1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi HKI môn Địa lý 12 trường Cao Lãnh 2

6 149 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 142 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

việt Nam có thể giao lưu kinh tế với các nước bằng cả đường bộ, đường biển và đường hàng không.. Tỉ lệ diện tích địa hình đồng bằng và đồi núi thấp dưới 1000m ở nước ta so với diện tích

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 1 TRƯỜNG THPT CAO LÃNH 2 Môn thi: ĐỊA LÍ – Lớp 12

Thời gian: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Ngày thi: / 12 /2016

GV ra đề: Huỳnh Ngọc Dũng

01225802576

Câu 1 Về mặt lãnh thổ, Việt Nam gắn liền với lục địa

A Á - Âu. B Ấn - Âu

C Á-Phi D Trung Quốc-Nam Á

Câu 2 Được coi như đường biên giới trên biển của nước ta là

A đường cơ sở

B ranh giới giữa vùng lãnh hải và tiếp giáp lãnh hải.

C ranh giới giữa các vùng tiếp giáp lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế

D ranh giới phía ngoài của vùng đặc quyền kinh tế

Câu 3 Ý nghĩa về mặt kinh tế do vị trí địa lí đem lại là

A việt Nam có thể thu hút lao động từ các nước khác

B việt Nam có thể phát triển được nhiều ngành kinh tế khác nhau

C đẩy mạnh phân công lao động theo ngành và theo lãnh thổ

D việt Nam có thể giao lưu kinh tế với các nước bằng cả đường bộ, đường biển và

đường hàng không

Câu 4 Thiên nhiên nước ta khác hẳn với các nước có cùng vĩ độ ở Tây Nam Á và Bắc Phi

là nhờ

A chịu ảnh hưởng của gió mùa và gió mậu dịch

B tiếp giáp với Biển Đông.

C nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới Bắc bán cầu

D nằm vị trí tiếp giáp giữa nhiều hệ thống tự nhiên

Câu 5 Đây là các cửa khẩu nằm trên biên giới Việt - Trung kể từ đông sang tây

A móng Cái, Lào Cai, Tây Trạng

B lạng Sơn, Móng Cái, Tây Trang

C móng Cái, Hữu Nghị, Lào Cai.

D lào Cai, Móng Cái, Hữu Nghị

Câu 6 Tỉ lệ diện tích địa hình đồng bằng và đồi núi thấp (dưới 1000m) ở nước ta so với

diện tích tự nhiên là

Câu 7 Các cao nguyên của vùng Tây Bắc xếp thứ tự từ bắc xuống nam lần lượt là

A Mộc Châu, Sơn La, Sín Chải, Tà Phình

B Sơn la, Mộc Châu, Tà Phình, Sín Chải

C Tà Phình, Sín Chải, Sơn La, Mộc Châu.

D Sín Chải, Tà Phình, Mộc Châu, Sơn La

Câu 8 Cao nguyên nào dưới đây là cao nguyên badan?

Câu 9 Đỉnh Phanxipăng (3143m) cao nhất Việt Nam thuộc vùng núi

A Đông Bắc B.Tây Bắc

C Trường Sơn Nam D.Trường Sơn Bắc

Câu 10 Các cao nguyên badan phân bố nhiều nhất

ĐỀ ĐỀ XUẤT (Đề có 05 trang)

Trang 2

A vùng núi Trường Sơn Bắc

B vùng núi Trường Sơn Nam

C vùng núi Trường Sơn Nam và vùng Đông Nam Bộ

D vùng Đông Nam Bộ và vùng đồi trung du

Câu 11 Phía đông là hệ thống núi cao đồ sộ, phía tây là các núi trung bình, ở giữa là các

dãy núi thấp và sơn nguyên Đó là đặc điểm địa hình của vùng

Câu 12 Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm chung là:

A có địa hình thấp và bằng phẳng

B được hình thành và phát triển chủ yếu do phù sa sông bồi tụ.

C bị chia cắt thành nhiều ô

D cao ở phía tây, thấp dần ra biển,

Câu 13 Đây là các dãy núi thuộc vùng núi Tây Bắc

A Khoan La San, Pu Đen Đinh, Tây Côn Lĩnh

B Tây Côn Lĩnh, Kiều Liêu Ti, Phu Tha Ca

C Pu Si Lung, Pu Đen Đinh, Khoan La San.

D Pu Si Lung, Phu Tha Ca, Pu Hoạt

Câu 14 Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là

A vịnh Hạ Long và vịnh Thái Lan

B vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan.

C vịnh Thái Lan và vịnh Cam Ranh

D vịnh Cam Ranh và vịnh Bắc Bộ

Câu 15 Vai trò của Biển Đông đến khí hậu nước ta trong mùa đông là

A.làm giảm nền nhiệt độ

B mang mưa đến cho các khu vực ven biển và đồng bằng Bắc Bộ

C tăng độ ẩm

D làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh khô.

Câu 16 Số lượng các loài cá của vùng biển nước ta hiện nay là

Câu 17 Dạng địa hình nào sau đây không phải là đặc trưng của địa hình ven biển ?

A các bờ biển mài mòn và bồi tụ ' B các thềm phù sa cổ

C các bãi cát phẳng D các vũng vịnh nước sâu

Câu 18 Hạn chế lớn nhất của Biển Đông đối với nước ta là

A hàng năm có 3 - 5 cơn bão qua Biển Đông trực tiếp đổ vào nước ta.

B các cồn cát ven biển thường xuyên di chuyển vào đất liền

C nhiều nơi bờ biển bị sạt lở nghiêm trọng, nhất là ở Trung Bộ

D thuỷ triều xâm nhập sâu vào đất liền gây nhiễm mặn ở nhiểu nơi

Câu 19 Thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào thời kì nào của mùa đông ở miền Bắc nước ta?

Câu 20 Gió Tây khô nóng (gió phơn) là hiện tượng thời tiết đặc trưng nhất cho khu vực:

Câu 21 Dựa vào bảng số liệu sau đây về lượng mưa và cân bằng ẩm của Hà Nội, Huế và

TP Hồ Chí Minh

Trang 3

(mm) (mm) (mm)

Hà Nội

Huế

TP Hồ Chí Minh

1676 2868 1931

989 1000 1686

+687 +1868 +245 Nhận định nào sau đây đúng nhất ?

A lượng mưa và lượng bốc hơi giảm dần theo vĩ độ

B TP Hồ Chí Minh mưa nhiều nhưng lượng bốc hơi quá lớn nên cân bằng ẩm rất

thấp

C Huế luôn dẫn đầu trong ba thành phố về cả ba chỉ số

D Hà Nội là nơi có các chỉ số thấp nhất trong ba thành phố

Câu 22 Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa mùa đông (gió mùa Đông Bắc) là

A đồng bằng sông Hồng B tây Bắc

C đồng bằng sông Hồng và Tây Bắc D đông Bắc và đồng bằng sông Hồng Câu 23 Tổng lượng phù sa hàng năm sông ngòi nước ta vận chuyển được khoảng

A 100 triệu tấn/năm B 150 triệu tấn/năm

C 180 triệu tấn/năm D 200 triệu tấn/năm.

Câu 24 Câu ca dao “Trường Sơn Đông nắng Tây mưa”, mô tả khí hậu ở dãy Trường Sơn

vào thời điểm nào trong các mốc dưới đây ?

A các tháng V, VI, VII B các tháng IX, X, XI

C các tháng III, IV, V D các tháng XII, I, II

Câu 25 Dựa vào bảng số liệu sau đây về nhiệt độ của một số nơi ở nước ta

Địa Điểm Nhiệt độ trung bình

tháng 1 ( 0 C)

Nhiệt độ trung bình

tháng 7 ( 0 C)

Nhiệt độ trung bình

năm ( 0 C)

Lạng Sơn

Hà Nội

Vinh

Huế

Quy Nhơn

TP Hồ Chí Minh

13,3 16,4 17,6 19,7 23,0 25,8

27,0 28,9 29,6 29,4 29,7 27,1

21,2 23,5 23,9 25,1 26,8 27,1 Nhận định nào sau đây chưa chính xác ?

A càng vào Nam nhiệt độ trung bình năm càng tăng

B vào tháng 1, độ vĩ càng tăng thì nhiệt độ trung binh càng giảm.

C vào tháng 7, các nơi ở ven biển miền Trung có nhiệt độ cao nhất

D nhiệt độ trung bình tháng 1 và tháng 7 ở các nơi thay đổi theo cùng quy luật

Câu 26 Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc mang sắc thái

A cận xích đạo gió mùa B nhiệt đới gió mùa

Câu 27 Hệ sinh thái rừng thưa rụng lá ở Tây Nguyên còn có tên gọi khác là:

A rừng hỗn giao B rừng mưa mùa trên núi

Câu 28 Khi Tây Nguyên là mùa mưa thì ở sườn Đông Trường Sơn:

A chịu tác động của gió Tây khô nóng. B cũng bắt đầu mùa mùa

C chịu tác động của Tín phong D là thời kì chuyển tiếp

Câu 29 Đai ôn đới gió mùa trên núi từ 2 600m trở lên chỉ có ở:

Trang 4

Câu 30 Nhận định nào dưới đây không chính xác về đai ôn đới gió mùa trên núi ?

A chỉ xuất hiện ở miền Bắc

B có độ cao từ 2600m trở lên

C quanh năm nhiệt độ dưới 15°C

D đất mùn thô chiếm 1/3 diện tích đất tự nhiên.

Câu 31 Dựa vào bảng số liệu sau về sự đa dạng thành phần loài và sự suy giảm số lượng

loài thực vật, động vật

Số lượng loài Thực vật Thú Chim lưỡng cư Bò sát

Cá

Nước ngọt Nước mặn

Tổng số loài có số

Trong đó, số lượng loài

có nguy cơ tuyệt chủng

-Loài có số lượng suy giảm nhanh chóng nhất nước ta hiện nay là:

Câu 32 Trong… loài thực vật ở nước ta, có… loài đang bị mất dần, trong đó… loài quý

hiếm có nguy cơ tuyệt chủng:

Câu 33 Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng tốt nhất là:

A trồng và bảo vệ rừng

B thực hiện nghiêm túc Luật bảo vệ và phát triển rừng

C có chính sách quản lí, khai thác, sử dụng hợp lí

D giao đất, giao rừng cho người dân

Câu 34 Rừng Cúc Phương, Nam Cát Tiên thuộc loại:

Câu 35 Trong các loại đất cần được cải tạo ở nước ta hiện nay chiếm tỉ lệ lớn nhất là:

Câu 36 Lũ quét là hiện tượng thường xãy ra ở vùng:

A lưu vực sông suối miền núi, nơi có địa hình bị chia cắt mạnh, độ dốc lớn, mất lớp

phủ thực vật,

B có địa hình trắc trở, chia cắt, mưa nhiều

C có mưa nhiều, lớp phủ thực vật bị tàn phá.

D có địa hình hiểm trở, lớp phủ thực vật bị tàn phá

Câu 37 Diện tích rừng của nước ta hiện nay chủ yếu là:

C rừng mới phục hồi D rừng đặc dụng

Câu 38 Nguyên nhân gây ngập lụt ở Đồng bằng sông Hồng là:

Câu 39 Để đảm bảo vai trò của rừng đối với việc bảo vệ môi trường, chúng ta phải nâng độ

che phủ rừng cả nước lên khoảng:

Trang 5

A 30-35% B 35-40%.

Câu 40 Biện pháp hữu hiệu nhất để phòng tránh bão ở Việt Nam là:

A dự báo chính xác về quá trình hình thành và hướng di chuyển của bão

B khi có bão, tàu thuyền trên biển nên tránh xa trung tâm bão hoặc trở về đất liền

C xây dựng kiên cố những công trình công cộng

D dự báo bão; củng cố đê biển; chống bão kết hợp với chống lụt úng ở đồng bằng,

và chống lũ, xói mòn ở miền núi

-HẾT-Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà giáo dục Việt Nam phát hành.

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

(Hướng dẫn gồm có 1 trang Mỗi câu với phương án chọn đúng được 0.25 điểm)

1 A SGK trang 13 Vị trí địa lí Việt Nam

2 B SGK trang 15 Vùng biển (lãnh hải)

3 D SGK trang 16 Ý nghĩa của vị trí địa lí (về kinh tế)

4 B SGK trang 16 Ý nghĩa của vị trí địa lí (về tự nhiên)

5 C Atlat địa lí Việt Nam trang 23trang Giao thông

6 B SGK trang 29 Đặc điểm chung của địa hình nước ta

7 C Atlat địa lí Việt Nam trang 13 Các miền tự nhiên

8 D SGK trang 32 vùng núi Trường Sơn Nam

9 B SGK trang 30 và Atlat địa lí Việt Nam trang 13

10 C SGK trang 32 vùng núi Trường Sơn Nam, Hình 6 trang 31 SGK

11 B SGK trang 30 vùng núi Tây bắc

12 B SGK trang 33 Khu vực đồng bằng

13 C Atlat địa lí Việt Nam trang 13 Các miền tự nhiên

14 B Atlat địa lí Việt Nam trang 6-7 trang Hình thể

15 D SGK trang 36 Ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu

16 B SGK trang 38 Tài nguyên thiên nhiên vùng biển

17 B SGK trang 36 Các dạng địa hình ven biển

18 A SGK trang 38 thiên tai

19 C SGK trang 41 Gió mùa mùa đông

20 C SGK trang 41 Gió mùa mùa hạ

21 B SGK trang 44 Bài tập 3

22 D Atlat địa lí Việt Nam trang 9 bản đồ Khí hậu

23 D SGK trang 45 Sông ngòi

24 A SGK trang 41 Gió mùa

25 B SGK trang 44 Bài tập 2

26 B SGK trang 48 Thiên nhiên phân hóa Bắc-Nam

27 C SGK trang 48 Phần lãnh thổ phía Nam

Trang 6

Câu Đáp án Hướng dẫn giải chi tiết

28 A SGK trang 50 Thiên nhiên phân hóa đông-tây vùng đồi núi

29 B SGK trang 52 Đai ôn đới gió mùa

30 D SGK trang 52 Đai ôn đới gió mùa

31 C SGK trang 52 Đa dạng sinh học

32 B SGK trang 52 Đa dạng sinh học

33 C SGK trang 58 Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng

34 C SGK trang 59, thông tin báo đài

35 A Atlat Địa lý Việt Nam trang 11 Các nhóm và các loại đất chính

36 A SGK trang 63 Lũ quét

37 C SGK trang 58 Tài nguyên rừng

38 A SGK trang 63 Ngập lụt

39 D SGK trang 58 Tài nguyên rừng

40 D SGK trang 63 Bão

Ngày đăng: 19/01/2018, 07:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w