1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2018 môn Toán trường THPT chu văn an

25 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương án nhiễu C: Học sinh nhớ nhầm công thức nghiệm của phương trình.. Phương án nhiễu D: Học sinh xác định không gian mẫu sai Phương án nhiễu A: Học sinh tính toán sai ở bước Phương

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC-NĂM HỌC 2017-2018 TỈNH PHÚ YÊN Môn: TOÁN-LỚP 12

TRƯỜNG THCS-THPT CHU VĂN AN Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 3 Một hộp có 5 viên bi xanh, 6 viên bi đỏ và 7 viên bi vàng Chon ngẫu nhiên 5 viên bi trong

hộp, tính xác xuất để 5 viên bi được chọn có đủ màu và số bi đỏ bằng số bi vàng

Câu 4 Tìm hệ số của trong khai triển với , biết n là số nguyên dương thỏa mãn

Câu 5 Xét tính tăng giảm và bị chặn của dãy số với

A Tăng, bị chặn B Giảm, bị chặn C Tăng, chặn dưới D Giảm, chặn trên

Câu 6 Cho một cấp số cộng có và tổng 100 số hạng đầu bằng 14950 Tính

Trang 2

Câu 9 Đạo hàm của hàm số là kết quả nào sau đây?

Câu 10 Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung Phương trình tiếp tuyến của

đồ thị hàm số trên tại M là phương trình nào sau đây?

Câu 14 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, , , M là trung

điểm SA Mặt phẳng (MBC) cắt hình chóp theo thiết diện là:

A.Tam giác B.Hình bình hành C.Hình thang vuông D.Hình chử nhật

Câu 15 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O và SA  ( ABCD) Khi đó góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) là:

Câu 16 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O cạnh a và góc Đường thẳng

SO vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) và Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SBC).

Trang 3

Câu 17 Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là:

Câu 18 Cho bảng biến thiên sau:

Bảng biến thiên của hàm số nào dưới đây?

Câu 19 Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1.

B Hàm số có hai điểm cực trị.

C Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía đối với trục tung

D Hàm số có đúng một cực trị.

Câu 20 Cho hàm số có tập xác định là [-3;3] và có đồ thị như hình vẽ

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.

B Hàm số đồng biến trên khoảng (-3;1).

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (-2;1)

D Hàm số đồng biến trên khoảng (-3;-1) và (1;3)

Câu 21 Cho hàm số Tìm giá trị lớn nhất của m để hàm số có giá trị nhỏ nhất trên

[0;3] bằng -2?

Câu 22 Cho hàm số Xác định m để đường thẳng luôn cắt đồ thị hàm số tại 2

Trang 4

Câu 23 Tìm tập xác định của hàm số

Câu 24 Giải phương trình

Câu 25 Cho hai số thực a và b, với 1  a  b Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A loga b 1 logb a B 1 loga blogb a C logb a loga b 1 D logb a 1 loga b

Câu 26 Mệnh đề nào dưới đây đúng ? 

Câu 27 Biết và Viết số theo m, n ta được kết quả nào dưới đây?

Câu 28 Tỉ lệ tăng dân số hàng năm ở Việt Nam được duy trì ở mức 1,05% Theo số liệu của Tổng

Cục Thống Kê, dân số của Việt Nam năm 2014 là 90.728.900 người Với tốc độ tăng dân số nhưthế thì vào năm 2030 thì dân số của Việt Nam là bao nhiêu?

Câu 33 Một ô tô đang chạy với vận tốc 12m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ôtô chuyển

giây, kể từ lúc đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn duy chuyển bao nhiêumét?

Trang 5

Câu 36 Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình Tính giá trị của biểu thức

Câu 39 Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B, ,

Câu 40 Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABC đều cạnh a Khoảng cách giữa

đường thẳng A'B' và mặt phẳng (C'AB) bằng Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’.

Câu 41 Cho khối lăng trụ ABC.A 1 B 1 C 1 có đáy ABC là tam giác vuông cân với cạnh huyền AB =

Câu 42 Cho hình nón đỉnh S, đường cao SO Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy của hình

quanh của hình nón

Câu 43 Cho một hình trụ tròn xoay và hình vuông ABCD cạnh a có hai đỉnh A, B nằm trên đường

tròn đáy thứ nhất của hình trụ, hai đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy thứ hai của hình trụ Mặt

Câu 44 Khi cắt mặt cầu bởi một mặt kính, ta được hai nữa mặt cầu và hình tròn lớn của mặt

một đáy của hình trụ nằm trong đáy của nữa mặt cầu, còn đường tròn đáy kia là giao tuyến của

Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng Vectơ nào sauđây không là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?

Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng và điểm

Đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình là?

Trang 6

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng

Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng và mặt

của đường thẳng

Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm và mặt cầu

HẾT

Trang 7

Phương án nhiễu A: Học sinh nhớ nhầm điều kiện

Phương án nhiễu C: Học sinh nhớ nhầm điều kiện

Phương án nhiễu D: Học sinh chuyển vế quên đổi dấu

Câu 2:

Mức độ: Vận dụng cao.

Đáp án: A

Điều kiện:

Phương án nhiễu B: Học sinh nhớ nhầm

Phương án nhiễu C: Học sinh nhớ nhầm công thức nghiệm của phương trình

Phương án nhiễu D: Học sinh nhớ nhầm công thức nghiệm

Trang 8

Phương án nhiễu A: Học sinh xét thiếu trường hợp 2.

Phương án nhiễu C: Học sinh xét thiếu trường hợp 1.

Phương án nhiễu D: Học sinh xác định không gian mẫu sai

Phương án nhiễu A: Học sinh tính toán sai ở bước

Phương án nhiễu B: Học sinh tính toán sai ở bước

Phương án nhiễu C: Học sinh bấm máy tính bị nhầm thành

Phương án nhiễu C: Học sinh không nhìn được

Phương án nhiễu D: Học sinh xét sai tính tăng, giảm đồng thời không nhìn được

Câu 6 :

Trang 9

Phương án nhiễu A: Học sinh quên chia cho 3 ở bước cuối.

Phương án nhiễu C: Học sinh nhớ nhầm công thức số hạng tổng quát:

Trang 10

Phương án nhiễu A: Học sinh nhầm lẫn công thức

Phương án nhiễu B: Học sinh nhầm lẫn công thưc

Phương án nhiễu C: Học sinh nhầm lẫn công thức

Phương án nhiễu A: Học sinh tìm sai điểm

Phương án nhiễu B: Học sinh tính sai đạo hàm:

Suy ra pttt:

Phương án nhiễu D: Học sinh tính hệ số góc sai:

Câu 11:

Trang 11

D

C B

A

Do

Ta có:

Phương án nhiễu:

Trang 12

Phương án nhiễu A: Học sinh hiểu sai kiến thức, vì thấy

Phương án nhiễu C: Học sinh hiểu sai kiến thức, vì thấy mà BO và BM cùng thuộc một mặt

Phương án nhiễu D: Học sinh vẽ hình sai.

Câu 14:

Mức độ: Vận dụng thấp

Đáp án: B

Giao tuyến của mặt phẳng (MBC) và (SAD) là MN sao cho

Suy ra thiết diện là hình thang

Vậy thiết diện MNCB là hình bình hành

Phương án nhiễu A: Học sinh không tìm được giao điểm của mặt phẳng (MBC) và cạnh SD

Phương án nhiễu C: Học sinh chỉ thấy được mà không thấy được

Phương án nhiễu D: Học sinh nhìn thiết diện theo cảm tính.

O

Phương án nhiễu:

Phương án nhiễu A: Học sinh nhìn nhầm SC là SO.

Phương án nhiễu C: Học sinh đọc sai thứ tự

Phương án nhiễu C: Học sinh không nắm được định nghĩa góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.

Câu 16:

Trang 13

Mức độ: vận dụng thấp.

Đáp án: C

B

C D

Phương án nhiễu B: Học sinh nhầm lẫn trong quá trình tính toán.

Phương án nhiễu D: Học sinh xác định sai

Câu 17:

Mức độ: Nhận biết.

Đáp án: B

Phương án nhiễu:

Phương án nhiễu A: Học sinh chuyển vế quên đổi dấu.

Phương án nhiễu C: Học sinh nhầm lẫn với cách tìm đường tiệm cận ngang .

Phương án nhiễu D: Học sinh nhầm lẫn giữa đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang.

Câu 18:

Trang 14

Phương án nhiễu A: Học sinh nhìn nhầm điểm cực tiểu là giá trị cực tiểu của hàm số.

Phương án nhiễu C: Học sinh nhầm lẫn trục hoành và trục tung.

Phương án nhiễu D: Học sinh nhìn sai đồ thị.

Câu 20:

Mức độ: Thông hiểu.

Đáp án: D

Phương án nhễu:

Phương án nhiễu A: Học sinh chưa hiểu rõ về khái niệm ba điểm phân biệt.

Phương án nhiễu B: Học sinh nhìn nhầm (-3;1) là (-3;-1).

Phương án nhiễu C: Học sinh nhìn nhầm (-2;1) là (-2;-1).

Phương án nhiễu A: Học sinh nhầm lẫn đi tìm GTLN của m để hàm số đạt GTLN bằng -2.

Phương án nhiễu B: Học sinh đọc không kĩ đề.

Phương án nhiễu C: Học sinh nhầm lẫn đi tìm GTNN của m.

Câu 22:

Mức độ: Vận dụng cao

Đáp án: B

Phương trình hoành độ giao điểm

phân biệt A, B.

Thay vào phương trình đường tròn:

Trang 15

Phương án nhiễu:

Phương án nhiễu A: Nhập máy tính nhầm hệ số thành

Phương án nhiễu C: Học sinh sai trong việc thay điểm vào phương trình đường tròn

Phương án nhiễu A: Học sinh chuyển vế quên đổi dấu

Phương án nhiễu C: Học sinh nhầm lẫn giữa phương trình logarit thập phân và logarit cơ số tự nhiên Phương án nhiễu D: Học sinh nhầm lẫn giữa phương trình logarit thập phân và logarit cơ số 2.

Phương án nhiễu A: Học sinh nhầm lẫn giữa cơ số a và b.

Phương án nhiễu B: Học sinh so sánh nhầm 1 log  a b logb a

Phương án nhiễu C: Học sinh so sánh nhầm log b aloga b  1

Trang 16

Phương án nhiễu A: Học sinh nhầm

Phương án nhiễu B: Học sinh nhầm lẫn

Phương án nhiễu C: Học sinh nhớ sai tính chất:

Phương án nhiễu C: Học sinh nhầm lẫn giữa m và n

Phương án nhiễu A: Học sinh nhầm kết quả.

Phương án nhiễu C: Học sinh nhầm Dân số năm 2030 được tính theo công thức:

Trang 17

Phương án nhiễu:

Phương án nhiễu A: Học sinh nhầm dấu.

Phương án nhiễu B: Học sinh nhầm nguyên hàm của sinx.

Phương án nhiễu D: Học sinh nhầm nguyên hàm của sinx.

Phương án nhiễu A: Học sinh tính toán nhầm.

Phương án nhiễu B: Học sinh tính toán nhầm.

Phương án nhiễu C: Học sinh quên lấy trị tuyệt đối.

Trang 18

Phương án nhiễu:

Phương án nhiễu B: Học sinh nhầm kết quả

Phương án nhiễu D: Học sinh nhầm quãng đường với vận tốc

Câu 34:

Mức độ: Nhận biết.

Đáp án: B

Phương án nhiễu:

Phương án nhiễu A: Học sinh xác định sai

Phương án nhiễu C: Học sinh chuyển vế sai

Phương án nhiễu D: Học sinh xác định sai

Phương án nhiễu B: Học sinh nhầm phần thực của w

Phương án nhiễu C: Học sinh nhầm giữa môdun của và

Phương án nhiễu D: Học sinh nhầm phần ảo của w.

Câu 36:

Mức độ: Thông hiểu

Đáp án: B

Phương án nhiễu:

Phương án nhiễu A: Học sinh quên bình phương

Phương án nhiễu C: Học sinh tính nhầm.

Phương án nhiễu D: Học sinh nhầm

Trang 19

Câu 37:

Mức độ: Vận dụng thấp.

Đáp án: D

Phươn án nhiễu:

Phương án nhiễu A: Học sinh nhầm dấu giữa phần thực và phần ảo.

Phương án nhiễu B: Học sinh tính toán nhầm.

Phương án nhiễu C: Học sinh chuyển vế quên đổi dấu.

Câu 38:

Mức độ: Vận dụng cao.

Đáp án: C

Phương án nhiễu:

Phương án nhiễu A: Học sinh tìm sai z.

Phương án nhiễu D: Học sinh tìm sai w.

Phương án C: Học sinh nhớ nhầm công thức diện tích tam giác

Trang 20

Câu 40:

Mức độ: Vận dụng thấp.

Đáp án: C.

Diện tích tam giác đều ABC

.Gọi M, N lần lượt là trung điểm của A’B’ và AB

N

H

C 2

a

Trang 21

Phương án A: Học sinh nhớ nhầm công thức

Phương án B: Học sinh xác định nhầm góc giữa mặt phẳng và là góc

Phương án D: Học sinh nhầm lẫn H là trung điểm AB.

Trang 22

Phương án A: Học sinh nhầm công thức

Phương án B: Học sinh nhầm công thức

Phương án C: Học sinh nhớ nhầm công thức

Câu 43:

Mức độ: Vận dụng thấp.

Đáp án: A

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD Khi đó

Goi I là giao điểm của MN và OO'.

Phương án nhiễu:

Phương án B: Học sinh nhớ sai công thức

Phương án C: Học sinh nhớ sai công thức

Phương án D: Học sinh thay số sai khi tính R và tính được

Trang 23

Phương án A: Học sinh xác định sai công thức thể tích khối trụ:

Phương án A: Học sinh đọc sai yêu cầu đề đi tìm vectơ pháp tuyến.

Phương án C, D: Học sinh quên tính chất là vtpt thì cũng là vtpt

Câu 46:

Mức độ: Nhận biết.

Đáp án: A

Phương án nhiễu:

Phương án B: Học sinh vận dụng sai công thức

Phương án C: Học sinh thay công thức sai

Phương án D: Học sinh xác định sai vtpt

Trang 24

Câu 47:

Mức độ: Thông hiểu.

Đáp án: D

d M A

Phương án nhiễu:

Phương án A: Học sinh chọn sai vtpt

Phương án C: Học sinh sai lầm trong quá trình tính toán.

Câu 48:

Mức độ: Vận dụng thấp

Đáp án: D.

Gọi d là đường thẳng đi qua I, vuông góc với mặt phẳng (P) Ta có

Phương trình tham số của đường thẳng

Trang 25

Tọa độ M là nghiệm hệ: Suy ra M(1;-3;0)

Vì nằm trong mặt phẳng (P) và vuông góc với đường thẳng d nên có vtcp:

Phương án C: Học sinh tính sai vtpt

Phương án D: Học sinh sai lầm trong quá trình tính toán.

Câu 50:

Mức độ: Vận dụng cao.

Đáp án: A.

Gọi A, B là giao điểm của đường thẳng d và mặt cầu (S) Gọi H là chân đường cao hạ từ O của tam giác OAB.

Phương án C: Học sinh tìm sai bán kính của đường tròn và tìm sai điều kiện của x:

Phương án D: Học sinh nhìn nhầm đáp án.

Hết

Ngày đăng: 19/01/2018, 15:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w