Hai mặt phẳng phân biệt không cắt nhau thì song songA. Nếu mặt phẳng chứa hai đường thẳng cùng song song với mặt phẳng kia thì hai mặt phẳng đó song song với nhau.. Hai mặt phẳng cùng so
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG PHỔ THÔNG DUY TÂN
( Đề thi có 06 trang)
ĐỀ MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Bài Thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1.Giải phương trình: cos os 1 0
Câu 4.Trong một hộp đựng 10 viên bi cùng chất liệu và kích thước chỉ khác nhau về màu sơn Trong các viên
bi có 3 viên bi trắng, 3 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên một lần hai viên bi Tính xác suất để haiviên bi lấy ra khác màu (Tính chính xác đến hàng phần trăm)
A f x liên tục trên B. f x liên tục trên ;1
C. f x không liên tục trên 1; D. f x không liên tục trên 1;1
Câu 8 Cho cấp số nhân u với n 1
13;
Trang 2Câu 9 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(1;3) Phép tịnh tiến theo vectơ v (2;1) biến A thành điểm nào
trong các điểm sau đây?
A.B(3;4) B.C ( 1;2) C.D(1; 2). D.E(2;3)
Câu 10 Mệnh đề nào sau đây làđúng?
A Hai mặt phẳng phân biệt không cắt nhau thì song song.
B Nếu mặt phẳng chứa hai đường thẳng cùng song song với mặt phẳng kia thì hai mặt phẳng đó song
song với nhau
C Hai mặt phẳng cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
D Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau.
Câu 11 Mệnh đề nào sau đây làsai ?
A Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
B Điều kiện cần và đủ để hai mặt phẳng vuông góc với nhau là mặt phẳng này chứa một đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng kia
C Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì bất cứ đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng này mà
vuông góc với giao tuyến thì vuông góc với mặt phẳng kia
D Hai mặt phẳng gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa hai mặt phẳng đó là góc vuông.
Câu 12 Cho hình chóp S ABCD có đáyABCD là hình vuông, SA vuông góc với mp(ABCD) Tìm góc tạo bởi
đường thẳng SC với mp(ABCD)
A (SC ABCD, ( ))SCA B.(SC ABCD, ( ))ASC
C.(SC ABCD, ( ))SAC D.(SC ABCD,( ))SCB
Câu 13 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy.Biết AB =BC =a, SA =a 3 Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC)
x y
x Khẳng định nào sao đây là đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 1;
B Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 1;
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1và 1;
D Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1và 1; .
Câu 16 Cho hàm số y ax 3bx2cx d Hàm số luôn đồng biến trên¡ khi nào?
Trang 3
có đồ thị là C , đường thẳng :d y x m Với mọi m ta luôn có d cắt C
tại 2 điểm phân biệt A B, Gọi k k lần lượt là hệ số góc của các tiếp tuyến với 1, 2 C tại A B, Tìm m để tổng
Câu 26 Một người, hàng tháng gửi vào ngân hàng số tiền là 3.000.000 đồng với lãi suất kép là 0,36%
/tháng Hỏi sau 2 năm, người ấy có bao nhiêu tiền?
Trang 4Câu 31 Thể tích của khối tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình 12 2
x
y x e , trục Ox,x1;x2 quay một vòng quanh trụcOxcó số đo bằng:
3 ln
(ln 3 1) ln( 1)
Trang 5Câu 41 Cho hình chóp S.ABC có đáy là ABC vuông cân ởB, AC a 2,SA a và SA ABC Gọi
Glà trọng tâm của SBC, một mặt phẳng đi qua AG và song song với BC cắt SC, SB lần lượt tại,
a
.2
a
.2
a
Câu 43 Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình tứ diện đều cạnh a là?
Trang 6Câu 47 Phương trìnhmặt cầu nào sau đây có tâm là I 1;1;0?
A x2y2z2 2x2y0 B.x2y2z22x 2y 1 0
C.x2y2z2 2xy2x 2y 3 0. D.2x22y22z22x 2y 1 0
Câu 48 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2 x y 5z 9 0 và mặt cầu
S : x 22y12z 42 10 Gọi Q là tiếp diện của S tại M5;0; 4 Tính góc giữa hai mặt phẳng P và Q ?
Trang 7A Học sinh nhầm :Hs không nhân 2.
C Học sinh nhầm :Hs nhân 2 ở pt (1) không nhân pt (2).
D Học sinh nhầm : Hs không nhân 2 ở pt (1) nhân pt (2).
0,7345
C C C C C
Dãy số 0,1;0, 01;0,001;0,0001; là cấp số nhân với u10,1;q0,1;
Trang 8Phương án B do không nhớ điều kiện 2 đường thẳng đó phải cắt nhau
Phương án C do quên điều kiện hai mặt phẳng phải phân biệt.
Phương án D do nhớ “Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song
với nhau” nên nghĩ nếu là hai mặt phẳng thì cũng vậy
Câu 11 Chọn A.
Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song hoặc cắt nhau
Phương án B, C, D : Học sinh nắm không vững kiến thức nên chọn nhầm
Trang 9Suy ra góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) là ·SBA
Xét DSAB vuông tại A, ta có: tanSBA· SA 3 SBA· 600
Phương án B: Xác định sai đoạn vuông góc chung của BD và SC.
Phương án C: Xác định sai cách tìm khoảng cách 2 đường thẳng chéo
S
Trang 10+ Để hàm số đạt cực đại x thì 1
2'(1) 3.1 2 1 2 3 0
3''(1) 6.1 2 0
x Tính tương tự với x 2
0 200
Trang 11 Ấn = được kết quả bằng 999999998 nên 2
1
2 3lim
Trang 13B Học sinh nhầm: 1 1
n n
12
Trang 14B Học sinh nhầm : Học sinh chuyển vế đổi dấu sai.
D Học sinh nhầm : học sinh chuyển vế đổi dấu sai.
Trang 15Phân tích: Ở bài toán này máy tính dường như không giúp được nhiều trong việc giải quyết bài toán, đây là bài
toán sử dụng phương pháp tích phân thành phần ở mức độ vận dụng
Đặt
2
3 ln
11( 1)
dx
x dx
v x
Trang 16C Học sinh nhầm :học sinh tính sai kết quả.
D Học sinh nhầm :học sinh tính sai kết quả.
Trang 19A Học sinh nhầm: Học sinh giải sai kết quả.
tính được
462
3
R a
A Học sinh nhầm: HS bị sai nếu tính nhẩm quên nghịch đảo phân số dưới mẫu.
B Học sinh nhầm: HS bị sai vì khi bấm máy tính không có a
D Học sinh nhầm:HS sai vì nhập máy tính sai
C Học sinh nhầm: Hs sai vì quên bình phương l và r khi tính h l r 4 2 2(cm)
D Học sinh nhầm: Hs sai vì quên bình phương, và áp dụng sai công thức khi tính h:
A'
A
O'O
O E
M
S
C
B A
Trang 20Gọi E là trung điểm của cạnh AC, O là tâm đường tròn đáy
Kẻ OM vuông góc với AB Khi đó SMO 45
Ta có BE AB2 AE2 8a , h SO MO tan 45 3a
93
V r h a
B Học sinh nhầm:Hs không bình phương bán kính khi tính thể tích
C Học sinh nhầm:Hs sai vì quên hệ số 1
Suy ra góc giữa hai mặt phẳng là 60
A Học sinh nhầm:HS bị sai nếu tính nhẩm cos.
C Học sinh nhầm:HS bị sai vì không lấy giá trị tuyệt đối của cos giữa hai vectơ pháp tuyến
D Học sinh nhầm:HS sai vì nhầm giá trị cos góc 60 và 30
Trang 21A Học sinh nhầm:Giải t sai, t = 2
B Học sinh nhầm:Giải t sai, t = 1
C Học sinh nhầm:Giải t sai, t = 0