1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tổng hợp các môn học lớp 2 thuẩn chuẩn kiến thức kĩ năng 2018 tuần (32)

32 102 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 474,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ dài.-Biết đọc với giọng kể phù hợp với nội dung mỗi đoạn.. Mục tiêu : Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa và gợi ý kể lại được

Trang 1

-Đọc trơn toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ dài.

-Biết đọc với giọng kể phù hợp với nội dung mỗi đoạn

Hiểu : Hiểu nghĩa của các từ được chú giải trong bài : con dúi, sáp ong, nương, tổ tiên

-Hiểu nội dung bài : Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, có chung một tổ tiên

2 Kĩ năng : Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạch

3.Thái độ :Bồi dưỡng tình cảm yêu quý các dân tộc anh em

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Tranh : Chuyện quả bầu

2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :

5’

25’

1.Bài cũ : PP kiểm tra

-Gọi 3 em đọc bài “Bảo vệ như thế là

rất tốt”

-Anh Nha được giao nhiệm vụ gì ?

-Vì sao anh Nha hỏi giấy tờ Bác Hồ ?

-Bác Hồ khen anh Nha như thế nào ?

-Nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Luyện đoc

Mục tiêu: Đọc trơn toàn bài Ngắt

nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu

phẩy, giữa các cụm từ dài Biết đọc với

giọng kể phù hợp với nội dung mỗi

đoạn

-PP luyện đọc : Giáo viên đọc mẫu lần

1 (giọng người kể chậm rãi Chuyển

giọng nhanh hơn,hồi hộp căng thẳng

(đoạn 2 :tai

họa ập đến), ngạc nhiên (đoạn 3 : hai

vợ chồng thấy có tiếng người trong

quả bầu rồi những con người bé nhỏ từ

-Vì anh chưa biết mặt Bác

-Chú ấy làm nhiệm vụ bảo vệ như thế

-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong

Kiểmtra đọcTLCH

Đọcthầm

Luyệnđọc câu,

từ, đoạn

Trang 2

-PP trực quan :Bảng phụ :Giáo viên

giới thiệu các câu cần chú ý cách đọc

nào để thoát nạn lụt, và chuyện gì sẽ

xảy ra sau đó? chúng ta cùng tìm hiểu

Muôn loài đều chết chìm trong biển

nước.//

-HS đọc chú giải (SGK/ tr 117) condúi, sáp ong, nương, tổ tiên

-Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm

-Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn, cảbài) CN

- Đồng thanh (từng đoạn, cả bài)

-1 em đọc lại bài

-Tập đọc bài

Ngắtnhịp

Giảithích

ĐọcnhómCủng cố

-

BUỔI CHIỀU

Tiếng việt Tiết 2 : Tập đọc: CHUYỆN QUẢ BẦU / TIẾT 2.

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : Đọc

-Hiểu : Hiểu nghĩa của các từ được chú giải trong bài : con dúi, sáp ong, nương, tổ tiên

-Hiểu nội dung bài : Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, có chung một tổ tiên

2 Kĩ năng : Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạch

3.Thái độ :Bồi dưỡng tình cảm yêu quý các dân tộc anh em

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Tranh : Chuyện quả bầu

2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :

5’

25’

1.Bài cũ : PP kiểm tra : Gọi 3 em đọc

bài và TLCH

-Giải nghĩa từ nương ?

-Đặt câu với từ “nương” ?

-Nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài

Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài

Mục tiêu : Hiểu nội dung bài : Các

dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh

Trang 3

muôn vật như thế nào sau nạn lụt ?

-Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ

-GV giảng : Có 54 dân tộc : Kinh, Tày,

Thái, Mường, Hoa, Khơ-me, Nùng,

Hmông, Dao, Gia-rai, Ê-d8ê, Ba-na,

Sán Chảy, Chăm, Xơ-đăng, Sán dìu,

Hrê, Cơ-ho,… (SGV/ tr 231)

-Luyện đọc lại :

-Nhận xét

3.Củng cố : Gọi 1 em đọc lại bài.

-Câu chuyện cho em hiểu điều gì về

nguồn gốc dân tộc Việt Nam?

-Làm theo lời khuyên của dúi, lấykhúc gỗ to khoét rỗng, chuẩn bị thức

ăn đủ bảy ngày, bảy đêm, rồi chui vào

đó, bịt kín miệng gỗ bằng sáp ong, hếthạn bảy ngày mới chui ra

-Cỏ cây vàng úa, mặt đất vắng tanhkhông một bóng người

-Người vợ sinh ra một quả bầu, đemcất bầu lên giàn bếp Một lần hai vo85chồng đi làm nương về ………

Từ trong quả bầu những con người bénhỏ nhảy ra

-Khơ-mú, Thái, Mường, Dao, Hmông,Ê-đê, Ba-na, Kinh, ………

-Hs nêu theo sự hiểu biết của các em

-2-3 nhóm thi đọc theo phân vai

-3-4 em thi đọc lại truyện -1 em đọc bài

Các dân tộc trên đất nước ta là anh emmột nhà, có chung một tổ tiên Phảiyêu thương giúp đỡ nhau

-Tập đọc bài

TranhTìmhiểu bàiTLCH

Giảnggiải

Đọctheo vai

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :

Trang 4

35’ -Giáo viên nêu yêu cầu ôn tập

-PP kiểm tra : Cho học sinh làm

phiếu

1.Tính :

98 – 47 76 - 23

45 + 24 37 + 22

2 Mẹ mua 45m vải hoa và 34m vải

thun Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu mét

51 53 69 59

2 Số mét vải mẹ mua tất cả :

45 + 34 = 79 (m) Đáp số : 79m

-Tập làm toán với các số có kèm đơn

vị km, mm, m, dm, cm

KiểmtraphiếuTính

Giảitoán

-Hoạt động tập thể Tiết 2 : SINH HOẠT VUI CHƠI

(Giáo viên chuyên trách dạy)

Thứ ba, ngày 26 tháng 4 năm 2017

-BUỔI SÁNG

Thể dục

Tiết 63 : CHUYỀN CẦU - TRÒ CHƠI “NHANH LÊN BẠN ƠI”

( Giáo viên chuyên trách dạy )

-

Tiếng việt Tiết 3 : Kể chuyện : CHUYỆN QUẢ BẦU

1.Giáo viên : Tranh “Chuyện quả bầu”

2.Học sinh : Nắm được nội dung câu chuyện, thuộc III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :

1.Bài cũ : PP kiểm tra : Gọi 3 HS nối

tiếp nhau kể 3 đoạn câu chuyện “

Chiếc rễ đa tròn”

-Nhận xét

2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Kể từng đoạn chuyện.

-3 em kể lại câu chuyện “Chiếc rễ đatròn”

-Chuyện quả bầu

Kiểmtra

Trang 5

Mục tiêu : Dựa vào trí nhớ, tranh

minh họa và gợi ý kể lại được từng

đoạn của câu chuyện với giọng thích

hợp

-PP trực quan : 2 Tranh

-GV treo 2 tranh theo đúng thứ tự

trong SGK –Em hãy nói vắn tắt nội

dung từng tranh Nội dung của bức

Mục tiêu : Biết kể lại toàn bộ câu

chuyện theo cách mở đầu mới

-Gọi 1 em đọc yêu cầu và đoạn mở

đầu cho sẵn

-Đây là một cách mở đầu giúp các em

hiểu câu chuyện hơn

-Nhận xét : nội dung, giọng kể, điệu

bộ

3 Củng cố : PP hỏi đáp :Khi kể

chuyện phải chú ý điều gì ?

-Qua câu chuyện em biết nguồn gốc

của dân tộc Việt Nam như thế nào

?-Nhận xét tiết học

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Kể lại

câu chuyện

-Quan sát

-HS nói nội dung từng tranh

-Tranh 1 : Hai vợ chồng người đi rừngbắt được con dúi

-Tranh 2 : Khi hai vợ chồng chui ra từkhúc gỗ khoét rỗng, mặt đất vắng tanhkhông còn một bóng người

-Chia nhóm thực hiện -Kể chuyện trong nhóm-Thi kể chuyện trước lớp

-Trò chơi “Phi ngựa”

-1 em đọc : Đất nước ta có 54 dân tộcanh em Mỗi dân tộc có tiếng nóiriêng, có cách ăn mặc riêng Nhưng tất

cả các dân tộc ấy đều sinh ra từ một

mẹ Chuyện kể rằng ……

-Đại diện nhóm thi kể phần mở đầu vàđoạn 1 của câu chuyện

-Nhóm khác nhận xét, bổ sung

-Một số em kể toàn bộ câu chuyện

-Kể bằng lời của mình Khi kể phảithay đổi nét mặt cử chỉ điệu bộ

-Các dân tộc trên đất nước ta là anh

em một nhà Có chung tổ tiên Phảiyêu thương giúp đỡ nhau

-Tập kể lại chuyện

TranhNêu nộidung

Kể theonhóm

Tròchơi

Kể từngđoạn

Kể toànchuyện

Củng cố

-Toán Tiết 157 :LUYỆN TẬP CHUNG

Trang 6

2.Học sinh : Sách toán, vở BT, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :

5’

25’

Hoạt động 1 : Bài cũ

Mục tiêu : Củng cố kiến thức về

tiền Việt Nam

PP kiểm tra :Gọi 3 em lên bảng viết số

số theo các trăm, chục, đơn vị Xác

định 1/5 của một nhóm đã cho Giải

bài toán với quan hệ “nhiều hơn” một

- Số liền sau số 389 là số nào ? Vậy ta

viết số nào vào  ?

- Số liền sau số 390 là số nào ? Vậy ta

viết số nào vào  ?

-Em hãy đọc dãy số trên ?

-3 số này có đặc điểm gì?

-Hãy tìm số để điền vào các ô trống

còn lại sao cho chúng tạo thành các số

tự nhiên liên tiếp ?

-Nhận xét, cho điểm

Bài 3 : Yêu cầu gì ?

-PP hỏi đáp : Hãy nêu cách so sánh các

Luyệntập CN,NhómLàmbảng,vở

Viết số

Đọc số

LàmvởBT

So sánhsố

Tròchơi

Trang 7

4’

1’

-Vì sao em biết điều đó ?

-Hình b được khoanh vào một phần

mấy hình vuông, vì sao em biết ?

-1 em đọc : Giá tiền một bút chì là 700đồng Giá tiền một chiếc bút bi nhiềuhơn giá tiền một chiếc bút chì 300đồng

Hỏi chiếc bút bi giá bao nhiêu ?-1 em lên bảng làm

Tóm tắt

Bút chì : 700 đồng.

Bút bi : 300 đồng …… đồng ?

Giải.

Giá tiền chiếc bút bi là :

700 + 300 = 1000 (đồng) Đáp số : 1000 đồng.

-1 em nêu

-Học thuộc cách đặt tính và tính

Tìm sốphần

Gỉaitoán

Củng cố

-Nghệ thuật Tiết 32 : Kĩ thuật : LÀM ĐÈN LỒNG/ TIẾT 1.

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : Học sinh biết cách làm neon lồng

2.Kĩ năng : HS làm được đèn lồng bằng giấy 3.Thái độ : Thích làm đồ chơi, rèn luyện đôi tay khéo léo cho học sinh

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên :

•- Mẫu cái đèn lồng bằng giấy.

-Quy trình làm đèn lồng bằng giấy có hình minh họa

-Giấy thủ công, giấy màu, giấy trắng Kéo, hồ dán

2.Học sinh : Giấy thủ công, vở

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :

35’ 1.Bài cũ : PP kiểm tra Tiết trước học

kĩ thuật bài gì ?

Trực quan : Mẫu : Con bướm

-Làm con bướm/ tiếe2

-2 em lên bảng thực hiện các thao táclàm con bướm Nhận xét

Kiểmtra SP

Trang 8

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – Lần sau

mang giấy nháp, GTC, bút chì, thước

kẻ, kéo, hồ dán

Làm đèn lồng / tiết 1

-Làm bằng giấy

-Thân đèn, đai đèn, quai đèn

Bước 1 : Cắt giấy

Bước 2 : Cắt dán thân đèn Bước 3 : Dán quai đèn -Thực hành tập cắt giấy và gấp, cắtthân đèn

-Trưng bày sản phẩm

-Đem đủ đồ dùng

QuansátNhậnxét

Theodõi

Thữchành

Củng cố

MẪU:

BUỔI CHIỀU

Tiếng việt Tiết 4: CHÍNH TẢ- (NGHE VIẾT) : CHUYỆN QUẢ BẦU

PHÂN BIỆT L/ N, V/ D

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

- Chép lại đoạn trích trong bài “Chuyện quả bầu” Qua bài chép biết viết hoa đúng tên các dân tộc

- Làm đúng bài tập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn v/ d, l/n

2.Kĩ năng : Rèn viết đúng, trình bày sạch, đẹp

3.Thái độ : Giáo dục học sinh lòng thong yêu các dân tộc anh em

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Viết sẵn đoạn “ Chuyện quả bầu” BT 2a, 2b

2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con, vở BT

Trang 9

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :

1.Bài cũ : PP kiểm tra :

-Giáo viên nhận xét bài viết trước, còn

sai sót một số lỗi cần sửa chữa

-GV đọc : chạy máy dầu, cất giấu, gõ,

chổi

-Nhận xét

2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Hướng dẫn nghe viết.

Mục tiêu : Chép lại đoạn trích trong

bài “Chuyện quả bầu” Qua bài chép

biết viết hoa đúng tên các dân tộc

a/ Nội dung bài viết :

-PP trực quan : Bảng phụ

-Giáo viên đọc mẫu nội dung đoạn viết

-PP giảng giải- hỏi đáp :

-Bài viết có nội dung nói lên điều gì ?

Bài 2 : Phần a yêu cầu gì ?

-Bảng phụ : (viết nội dung bài) Bác lái

đò

-Hướng dẫn sửa

-Nhận xét, chốt lời giải đúng (SGV/ tr

233)

Bác làm nghề lái đò đã năm năm nay

Với chiếc thuyền nan lênh đênh mặt

nước, ngày này qua tháng khác, Bác

chăm lo đưa khách qua lại trên sông

-3 em lên bảng Lớp viết bảng con

-Chính tả (nghe viết) Chuyện quả bầu

-2-3 em nhìn bảng đọc lại

-Giải thích nguồn gốc ra đời của cácdân tộc anh em trên đất nước ta -Khơ-mú, Thái, Tày, Nùng, Mường,Dao, Hmông, Ê-đê, Ba-na, Kinh, …

-HS nêu từ khó : Khơ-mú, Thái, Tày,Nùng, Mường, Dao, Hmông, Ê-đê,Ba-na, Kinh, …

-Viết bảng con các tên riêng

Nghe đọc viết vở

-Dò bài

-Trò chơi “Gọi tên địa danh”

-Chọn bài tập a hoặc bài tập b

-Phần a yêu cầu điền vào chỗ trốnghay n

Đọc bàiTLCH

Từ khóPhântíchBảngconViết vởTròchơi

Luyệntập CN,Nhóm

Làm vở

Trang 10

-Phần b yêu cầu gì ?

-Nhận xét, chốt ý đúng

Đi đâu mà vội mà vàng

Mà vấp phải đá, mà quàng phải dây

Thong thả như chúng em đây

Chảng đá nào vấp, chẳng dây nào

-Thể dục/ TC

Tiết 22 : SINH HOẠT TRÒ CHƠI

(Giáo viên chuyên trách dạy)

-BUỔI SÁNG

Thứ tư ngày 27 tháng 4 năm 2017

Nghệ thuật Tiết 32: Am nhạc : ÔN TẬP 3 BÀI HÁT : CHIM CHÍCH BÔNG, CHÚ ẾCH CON,

BẮC KIM THANG.

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : Học thuộc lời ca và hát đúng giai điệu

-Hát kết hợp vận động, tập biểu diễn hoặc kết hợp trò chơi

-Cho học sinh nghe trích đoạn nhạc

2.Kĩ năng : Hát đồng đều, rõ lời

3.Thái độ : Yêu thích âm nhạc

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Chép lời ca vào bảng phụ Băng nhạc Nhạc cụ

2.Học sinh : Thuộc bài hát

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :

35’ Hoạt động 1 : Ôn 3 bài hát “Bắc kim

1.Bài “Chim chích bông”

-PP trực quan : Cho học sinh nghe

On tập

Đọc tiếttấu

Trang 11

3.Bài “Bắc kim thang”

-Nêu luật chơi (SGV/ tr 67)

-Yêu cầu học sinh tập đọc theo tiết tấu

-Tập đọc theo tiết tấu

-HS nghe một bài hát thiếu nhi, hoặcnhạc không lời

Đồng cađơn ca

Hátđuổi

TròchơiCủng cố

-Tiếng việt Tiết 5 : Tập đọc – QUYỂN SỔ LIÊN LẠC

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : Đọc-Đọc trơn cả bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng

-Biết đọc bài với giọng kể nhẹ nhàng, cảm động, bước đầu biết đọc phân biệt giọng người kể với giọngcác nhân vật (Trung, bố Trung)

Hiểu : Nắm được nghĩa và biết cách dùng các từ ngữ : lắm hoa tay, lời phê, hy sinh

-Hiểu tác dụng của sổ liên lạc : Ghi nhận xét của GV về kết quả học tập và những ưu khuyết điểm củahọc sinh để cha mẹ phối hợp với nhà trường động viên, giúp đỡ con mình học tốt

2.Kĩ năng : Rèn đọc thành tiếng, đọc hiểu 3.Thái độ : Giáo dục học sinh có ý thức giữ gìn sổ liên lạc như một kỉ niệm vể quãng đời học tập II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Tranh “Quyển sổ liên lạc” Sổ liên lạc HS

2.Học sinh : Sách Tiếng việt/ tập 2

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :

5’

25’

1.Bài cũ : PP kiểm tra : Gọi 3 em đọc

truyện “Chuyện quả bầu” và TLCH

-Con dúi mách hai vợ chồng người đi

-Người vợ sinh ra một quả bầu

-Tày, Nùng, Dao, Hmông, Ê-đê, …

-Quyển sổ liên lạc

Kiểmtra đọcTLCH

Trang 12

Hoạt động 1 : Luyện đọc.

Mục tiêu : Đọc trơn cả bài Biết ngắt

nghỉ hơi đúng Biết đọc bài với giọng

kể nhẹ nhàng, cảm động, bước đầu biết

đọc phân biệt giọng người kể với

giọng các nhân vật (Trung, bố Trung)

-PP giảng giải- luyện đọc

-Giáo viên đọc mẫu toàn bài (SGV/ tr

-Giảng thêm : nguệch ngoạc : viết hoặc

vẽ không cẩn thận, trông rất xấu

Đọc từng đoạn trong nhóm.

-Nhận xét, kết luận người đọc tốt nhất

-Trò chơi

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.

Mục tiêu : Hiểu tác dụng của sổ liên

lạc : Ghi nhận xét của GV về kết quả

học tập và những ưu khuyết điểm của

học sinh để cha mẹ phối hợp với nhà

trường động viên, giúp đỡ con mình

học tốt

PP giảng giải- hỏi đáp :

-Trong sổ liên lạc, cô giáo nhắc Trung

điều gì ?

-Vì sao tháng nào cô cũng nhắc Trung

phải tập viết thêm ở nhà ?

-Bố đưa quyển sổ liên lạc cũ của bố

cho Trung xem để làm gì ?

-Vì sao bố buồn khi nhắc tới người

thầy cũ ?

-Trong sổ liên lạc, cô đã nhận xét em

như thế nào ? Em làm gì để cô vui lòng

-Theo dõi đọc thầm

-1 em đọc lần 2

-HS nối tiếp nhau đọc từng câu -HS luyện đọc các từ ngữ: lắm hoa tay, sổ liên lạc, lời thầy, nguệch ngoạc, luyện viết, băn khoăn.

-HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

-Đoạn 1 : từ đầu …… tập viết ở nhà

-Đoạn 2 : Một hôm ……… cần luyệnviết nhiều hơn

-Đoạn 3 : Trung băn khoăn ……… hết-HS luyện đọc câu :

Trung băn khoăn :// -Sao chữ bố đẹp thế mà thầy còn chê ?//

Bố bảo :// Đấy là do sau này bố tập viết rất nhiều.// Thế bố có được khen không ?//

Giọng bố buồn hẳn :// -Không.// Năm

bố học lớp ba,/ thầy đi bộ đội rồi hi sinh.//

-HS đọc các từ chú giải : lắm hoa tay,lời phê, hi sinh (STV/ tr 120)

-HS nhắc lại nghĩa “nguệch ngoạc”

-Chia nhóm:đọc từng đoạn trongnhóm Đọc cả bài

-Thi đọc giữa đại diện các nhóm đọcnối tiếp nhau Đồng thanh

-Trò chơi “Nhanh tay”

-Đọc thầm

-Tháng nào cô cũng nhắc Trung phảitập viết thêm ở nhà

-Vì chữ của Trung còn xấu

-Để cho Trung biết ngày nhỏ giốngnhư Trung bố cũng viết xấu Nhờ nghelời thầy luyện viết nhiều, chữ bố mớiđẹp

-Vì thầy đã hi sinh, bố tiếc là thầykhông thấy được người học trò củathầy đã luyện viết chữ đẹp

-Từng em giở sổ liên lạc của em để

Đọcthầm

Luyệnđọc câu

từ đoạn

Ngắtnhịp

Giảithích

Đọcnhóm

Tròchơi

Tìmhiều bàiTLCH

Trang 13

-Luyện đọc lại : Nhắc nhở HS đọc bài

với giọng trang trọng Nhận xét, tuyên

-Em phải giữ gìn sổ liên lạc cẩn thậnnhư bố Trung đã giữ sổ như một kỉniệm quý

-3-4 nhóm thi đọc theo vai

-Ghi nhận xét của thầy cô về kết quảhọc tập, giúp ba mẹ biết ở trường emhọc như thế nào

-Đọc bài

Đọctheo vaiLuyệnđọc lại

Củng cố

- Toán

Tiết 158 : LUYỆN TẬP CHUNG

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : Giúp học sinh -So sánh và sắp thứ tự các số có ba chữ số

-Thực hiện cộng, trừ (nhẩm viết) các số có 3 chữ số không nhớ

-Củng cố biểu tượng hình tam giác

2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng tính, giải toán đúng nhanh chính xác

3.Thái độ : Phát triển tư duy toán học

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Vẽ hình bài 5

2.Học sinh : Sách, vở BT, Bộ đồ dùng, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :

20 dm = …… m

4 m = …… dm-Nhận xét

2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

20 dm = 2 m

4 m = 40 dm

-Luyện tập chung

-HS tự làm bài, đổi vở kiểm tra

-1 em đọc

Kiểmtra

Trang 14

yêu cầu chúng ta phải làm gì ?

-Yêu cầu HS suy nghĩ và làm bài

So sánhsốĐặt tính

TìmhìnhCủng cố

-Tiếng việt Tiết 6 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU :

MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỪ TRÁI NGHĨA DẤU CHẤM, DẤU PHẨY

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : -Bước đầu làm quen với khái niệm từ trái nghĩa

-Củng cố cách sử dụng các dấu câu ; dấu chấm, dấu phẩy

2.Kĩ năng : Củng cố kĩ năng luyện câu

3.Thái độ : Phát triển tư duy ngôn ngữ

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Viết nội dung BT2

2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :

1.Bài cũ : PP kiểm tra : Gọi 2 em làm

bài miệng

-Nhận xét, cho điểm

2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Làm bài tập (viết).

Kiểmtra

Tìm từtráinghĩa

Trang 15

b/lên-xuống, yêu- ghét, chê- khen.

c/Trời- đất, trên-dưới, ngày-đêm

Bài 2 : (viết)

- Gọi 1 em nêu yêu cầu

-GV nhắc nhở : Sau khi điền các dấu

câu, nhớ viết hoa lại những chữ cái

đứng liền sau dấu chấm

- Chốt lời giải đúng (SGV/ tr 238) Chủ

tịch Hồ Chí Minh nói :”Đồng bào Kinh

hay Tày, Mường hay Dao, Gia-rai hay

Ê-đê, Xơ-đăng hay Ba-na và các dân

tộc ít người khác đều là con cháu Việt

Nam, đều là anh em ruột thịt Chúng ta

Củng cố

BUỔI CHIỀU

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :

35’ -Giáo viên nêu yêu cầu ôn tập

-PP kiểm tra : Cho học sinh làm

phiếu

1.Tính :

95 – 47 71 - 23

45 - 29 57 - 28

2 Mẹ mua 45m vải hoa , vải trắng ít

hơn vải hoa 17m Hỏi mẹ mua bao

nhiêu mét vải trắng?

Hoạt động nối tiếp : -Dặn dò

- Ôn : Phép trừ có nhớ (phạm vi 100)-Làm phiếu

1.Tính :

95 71 45 57 -47 -23 -29 -28

48 48 16 29

2 Số mét vải trắng mẹ mua :

45 - 17 = 28 (m) Đáp số : 28 m

Kiểmtraphiếu

Trang 16

-

Tiếng việt/ ôn

ÔN : LUYỆN VIẾT – QUYỂN SỔ LIÊN LẠC

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : Ôn luyện viết chính tả bài : Quyển sổ liên lạc

2.Kĩ năng : Rèn viết đúng, viết đẹp

3.Thái độ : Ý thức rèn chữ giữ vở

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Hệ thống câu hỏi

2.Học sinh : Bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :

35’ -Giáo viên nêu yêu cầu ôn tập Giới

thiệu bài ôn

a/ Giáo viên đọc mẫu lần 1 Đầu bài

và đoạn “Một hôm ……… luyện

viết nhiều hơn”

c/ Viết vở : Giáo viên đọc bài cho học

sinh viết (đọc từng câu, từng từ )

-Đọc lại Chấm bài Nhận xét

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò : Tập

đọc bài Sửa lỗi

-Ôn luyện viết chính tả bài :Quyển sổliên lạc

-1 em đọc lại

-Cho Trung biết ngày trước bố cũngviết xấu nhờ thầy khuyên bố luyện tậpmới viết đẹp

-sổ liên lạc, chăm ngoan, nguệchngoạ, Trung

-Nghe và viết vở

-Soát lại bài Sửa lỗi

-Sửa mỗi chữ sai 1 dòng

Kiểmtra CT

TLCH

Nêu từkhóBảng,vở

Củng cố

-Nhạc/NC (Giáo viên chuyên trách dạy)

1.Kiến thức : Tiếp tục học trò chơi “Ném bóng trúng đích” và “Chuyền cầu”

2.Kĩ năng : Biết và thực hiện đúng động tác và trò chơi một cách nhịp nhàng

3.Thái độ : Tự giác tích cực chủ động tham gia trò chơi II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Vệ sinh sân tập, còi Kẻ vạch chuẩn bị

2.Học sinh : Tập họp hàng nhanh

Ngày đăng: 19/01/2018, 13:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w