b ở i p h ụ t h u ộ c t h ị t r ư ờ n g b ê n n g o à i h a y c ó b i ế n đ ộ n g , t h iế u đ ơ n

h à n g g â y k h ó k h ă n t r o n g v i ệ c t u y ể n d ụ n g c ô n g n h â n v à q u á t r ìn h s ả n x u ấ t

C á c K C N , K C X h ầ u h ể t t ậ p t r u n g ở c á c t r u n g t â m c ô n g n g h i ệ p , c á c tỉn h , t h à n h

p h ố lớn T h e o k ế t q u ả n g h i ê n c ứ u c ủ a V i ệ n C ô n g n h â n v à C ô n g đ o à n c ó g ầ n 7 0 %

c ô n g n h â n t ậ p t r u n g t ạ i 2 c ụ m k i n h tế ở đ ầ u m i ề n B ắ c v à đ ầ u m i ề n N a m T ạ i n h ữ n g

n ơ i v ù n g x a , k in h t ế c h ậ m p h á t t r i ể n c ó s ố l ư ợ n g c ô n g n h â n ít v à c h ỉ c ó ở m ộ t số

n g à n h đ ặ c t h ù n h ư l â m n g h i ệ p , c a o su, c h è , c à p h ê H ọ c ó x u h ư ớ n g t r ở t h à n h c á c

h ộ c ô n g n h â n n ô n g n g h i ệ p n h ậ n k h o á n c ủ a c á c n ô n g , l â m t r ư ờ n g

S ự h ì n h t h à n h v à p h á t t r i ể n n h a n h K C N , K C X ở V i ệ t N a m t r o n g t h ờ i g ia n q u a

đ ã đ ặ t ra n h ữ n g y ê u c ầ u m ớ i đ ố i v ớ i đ ộ i n g ũ c ô n g n h â n c ả v ề s ố l ư ợ n g v à c h ấ t

lư ợ n g T r o n g c á c K C N , K C X c ó h ơ n 2 0 % s ố l ư ợ n g c ô n g ty s ử d ụ n g c ô n g n g h ệ c a o

n ê n đòi h ỏ i c ô n g n h â n p h ả i c ó t r ì n h đ ộ h ọ c v ấ n v à k ỹ t h u ậ t t a y n g h ề c a o T r o n g k h i

đ ó đa số c ô n g n h â n ở V i ệ t N a m x u ấ t t h â n là n ô n g d â n t ừ c á c v ù n g n ô n g t h ô n v à h ọ c

1 Trích sổ liệu thống kê năm 2009 cùa Vụ Quản lý các khu kinh tế thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư

2 Tổng cục Thống kê: Niên giám thống kê năm 2009 Nxb Thống kê, Hà Nội, 2010, tr 147,148.

3 Viện Công nhân và Công đoàn: Công đoàn Việt N a m - Truyền thong, hiện tại và phát triển

Nxb Lao động, Hà Nội, 2009, tr 306

Trang 5

VIỆT NAM HỌC - KỶ YÉU HỘI THẢO QUỐC TẾ LÀN THỨ TƯ

s in h m ớ i tố t n g h i ệ p p h ổ t h ô n g t r u n g h ọ c đ ư ợ c c á c d o a n h n g h i ệ p t u y ể n d ụ n g v à o lam

v iệ c P h ầ n lớ n t r o n g s ố h ọ c h ư a q u a đ à o t ạ o c ó h ệ t h ố n e , ý t h ứ c t ổ c h ứ c k ỷ luật, :ác

p h o n g c ô n g n g h i ệ p c ò n h ạ n c h ế , s ự a m h i ể u c h í n h s á c h , p h á p lu ậ t , ý t h ứ c g iác r.gộ

g iai c ấ p , g i á c n g ộ c h í n h trị c ò n t h ấ p , t i n h t h ầ n t ự e i á c v à ý c h í p h ấ n đ ấ u v ư ơ n ên

c h ư a cao T h e o t h ố n g k ê n ă m 2 0 0 9 tỷ lệ đ ả n g v i ê n t r o n g c ô n g n h â n c h ỉ chiếm

1 5 ,5 % số n g ư ờ i đ ư ợ c h ỏ i , đ o à n v i ê n c ô n g đ o à n c h i ế m 6 7 ,9 % , đ o à n v i ê n th a n h n ê n

c h i ế m 2 4 ,2 % T r o n g c á c d o a n h n g h i ệ p n g o à i N h à n ư ớ c v à d o a n h n g h i ệ p c ó v ố n cầu

t ư n ư ớ c n g o à i p h ầ n l ớ n k h ô n g c ó t ổ c h ứ c Đ ả n g , tổ c h ứ c C ô n g đ o à n v à Đ o à n t h í n h

n i ê n c ũ n g ít V í d ụ ở t ỉ n h H ả i D ư ơ n g c h ỉ c ó 8 , 4 % d o a n h n g h i ệ p t ư n h â n v à 2 , %

d o a n h n g h i ệ p c ó v ố n đ ầ u t ư n ư ớ c n g o à i c ó c h i b ộ Đ ả n g 1

T u y n h i ê n ở m ộ t s ố d o a n h n g h i ệ p , v í d ụ n h ư R e s o r t F u r a m a ( Đ à N ằ n g ) , C óng

ty T r á c h n h i ệ m h ữ u h ạ n S c a n c o m V i ệ t N a m ở K h u c ô n g n g h i ệ p S ó n g T h ầ n 1 (Bính

D ư ơ n g ) , C ô n g ty T r á c h n h i ệ m h ữ u h ạ n M T V B ì n h D ư ơ n g t ạ i T h u ậ n A n (B inh

D ư ơ n g ) , C ô n g t y c ổ p h ầ n c h ế b i ế n h à n g x u ấ t k h ẩ u c ầ u T r e tạ i T â n P h ú ( T h à n h phố

H ồ C h í M i n h ) h o ạ t đ ộ n g c ủ a c h i b ộ Đ ả n g v à Đ o à n t h a n h n i é n ở đ â y r ấ t tốt c ó

n h i ề u đ ó n g g ó p c h o s ự l ớ n m ạ n h c ủ a d o a n h n g h i ệ p

G ầ n đ â y s ố c ô n g n h â n c ó n g u y ệ n v ọ n g v à p h ấ n đ ấ u v à o Đ ả n g t ă n g h ơ n truớc

N ă m 2 0 0 9 c á c c ấ p c ô n g đ o à n đ ã g i ớ i t h i ệ u 1 3 7 7 4 2 đ o à n v i ê n c ô n g đ o à n đ ể chi b ộ

Đ ả n g x e m x é t, đ ă c ó 3 2 9 9 7 n g ư ờ i đ ư ợ c k ế t n ạ p Đ ả n g S o n g đ ó v ẫ n l à c o n số }uá

n h ỏ b é so v ớ i t ổ n g s ố c ô n g n h â n t r o n g c á c lo ại h ì n h d o a n h n g h i ệ p

Đ i ề u đ á n g lư u ý h ơ n là t r ì n h đ ộ v ă n h ó a c ủ a c ô n g n h â n t h ấ p T h e o k é t q u ả

đ i ề u tr a n ă m 1 9 8 5 , t ỷ lệ c ô n g n h â n c ó t r ì n h đ ộ t r u n g h ọ c p h ổ t h ô n g là 4 2 ,5 % , năm

2 0 0 0 là 6 2 ,2 % , n ă m 2 0 0 5 là 6 9 , 3 % 2 T r ì n h đ ộ c h u y ê n m ô n t a y n g h ề v à tác p t o n g

c ô n g n g h i ệ p c ủ a c ô n g n h â n c h ư a c a o , n h ấ t là t r ì n h đ ộ n g o ạ i n g ữ r ấ t h ạ n c h ế , n ê n

t h ư ờ n g g ặ p k h ó k h ă n t r o n g k h i ỉ à m v i ệ c v ớ i đ ố i t á c n ư ớ c n g o à i , h o ặ c t r o n g n h ữ n g

c ô n g v i ệ c đ ò i h ỏ i s ử d ụ n g t i ế n g A n h , t i ế n g T r u n s , t i ế n g N h ậ t , t i ế n g H à n là n h ữ n g

n g ô n n g ữ c ủ a c á c q u ố c g i a c ó n h i ề u c ô n g t y đ a n g l à m ă n ở V i ệ t N a m h i ệ n na y

D o h ạ n c h ế v ề t r ì n h đ ộ h ọ c v ấ n và k ỹ n ă n g n g h ề n g h i ệ p , c ô n g n h â n tro n g c á c

K C N , K C X ĩ h ư ờ n g là l a o đ ộ n g g i ả n đ ơ n , l à m c ô n g v i ệ c ít đ ò i h ỏ i h à m l ư ợ n g ; h ấ t

x á m c a o , n ê n t h ư ờ n g c ó t h u n h ậ p t h ấ p H ơ n n ữ a c á c đ iề u k i ệ n v ề n h à ở k h ó k i ă n ,

c h ế đ ộ c h í n h s á c h c ủ a n h i ề u đ ị a p h ư ơ n g , d o a n h n g h i ệ p c h ư a t h ô n g t h o á n g , chu'c t ạ o

đ iề u k i ệ n c h o c ô n g n h â n , m à c h ỉ c h ú t r ọ n g đ ế n lợi n h u ậ n , n ê n đ ã ả n h h ư ờ n g trự c

1 Viện Công nhân và C ông đoàn: Phong trào công nhân và công đoàn Việt N a m (2001-1010)

(Bản thảo), tr 18

2 Đặng Ngọc Tùng (chù biên): Xây dựng giai cấp công nhân Việt N a m giai đoạn 2011-2020

Nxb Lao động, Hà Nội 2010, tr 107

Trang 6

T H Ự C TR Ạ N G Đ Ờ I S Ố N G V Ă N H Ó A TIN H T H Ầ N C Ủ A C Ổ N G N H Â N

tiế p đ ế n đ ờ i s ổ n g v ậ t c h ấ t v à đ ờ i s ố n g v ă n h ó a t in h t h ầ n c ủ a c ô n g n h â n , n h ấ t là c ô n g

n h ã n t r o n g c á c K C N , K C X , g â y r a n h ữ n g r à o c ả n l à m h ạ n c h ế k h ả n ă n g v à n h u c ầ u

c h ín h đ á n e c ủ a c ô n g n h â n đ ư ợ c h ư ở n g th ụ n h ữ n g g i á trị v ă n h ó a t in h t h ầ n

công nghiệp, khu chế xuất hiện nay

T r o n e n ă m 2 0 0 9 c h ú n g tô i đ ã t iế n h à n h k h ả o s á t đ i ề u t r a t h ự c tế trê n đ ị a b à n 6

t ỉn h v à t h à n h p h ố c ó n h i ề u K C N , K C X t ậ p t r u n g t h u ộ c 3 m i ề n B ắ c , T r u n g , N a m là

T h à n h p h ố H à N ộ i , V ĩ n h P h ú c , H ả i P h ò n g , Đ à N ằ n g , B ì n h D ư ơ n g v à T h à n h p h ố H ồ

C h í M in h n h ằ m l à m r õ t h ự c t r ạ n g đ ờ i s ố n g v ă n h ó a t i n h t h ầ n c ủ a c ô n g n h â n tại c á c

K C N , K C X ở V i ệ t N a m h i ệ n n a y T ạ i đ â y , c h ú n g tô i đ ã t iế n h à n h đ i ề u tr a 30 d o a n h

n g h iệ p , 6 k h u l ư u t r ú c ô n g n h â n , c á c k h u n h à t r ọ t ư n h â n ở b ê n n g o à i K C N C h ú n g tôi đ ã đ i ề u tr a p h ỏ n g v ấ n t r ự c t i ế p v à t h ô n g q u a p h i ế u h ỏ i đ ố i v ớ i 1 400 c ô n g n h â n trê n t ổ n g s ố 2 9 5 6 2 c ô n g n h â n đ a n g l à m v i ệ c t r o n g c á c t h à n h p h ầ n k i n h tế t h u ộ c

d o a n h n g h i ệ p N h à n ư ớ c , d o a n h n g h i ệ p n g o à i N h à n ư ớ c , d o a n h n g h i ệ p c ó v ố n đ ầ u tư

n ư ớ c n g o à i Đ ố i t ư ợ n g p h ỏ n g v ấ n là c á c c á n b ộ l ã n h đ ạ o d o a n h n g h i ệ p , c á n b ộ c ô n g

đ o à n q u ả n lý K C N , K C X , c á n b ộ c ô n g đ o à n c ơ s ở , B í t h ư c h i b ộ , c h i đ o à n ( n ế u có),

t r ư ở n g b ộ p h ậ n s ả n x u ấ t t r ự c t iế p v à c ô n g n h â n , l a o đ ộ n g

N ộ i d u n g đ i ề u t r a k h ả o s á t t ậ p t r u n g c h ủ y ế u v à o c á c v ấ n đ ề n h ư n h ậ n t h ứ c v ề

c h ín h trị x ã h ộ i, v i ệ c là m , t h u n h ậ p , t r ì n h đ ộ v ă n h ó a , c h u y ê n m ô n n g h i ệ p v ụ , ta y

n g h ề , đ i ề u k i ệ n l à m v i ệ c , đ ờ i s ố n g v ậ t c h ấ t v à đ ờ i s ố n g v ă n h ó a t in h t h ầ n c ủ a c ô n g

n h â n Q u a đ ó t ì m h i ể u t â m t ư n g u y ệ n v ọ n g v à n ắ m b ắ t n h ữ n g v ấ n đ ề đ a n g g â y

n h i ề u b ứ c x ú c t r o n g c ô n g n h â n tạ i c á c K C N , K C X ở V i ệ t N a m h i ệ n n a y

K e t q u ả đ i ề u t r a n g h i ê n c ử u đ ã c h o t h ấ y t h ự c t r ạ n g đ ờ i s ố n g v ă n h ó a t in h t h ầ n

c ô n g n h â n tại c á c K C N , K C X ở V i ệ t N a m h i ệ n n a y là m ộ t b ứ c t r a n h đ a m à u sắc,

v ớ i n h ữ n g m ả n g m à u s ắ c s á n g v à t ố i đ a n x e n lẫ n n h a u , k h ô n g đ ồ n g đ ề u , v ừ a tốt,

v ừ a x ấ u g i ữ a c á c d o a n h n g h i ệ p , g i ữ a c á c K C N , K C X v à g i ữ a c á c đ ị a p h ư ơ n g v ớ i

n h a u T ạ i n h ữ n g n ơ i đ ư ợ c lã n h đ ạ o d o a n h n g h i ệ p v à c h í n h q u y ề n đ ị a p h ư ơ n g q u a n

t â m c h ú ý , t ạ o đ i ề u k i ệ n t h u ậ n lợi, d à n h t h ờ i g i a n v à k i n h p h í t h ì n ơ i đ ó t ổ c h ứ c t ố t

c á c h o ạ t đ ộ n g p h ụ c v ụ n h u c ầ u v ă n h ó a t i n h t h ầ n v à c á c h o ạ t đ ộ n g v u i c h ơ i giải trí

c ủ a c ô n g n h â n N g ư ợ c lại, tại n h ữ n g n ơ i k h ô n g đ ư ợ c l ã n h đ ạ o d o a n h n g h i ệ p v à c á c

c ấ p c ó t h ẩ m q u y ề n q u a n t â m , m à ở đ ó c h ỉ c o i t r ọ n g lợi n h u ậ n , h o ạ t đ ộ n g c ủ a c á c

đ o à n th ể, n h ấ t là c ô n g đ o à n k h ô n g m ạ n h v à c ó h i ệ u q u ả th ì ở n h ữ n g n ơ i đ ó h o ạ t

đ ộ n g v ă n h ó a t i n h t h ầ n p h ụ c v ụ c h o c ô n g n h â n r ấ t h ạ n c h ế , ít t ổ c h ứ c , h o ặ c t ổ c h ứ c

c h iế u lệ, m a n g t í n h h ì n h t h ứ c T ạ i n h ữ n g n ơ i n à y v i ệ c h ư ở n g t h ụ n h ữ n g g i á trị v ă n

h ó a tin h t h ầ n đ ố i v ớ i c ô n g n h â n lẽ r a p h ả i là m ộ t n h u c ầ u b ứ c th iế t, th ì lại b ị q u a n

n i ệ m n h ư m ộ t t h ứ “ h à n g x a x ỉ ” c ò n r ấ t x a v ờ i v ớ i c u ộ c s ổ n g h à n g n g à y c ủ a n g ư ờ i

c ô n g n h â n

Trang 7

VIỆT NAM HỌC - KỶ YÉU HỘI THẢO QUÓC TẾ LẦN THỨ TƯ

P h â n t íc h c á c s ố l iệ u t h ố n g k ê t ừ k ế t q u ả đ i ề u t r a k h ả o s á t c ủ a c h ú n g tôi trong

n ă m 2 0 0 9 đ ã p h ả n á n h k h á c h â n t h ự c v ề t h ự c t r ạ n g c ủ a c ô n g n h â n tại các K C N

K C X h i ệ n n a y T r ê n t ổ n g s ố 2 9 5 6 2 c ô n g n h â n đ ư ợ c đ i ề u t r a k h ả o s á t c h o th ấy :

- về trình độ học vấn:

+ S ố n g ư ờ i k h ô n g b i ế t c h ữ : 84 n g ư ờ i , c h i ế m 0 , 2 8 %

+ S ố n g ư ờ i c ó t r ì n h đ ộ t iể u h ọ c : 5 1 0 2 n g ư ờ i , c h i ế m 1 0 ,5 %

+ S ố n g ư ờ i c ó t r ì n h đ ộ t r u n g h ọ c c ơ sở : 1 2 9 1 9 n g ư ờ i , c h i ế m 4 3 , 7 %

+ S ố n g ư ờ i c ó t r ì n h đ ộ t r u n g h ọ c p h ổ t h ô n g : 1 3 4 5 7 n g ư ờ i , c h i ế m 4 5 5 %

- về trình độ chuyên m ô n nghiệp vụ:

+ S ố n g ư ờ i c h ư a q u a đ à o tạ o : 8 3 8 n g ư ờ i , c h i ế m 2 , 8 %

+ S o n g ư ờ i đ ư ợ c đ à o t ạ o tạ i d o a n h n g h i ệ p : 2 1 2 2 8 n g ư ờ i , c h i ế m 7 2 %

+ S ố c ô n g n h â n k ỹ t h u ậ t : 2 8 2 0 n g ư ờ i , c h i ế m 9 , 5 %

+ S ổ c á n b ộ t r u n g c ấ p : 2 1 6 7 n g ư ờ i , c h i ế m 7 , 3 %

+ Số c á n b ộ t r ì n h đ ộ c a o đ ẳ n g : 8 9 0 n g ư ờ i , c h i ế m 3 , 0 %

+ S ố c án b ộ t r ì n h đ ộ đ ạ i h ọ c v à t r ê n đ ạ i h ọ c : ỉ 6 7 9 n g ư ờ i , c h i ế m 5 , 6 % '

C á c k ế t q u ả k h ả o s á t c h o t h ấ y c h ỉ c ó c ô n g n h â n t r o n g c á c d o a n h n g h i ệ p N hà

n ư ớ c đ ư ợ c đ à o t ạ o t ư ơ n g đ ố i c ơ b ả n , c ò n đ ạ i đ a s ố c ô n g n h â n d o t r ì n h đ ộ h ọ c vấn

th ấ p , k h ô n g đ ư ợ c đ à o t ạ o n g h ề c ơ b ả n n ê n h ọ t h ư ờ n g l à m v i ệ c t r o n g c á c doanh

n g h i ệ p n g o à i N h à n ư ớ c , l à m h à n g g i a c ô n g c h o n ư ớ c n g o à i t r u n g c á c n g à n h c h ế

b i ế n h à n g x u ấ t k h ẩ u , d ệ t m a y , d a g i à y , c h ế b i ế n t h ủ y s ả n , c á c n g à n h d ị c h v ụ th in m g

m ạ i T r o n g s ố c á c c ô n g n h â n đ ư ợ c k h ả o s á t c ó đ ế n 7 5 5 n g ư ờ i c h ư a h ề trả i q u a đ à o

tạ o tại c á c c ơ s ở đ à o t ạ o , t r o n g s ố h ọ c ó 9 4 % đ ư ợ c đ à o t ạ o tạ i d o a n h n g h i ệ p t ừ - 3

t h á n g s a u khi đ ư ợ c t u y ể n d ụ n g Đ ó là h ì n h t h ứ c đ à o t ạ o n g h ề r ấ t p h ổ b i ế n t r o n e c á c

d o a n h n g h i ệ p h i ệ n n a v D o đ ó s ố c ô n g n h â n c ó t a y n g h ề b ậ c c a o c h i ế m tỷ lé rất

th ấ p T r o n g t ổ n g s ố 9 0 0 c ô n g n h â n t r ả lời p h i ế u h ỏ i , c ó tớ i 6 8 0 c ô n g n h â n b ậ c 1 - 3,

sổ c ô n g n h â n b ậ c 4 c h i ế m S A % , b ậ c 6 - 7 c h iế m 3 , 2 % 2 D o trìn h đ ộ v à n ă n g lực h ạ n

c h ế n ê n p h ầ n đ ô n g c ô n g n h â n t r o n g c á c K C N , K C X c h ỉ l à m c á c v i ệ c đ ơ n g i ả n th u

n h ậ p k h ô n g c a o , b ì n h q u â n k h o ả n g 2 t r i ệ u đ ồ n g / t h á n g ( t h e o th ờ i g i á n ă m 2 0 0 9 )

1 Tổng hợp phân tích từ kết quà điều tra khảo sát tại Hà Nội, Vĩnh Phúc, Hải Phòng, Đà Mang, Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương trong năm 2009 do Đề tài cấp N hà nước K.X.03 7/06

- 10 thực hiện

2 Kết quả điều tra khảo sát năm 2 0 0 9 Sđd Đề tài cấp Nhà nước KX 03.17/06 -10.

Trang 8

T H Ự C TR Ạ N G ĐỜ I SỐ N G V Ă N H Ó A TIN H T H Ầ N C Ủ A CÔ N G NHÂN.

T r o n g c á c d o a n h n g h i ệ p c ó v ố n đ ầ u t ư n ư ớ c n g o à i , t h u n h ậ p c ủ a c ô n g n h â n

c a o h ơ n so v ớ i c á c d o a n h n e h i ệ p t ư n h â n n e o à i N h à n ư ớ c N h ư n g d o k h ủ n g h o ả n g

k in h tế tài c h í n h th ế g iớ i v à d o s ự q u ả n lý k é m c ủ a m ộ t s ố d o a n h n g h i ệ p d ẫ n đ ế n

t ìn h t r ạ n g s ả n x u ấ t k h ô n g ổ n đ ị n h , b ị c ắ t x é n đ ơ n h à n g , n h i ề u d o a n h n g h i ệ p p h ả i

đ ó n g c ử a v à o c u ố i n ă m 2 0 0 8 , đ ầ u n ă m 2 0 0 9 , n h i ề u c ô n g n h â n bị s a th ả i, n g h ỉ v iệ c

k h ô n g lư ơ n g , h o ặ c c h ỉ h ư ở n g 5 0 % l ư ơ n a n h ư C ô n g t y K e y s h i n g e T o y s 1 0 0 % v ố n

Đ à i L o a n t ạ i K C N H ò a K h á n h ( Đ à N a n g ) c ó 3 c ô n g ty c o n N ă m 2 0 0 8 c ó 12.0 0 0

c ô n g n h â n , đ ế n t h á n g 9 - 2 0 0 9 c h ỉ c ò n 8 5 0 0 c ô n e n h â n ; tại C ô n g ty N i s s e l k h i x ả y ra

k h ủ n g h o ả n g tài c h í n h t h ế g iớ i đ ã q u y ế t đ ị n h c h o 1 0 0 0 c ô n g n h a n n g h ỉ v i ệ c k h ô n g

lư ơ n g , s a u đ ó C ô n g t y p h ả i b ồ i th ư ờ n a , t iề n d o p h á h ợ p đ ồ n g v ớ i c ô n g n h â n

N h ư n g c ũ n g c ó d o a n h n s h i ệ p ít c h ị u ả n h h ư ở n a c ủ a k h ủ n g h o ả n g , l à m ă n c ó

lãi n h ư C ô n g ty V S I P - W o n d e s F u ll II 1 0 0 % v ố n N h ậ t B ả n tại K C N V i ệ t N a m -

S i n g a p o r e ( B ì n h D ư ơ n g ) c ó 1 0 0 0 c ô n g n h â n , s ố l ư ợ n g c ô n g n h â n k h á ổ n đ ịn h , m ứ c

t h u n h ậ p t ừ 3 - 4 t r i ệ u đ ồ n g / t h á n g , l à m v i ệ c t ừ 8 - 12 g i ờ / n g à y , c ô n g n h â n r ấ t y ê n

t â m là m v i ệ c tại c ô n g ty, k h ô n g c ó t ì n h t r ạ n g “ n h ả y v i ệ c ” T í n h c h u n g t r o n g n ă m

2 0 0 9 c ả n ư ớ c c ó 8 3 % c ô n g n h â n c ó v i ệ c l à m ổ n đ ị n h , 1 2 % k h ô n g c ó v i ệ c là m ổn

đ ị n h , 2 , 7 % t h i ế u v i ệ c l à m 2

T h ự c tế c ủ a t ì n h t r ạ n g t h u n h ậ p t h ấ p v à k h ô n g đ ả m b ả o , c ô n g n h â n t h i ế u v iệ c

là m h o ặ c k h ô n g c ó v i ệ c l à m ổ n đ ị n h l à m c h o đ ờ i s ố n g v ậ t c h ấ t v à v ă n h ó a t in h t h ầ n

c ủ a c ô n g n h â n t r o n g c á c K C N , K C X g ặ p r ấ t n h i ề u k h ó k h ă n P h ầ n lớ n c ô n g n h â n

là m v i ệ c trone; d o a n h n g h i ệ p n g o à i N h à n ư ớ c đ ề u p h ả i t h u ê n h à ở v ớ i g i á c a o s o vớ i

t h u n h ậ p v à d i ệ n t í c h ở r ấ t c h ậ t h ẹ p , t h ư ờ n g c h ỉ 3 m 2/ n g ư ờ i , k h ô n g c ó b ế p , c ô n g

t r ì n h p h ụ r i ê n g b i ệ t , p h ầ n lớ n là n h à x â y t ạ m , h o ặ c c ả i t ạ o lại

S ự p h á t tr i ể n n h a n h c ủ a c á c K C N , K C X , t r o n g k h i c á c đ ị a p h ư ơ n g v à d o a n h

n g h i ệ p lại t h i ể u c ô n g t á c q u y h o ạ c h t ổ n g th ể , t h i ế u x â y d ự n g c ơ s ở h ạ tầ n g , k h ô n g c h ú

ý xây n h à l ư u t r ú c h o c ô n g n h â n n ê n t h i ế u n h à ở t r ầ m t r ọ n g , s ố c ô n g n h â n đ ư ợ c th u ê

n h à d o N h à n ư ớ c h o ặ c d o a n h n g h i ệ p x â y đ ạ t tỷ lệ t ừ 2 - 7 % V í d ụ ở H à N ộ i c ó 12

K C N v ớ i 4 0 0 d o a n h n g h i ệ p v à 8 1 9 8 6 c ô n g n h â n la o đ ộ n g , n h ư n g H à N ộ i m ớ i x â y

đ ư ợ c 1 k h u n h à ở x ã h ộ i c h o c ô n g n h â n tại x ã K i m C h u n g ( Đ ô n g A n h ) v ớ i 6 đ ơ n

n g u y ê n , 96 p h ò n g v ớ i 2 4 8 6 g i ư ờ n g , c h ỉ đ á p ứ n g m ộ t p h ầ n n h ỏ s o với n h u c ầ u 3

T ạ i T h à n h p h ố H ồ C h í M i n h , Đ ồ n g N a i , B ì n h D ư ơ n g c ó s ố l ư ợ n g c ô n g n h â n

n h ậ p c ư r ấ t đ ô n g P h ầ n lớ n h ọ đ ế n t ừ c á c t ỉ n h m i ề n B ắ c , m i ề n T r u n g v à m i ề n T â y

1 Tình trạng “ nhảy việc” là tình trạng công nhân chuyến chỗ làm việc từ công ty này sang

công ty khác, không làm việc ổn định tại một công ty nhất định

2 Viện Công nhân và Công đoàn: Công đoàn Việt N a m - Truyền thong, hiện tại Sđd, tr 307

3 Viện Công nhân và Công đoàn: Công đoàn Việt N a m - Truyền thong, hiện tại Sđd, tr 307

Trang 9

VIỆT NAM HỌC - KỶ YẾU HỘI THẢO QUỐC TÉ LÀN THỨ T ư

N a m B ộ H ọ p h ả i t h u ê n h à trọ c ủ a d â n ở n g o à i KCN v ớ i đ iề u k i ệ n h ế t s ứ c c h ậ t chội

t h iế u tiệ n n g h i M ồ i p h ò n g trọ t ừ 7 , 5 - 1 2 m 2, c ó t ừ 2 - 4 c ô n g n h â n ở c h u n g Với

đ iề u k iệ n s in h h o ạ t n h ư v ậ y k h ô n e th ể đ ả m b ả o an t o à n v ệ s in h , ả n h h ư ở n g k h ô n g

n h ỏ tới lối s ố n g v à s ứ c k h ỏ e c ủ a c ô n g n h â n

C h í n h t ừ c u ộ c s ố n g k h ỏ k h ă n v ớ i đ ồ n g lư ơ n g ít ỏi v à t r o n g đ i ề u k i ệ n g iá sinh

h o ạ t t ă n g l à m c h o c u ộ c s ố n e c ủ a c ô n g n h â n rất k h ó k h ă n v ấ t v ả C h o d ù n h ữ n g công

n h â n đ ư ợ c p h ỏ n s v ấ n tr ả lời “ t ạ m hài l ò n g v ớ i c u ộ c s ố n g h i ệ n t ạ i ” , n h ư n g rõ ràng

m ộ t t h ự c tế là c u ộ c s ố n e c ủ a h ọ q u á c h ậ t vật B ờ i h ầ u h ế t c á c c h ủ d o a n h n e h i ệ p chỉ

q u a n t â m đ ế n lợi n h u ậ n N h i ề u c ơ s ở p h ụ c v ụ vui c h ơ i giải trí v à n h i ề u c ô n g trình

c ô n s c ộ n e đ ã c h u y ể n s a n e h ạ c h t o á n k in h d o a n h , lấy th u b ù c h i, n ê n h ầ u hết các

h o ạ t đ ộ n g p h ụ c v ụ n h u c ầ u vui c h ơ i g iả i trí đ ề u p h ả i trả tiề n lệ p h í T r o n g k h i đồng

l ư ơ n g c ô n g n h â n q u á e o hẹ p, c h ủ y ế u p h ả i d à n h chi trả c h o s i n h h o ạ t h à n g ngay,

n g o à i r a c ò n p h ả i tiế t k i ệ m từ n g đ ồ n g l ư ơ n g ít ỏ i đ ể g ử i v ề q u ê g i ú p g i a đ ìn h

T h ờ i g i a n v à c ư ờ n g đ ộ lao đ ộ n g c ủ a c ô n g n h â n r ấ t c a o , t h ư ờ n g t ừ 10 - 12

g i ờ / n g à y , c ó k h i là m 14 e i ờ / n g à y n ế u c ó s ự t h ỏ a t h u ậ n g i ữ a c ô n g n h â n v ớ i n g ư ờ i sử

d ụ n g la o đ ộ n g T h ư ờ n g là c ô n g n h â n t ự n g u y ệ n d o d o a n h n g h i ệ p đ ế n h ạ n trả hàng

g i a c ô n g c h o n ư ớ c n g o à i và d o d o a n h n g h i ệ p bố trí b ữ a ăn c h i ề u m i ễ n p h í v à áp

d ụ n g c ơ c h ế trả l ư ơ n g t h e o săn p h ẩ m v ớ i đ ịn h m ứ c c a o , n ê n c ô n g n h â n c ố là m thèm

g i ờ đ ể c ó t h ê m t iề n , v ả lại v ề n h à trọ c ũ n g k h ô n g c ó gì v u i c h ơ i

S a u g i ờ l à m v i ệ c tại c ô n g ty , h ầ u h ế t c ô n g n h â n m u ố n đ ư ợ c n g h ỉ n g ơ i đế b ù lại

sức khỏe H ọ tắm giặt, nấu ăn, rồi đi ngủ H ầu hết công nhân có lất ít thời gian dènh

c h o c á c h o ạ t đ ộ n g v u i c h ơ i giải trí T ỷ lệ c ô n g n h â n t h a m g i a s i n h h o ạ t v ă n h ó a t.nh

t h ầ n d ù ít h a y n h i ề u v ớ i c á c m ứ c đ ộ k h á c n h a u c ũ n g chỉ c h i ế m k h o ả n g 7 0 % T h e o

k ế t q u ả k h ả o s á t đ iề u tr a n ă m 2 0 0 9

B ả n g / ; T ỷ l ệ công nhân tham ỊỊỊÌa sinh hoạt văn hóa tinh thần'

Đơ n vị tính %

^ ^ X Đ ị a b à n

M ứ c đ ọ ^ x

T ỷ lê%ỉ »

c h u n g

T P HỒ

C h í

M in h

V ĩn h

P h ú c

B ìn h

D ư ơ n g

Đ à

N a n g

H à Nội Hii

P h ò n g

1 Kết quả điều tra khảo sát năm 2009 Sđd. Đề tài cấp Nhà nước K X 0 3 17/06-10

Trang 10

T H Ự C T R Ạ N G Đ Ờ I SỐ NG VĂN H Ó A TIN H TH ẦN C Ủ A C Ô N G NHÂN.

Khi c á c K C N K C X r a đ ờ i v à đi v à o h o ạ t đ ộ n g n g à y c à n g n h i ề u , n h ư n g c á c

đ ịa p h ư ơ n g v à d o a n h n g h i ệ p lại k h ô n g t h ự c s ự q u a n t â m x â y d ự n g c ơ s ở h ạ t ầ n g v à

c ô n g t rìn h p h ú c lợi t ậ p th ể Ở h ầ u h ế t c á c K C N , K C X c á c đ i ề u k i ệ n p h ụ c v ụ s in h

h o ạ t v ấ n h ó a c h o c ô n e n h â n n h ư n h à v ă n h ó a , s â n th ể t h a o , t h ư v i ệ n , c ô n g v iê n , n ơ i vui c h ơ i g iả i trí, h ộ i h ọ p s a u £ÌỜ l à m v i ệ c t h iế u n h i ề u s o v ớ i n h u c ầ u C á c c ơ s ở

b ệ n h v iệ n , t r ư ờ n e h ọ c , c h ợ b ú a , n h à trẻ n h à m ẫ u g i á o đ ê u ở x a h o ặ c q u á tải, x u ô n a

c ấ p , c h ờ x â y d ự n g

T h e o t ì m h iể u c ủ a M i n h L u â n b á o Thanh Niên, c u ố i n ă m 2011 B a n q u ả n lý

c á c k h u c h ế x u ấ t - c ô n s n g h i ệ p đ ã t r ì n h ủ y b a n n h â n d â n T h à n h p h ố H ồ C h í M i n h

v ề q u ỹ d ấ t đ ể x â y d ự n s t r ư ờ n g m a m n o n tại 6 k h u c h ế x u ấ t - c ô n g n g h i ệ p N g à y

1 7 - 4 - 2 0 1 2 ủ y b a n n h â n d â n T h à n h p h ố đ ã đ ồ n g ý v à y ê u c ầ u c á c s ở n g à n h p h ố i

h ợ p thực h i ệ n T u y n h i ê n k h i t h ự c h i ệ n lại p h á t s i n h n h i ề u v ư ớ n g m ắ c t ừ q u y đ ịn h ,

t h ủ t ụ c n h ư v i ệ c q u y h o ạ c h đ ấ t đ ế x â y d ự n g K C N k h ô n g q u y đ ị n h h ạ n g m ụ c h ạ

t ầ n a x ã h ộ i D o đ ó v i ệ c x â y d ự n g c á c t r ư ờ n g m ầ m n o n a ặ p n h i ề u k h ó k h ă n Đ ơ n

c ử K C N S à i G ò n - L i n h T r u n g I c ó q u ỹ đ ấ t 3 0 0 0 m 2 đ ể t r ồ n g c â y x a n h N ế u lấy

p h ầ n đ ấ t n à y đ ể x â y t r ư ờ n g m ầ m n o n thi lại k h ô n ? đ á p ứ n g đ ư ọ c m ậ t đ ộ c â y x a n h

h à i h ò a t h e o quy đ ị n h 1

Ô n g N g u y ễ n T ấ n Đ ị n h c h o b iế t: “ M ỗ i K C N , K C X ít n h ấ t c ó v à i n g à n , n h i ề u

n h ấ t g ầ n 1 0 0 0 0 0 c ô n g n h â n L à m p h é p tín h đ ơ n g i ả n c h ỉ 1/4 h o ặ c 1/5 t r o n g s ố đ ó

s in h đ ẻ th ì lấy đ â u t r ư ờ n g c h o c o n e m h ọ c N h u c ầ u r ấ t lớn n h ư n g v i ệ c x â y d ự n g

t r ư ờ n g m ầ m n o n tạ i c á c K C N , K C X c ò n v ư ó n g m ắ c , n h i ê u k h ê 2

C á c h ì n h t h ứ c s i n h h o ạ t v ă n h ó a t i n h t h ầ n c ủ a c ô n g n h â n c ù n g bị p h â n t á n b ở i

đ i ề u k iệ n t h u n h ậ p v à l ứ a t u ổ i N h ữ n e n g ư ờ i k h ô n e t h a m g i a s in h h o ạ t v ă n h ó a tin h

t h ầ n t r ả lời d o k h ô n s c ó đ ị a đ i ế m tổ c h ứ c s in h h o ạ t v ă n h ó a ( s ố n à y c h i ế m 3 0 % ) , do

k h ô n ơ c ó n g ư ờ i tổ c h ứ c ( 3 1 , 8 % ) , t h a m g i a k h ô n g đ e m lại lợi ích gì ( 8 ,5 % ) , k h ô n g

c ó th ờ i a i a n đ ể t h a m e;ia s i n h h o ạ t ( 3 , 2 % ) , c ò n lại 2 6 , 1 % tr ả lời v ì c á c lý d o k h á c 3

P h ầ n lứn c ô n g n h â n n ê u lý d o k h ô n g c ó tiề n , d o đ ị a đ i ể m s i n h h o ạ t v ă n h ó a tin h

t h ầ n k h ô n g p h ù h ợ p , d o t h ó i q u e n lư ờ i t h a m g ia , n ê n g i ả i p h á o đ ơ n g iả n m à h ọ

t h ư ờ n g l ự a c h ọ n là l à m t h ê m c a , t h ê m g i ờ đ ế c ó t h ê m t h u n h ậ p

Đ ố i v ớ i n h ữ n g c ô n e n h â n t h a m g i a c á c s in h h o ạ t v ă n h ó a t in h t h ầ n đ ề u d à n h

m ộ t k h o ả n t i ề n t r o n g t h u n h ậ p h à n g t h á n g p h ụ c v ụ c h o c á c n h u c ầ u v ă n h ó a v à giải trí n h ư đ i ệ n t h o ạ i , m u a s á c h b á o , t h a m q u a n d u lịc h , x e m t r u y ề n h ì n h

1 Theo báo Thanh niên số 250 (6102), thứ Năm ngày 6-9-2012.

2, 3 Kết quả điều tra khảo sát năm 2009 Sđd Đề tài cấp Nhà nước K.X.03.17/06-10.

Ngày đăng: 19/01/2018, 18:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w