Mục tiêu Phân tích các nhân tố kinh tế tác động đến hoạt động marketing quốc tế Phân loại được các nền kinh tế Xem xét và phân tích được các khu vực hội nhập kinh tế trong kinh doa
Trang 2Mục tiêu
Phân tích các nhân tố kinh tế tác động đến hoạt động marketing quốc tế
Phân loại được các nền kinh tế
Xem xét và phân tích được các khu vực hội nhập kinh tế
trong kinh doanh và trách nhiệm xã hội của các công ty khi tham gia thị trường quốc tế
Trang 3CÁC NHÂN TỐ KINH TẾ
Trang 7Country Name Country Code 2010 2011 2012
Trang 8Hoạt động marketing quốc tế
Trung Quốc : phân nửa doanh số xe mới của thế giới năm 2020
Jez Spinks , The Age, May 3, 2011
Thị trường xe ô tô lớn nhất thế giới với sự bùng nổ xe mới được
dự báo sẽ đạt được doanh số 40 triệu vào năm 2020
Mercedes-Benz, Trung Quốc sẽ sớm thay thế Đức trở thành thị trường lớn nhất, doanh số tăng 115% năm mới – đạt 147,700
BMW đã tăng trưởng 87% (doanh số183,300) là người thách thức gần nhất của Audi Audi đã bán 227,900 xe ở Trung Quốc, tăng 43%
Volkswagen đã báo cáo doanh thu bán hàng quý đầu tiên của năm 2011 tăng 18.5%
Hankook's Mr Lee nói các thương hiệu Đức được lợi từ việc nhàn
xa trông rộng vĩ đại này “Đức đã quyết đinh đầu tư sớm vào TQ hơn các nước khác, có lẽ họ nhận thấy TQ sẽ trở thành một thị trường đáng kể
Trang 9Cơ sở hạ tầng
Quan niệm của công ty: thiết bị chức năng, dịch vụ bên ngoài nâng cao sức cạnh tranh
Hệ thống vật chất: giao thông, phương tiện, hậu cần, hệ thống tưới tiêu, sản xuất năng
lượng và phân phối, hệ thống thông tin
Chỉ báo vật chất: tỉ lệ dân sử dụng điện thoại, máy tính cá nhân, Internet, ti vi, phương tiện
đi lại, tiêu thụ năng lượng,…
Hệ thống tài chính
Trang 10Sự ổn định kinh tế
Việc làm, giá, cán cân thanh toán: ổn định tốt
Suy thoái, lạm phát cao, lãi suất cao, tỉ giá hối đoái không ổn định: bất ổn kinh tế
GDP làm thước đo
Trang 11Lạm phát
Lãi suất tăng
Cản trở sự phát triển dài hạn của nền kinh tế
Trang 12Những nhân tố khác
Thâm hụt ngân sách
Nợ nước ngoài
Ngang giá sức mua (Purchasing power parity)
Kiểu tiêu dùng: tiêu dùng cho hàng xa xỉ hay thiết yếu
Sự liên quan đến nước ngoài trong nền kinh tế (FDI)
Ảnh hưởng của kinh tế lên sự phát triển xã hội (HDI)
Trang 13Thâm hụt ngân sách
Trang 14bằng giá của Big Mac ở nước khác (theo tiền tệ của nước nó)
tiên là dưới giá trị và ngược lại.
Hạn chế:
nhập khẩu, cạnh tranh địa phương, giá tài sản
Trang 16Bitcoin
lập trình hoặc một nhóm nhà lập trình giấu mặt có tên Satoshi Nakamoto
hóa và dịch vụ trên mạng Đồng tiền này không nằm dưới sự kiểm soát của bất kỳ ngân hàng trung ương nào mà được tạo ra bằng những
thuật toán phức tạp Hiện có khoảng 12 triệu Bitcoin được cho là đang trong lưu thông, trong khi giới hạn tối đa cho số Bitcoin được tạo ra là 21 triệu Bitcoin
Trung ương Trung Quốc (PBoC) yêu cầu các nhà cung cấp dịch vụ
thanh toán bên thứ ba chấm dứt sử dụng Bitcoin
Bitcoin, PBoC tỏ ra thận trọng với loại tiền ảo này và cho rằng, Bitcoin có rủi ro Trong khi đó, các nhà chức trách Mỹ đang tỏ ra khá hào hứng và cởi mở với Bitcoin, cho rằng đồng tiền này có thể sẽ một công cụ thanh toán có triển vọng
Trang 17PHÂN LOẠI NỀN KINH TẾ
Trang 18Phân loại theo thu nhập
Thu nhập thấp: <1,999 USD
Thu nhập trung bình thấp: $1,991 - $ 4,580 USD
Thu nhập trung cao: $4,581 - $ 9,170 USD
Thu nhập cao ở mức thấp: $9,171 – $20,000
USD
Thu nhập cao ở mức cao: > $20,000 USD
http://web.worldbank.org/WBSITE/EXTERNAL/DATASTATISTICS/0 ,,contentMDK:20421402~pagePK:64133150~piPK:64133175~the SitePK:239419,00.html#High_income
Phân phối thu nhập:
http://siteresources.worldbank.org/DATASTATISTICS/Resources/ table2_7.pdf
Trang 20Những nước công nghiệp hóa mới (NICs)
Hong Kong, Singapore, Đài Loan, Brazil, Mexico
Cơ sở hạ tầng phát triển
Trang 21Những nước công nghiệp tiên tiến (ACs)
Thu nhập bình quân theo đầu người cao
Dịch vụ phát triển
Mỹ, Pháp, Nhật, Đức,…
Trang 22Xếp hạng cạnh tranh toàn cầu
The GCI dựa vào 12 nhân tố cạnh tranh ,
cung cấp một bức tranh toàn cảnh về cạnh tranh về bối cảnh cạnh tranh ở các nước tại tất cả những giai đoạn phát
triển
Pillars: Governance and Institutions, Infrastructure, Macroeconomic Stability, Health and Primary Education, Higher Education and Training, Goods Market Efficiency, Labour Market Efficiency, Financial Market Sophistication,
Technological Readiness, Market Size, Business Sophistication and Innovation
Trang 23HỘI NHẬP KINH TẾ
Trang 24Mức
độ hội nhập kinh tế
Trang 25Các liên kết kinh tế
Khu vực mậu dịch tự do – Free trade area gồm
có EFTA (European Free Trade Association),
ASEAN (Association of South East Asian Nations), NAFTA (North America Free Trade Agreements);
Liên minh thuế quan (Customs union): BENELUX – Belgium, Netherlands, Luxembourg;
Thị trường chung (common market): EU;
Liên minh kinh tế (Economic union): EU;
Liên minh chính trị (Political union):
CMEA/COMECON – The council for Mutual
Economic Assistance
Trang 26Hội nhập kinh tế
Free Trade Area
Hàng hóa và dịch vụ tự do buôn bán giữa các thành viên
Mỗi nước tự xây dựng thuế quan của riêng nó và hàng rào hạn ngạch chống lại các phi thành viên
Customs Union
Chính sách thương mại chung hướng về các phi thành viên
Thuế quan thu nhập được chia sẻ giữa các thành viên dựa trên công thức quy định
Trang 27Hình
thức
Đặc điểm
Vùng thương mại tự
do
Liên minh thuế quan
Thị trường chung
Liên minh kinh tế
Liên minh chính trị
Trang 28ĐẠO ĐỨC KINH DOANH
&
TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI
Trang 29Đạo đức kinh doanh
Chế độ làm việc: những điều kiện làm việc
gồm thời gian, lương bổng, điều kiện làm việc, phúc lợi xã hội,…
Quyền con người: tự do ngôn luận, tự do di chuyển, tự do hội họp,…
Ô nhiễm môi trường: các nước đã có những điều luật về chống ô nhiễm môi trường, sử
dụng chất độc hại nơi làm việc,
Sự tham nhũng
Nghĩa vụ đạo đức
Trang 303 phát triển danh tiếng và tính hợp pháp
4 Tìm kiếm kết quả win-win thông qua sự tạo
ra tổng hợp lực giá trị
FP