Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, tam giác SBC đều cạnh a , góc giữa mặt phẳng SBC và mặt phẳng đáy là 30... MÔ TẢ CẤP ĐỘ NHẬN THỨC VÀ ĐÁP ÁN CẤP ĐỘ NHẬN THỨC Đáp N
Trang 1SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LƯƠNG VĂN CHÁNH
ĐỀ THAM KHẢO THI THPT 2018
Câu 1 Số nghiệm của phương trình cos 4 tan 2
cos 2
x
x
2 2
π π
çè ø là
Câu 2 Tìm m để phương trình 1 3sin 2 cos 2+ x x m- cos 22 x= có 0 nghiệm thuộc khoảng 0;
4
π
çè ø
A m> 1 B m³ 1 C 1< < m 5 D 5
4
m³ -
Câu 3 Thầy giáo có 10 câu hỏi trắc nghiệm, trong đó có 6 câu đại số và 4 câu hình học Thầy gọi bạn
Nam lên trả bài bằng cách cho Nam chọn ngẫu nhiên 3 trong 10 câu hỏi nói trên để trả lời Tìm xác suất bạn Nam chọn được ít nhất có một câu hình học
A.5
1
6
1
5.
Câu 4 Tìm số hạng không chứa x trong công thức khai triển của nhị thức
15 2
1
x
ç
=ççè - ÷÷ø
A 10
15
15
15
2 C
15
2 C
Câu 5 Cho cấp số cộng ( )u thỏa n 2 3 5
10 17
ïï
íï + =
ïî Số hạng đầu và công sai của cấp số cộng lần lượt là
Câu 6 Cho cấp số cộng thỏa S m=S n , với m¹ n Tính S m n+ .
A S m n+ = + m n B S m n+ =2S m. C S m n+ =mn. D S m n+ = 0
Câu 7 Tính
2
lim
x
®±¥
+ + + , trong đó , , ,a b c d¹ 0.
A 1
1
6
a b c d+ + + . D 2 2 2 2
6
a +b + +c d .
0, ( )
nÕu nÕu
x
ïï
=í
ïïî
Tìm m để ( ) f x liên tục tại x=0
2
Câu 9 Tìm đạo hàm của hàm số y=x2+2x
A y'=2x+x2x-1 B 'y =2x+ 2x C 'y =2x+2 ln 2x D ' 2 2
ln 2
x
y = x+
Câu 10 Cho hàm số f x( )=e m x( sinx n+ cosx) với ,m n là tham số Biết rằng tồn tại xÎ ¡ để
( ) ''( ) 5 x
f x +f x = e Tìm giá trị nhỏ nhất của P=m2+n2
2
2
P= +
Câu 11 Thực hiện liên tiếp hai phép vị tự tâm O tỉ số k , 1 k ta được phép vị tự tâm 2 O tỉ số
A k1+ k2 B k k 1 2 C k1- k2. D 1
2
k
k .
Câu 12 Cho a và b là hai đường thẳng vuông góc với nhau Xét các mệnh đề:
(1) a là ảnh của b qua một phép đối xứng tâm nào đó;
(2) a là ảnh của b qua một phép đối xứng trục nào đó;
Trang 2(3) a là ảnh của b qua một phép tịnh tiến nào đó;
(4) a là ảnh của b qua một phép quay nào đó.
Số mệnh đề đúng là
Câu 13 Cho đường thẳng d và mặt phẳng ( )α , nếu trong ( )α tồn tại đường thẳng a song song với
d thì
A d song song với ( )α B d thuộc ( )α
C d song song với ( )α hoặc thuộc ( )α D d và ( )α chéo nhau
Câu 14 Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thoi cạnh 2a, tam giác SAB vuông cân tại S , M là
điểm trên đoạn AD , đặt x=AM Mặt phẳng ( )α qua M , song song với SA và CD Gọi S
là diện tích của thiết diện tạo bởi ( )α và hình chóp Tìm x để 3 2
4
a
2
a
2
a
Câu 15 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ?
A Ba vectơ , ,a b cr r r
đồng phẳng nếu có hai trong ba vectơ đó cùng phương
B Ba vectơ , ,a b cr r r
đồng phẳng nếu có một trong ba vectơ đó bằng vectơ 0r
C Ba vectơ , ,a b cr r r
đồng phẳng khi và chỉ khi ba vectơ đó cùng có giá thuộc một mặt phẳng
D Ba vectơ , ,a b cr r r
đồng phẳng khi và chỉ tồn tại một trong ba vectơ đó được biểu diễn qua hai vec tơ còn lại
Câu 16 Cho tứ diện OABC có OA=a 6, OB= , a OC=a 3 đôi một vuông góc nhau Gọi M là
trung điểm của cạnh BC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và OM theo a
3
7
2
Câu 17 Cho hàm số y=x3+3x+ Chọn phát biểu sai.1
C Hàm số tăng trên (0;+¥ ) D Hàm số nghịch biến trên ¡
Câu 18 Đồ thị hàm số 2
1
y x
= + có bao nhiêu tiệm cận?
Câu 19 Tìm m để hàm số y=x3+3x2+(m- 1)x+4m nghịch biến trên khoảng (0;1)
A m<- 8 B m£ - 8 C 1< < m 4 D 8- < < m 1
Câu 20 Tìm m để hàm số y=x4+(m+1)x2+ -m 2 có ba cực trị
A m<- 1 B m£ - 1 C m³ - 1 D m>- 1
Câu 21 Tìm m để đồ thị hàm số y=x4- 2(m+1)x2+m2 có ba điểm cực trị là đỉnh của tam giác
vuông
A m=- 2 B m=0 C m=1 D m=2
Câu 22 Cho hàm số y=x4- (m2+1)x2- 2m2- Xét các mệnh đề:1
(1) Hàm số luôn có 3 cực trị
(2) Hàm số luôn có 3 cực trị tạo thành tam giác cân
(3) Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành
(4) Đồ thị hàm số luôn có trục đối xứng
Số mệnh đề đúng là
Câu 23 Tổng các nghiệm của phương trình
2 2
x x
ç
Trang 3A 3 B 3- C 11
1
2.
Câu 24 Cho log 23 =a, log 53 = , khi đó b log 40 bằng3
A a b 3 B 3ab C 3a b+ D 3(a b+ )
Câu 25 Tìm tập xác định của hàm số ln 2
x y
x
+
=
A D=(0;e-2) (È e-1;+¥ ) B D=(0;e-2]È[e-1;+¥ )
C D=(0;e-2]È(e-1;+¥ ) D D= - ¥( ;e-2] (È e-1;+¥ )
Câu 26 Tính đạo hàm của hàm số y=log tan2 x
A y=cotx. B cot
ln 2
x
ln 2sin 2
y
x
Câu 27 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình 2
2
m x
+
có hai nghiệm?
Câu 28 Cho đồ thị các hàm số y=loga x, y=logb x,
logc
y= x như hình bên Chọn khẳng định đúng.
A a< <b c
B c b< < a
C a< <c b
D b c< < a
Câu 29 Cho hàm số f x liên tục trên ¡ thoả mãn ( ) ( )
8 1
9
f x dx=
12 4
3
f x dx=
8 4
5
f x dx=
12 1
I =òf x dx
A I=17. B I= 11 C I =7 D I = 1
Câu 30 Tìm m để tích phân sau đây tồn tại
2 2
3
m
dx
+
A 2- < < m 1 B m> 0 C 0< < m 1 D m¹ Ù ¹ ± 1 m 2
Câu 31 Cho đồ thị của hàm số y=x3 trên [ ]0;1 và một số thực tÎ [ ]0;1 Gọi S là diện tích hình giới1
hạn bởi các đường x=0,y=x y3, = , t3 S là diện tích hình giới hạn bởi các đường 2 y=x3,
3
y= , t x= Gọi ,1 m M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của 2S1+2 S2 Tính
P= M+ m
A P= B 6 P=10 C P= 11 D P=12
Câu 32 Cho các hàm số ,u v có đạo hàm trên ¡ Tìm mệnh đề sai.
A
0
x
u t dt u x
¢
Trang 4C
0
x
u t v t dt u x v x
¢
çèò ø D ò (u x v x'( ) ( )+u x v x dx( ) '( )) =u x v x( ) ( )+C
Câu 33 Cho hai hàm số f x và ( ) g x đạo hàm trên ¡ và thoả mãn ( ) f '( ) ( )- 1 f ' 1 ¹ 0,
( ) ( ) (' 1)( 1) x
g x f x = -x x+ e , với mọi x Î ¡ Tính giá trị của tích phân ( ) ( )
1 1
I f x g x dx
A I 4
e
= B I 2
e
= C I 1 4
e
e
= -
Câu 34 Tìm phần thực và phần ảo của số phức z= +3 2i
A Phần ảo bằng 3 và phần thực bằng 2i
B Phần ảo bằng 3 và phần thực bằng 2
C Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2i
D Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2
Câu 35 Tìm số phức w= -z1 2z2 , biết rằng z1= + và 1 2i z2= -2 3i.
A w=- - B 3 i w=- + C 3 8i w= - D 3 i w= + 5 8i
Câu 36 Tập hợp các điểm biểu diễn hình học của số phức z trong mặt phẳng phức Oxy là đường
thẳng x + - = Giá trị nhỏ nhất của z là y 1 0
2
Câu 37 Tìm số phức z có phần ảo bằng ba lần phần thực và thoả z z=10(z+ z)
z=- - i
C z= +2 6i hoặc z=0 D z= +2 6i
Câu 38 Cho số phức z thỏa z- -3 4i = 5 Gọi M m là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của,
2
P= +z - z i- Tính mô đun của số phức w=M +mi
A w = 46 B w = 1258 C w =46 D w =1258.
Câu 39 Diện tích toàn phần của một hình hộp chữ nhật là S=8a2 Đáy của nó là hình vuông cạnh a
Tính thể tích V của khối hộp theo a
2
a
2
3
V = a
Câu 40 Cho một tấm nhôm hình chữ nhật ABCD có AD=24cm Ta gấp tấm nhôm theo hai cạnh
MN và QP vào phía trong đến khi AB và CD trùng nhau như hình vẽ dưới đây để được một
hình lăng trụ khuyết hai đáy Tìm x để thể tích khối lăng trụ APNDQM đạt giá trị lớn nhất
lớn nhất?
A x=9( )cm B x=8( )cm . C x=10( )cm . D x=6( )cm .
Câu 41 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, tam giác SBC đều cạnh a , góc
giữa mặt phẳng (SBC và mặt phẳng đáy là 30 ) o Tính thể tích V của khối chóp S ABC
32
a
32
a
16
a
8
a
V =
Trang 5Câu 42 Cho tam giác ABC đều cạnh a , đường cao AH Tính thể tích của khối nón sinh ra khi cho
tam giác ABC quay xung quanh trục AH
8
a
6
a
24
a
12
a
Câu 43 Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy là a và cạnh bên tạo với đáy các góc 60o Tìm diện
tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp trên
9πa B 16 2
9 πa C 1 2
3πa D πa2
Câu 44 Người ta cần thiết kế các thùng đựng gạo có dạng hình trụ có nắp đậy với thể tích định sẵn là
( )3
V cm Hãy xác định bán kính đáy của hình trụ theo V để tiết kiệm vật liệu nhất?
π
π
2
V
π
2
V
π
Câu 45 Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A(- 2;0;0), B(0; 4;0) , (0;0;6)C Tìm phương trình
mặt phẳng (ABC )
+ + =
+ + =
Câu 46 Trong không gian Oxyz , tính khoảng cách d từ điểm M(1; 2;3)- đến mặt phẳng ( )P :
3
5
Câu 47 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(0;1;1) ( ,B 2;5; 1- ) Tìm phương trình mặt phẳng
( )P qua , A B và song song với trục hoành.
A y+2z- = 3 0 B.y+2z+ = 3 0 C y- 2z+ = 1 0 D z- = 1 0
Câu 48 Trong không gian Oxyz , tìm phương trình tham số của đường thẳng d đi qua ( 4; 2; 4) A- - ,
A
4 3
2 2
ì =- +
ïï
ïï =- +
íï
ï =
-ïïî
B
4
2 4
4 9
ì = -ïï
ïï =- + íï
ï = -ïïî
C
4 3
2 2
ì = + ïï
ïï = + íï
ï = -ïïî
D
4
2 4
4 9
ì = -ïï
ïï = + íï
ï = -ïïî
Câu 49 Trong không gian Oxyz , tìm tọa độ tâm mặt cầu đi qua các điểm O(0;0;0), A a( ;0;0 ,)
(0; ;0)
B b , C(0;0;c với ) abc¹ 0
2 2 2
a b c
çè ø B 3 3 3; ;
a b c
çè ø C 4 4 4; ;
a b c
Câu 50 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) S : x2+y2+ -z2 2x- 4y+4z= và mặt phẳng0
( )α : 2x y- - 2z m + = Tìm m để trên ( )0 α tồn tại điểm M mà không có tiếp tuyến nào
của ( )S đi qua M
A m<5 B - 13< <m 5 C m<13 D - < <5 m 13
HẾT
Trang 6SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LƯƠNG VĂN CHÁNH
-ĐỀ THAM KHẢO THI THPT 2018
-PHẦN 1 MÔ TẢ CẤP ĐỘ NHẬN THỨC VÀ ĐÁP ÁN
CẤP ĐỘ NHẬN THỨC
Đáp
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận
thấp
Vận dụng cao
1 Hàm số và phương trình
lượng giác
3
5
7
9
11 Phép dời hình và phép
đồng dạng trong mặt phẳng
13 Đường thẳng và mặt phẳng
trong không gian Quan hệ
song song
15 Véc tơ trong không gian
-Quan hệ vuông góc
17
Ứng dụng đạo hàm
23
Hàm số mũ và logarit
29
Tích phân
Trang 738 x B
39
Khối đa diện Mặt tròn
xoay, khối tròn xoay
45
Phương pháp tọa độ trong
không gian
PHẦN 2 LỜI GIẢI VÀ GIẢI THÍCH CÁC PHƯƠNG ÁN NHIỄU
(Lưu ý: Không phải mọi câu đều có phương án nhiễu hợp lý, nhất là những câu ở cấp độ nhận biết
hoặc vận dụng cao)
Câu 1 Đặt điều kiện cos 2x¹ 0 Đưa về giải phương trình
2
5
sin 2
2
x
=-ê
ê
2 2
x æç π πö÷
Î -ç ÷÷
5
x= π Ú =x π
Chọn phương án B
Phương án A: HS không đặt điều kiện;
Phương án C: nhầm giữa 2x và x ;
Phương án D:
Câu 2 Do 0;
4
x æ öç π÷
Î ççè ø nên ÷÷ 2x 0;2
π
ç
Î ççè ø, vì vậy÷÷
2
1 3sin 2 cos 2+ x x m- cos 2x=0 Û tan 22 x+3 tan 2x= - m 1
Yêu cầu bài toán đưa về tìm m để phương trình t2+ + = có nghiệm dương Dùng bảng biến 3t 1 m
thiên ta được m>1, chọn A
Phương án B: nhầm lẫn giữa chọn mút và không;
Phương án C: nhầm giữa 2x và x nên tìm điều kiện phương trình t2+ + = có nghiệm 3t 1 m tÎ (0;1)
;
Phương án D: chỉ dùng điều kiện ∆³ 0
Câu 3 Ta tìm xác suất của biến cố không chọn được câu hình học nào:
3 6 3 10
1 ( )
6
C
P A
C
(A) 1
Phương án B: HS xác định hướng đi đúng nhưng quên tìm (A)P ;
Phương án C: đếm ΩA không chính xác: ΩA = ´4 C92;
Phương án D:
k k
C
Phương án A: HS xác định hướng đi đúng nhưng hiểu sai về hệ số;
Phương án B: HS quên dấu trừ;
Phương án D: thế k sai.
Trang 8Câu 5 Đưa hệ về u và d , giải hệ được kết quả 1 u1= và 1 d= , chọn A.3
Phương án B: HS đưa về hệ đúng nhưng nhập hệ số sai (nhập c c ngược dấu);1, 2
Phương án C: giải đúng nhưng nhầm lẫn thứ tự;
Phương án D: mắc cả hai lỗi trên
Câu 6 Giả sử m < , đặt n m k n - = , từ giả thiết suy ra u m+1+ + u m k+ =0
(u m d) (u m 2 ) (d u m kd) 0
2
k
Û + - + = Û 2u1+(2m k+ - 1)d= Û0 S m n+ = , chọn D.0
Bài này nếu HS giải không được thì chỉ chọn bừa, và không có phương án nhiễu thật sự
Câu 7 Nếu nắm vững giới hạn hàm phân thức khi x ® ¥ thì chọn được phương án B ngay
Câu 8
2
0
x
f x
®
+ + + , suy ra không có m nào thỏa, chọn D Các phương án khác dành cho các HS hiểu sai ký hiệu ¥ (giống như một số thực)
Câu 9 Chọn C.
Phương án A: không phân biệt được hàm mũ và hàm lũy thừa;
Phương án B và D: nhớ không chính xác công thức tính đạo hàm của hàm mũ
Câu 10 Ta có
f x =e éëm n- x+ m n+ x fùû x =e éë- n x+ m xùû
Vì vậy
f x +f x =e éëm- n x+ m n+ xùû.
Theo giả thiết thì phương trình (m- 2 sinn) x+(2m n+ )cosx= 5 có nghiệm nên
( )2 ( )2
m- n + m n+ ³ hay m2+n2³ 1 (dấu bằng có xảy ra), vậy minP=1 , chọn A
Nếu HS đi đúng hướng thì chọn được phương án đúng, nếu không thì chỉ chọn hú họa, không có phương án nhiễu thật sự
Câu 11 Chọn B, không có nhiễu thật sự.
Câu 12 Chọn B, không có nhiễu thật sự.
Câu 13 Chọn C, các phương án nhiễu dành cho HS nắm định lý không kỹ.
Câu 14 Thiết diện là hình thang như hình vẽ Ta có hai
tam giác SAB và TMN bằng nhau nên S TMN =a2 Từ
4
TPQ TMN
S
2
SQ
SM = , vì vậy M
là trung điểm của AD tức x= , chọn A.a
Phương án B: HS giải đúng nhưng theo thói quen (hoặc
nhầm lẫn) từ M là trung điểm của AD suy ra
2
a
x= ; Phương án C: hiểu sai về tỉ số diện tích hai hình đồng
dạng;
Phương án D: mắc cả hai lỗi trên
Câu 15 Chọn C, không có phương án nhiễu thật sự.
Câu 16 Vẽ BN OMP , OK ^BN , OH ^AK
d OM AB =d OM ABN =d O ABN =OH.
2
a
3
a
Phương án B: HS nhầm d OM AB( , )=d O AB( , );
Phương án C: HS nhầm d OM AB( , )=d B OM( , );
Trang 9Phương án D: HS nhầm d OM AB( , )=d A OM( , ).
Câu 17 Lập bảng biến thiên, chọn D, không có phương án nhiễu thật sự.
Câu 18 Đồ thị hàm nhất biến có hai tiệm cận, chọn C, không có phương án nhiễu thật sự.
Câu 19 Ta có y' 3= x2+6x m+ - , 1 y'= Û -0 3x2- 6x+ = (*).1 m
Yêu cầu bài toán đưa về tìm m để (*) có hai nghiệm x1£ < £0 1 x2, dùng bảng biến thiên ta được 8
m£ - , chọn B
Phương án A: HS nhầm lẫn giữa chọn mút hay không;
Phương án C: tìm điều kiện nghiệm của 'y sai: x x nằm ngoài khoảng (0;1) ;1, 2
Phương án D: tìm điều kiện nghiệm của 'y sai: x x nằm trong khoảng (0;1) 1, 2
Câu 20 Hàm trùng phương y=ax4+bx2+ có ba cực trị khi và chỉ khi c ab< , do đó 0 m<- , 1 chọn B Các phương án khác do nhớ sai điều kiện
Câu 21 Học sinh sẽ áp dụng công thức b3=- 8a suy ra ngay m= , chọn C 0
Phương án A: HS nhớ điều kiện sai: b3=8a;
Phương án C và D: HS không biết (hoặc không thuộc) điều kiện nên giải trực tiếp và sai trong quá trình tính toán.
Câu 22 Mệnh đề (2) sai, chọn C.
Phương án D: HS đọc không kỹ hoặc không nắm vững khái niệm nên cho rằng mệnh đề (2) đúng; Phương án A và B: HS không vững kiến thức về hàm số và đồ thị hàm trùng phương.
Câu 23 Điều kiện x¹ 0Ù ¹x 2.
Phương trình đã cho tương đương với
2
giải ra được ba nghiệm 3,1,3
2 nên có tổng là
11
2 , chọn C.
Phương án A: HS biến đổi không tương đương
2
Phương án B: sai lầm như trường hợp trên và giải phương trình bậc nhất chuyển vế sai dấu;
Phương án D: giải phương trình bậc hai bị sai nghiệm
Câu 24 log 403 =log (2 5)3 3 =3a b+ , chọn C
Phương án khác: HS nhầm lẫn các công thức về phép toán logarit.
Câu 25 Điều kiện có nghĩa
2 1
0
0
x
x e x
x e x
-ì >
î
suy ra D=(0;e-2] (È e-1;+¥ ), chọn C.
Phương án A và B: HS giải sai bất phương trình thương;
Phương án D: thiếu điều kiện x>0
Câu 26 Chọn D.
Các phương án khác: mắc các lỗi như sai công thức đạo hàm hàm loga, không nhớ cách tính đạo hàm hàm hợp.
Câu 27 Phương trình đã cho tương đương với
2
3
m x
x
+ (1) Đặt t=log (3 x2+ , khi đó phương trình trở thành3)
2 6
- + = (2) Nhận xét:
+ Ta có t=log (3 x2+ ³ ;3) 1
+ Với mỗi t>1, ta giải ra được hai nghiệm x , riêng t=1, ta giải được một nghiệm x=0
Do đó, để (1) có hai nghiệm khi và chỉ khi (2) có đúng một nghiệm t> , nghiệm còn lại nếu (nếu có) 1 phải nhỏ hơn 1 Dùng bảng biến thiên ta giải được m<5 hoặc m=9, suy ra có 5 giá trị m thỏa đề bài,
chọn C
Phương án D: HS chỉ hiểu đơn giản để (1) có hai nghiệm Û (2) có hai nghiệm Û ∆> ;0
Trang 10Phương án A: biết đến điều kiện t>1 nhưng chưa nắm được quan hệ giữa số nghiệm t và số nghiệm
x ;
Phương án B: giống phương án A nhưng điều kiện t³ 1
Câu 28 Chọn C, không nắm được mối quan hệ giữa các đồ thị hàm số logarit với các cơ số thì sẽ
chọn vào các phương án khác
Câu 29 Ta có
9 5 3 7
I=òf x dx=òf x dx+òf x dx+òf x dx= - + = , chọn C.
f x dx=- f x dx
Phương án B và D: sai các dấu + , - giống phương án A
Câu 30 Tích phân
2 2
3
m
dx
+
3 ( )
f x
=
trên đoạn [2; 2+m] hoặc đoạn [2+m; 2] Û < + < Û - < < , chọn A.0 m 2 3 2 m 1
Phương án B: hiểu sai điều kiện tồn tại tích phân ( )
b a
f x dx
ò là a b< ; Phương án C: biết đến điều kiện liên tục nhưng vẫn mắc sai lầm như phương án A;
Phương án D: chỉ nghĩ đơn giản m+ thuộc tập xác định của ( )2 f x
Câu 31 Ta có
1
0 0
3
t t
S =ò t - x dx=t x- = ,
1
2
t
S =ò x - t dx=- t x+ = - t + Suy ra 2 1 2 2 3 4 23 1
2
2
f t = t - t + tÎ
2
Dùng bảng biến thiên ta được 7
16
2
M = suy ra P=10, chọn B
2
Phương án A và D: không phải nhiễu thật sự
Câu 32 Chọn B, không có nhiễu thật sự.
Câu 33 Theo công thức từng phần , ta có
1 1
I f x g x dx f x g x - f x g x dx
Theo giả thiết, ta có g( ) ( )- 1 f ' - 1 =g( ) ( )1 f ' 1 = , suy ra 0 g( )- 1 =g( )1 = 0
4
e
Không có phương án nhiễu thật sự
Câu 34 Chọn D.
Câu 35 Chọn B.
2