1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ CƯƠNG ôn tập toán lớp 11 học kì 1

6 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 363,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

8 + Hai đt chéo nhau, hai đt song song + Đường thẳng song song với mặt phẳng Dạng 13: Tìm giao điểm giữa đt và mp, tìm giao tuyến của hai mp, tìm thiết diện.. Gọi M là một điểm nằm tron

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN TOÁN 11

NĂM HỌC 2016 – 2017

St

1 Hàm số lượng giác Dạng 1: Tìm tập xác định của một HSLG

Dạng 2: Tìm GTLN, GTNN của một HSLG

2

Phương trình lượng giác:

+ PT lượng giác cơ bản

+ PTbậc nhất, bậc hai đối với một HSLG

+ PT bậc nhất đối với sinx và cosx

Dạng 3: Giải các phương trình lượng giác

3

+ Quy tắc đếm: Cộng, nhân

+ Hoán vị: P nn! 1.2.3 ( n 1).n

+ Chỉnh hợp:

!

( )!

k n

n

n k

+ Tổ hợp:

!

!( )!

k n

n

k n k

Dạng 4: Tìm số cách thực hiện công việc hoặc bài

toán lập số thỏa yêu cầu bài toán

Dạng 5: Giải phương trình.

4 Nhị thức Niu-tơn:

0

( )n n n k n k k

k

Công thức số hạng tổng quát: T k 1C a n k n k kb

Dạng 6: Tìm số hạng thỏa yêu cầu bài toán Dạng 7: Tính tổng của các hệ số trong khai triển.

5 Xác suất của biến cố A: P(A) =

( ) ( )

n A

n 

A là biến cố đối của A, ta có: P A( ) 1  P A( )

Dạng 8: Tính xác suất của biến cố

6

Cấp số cộng: u n 1u nd

với  *n

+ Công thức số hạng tổng quát:

u nu1( 1)nd

với 2 n + Tổng n số hạng đầu của một CSC:

 1 ( 1)

2

Dạng 9: Tìm công sai của một CSC khi biết số hạng

đầu và cuối

Dạng 10: Tính tồng của n số hạng đầu.

Dạng 11: Tìm số hạng thứ n của một CSC

7

+ Phép tịnh tiến

+ Phép quay

+ Phép vị tự

Dạng 12: Xác định ảnh của điểm, đường thẳng,

đường tròn qua các phép tịnh tiến, quay, vị tự

8

+ Hai đt chéo nhau, hai đt song song

+ Đường thẳng song song với mặt phẳng

Dạng 13: Tìm giao điểm giữa đt và mp, tìm giao

tuyến của hai mp, tìm thiết diện

Dạng 14: Chứng minh hai đt song song, đt song

song với mp

II BÀI TẬP

Bài 1: Tìm tập xác định của hàm số lượng giác

a)

2 sin

cos

x y

x

b)

sin 3 2 sin

x y

x

c)

1 sin 2

y

x

d)

1 cos cos 2

3

x y

x

  e)

1 tan

sin 2

x

Bài 2: Tìm GTLN, GNN của các hàm số sau:

Trang 2

a) y = 2sinx + 1 b) y = 1 – 3cos2x c)

2

3

y x  

  d) y3 sinx2

Bài 3:Giải các phương trình lượng giác sau:

a) 2 cot(5x 8) 0

 

b) 2cos2 x 3 cosx c) 3 sin 30 x cos3x d) 2 2sin2 x sinx1 0 e) sin2xsin 2x2 cos2x2 f) cos 2x3sinx 2 0 g) 3 sinxcosx 2

h*) 9sinx6cosx 3sin 2xcos 2x8 i*) sin 2x2cos 2x 1 sinx 4 cos x

Bài 4: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số được lập từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6.

Bài 5: Một bó có 15 bông hồng, trong đó có 5 hoa màu vàng, 7 hoa màu đỏ, còn lại là màu trắng Chọn ngẫu nhiên 5

hoa Hỏi có bao nhiêu cách chọn để được ít nhất 3 hoa màu đỏ

Bài 6: Giải các phương trình sau:

) 14 x

 

)

2

b CCCx

2 )

3

c C   C   A

) x 2 x 3 x

d ACA e A) 3x C x x2 14x

  f)2A x250A22x

Bài 7: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển: ( 2x− 1

x )14 .

Bài 8: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của biểu thức: (3x− 2

x3)12,(x≠0)

Bài 9: Tìm số hạng chứa x11 trong khai triển ( 2x3− 1

3x )17 ( x≠0)

Bài 7: Một hộp chứa 8 viên bi đỏ, 10 viên bi vàng Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi Tính xác suất để trong 5 viên bi được

chọn có đủ 2 màu và số bi đỏ nhiều hơn số bi vàng

Bài 8: Từ một hộp chứa 20 quả cầu, trong đó có 15 quả cầu màu xanh và 5 quả cầu màu đỏ Lấy ngẫu nhiên đồng

thời 2 quả cầu từ hộp trên Tính xác suất để chọn được 2 quả cầu khác màu

Bài 9: Tìm công sai d của một cấp số cộng hữu hạn biết số hạng đầu u  và số hạng cuối 1 1 u 15 43

Bài 10: Cho cấp số cộng (un) với u1 = 2 và u9 = -14 Tìm tổng của 12 số hạng đầu của cấp số cộng đó

Bài 11: Tìm số hạng u1 và công sai d của cấp số cộng biết:

2 4

3 5

8 14

u u

u u

Bài 12: Trong mp Oxy cho điểm A(2;0),v  ( 1; 4)

, đường thẳng d x:  3y 1 0 và đường tròn

2 2

( ) :C xy 2x 4y11 0 Tìm ảnh của điểm A, đường thẳng d và đường tròn (C) qua:

a) Phép tịnh tiến T v

b) Phép quay Q( ;90 )O o

c) Phép vị tự V( , 2)O

Bài 13: Cho hình chóp S.ABCD Gọi M là một điểm nằm trong tam giác SCD

a) Tìm giao tuyến của hai mp (SBM) và (SAC) b) Tìm giao điểm của đường thẳng BM và mp (SAC) c) Xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mp (ABM)

Bài 14: Cho hình chóp S.ABCD.Trong tam giác SBC lấy một điểm M trong tam giác SCD lấy một điểm N.

a Tìm giao điểm của đường thẳng MN với mặt phẳng(SAC)

b Tìm giao điểm của cạnh SC với mặt phẳng (AMN)

c Tìm thiết diện của mặt phẳng (AMN) với hình chóp S.ABCD

Trang 3

Câu 1: Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm năm chữ số khác nhau:

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn(C) : (x 2) 2(y 3) 2 9 Ảnh của đường tròn (C) qua QO,90o

A (C ') : (x 2) 2(y 3) 2 9 B (C ') : (x 2) 2(y 3) 2 9

C (C ') : (x 3) 2(y 2) 2 9 D (C ') : (x 3) 2(y 2) 2 9

Câu 3: Trong mp tọa độ Oxy, Qua phép quay tâm O góc 90o biến M(3; 5) thành điểm nào ?

A M'( 3; 5)  B M'( 5; 3)  C M'( 5;3) D M'(3; 5)

Chị có chỉnh sửa câu này

Câu 4: Tập xác định của hàm số ycos3x là:

k

D  k Z

B

2

6 3

k

D    k Z

k

D    k Z

Câu 5: Chọn ngẫu nhiên 2 lá bài trong cỗ bài 52 lá Xác suất chọn được 2 lá Q là.

A

1

2

6

2 4

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho ( d): x4y 3 0 .Ảnh của (d) qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số 2 và phép tịnh tiến theo vecto v (4;1)

A (d’) x4y14 0 B (d’) x4y14 0 C (d’) 4x y  6 0 D (d’) x4y 6 0

Câu 7: Phương trình

3

có nghiệm là:

A x 6 k , k

   Z

B x 12 k , k

   Z

C

k

6 2

 

  Z

D x 6 k2 , k

   Z

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho (C) : (x 1) 2(y 2) 2 4 và u(1; 3).

A (C ') : x2(y 1) 2 4 B (C ') : (x 1) 2(y 1) 2 4

C (C ') : (x 1) 2(y 1) 2 4 D (C ') : x2(y 1) 2 4

Câu 9: Phương trình P x2 2 P x4 26 có tập nghiệm là:

Câu 10: Phương trình 3 sinx cosx 2 có nghiệm là:

A

2

x k2 , k

3

   Z

B x 3 k2 , k

   Z

Trang 4

C

2

x k2 , k

3

   Z

D x 6 k , k

   Z

Câu 11: Hệ số của số hạng chứa x7 trong khai triển nhị thức x 5 9 là:

A  C 529 2 B  C 529 2x7 C C 529 2 D Đáp án khác

Câu 12: Cho CSC  un thỏa mãn

Công sai d của CSC đã cho là:

Câu 13: Một hộp đựng 5 viên bi đỏ và 9 viên bi đen, lấy ngẫu nhiên một viên bi Xác suất để lấy được một viên bi

đen là:

A 14

13

B 14

1

C 14

9

D 1

Câu 14: Tổng của các hệ số trong khai triển nhị thức 1 3x 5

là:

Câu 15: Tìm số hạng thứ 3 của một cấp số cộng hữu hạn, biết số hạn đầu u13và số hạng u2 6:

và điểm A(4;5) Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây qua phép

tịnh tiến v

:

A (4;7) B (3;1) C (2;4) D (1;6)

Câu 17: Nghiệm của phương trình sin x 8sin x 72   0 là:

A x 2 k2 , k

   Z

B x 2 k , k

   Z

C x 2 k2 , k

   Z

D x 2 k , k

   Z

thành đường tròn nào sau đây:

A x22y4216 B x 42y 22 16

C x 42 y 22 4

D x 22y 42 16

là:

A M  ' 1; 6 

B M' 1;6 

C M  ' 6; 1 

D M' 6;1 

Câu 20: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, gọi M là trung điểm của SB Giao điểm

của SA với mp (MCD) là?

A Điểm I với I là giao điểm của SM và CD.

B Điểm I với I là giao điểm của MC và SA.

C Điểm IMxSA với Mx là đường thẳng qua M và song song với CD.

D Điểm I với I là giao điểm của MD và SA.

Câu 21: Xét một phép thử với xác suất của biến cố A là P A ( ) 0,35 Khi đó xác suất của biến cố A là:

Trang 5

A P(A)0,65 B P(A)1 C P(A)1,35 D P(A)0,65

và đường thẳng d : 3x 5y 8  0.Ảnh của đường thẳng d qua phép

v

T

là :

A 5x 3y 10  0 B 3x 2y 0 C 3x 5y 9  0 D 3x 5y 26  0

Câu 23: Tìm công sai của một cấp số cộng hữu hạn, biết số hạn đầu u11và số hạng cuối u1017:

A d 2 B d 2 C d 18 D d 8

Câu 24: Có bao nhiêu cách xếp 8 bạn vào một bàn dài có 8 chỗ ngồi:

Câu 25: Tập xác định của hàm số cot( 3)

x y

là:

A D \{3 k ; k }

  

B D \{ 3 k ; k }

   

C D \{3 k2 ; k }

  

D D \{ 3 k2 ; k }

   

đường thẳng d’ có phương trình là:

A d ' : x 3y 1 0    B d ' : x  y 1 0 .C d ' : 3x y 2 0 D d ' : x y 2 0

Câu 27: Một hộp đựng 10 bi trắng và 6 bi vàng, lấy ngẫu nhiên một lúc 5 bi Xác suất để lấy được 5 bi cùng màu

là:

A

1

5

3

43 728

Câu 28: Một hộp đựng 5 viên bi trắng và 7 viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên một viên bi Hỏi số phần tử không gian

mẫu là:



k 2 là đường thẳng d’ có phương trình là :

A d ' : 2x2y0 B d ' : x  y 4 0 C d ' : 2x2y 4 0 D d ' : x y 40

Câu 30: Giá trị lớn nhất của hàm số y2 cos x 9 là:

Câu 31: Tính tổng 20 số hạng đầu của một cấp số cộng hữu hạn,biết u1 3 và u2033:

A S10 18 B S20 15 C S20300 D S20300

A M '(4; 8) B M '( 4; 8)  C M '( 8;4) D M '(4;8)

Trang 6

Câu 33: Cho hình chóp SABC Trên cạnh SA lấy điểm M, trên cạnh SB lấy điểm N sao cho MN không song song

với AB Gọi P là điểm tùy ý trên cạnh SC Giao tuyến của hai mp (MNP) và mp (ABC) là:

A Đường thẳng EF với EMNABFNPAB

B Đường thẳng EF với EMNABFNPBC

C Đường thẳng EF với E MP BCFNPAB

D Đường thẳng EF với EMNABFNPAC

Câu 34: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, gọi M là trung điểm của SD Giao điểm

của BM với mp (SAC) là?

A Điểm I với I là giao điểm của BM và SC B Điểm I với I là giao điểm của BM và SA.

C Điểm I với I là giao điểm của BM với SO D Điểm A.

Câu 35: Cho hình chóp SABC Trên cạnh SA lấy điểm M, trên cạnh SC lấy điểm N sao cho MN không song song

với AC Gọi P là điểm tùy ý trên cạnh BC Giao tuyến của hai mp (MNP) và mp (ABC) là:

A Đường thẳng PI với I là giao điểm của MN và AB.

B Đường thẳng PI với I là giao điểm của MN và BC.

C Đường thẳng PI với I là giao điểm của MN và AC.

D Đường thẳng PC.

Câu 36: Trong mp Oxy cho A(2;5)và

 v(1;2)

Hỏi điểm nào trong các điểm sau là ảnh của A qua phép tịnh tiến

theo v

A M(3;1) B N(1;6) C P(4;7) D Q(3;7)

Ngày đăng: 18/01/2018, 22:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w