Thành phần cấu thành của quá trình CNSHQuá trìnhCNSH Đại diện sinh học Dinh dưỡng và môitrường nuôi cấy Thiết bị Sản phẩm... Dextranc Quy trình công nghệ sản xuất Chuẩn bị giống và môi t
Trang 1CHƯƠNG 2: YẾU TỐ CẤU THÀNH QUÁ TRÌNH CÔNG
NGHỆ SINH HỌC
Trang 2Hình Sơ đồ quá trình CNSH 2
Chuẩn bị môi trường
Khử trùng môi
trườngLên men
Sản phẩm
Tinh sạchNhân giống
Trang 3Hình Thành phần cấu thành của quá trình CNSH
Quá trìnhCNSH
Đại diện sinh
học
Dinh dưỡng
và môitrường nuôi
cấy
Thiết bị
Sản phẩm
Trang 42.4 Thiết bị lên men công nghiệp
4
Trang 52.4 Thiết bị lên men công nghiệp
2.4.1 Cấu tạo thiết bị lên men
a) Bình lên men
2 loại áo nước và áo gia nhiệt với cửa sổ quan sát mẫu bên
trong
Trang 62.4 Thiết bị lên men công nghiệp
2.4.1 Cấu tạo thiết bị lên men b) Hệ thống điều khiển quá trình:
Cho phép điều khiển được các bình lên men cùng lúc gồmmột bình chính và bình lắp thêm
Các thông số quá tình lên men được hiển thị qua màn hìnhcảm ứng màu
Cổng USB kết nối để nâng cấp phần mềm hoặc kết nốiInternet
6
Trang 72.4 Thiết bị lên men công nghiệp
2.4.1 Cấu tạo thiết bị lên men
c) Điều khiển nhiệt độ:
Hiển thị nhiệt độ quá trình lên men với độ phân giải 0.1 oCDải nhiệt độ: Từ 10 oC trên nhiệt độ làm lạnh đến 65 oCĐiều khiển gia nhiệt hay làm lạnh bằng kỹ thuật số
Gia nhiệt bằng áo gia nhiệt hoặc áo nước
Làm lạnh bằng ruột gà làm lạnh hoặc ống dẫn nước lạnhtuần hoàn
Đầu cảm biến nhiệt
Trang 82.4 Thiết bị lên men công nghiệp
2.4.1 Cấu tạo thiết bị lên men
d) Điều khiển khuấy:
Khuấy trực tiếp hoặc bằng cảm ứng từ
Hiển thị tốc độ khuấy với độ phân giải 1 vòng/phút
Tốc độ khuấy: Từ 50 - 1200 vòng/phút đối với khuấy trựctiếp
Các loại cánh khuấy dùng được: Cánh khuấy lên men,cánh khuấy cho nuôi cấy tế bào, cánh khuấy Spin
Bộ chia dòng khuấy
8
Trang 92.4 Thiết bị lên men công nghiệp
2.4.1 Cấu tạo thiết bị lên men
f) Chế độ sục khí:
Sục khí: Qua vòng sục khí tiêu chuẩn
* Điều khiển khí với chế độ: 0 - 150 ml/phút, 250 - 2500ml/phút, 1L - 5L/phút, 1L - 20L/phút
* Bộ điều khiển dòng khí
* Bộ phận điều khiển khí nuôi cấy: Điều khiển tự động 4loại khí qua các van từ hoặc điều khiển tay qua các nhánhdẫn khí
Bộ phận lọc khí vào vô trùng qua màng lọc 0.2 um
Đường khí N2 để hiệu chỉnh đầu dò Oxi hòa tan
Trang 102.4 Thiết bị lên men công nghiệp
2.4.1 Cấu tạo thiết bị lên men
Trang 112.4 Thiết bị lên men công nghiệp
2.4.1 Cấu tạo thiết bị lên men
h) Điều khiển DO
Dải hiển thị: 0 - 200%
Điều khiển DO: Bằng kỹ thuật số liên kết với chế độ khuấy.Đầu dò DO tiêu chuẩn Polargraphic
Trang 122.4 Thiết bị lên men công nghiệp
2.4.1 Cấu tạo thiết bị lên men
i) Khí thải:
Phin lọc khí thải vô trùng với kích thước 0.2 um
Bộ ngưng tụ nước cho khí thải làm bằng thép không gỉ
12
Trang 132.4 Thiết bị lên men công nghiệp
2.4.1 Cấu tạo thiết bị lên men
k) Hệ thống bơm:
3 bơm cho phép điều khiển tốc độ bơm đến 12 vòng/phút.Điều khiển bơm qua bộ điều khiển trung tâm với khả năngđiều khiển từ 0 - 100% công suất bơm
Trang 142.4 Thiết bị lên men công nghiệp
2.4.2 Phương pháp lên men
a) Dựa vào cách nạp liệu và thu hồi bán thành phẩm sau lên
Trang 152.4 Thiết bị lên men công nghiệp
2.4.2 Phương pháp lên men
b) Dựa vào thành phần đồng nhất hay không đồng nhất của canh
trường
• Lên men bề mặt, vi sinh vật phát triển trên bề mặt của môi trường nuôi cấy và lấy không khí từ mặt thoáng của môi trường Phương pháp này thường sử dụng để sản xuất axit citric và một
số enzyme Nhược điểm lớn nhất của phương pháp này là tốn kém bề mặt Tuy nhiên, do đầu tư ít nên chừng mực nào đó vẫn được sử dụng.
• Lên men bán rắn là phương pháp trung gian giữa lên men
bề mặt và bề sâu Hàm lượng nước trong môi trường chiếm khoảng 70% chất khô Một số enzyme hiện nay được sản xuất theo phương pháp này Người ta cải tiến phương pháp này bằng thiết bị thùng quay nhằm cung cấp đủ oxy cho quá trình lên men và thực hiện luôn khâu sấy khô sau lên men Điều khó khăn là do sự truyền nhiệt kém của các chất độn nên khó thực hiện tốt khâu thanh trùng.
• Lên men chìm là phương pháp được sử dụng nhiều nhất.
Nó có thể cho phép kiểm soát được toàn bộ quá trình lên men một cách thuận lợi, ít tốn kém mặt bằng Do hệ thống khuấy trộn tốt nên toàn bộ môi trường nuôi cấy là một hệ thống nhất.
Trang 163.1.1 Dextran
a) Khái niệm chung
- Dextran là polymer sinh học, có tính nhớt nội tại, dễ tan
trong nước, methylsulfide, là dung dịch điện ly bền, pHkhông ảnh hưởng đến độ tan của dextran
- Chuỗi mạch thẳng gồm các phân tử glucose liên kết ở vị trí
-1,6 glucoside, mạch nhánh ở vị trí -1,3 glucoside
3.1 Polysaccharides
Trang 183.1.1 Dextran
c) Quy trình công nghệ sản xuất
Chuẩn bị giống và môi trường lên men
Vi sinh vật: Leuconostoc mensenteroids
3.1 Polysaccharides
1 • Vi khuẩn G (+), không di chuyển
2 • Enzyme catalase (-), kháng vancomycin
3 • Có bao nhày chứa dextran
4
• t: 5-30 o C, opt 25-30 o C, chịu được pH rất thấp do sinh ra acid lactic
5 • Kỵ khí không bắt buộc
Trang 193.1.1 Dextran
c) Quy trình công nghệ sản xuất
Chuẩn bị giống và môi trường lên men
Môi trường lên men
• Peptone
• Muối khoáng và vitamin
Bổ sung nguồn dinh dưỡng khác
Trang 203.1 Polysaccharides
3.1.1 Dextran
c) Quy trình công nghệ sản xuất
Kỹ thuật lên men
khoáng
2 loại dextran: 80.000 Da, 20-30.000
60-Dan
pH môi trường nuôi
cấy
-Nhiệt độ nuôi cấy 20-30 C
-Chế độ thông khí 0,5 l/phút khi nạp môi
trường
-Thời gian nuôi cấy 18-20 h
Trang 21-3.1 Polysaccharides
3.1.1 Dextran
c) Quy trình công nghệ sản xuất
Thu nhận sản phẩm
Kết tủa lần 1 (bổ sung ethanol lạnh, 1:5)
Ly tâm, lọc, rửa 1 (loại bỏ tạp chất)
Hòa tan (100g/200 ml nước)
Ly tâm, lọc rửa 2 Hòa tan (100g/100ml nước)
Sấy phun Dextran
Trang 22• Chất
làm đặc
Thực phẩm phẩmMỹ
Y học Công
nghệ
Trang 233.3 Polyhydroxyalkanoates
3.3.1 Khái niệm chung
Polyhydroxyalkanoates: là dẫn xuất chứa oxy của acidbéo, được tổng hợp bởi vi sinh vật, trong điều kiện sinhtrưởng mất cân bằng, dư thừa Carbon và năng lượng nhưngthiếu khoáng chất (N, S, PO43-), và O2.
Phổ biến nhất: Polyoxybutirate - polymer β-hydroxybutyricacid
Ngoài ra: hydroxybutyrate, copolyme oxyvalerate,hydroxybutyrate và oxy-hexanoate, polyhydroxybutyrate vàpolioxyheptanoate
Trang 243.3 Polyhydroxyalkanoates
Bảng So sánh tính chất Polyoxybutirate (POB) và Polypropylen (PP)
24
Nhiệt độ nóng chảy (oC)
Độ trong (%)
Khối lượng phân tử (D)
Nhiệt độ thủy tinh hóa ( o C)
Khối lượng riêng (g/cm3)
Modul uốn (gPa)
Độ dãn khi kéo đứt (%)
Độ bền với tia cực tím
Độ bền với dung môi
175 80 5x10 5
15 1.1250 4.0 6 Tốt Không tốt
176 70 2x10 5
- 10 0.905 1.7 400 Không tốt Tốt
Trang 253.3 Polyhydroxyalkanoates
Tính chất độc đáo khác của Polyhydroxyalkanoates:
+ khả năng tương thích với các mô động vật,
+ hoạt độ quang học,
+ áp điện + chất chống oxy hóa + quan trọng nhất là phân hủy sinh học
Trang 263.3 Polyhydroxyalkanoates
3.3 Cơ chế tổng hợp
Phosphoenolpiruvate
Acetyl – CoAAcetacetyl – CoAAcetacetate
β-hydroxybutyric acid Oxybutyryl – CoA
Polymer β-hydroxybutyric acid
26
Trang 273.3 Polyhydroxyalkanoates
3.3.3 Giống và môi trường nuôi cấy
Vi sinh vật: Alicagenes eutrophys Nguồn dinh dưỡng để tổng hợp PHA
Methanol, ethanol, acetate, dextrose, mật rỉ, hydro, CO2
Trang 283.3 Polyhydroxyalkanoates
3.4 Ứng dụng của Polyhydroxyalkanoates:
+ Y học và phẫu thuật (phẫu thuật mạch máu, màng phủvết thương và bỏng, vật dụng sử dụng một lần),
+ Dược (kéo dài tác dụng của thuốc),
+ Công nghiệp thực phẩm (ngăn chặn oxy hóa nước giảikhát, vật liệu đóng gói),
+ Nông nghiệp (bao phủ hạt giống, vỏ bọc các loại phânbón và thuốc trừ sâu),
+ Điện tử
+ Dịch vụ đô thị (container vỡ khác nhau và bao bì) v.v
28
Trang 293.1.1 Acid lactic
a) Khái niệm chung: C3H6O5
3.1 Sản xuất acid hữu cơ
Dạng bột màu từ trắng đến vàng, tan trong nước
và cồn, có mùi nhẹ Chất lỏng
không màu
Trang 303.1.1 Acid lactic
b) Cơ sở lý thuyết của quá trình lên men lactic
3.1 Sản xuất acid hữu cơ
Là quá trình chuyển hóa đường
Nhờ vi sinh vật
Thành acid lactic
Trang 313.1.1 Acid lactic
b) Cơ sở lý thuyết của quá trình lên men lactic
3.1 Sản xuất acid hữu cơ
Lên men đồng hình Lên men dị hình
Trang 34-5-Acid lactic (50 %), sản phẩm phụ (acid acetic, etanol, CO2 )
Trang 353.1.1 Acid lactic
c) Quy trình công nghệ sản xuất
Công nghệ sản xuất acid lactic truyền thống
3.1 Sản xuất acid hữu cơ
Chuẩn bị giống
và môi trường lên men
Điều khiển quá trình lên men
Tạo Calci lactate và thu nhận acid lactic
Trang 363.1.1 Acid lactic
c) Quy trình công nghệ sản xuất
Công nghệ sản xuất acid lactic truyền thống
Vi sinh vật: Lactobacillus delbruckii
3.1 Sản xuất acid hữu cơ
• Trực khuẩn dài 0,5-0,8 m, 2-9 m, không di động, G+
• Lên men đường: xylose, arabinose, rhamnose, raffinose, trehalose, inunil, mannital, không lên men lactose
• Nhiệt độ: 18-55 o C, t (opt) = 45-50 o C
• pH 5,0- 6,5
• Hiệu suất chuyển hóa đường: 70 %
Trang 373.1.1 Acid lactic
c) Quy trình công nghệ sản xuất
Công nghệ sản xuất acid lactic truyền thống
Chuẩn bị môi trường lên men: mật rỉ
Bảng Thành phần hóa học của mật rỉ
(xem lại chương 2)
3.1 Sản xuất acid hữu cơ
Trang 383.1.1 Acid lactic
c) Quy trình công nghệ sản xuất
Công nghệ sản xuất acid lactic truyền thống
Chuẩn bị môi trường lên men: xử lý mật rỉ
Phân loại mật rỉ
3.1 Sản xuất acid hữu cơ
Mật rỷ hydrol: thu được sau khi kết tinh glucose trong quá trình thủy phân bột bằng acid để SX glucose, chứa 40-50 % glucose, và NaCl
Rỉ đường: Nước cốt tách ra sau khi kết tinh đường
Trang 393.1.1 Acid lactic
c) Quy trình công nghệ sản xuất
Công nghệ sản xuất acid lactic truyền thống
Chuẩn bị môi trường lên men: mật rỉ
• Đun nóng trong 6h, pha loãng 5-
10 đường, pH 6,3-6,5, làm nguội xuống 50
o C
Ly tâm
• Thu dung dịch trong
• Cho lên bồn lên men
Trang 403.1.1 Acid lactic
c) Quy trình công nghệ sản xuất
Công nghệ sản xuất acid lactic truyền thống
Điều khiển quá trình lên men
3.1 Sản xuất acid hữu cơ
Trang 413.1.1 Acid lactic
c) Quy trình công nghệ sản xuất
Công nghệ sản xuất acid lactic truyền thống
Tạo calci lactate và thu nhận acid lactic
3.1 Sản xuất acid hữu cơ
Trang 42Đun nóng (80…90 C)
Xử lý dung dịch bằngCa(OH)2 Điều chỉnh pH 10-11, 3-5 h
Lọc (80…90 C), loại bỏ chất lắng Tinh thể hóa Calci lactat (10-16 h)
Thu kết tủa Thêm H2SO4Lọc thu acid lactic Tẩy màu (than hoạt tính) Sấy chân không lần 1 đến 50 %
Lọc Sấy chân không lần 2 đến 80 %
Lọc
Trang 433.1.1 Acid lactic
c) Quy trình công nghệ sản xuất
Công nghệ sản xuất acid lactic hiện đại
(tự nghiên cứu)
3.1 Sản xuất acid hữu cơ
Trang 443.1.1 Acid lactic
e) Ứng dụng: trong công nghiệp thực phẩm
3.1 Sản xuất acid hữu cơ
Acid lactic
Sản xuất sản phẩm rau quả chua
Sản xuất sản phẩm lên men
từ sữa Sản xuất
đậu hũ
Trang 453.1.1 Acid citric
a) Khái niệm chung:
3.1 Sản xuất acid hữu cơ
Trang 463.1 Sản xuất acid hữu cơ
Trang 473.1 Sản xuất acid hữu cơ
3.2.3 Acid citric С 6 Н 8 О 7
c) Kỹ thuật lên men
Thông số quá trình Giá trị
Vi sinh vật Aspergillus niger,
Varrowia lipolyticaThành phần môi trường
nuôi cấy
Rỉ đường, NH4Cl,MgSO4, K2HPO4
pH môi trường nuôi cấy 7,0 7,2
Nhiệt độ nuôi cấy 34 3632 34 C
Thời gian nuôi cấy 5 7 ngày đêm
Lượng acid trong canh
trường
5 12 %
Trang 483.1 Sản xuất acid hữu cơ
3.2.3 Acid citric С 6 Н 8 О 7
48
Lên men Lọc loại bỏ sợi ty thể Trung hòa môi trường Ca(OH)2
Lọc Rửa tinh thể citrate và oxalate calci (nước nóng)
Tách citrate calci (H2SO4) Lọc (than hoạt tính) Sấy lần 1 dung dịchC6H7O8
Lọc Sấy lần 2 dung dịch C6H7O8Tinh thể hóa (nước lạnh)
Ly tâm Rửa tinh thể (nước lạnh) Sấy tinh thể (<35 oC)
Acid citric
Trang 49CHƯƠNG 4: CÔNG NGHỆ NĂNG LƯỢNG SINH HỌC VÀ CÔNG NGHỆ SINH HỌC
KIM LOẠI
Trang 504.1 Công nghệ sản xuất năng lƣợng sinh học
4.1.1 Nhiên liệu sinh học là gì?
NLSH là loại nhiên liệu được hình thành từ các hợp chất có
nguồn gốc động thực vật (sinh học)
50
Trang 514.1 Công nghệ sản xuất năng lƣợng sinh học
4.1.1 Nhiên liệu sinh học là gì?
Nguồn nguyên liệu sản xuất NLSH
1
• Chất béo của động thực vật: mỡ động vật, dầu dừa,
2 • Ngũ cốc: lúa mỳ, ngô, đậu tương
Trang 524.1 Công nghệ sản xuất năng lƣợng sinh học
4.1.2 Ƣu nhƣợc điểm của nhiên liệu sinh học
52
1 • Thân thiện với môi trường
2 • Nguồn nhiên liệu tái sinh
3
• Giá thành cao hơn nguồn nhiên liệu
truyền thống
Trang 534.1 Tổng quan về nhiên liệu sinh học
4.1.3 Phân loại nhiên liệu sinh học
NLSH
Trang 544.1 Tổng quan về nhiên liệu sinh học
4.1.3 Phân loại nhiên liệu sinh học
Trang 554.1 Tổng quan về nhiên liệu sinh học
4.1.3 Phân loại nhiên liệu sinh học
b) Nhiên liệu khí
NL khí (biogas): hỗn hợp khí methane (CH4) và một số khíkhác phát sinh từ sự phân huỷ các vật chất hữu cơ trong môitrường yếm khí
Thành phần biogas
CH4 60%)
(50-CO2(>30%)
H2O, N2,
O2, H2S,
CO, …
Trang 564.1 Tổng quan về nhiên liệu sinh học
4.1.3 Phân loại nhiên liệu sinh học
c) Nhiên liệu rắn
56
NL rắn: nhiên liệu sinh học rắn mà các nước đang phát triển
sử dụng hàng ngày trong công việc nấu nướng hay sưởi ấm
là gỗ, và các loại phân thú khô
Trang 574.1 Tổng quan về nhiên liệu sinh học
4.1.4 Lợi ích của sử dụng nhiên liệu sinh học
a) NLSH có thể giảm thiểu sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa
thạch đắt đỏ, đang cạn kiệt:
Trang 584.1 Tổng quan về nhiên liệu sinh học
4.1.4 Lợi ích của sử dụng nhiên liệu sinh học
b) NLSH có thể giải quyết các vấn đề biến đổi khí hậu
58
Trang 594.1 Tổng quan về nhiên liệu sinh học
4.1.4 Lợi ích của sử dụng nhiên liệu sinh học
c) NLSH có thể tăng cường an ninh năng lượng quốc gia
Trang 604.1 Tổng quan về nhiên liệu sinh học
4.1.4 Lợi ích của sử dụng nhiên liệu sinh học
d) NLSH có thể hình thành sự tham gia của các xí nghiệp nhỏ
và vừa
60
Trang 614.1 Tổng quan về nhiên liệu sinh học
4.1.4 Lợi ích của sử dụng nhiên liệu sinh học
f) NLSH có thể đóng góp vào phát triển kinh tế- xã hội của
các cộng đồng địa phương và các ngành kinh tế đang
phát triển
Trang 624.1 Công nghệ sản xuất nhiên liệu sinh học
4.1.5 Công nghệ sản xuất bio-butanol
a) Khái niệm chung: C 4 H 10 O
62
Có khả năng gây
mê khi hít ở nồng độ cao
Tan trong dung môi hữu cơ, không tan trong
nước
Là chất lỏng không màu, dễ cháy, có mùi thơm
Trang 634.1 Công nghệ sản xuất nhiên liệu sinh học
4.1.5 Công nghệ sản xuất bio-butanol
b) Cơ sở lý thuyết của công nghệ sản xuất
Lignocellulogic biomass Cellulose Hemicellulose
Glucose Xylose, arabinose
Pyruvate Acetyl-CoA Ethanol Acetoacetyl-CoA Acetone Butyrate Butyryl-CoA Butanol
Trang 644.1 Công nghệ sản xuất nhiên liệu sinh học
4.1.5 Công nghệ sản xuất bio-butanol
c) Quy trình công nghệ sản xuất Giống VSV: Clostridium acetobutylicum
Trang 654.1 Công nghệ sản xuất nhiên liệu sinh học
4.1.5 Công nghệ sản xuất bio-butanol
c) Quy trình công nghệ sản xuất
Môi trường lên men
Trang 664.1 Công nghệ sản xuất nhiên liệu sinh học
4.1.5 Công nghệ sản xuất bio-butanol
c) Quy trình công nghệ sản xuất
Quy trình sản xuất
66
Trang 674.1 Công nghệ sản xuất nhiên liệu sinh học
4.1.6 Công nghệ sản xuất biogas
c) Quy trình công nghệ sản xuất Giống VSV: Clostridium acetobutylicum
Trang 68CHƯƠNG 5: CÔNG NGHỆ THỦY LUYỆN KIM
SINH HỌC
Trang 695.1 Quá trình ngâm chiết kim loại bằng VSV
5.1.1 Ngâm chiết sinh học là gì?
Ngâm chiết sinh học (Bioleaching): quá trình chuyển hóa
các kim loại từ dạng rắn (dạng quặng) sang dạng tan đượctrong nước nhờ vi sinh vật
Trang 705.1 Quá trình ngâm chiết kim loại bằng VSV
5.1.1 Vi khuẩn ngâm chiết
Trang 715.1 Quá trình ngâm chiết kim loại bằng VSV
5.1.1 Vi khuẩn ngâm chiết
Leptospirillum ferrooxidans
1
• Hóa tự dưỡng vô cơ, oxi hóa Fe2+
Trang 725.1 Quá trình ngâm chiết kim loại bằng VSV
5.1.1 Vi khuẩn ngâm chiết
Thiobacillus acidophilus
72
1
• VK hóa tự/dị dưỡng vô cơ, oxi hóa lưu huỳnh nguyên
tố ở pH 3,0 – 3,5, không oxi hóa Fe2+ và các hợp chất sulfur kim loại không tan
Trang 735.1 Quá trình ngâm chiết kim loại bằng VSV
5.1.1 Vi khuẩn ngâm chiết
Trang 745.1 Quá trình ngâm chiết kim loại bằng VSV
5.1.2 Cơ chế biến đổi kim loại
Trang 755.1 Quá trình ngâm chiết kim loại bằng VSV
5.1.2 Cơ chế biến đổi kim loại
Mô hình cơ chế ngâm chiết
Mô hình
Trực tiếp Gián tiếp