-Yêu cầu học sinh thực hiện vào vở -Gọi 2 em lên bảng tính -Giáo viên nhận xét đánh giá Bài 2 - Gọi học sinh nêu bài tập trong sách –Yêu cầu lớp làm vở -Mời một em lên bảng giải bài -Yê
Trang 1TUẦN 31:
Thứ hai ngày 10 tháng 4 năm 2017
TOÁN:
NHÂN SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I/
MỤC TIÊU:
- Học sinh biết thực hiện phép nhân số có 5 chữ số với số có một chữ số ( có
2 nhớ lần nhớ không liền nhau )
- HS làm được BT: 1,2,3
II/ CHUẨN BỊ :
- Nội dung bài tập 3 ghi sẵn vào bảng phụ
II/ LÊN LỚP :
1.Bài cũ :
-Gọi hai em lên bảng sửa bài tập về nhà
-Chấm vở hai bàn tổ 2
-Nhận xét đánh giá phần kiểm tra
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b.Hướng dẫn phép nhân
- Giáo viên ghi lên bảng phép nhân :
14273 x 3 = ?
-Gọi HS đứng tại chỗ thực hiện phép nhân
và GV ghi bảng như sách giáo khoa
-Ghi bảng phép tính và gợi ý để học sinh
nêu cách tính như sách giáo khoa
-Lưu ý học sinh nhân rồi mới cộng phần
nhớ
c) Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi HS nêu bài tập 1
-Ghi bảng lần lượt từng phép tính
-Yêu cầu nêu lại cách tính nhân
-Yêu cầu học sinh thực hiện vào vở
-Gọi 2 em lên bảng tính
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2
- Gọi học sinh nêu bài tập trong sách
–Yêu cầu lớp làm vở
-Mời một em lên bảng giải bài
-Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa
bài
-Gọi em khác nhận xét bài bạn
-Hai HS lên bảng chữa bài tập số 2 -Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
-Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu -Vài học sinh nhắc lại tựa bài
- Học sinh nêu cách đặt tính và tính -Lớp theo dõi và nhận xét
- Đặt tính và thực hiện nhân từ phải sang trái
-Một em nêu yêu cầu đề bài 1
- Học sinh nêu lại cách nhân có nhớ -Lớp thực hiện làm vào vở
-Hai em lên bảng tính kết quả
-Một em đọc đề bài sách giáo khoa -Cả lớp làm vào vở bài tập
-Một em lên bảng tính và điền vào bảng
- Đổi chéo vở để chấm bài kết hợp tự sửa bài
Trang 2-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3:
-Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu đề bài
-Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
-Mời một học sinh lên bảng giải
-Gọi em khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
3) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
–Dặn về nhà học và làm bài tập
-Một học sinh đọc đề bài -Cả lớp thực hiện vào vở -Một học sinh lên bảng giải bài -Học sinh khác nhận xét bài bạn
-HS chú ý
……….
TIẾNG ANH:
(G.V chuyên trách )
TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN: (2 TIẾT)
BÁC SĨ Y- ÉC- XANH
I
MỤC TIÊU :
- Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ND: Đề cao lẽ sống cao đẹp của Y- éc- xanh( sống để yêu thương và giúp đỡ đồng loại); nói lên sự gắn bó của Y- éc- xanh với mảnh đaats Nha Trang nói riêng và VN nói chung.(TL được CH trong SGK)
- Đọc đúng: nghiên cứu , là ủi , im lặng , vi trùng , chân trời , toa , …
-Bước đầu biết kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời của bà khách, dựa theo tranh minh họa HS khá, giỏi kể lại câu chuyện theo lời của bà khách
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh ảnh minh họa sách giáo khoa, Ảnh bác sĩ Y- éc – xanh
III LÊN LỚP :
1 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi học sinh lên bảng đọc thuộc lòng bài
“Một mái nà chung”
-Giáo viên nhận xét đánh giá bài
2.Bài mới: Tập đọc :
a) Giới thiệu bài :
b) Luyện đọc:
-Đọc mẫu diễn cảm toàn bài
-Đọc giọng kể thay đổi giọng cho phù hợp
với giọng từng nhân vật
* Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Yêu cầu học sinh luyện đọc từng câu
-Viết lên bảng các từ tiếng nước ngoài
- 2 HS đọc bài
-Vài em nhắc lại tựa bài
-Lớp lắng nghe đọc mẫu
- Chú ý đọc đúng các đoạn trong bài như giáo viên lưu ý
- Lần lượt từng em đọc từng câu trong bài
-Rèn đọc các từ như : Y – éc – xanh
Trang 3hướng dẫn học sinh rèn đọc
-Yêu cầu nối tiếp đọc từng câu trong đoạn
-Yêu cầu đọc từng đoạn trước lớp
- Hướng dẫn hiểu nghĩa các từ mới trong bài
- Gọi đọc nối tiếp từng đoạn trong bài
-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm
-Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh phần cuối
bài
c.Tìm hiểu nội dung
-Yêu cầu lớp đọc thầm từng đoạn và trả lời
câu hỏi :
-Vì sao bà khách lại mong muốn được gặp
bác sĩ Y – éc – xanh ?
- Em thử đoán xem bà khách tưởng tượng
bác sĩ Y – éc – xanh là người như thế nào?
-Vì sao bà nghĩ bác sĩ Y – éc – xanh quên
nước Pháp ?
-Những câu nào nói lên lòng yêu nước của
bác sĩ Y – éc – xanh ?
- Bác sĩ Y – éc – xanh là người yêu nước
nhưng ông vẫn quyết định ở lại Nha Trang
Vì sao ?
d) Luyện đọc lại :
- Mời ba em phân vai nối tiếp thi đọc đoạn 3
của câu chuyện
-Mời một số em thi đọc diễn cảm theo vai
nhân vật trong bài văn
-Mời một em thi đọc cả bài
- Giáo viên và lớp bình chọn bạn đọc hay
nhất
*) Kể chuyện :
1 Giáo viên nêu nhiệm vụ
- Yêu cầu học sinh quan sát 4 bức tranh
- Mời hai em nói vắn tắt về nội dung từng
bức tranh
-Gọi từng cặp kể lại một đoạn câu chuyện
-Một hai em thi kể lại toàn bộ câu chuyện
trước lớp
-Giáo viên cùng lớp bình chọn bạn kể hay
-Lần lượt nối tiếp đọc từng câu trong đoạn
-Từng em đọc từng đoạn trước lớp
- Lắng nghe
- Ba em đọc từng đoạn trong bài -Đọc từng đoạn trong nhóm
- Lớp đọc đồng thanh phần cuối bài
-Cả lớp đọc thầm từng đoạn trả lời câu hỏi
-Vì ngưỡng mộ , vì tò mò muốn biết
vì sao bác sĩ chọn cuộc sống nơi góc
bể chân trời để nghiên cứu bệnh nhiệt đới
-HS nêu ý kiến
-Vì thấy Y – éc – xanh không có ý định trở về Pháp
- Tôi là người Pháp mãi mãi tôi là công dân Pháp Người ta không thể nào sống mà không có tổ quốc -Học sinh phát biểu theo suy nghĩ của bản thân
- Ba em phân vai ( người dẫn chuyện , bà khách , Y – éc – xanh ) đọc cả bài bài văn
-HS đọc -HS chú ý
-Lắng nghe nhiệm vụ của tiết học -Quan sát các bức tranh gợi ý để kể lại câu chuyện
-Hai em nhìn tranh gợi ý kể lại một đoạn câu chuyện
- Hai em lên thi kể câu chuyện trước lớp
-HS bình chọn
Trang 4nhất
3 Củng cố dặn dò :
-Qua câu chuyện em có cảm nghĩ gì ?
-Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới
- Lần lượt nêu lên cảm nghĩ của mình về nội dung câu chuyện -Về nhà tập kể lại nhiều lần
……… ………
Thứ tư ngày 12 tháng 4 năm 2017
CHÍNH TẢ: (Nghe viết):
BÁC SĨ Y – ÉC – XANH I.
MỤC TIÊU :
- Nghe ,viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- HS làm đúng BT2a
II
CHUẨN BỊ :
- Bảng lớp viết các từ ngữ trong bài tập 2a
III.
1.Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn nghe viết :
-Đọc mẫu đoạn viết của bài
-Vì sao bác sĩ Y – éc – xanh là người Pháp
nhưng ở lại Nha Trang ?
-Yêu cầu lấùy bảng con và viết các tiếng khó
-Đọc cho học sinh viết vào vở
-Thu tập học sinh chấm điểm và nhận xét
c/ Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 :
- Nêu yêu cầu của bài tập 2a
-Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Gọi HS nêu kết quả
-Yêu cầu lớp quan sát nhận xét bài bạn
-Nhận xét bài làm học sinh và chốt lại lời
giải đúng
Bài 3:
- Nêu yêu cầu của bài tập
-Yêu cầu cả lớp làm vào vở
-Gọi 2 em đại diện lên bảng thi làm bài nhanh
-Hai em nhắc lại tựa bài
-Lớp lắng nghe giáo viên đọc
- Vì ông coi trái đất này là mái nhà chung những đứa con trng nhà phải biết yêu thương giúp đỡ nhau
- Lớp viết bảng con các từ khó như
:Y- éc – xanh , Nha Trang …
-Lớp nghe và viết bài vào vở -Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
-HS nêu -Học sinh làm vào vở
- HS nối tiếp nhau nêu kết quả -Cả lớp theo dõi bạn và nhận xét
-Một em nêu bài tập 3 sách giáo khoa
- Học sinh làm vào vở -Hai em lên bảng thi đua làm bài ( Gió)
Trang 5-Yêu cầu lớp quan sát nhận xét bài bạn
3) Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà học bài và làm bài xem trước bài
mới
-Em khác nhận xét bài làm của bạn
-Về nhà học bài và làm bài tập trong sách giáo khoa
TOÁN:
CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU:
-Biết thực hiện phép chia : Trường hợp có một lần chia dư và số dư cuối cùng
là 0
- Rèn kĩ năng tính toán
- HS làm được BT 1, 2, 3
II CHUẨN BỊ:
- Nội dung bài tập 3 ghi sẵn vào bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Bài cũ :
-Chấm vở hai bàn tổ 3
-Nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
*Giới thiệu bài:
a.Hướng dẫn phép chia 37648 : 4
- Giáo viên ghi lên bảng phép chia :
6369 : 3 = ?
-Giáo viên nêu vấn đề
-Gọi học sinh đứng tại chỗ thực hiện
phép chia và nêu cách chia chẳng hạn
Ta thực hiện mỗi lần chia đều thực hiện
chia – nhân – trừ giáo viên ghi bảng
như sách giáo khoa
b) Luyện tập:
Bài 1:
-Gọi học sinh nêu bài tập trong sách
-Ghi bảng lần lượt từng phép tính
-Yêu cầu học sinh nêu lại cách tính
chia
-Yêu cầu học sinh thực hiện vào vở
-Nộp vở chấm
-Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu
- Học sinh nêu cách đặt tính và tính :
37648 4
16 9412 04
08 0 -Lớp theo dõi và nhận xét bạn thực hiện
- Hai học sinh nêu lại cách chia
-Một học sinh nêu yêu cầu đề bài 1
- Học sinh nêu lại cách thực hiện phép chia
-Cả lớp thực hiện làm vào vở các phép
Trang 6- Mời 3 em lên bảng tính
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2
- Gọi HS nêu bài tập 2
-Ghi tóm tắt đề lên bảng
-Yêu cầu cả lớp tính vào vở
-Mời một học sinh lên bảng giải bài
-Yêu cầu lớp đổi chéo vở và chữa bài
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3
- Ghi từng phép tính lên bảng
-Yêu cầu học sinh nêu cách tính
-Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
-Mời hai em lên bảng tính kết quả
-Gọi 2 em khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
3) Củng cố - Dặn dò:
-Nhận xét đánh giá tiết học
–Dặn về nhà học và làm bài tập
tính -Ba em lên bảng tính kết quả -Học sinh khác nhận xét bài bạn
-Một em đọc đề bài sách giáo khoa
-Cả lớp làm vào vở bài tập -Một học sinh lên bảng giải bài :
- Đổi chéo vở để chấm bài kết hợp tự sửa bài
-HS nhận xét -HS theo dõi
-HS nêu cahcs thực hiện -Cả lớp làm vào vở bài tập -Hai em lên bảng tính kết quả
- Hai học sinh khác nhận xét bài bạn -HS chú ý
-Theo dõi
TẬP VIẾT:
ÔN CHỮ HOA V
I/ Mục tiêu :
-HS viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa V, L, B
- Viết đúng tên riêng Văn Lang và câu ứng dụng: Vỗ tay cần nhiều người Bằng
cỡ chữ nhỏ
- Rèn chữ viết cho HS
II/ Chuẩn bị :
- Mẫu chữ hoa V mẫu chữ viết hoa về tên riêng Văn Lang và câu ứng dụng trên
dòng kẻ ô li
III/ Lên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ:
-Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh
-Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn viết trên bảng con
- HS nộp vở
-Vài học sinh nhắc lại tựa bài
Trang 7-Luyện viết chữ hoa :
-Yêu cầu tìm các chữ hoa có trong bài
- Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết
từng chữ
-Yêu cầu tập viết vào bảng con
-Học sinh viết từ ứng dụng tên riêng
-Yêu cầu đọc từ ứng dụng Văn Lang
-GV giải thích nghĩa của từ ứng dụng để
HS hiểu
*Luyện viết câu ứng dụng :
-Yêu cầu một học sinh đọc câu
- Vỗ tay cần nhiều ngón
Bàn kĩ cần nhiều người
-Hướng dẫn hiểu nội dung câu ứng dụng
c) Hướng dẫn viết vào vở :
-GV nêu yêu cầu bài viết
-Yêu cầu HS viết vào vở
-Nhắc nhớ tư thế ngồi viết , cách viết các
con chữ và câu ứng dụng đúng mẫu
d/ Chấm chữa bài
-Giáo viên chấm từ 5- 7 bài học sinh
-Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm
3/ Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá
-Dặn về nhà học bài và xem trước bài mới
- V , L , B
- Lớp theo dõi và thực hiện viết vào bảng con
-HS đọc -Lắng nghe để hiểu thêm về tên riêng Văn Lang đây cũng là mốc lịch sử đầu tiên khi dựng nước
-HS đọc
- HS nêu nội dung
-Lắng nghe
- Lớp thực hành viết vào vở theo hướng dẫn của giáo viên
-Nộp vở từ 5- 7 em để chấm điểm
-HS theo dõi
TẬP ĐỌC:
BÀI HÁT TRỒNG CÂY
I MỤC TIÊU:
-HS biết ngắt nhịp đúng khi đọc các dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu ND: Cây xanh mang lại cho người cái đẹp , ích lợi và hạnh phúc Mọi người hăng hái trồng cây( TL được câc CH SG; Học thuộc lòng bài thơ)
- Đọc đúng:rung cành cây, lay lay, vòm cây, nắng xa, mau lớn lên …
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa bài thơ sách giáo khoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 2 em lên kể lại câu chuyện “Bác sĩ Y – éc
– xanh”
-Nhận xét đánh giá phần kiểm tra bài cũ
-Hai em lên kể lại câu chuyện :
“Bác sĩ Y – éc – xanh” theo lời của bà khách
Trang 82.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện đọc:
-Đọc mẫu bài chú ý đọc đúng diễn cảm bài thơ
-Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
-Yêu cầu học sinh đọc từng dòng thơ
-Yêu cầu đọc từng khổ thơ trước lớp
-Mời học sinh nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ
- Yêu cầu đọc từng khổ thơ trong nhóm
-Yêu cầu lớp đọc đồng thanh bài thơ
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài :
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm cả bài thơ
- Cây xanh mang lại những gì cho con người ?
- Hạnh phúc của người trồng cây là gì ?
- Tìm những từ ngữ được lặp đi lặp lại trong
Bài thơ.Nêu tác dụng của chúng ?
d) Học thuộc lòng bài thơ :
-Mời một em đọc lại cả bài thơ
-Hướng dẫn đọc thuộc lòng khổ thơ và cả bài
thơ
-Yêu cầu lớp thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ và
cả bài thơ
-Theo dõi bình chọn em đọc tốt nhất
3) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học thuộc bài và xem trước bài
mới
-Lớp theo dõi
-Lắng nghe giáo viên đọc mẫu -Theo dõi hướng dẫn để đọc đúng và ngắt nghỉ hơi hợp lí giữa các dòng và các khổ thơ trong bài
- Lần lượt đọc từng dòng thơ -Lần lượt đọc từng khổ thơ trước lớp
-Nối tiếp từng khổ thơ trước lớp -Nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ trong nhóm
-Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ
-Cả lớp đọc thầm cả bài thơ -HS trả lời
- HS trả lời -HS tìm các từ và nêu tác dụng
-1 HS đọc
HS theo dõi
-Thi đọc thuộc lòng bài thơ trước lớp
-Lớp theo dõi , bình chọn bạn đọc đúng , hay
-HS chú ý
………
Thứ năm ngày 13 tháng 4 năm 2017
TOÁN:
CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ ( TT)
I MỤC TIÊU:
- Học sinh biết thực hiện phép chia : trường hợp chia có dư
- Rèn kĩ năng tính toán
- HS làm được Bt 1, 2, 3( dòng 1,2)
Trang 9II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Nội dung bài tập 3 ghi sẵn vào bảng phụ
1.Bài cũ :
-Gọi hai học sinh lên bảng sửa bài tập
về nhà
-Nhận xét đánh giá phần kiểm tra
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn phép chia 12485 : 3 .
- Giáo viên ghi lên bảng phép chia :
12485 : 3 = ?
-Giáo viên nêu vấn đề
-Gọi học sinh đứng tại chỗ thực hiện
phép chia và nêu cách chia ( Nêu
miệng cách chia )
- Ta thực hiện mỗi lần chia đều thực
hiện chia – nhân – trừ giáo viên ghi
bảng như sách giáo khoa
-Hướng dẫn cách viết phép chia theo
hàng ngang
-Gọi 1 số HS nêu lại cách chia
c Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi học sinh nêu bài tập trong sách
-Ghi bảng lần lượt từng phép tính
-Yêu cầu học sinh nêu lại cách tính chia
-Yêu cầu học sinh thực hiện vào vở
-Gọi HS đọc kết quả
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2
- Gọi học sinh nêu bài tập trong sách
-Ghi tóm tắt đề lên bảng
-Yêu cầu cả lớp tính vào vở
-Mời một em lên bảng giải bài
-Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở chữa
bài
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3
- Giáo viên kẻ sẵn bảng như sách giáo
-Hai em lên bảng chữa bài tập -Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
-Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu
- Học sinh nêu cách đặt tính và tính :
12485 3
04 4161 18
05 2
12485 : 3 = 4161 ( dư 2 )
-Lớp theo dõi và nhận xét bạn thực hiện
- Hai học sinh nêu lại cách chia
-Một em nêu yêu cầu đề bài 1
- Học sinh nêu lại cách chia có dư
- Lớp thực hiện làm vào vở -HS đọckết quả
-Học sinh khác nhận xét bài bạn -HS theo dõi
-Một em đọc đề bài sách giáo khoa -HS nêu tóm tắt
-Cả lớp làm vào vở bài tập -Một học sinh lên bảng giải bài :
- Đổi chéo vở để chấm bài kết hợp tự sửa bài
-HS nhận xét -HS chú ý -Một em đọc đề bài sách giáo khoa
Trang 10khoa
-Yêu cầu tính ra kết quả rồi điền kết quả
, số dư vào các cột
-Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
-Mời một học sinh lên bảng thực hiện
-Giáo viên nhận xét đánh giá
3) Củng cố - Dặn dò:
-Nhận xét đánh giá tiết học
–Dặn về nhà học và làm bài tập
-Cả lớp thực hiện vào vở -Một học sinh lên bảng tính và điền
- 1 học sinh khác nhận xét bài bạn Vài học sinh nhắc lại nội dung bài -Về nhà học và làm bài tập còn lại
-Xem trước bài mới
TNXH:
VÌ SAO CÓ NGÀY VÀ ĐÊM TRÊN TRÁI ĐẤT (TIẾT 1)
THỦ CÔNG:
(GV chuyên trách)
TIẾNG ANH:
(GV chuyên trách)
Chiều thứ năm
TNXH:
VÌ SAO CÓ NGÀY VÀ ĐÊM TRÊN TRÁI ĐẤT (TIẾT 2)
THỂ DỤC:
ÔN ĐỘNG TÁC TUNG VÀ BẮT BÓNG CÁ NHÂN
TRÒ CHƠI : “AI KÉO KHỎE
I/ Mục tiêu :
- Ôn lại động tác tung và bắt bóng cá nhân Yêu cầu thực hiện động tác ở mức
độ tương đối đúng
- Chơi trò chơi : “Ai kéo khỏe “ Yêu cầu biết cách chơi và biết tham gia
chơi Tham gia chơi ở mức tương đối chủ động
II/ Địa điểm phương tiện :
- Sân bãi chọn nơi thoáng mát , bằng phẳng , vệ sinh sạch sẽ sân tập đảm bảo
an toàn luyện tập Chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi , …
III/ Lên lớp :
Nội dung và phương pháp dạy học Định lượng Đội hình luyện tập