1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 12 dạng trắc nghiệm có đáp án

17 304 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 3,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 12 dạng trắc nghiệm có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 12 dạng trắc nghiệm có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 12 dạng trắc nghiệm có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 12 dạng trắc nghiệm có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 12 dạng trắc nghiệm có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 12 dạng trắc nghiệm có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 12 dạng trắc nghiệm có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 12 dạng trắc nghiệm có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 12 dạng trắc nghiệm có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 12 dạng trắc nghiệm có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 12 dạng trắc nghiệm có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 12 dạng trắc nghiệm có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 12 dạng trắc nghiệm có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 12 dạng trắc nghiệm có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 12 dạng trắc nghiệm có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 12 dạng trắc nghiệm có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 12 dạng trắc nghiệm có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 12 dạng trắc nghiệm có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 12 dạng trắc nghiệm có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 12 dạng trắc nghiệm có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 12 dạng trắc nghiệm có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 12 dạng trắc nghiệm có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 12 dạng trắc nghiệm có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 12 dạng trắc nghiệm có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 12 dạng trắc nghiệm có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 12 dạng trắc nghiệm có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 12 dạng trắc nghiệm có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 12 dạng trắc nghiệm có đáp án

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH THUẬN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề này có 04 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 12

Năm học: 2016-2017

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên học sinh:

Số báo danh: Lớp:

Mã đề 613 Câu 1: Cho a b, là các số nguyên dương nhỏ hơn 10 và loga b là nghiệm của phương trình 25x 5x 6 0

  

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Câu 2: Giải phương trình log (2 x  4) 3 0. 

Câu 3: Tập nghiệm S của phương trình  2 1 x2016 3 2 2 x21005 là

A 1; 1

2

S  

2

S  

Câu 4: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

2

x

y  

 

Câu 5: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x4 4x2m0 có bốn nghiệm thực phân biệt

2x

x

y 

A y' 2 ( ln 2 1).x x

  B y' 2 (1x xln 2)

  C y' 2 (1 xxln 2) D ' 2 log 2.x

e

Câu 7: Cho a b, là các số thực thỏa 0a 1 b. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A logb a 0 B loga b 0 C log log 1

2

a b  a D logb a log 2.b

Câu 8: Đồ thị hàm số y2x36x2 3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng bao nhiêu?

Câu 9: Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn bloga1,clogb2 Trong các khẳng định sau, khẳng

định nào đúng?

A log( )ab   b c 3 B log( ) 1

2

b ab c

 C log( ) (abb1)(c 2) D loga b c 1

b   

1

x y

x

 có đồ thị ( ) C Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A ( ) C không có tiệm cận

B ( ) C có tiệm cận đứng là đường thẳng x 4

C ( ) C có tiệm cận ngang là đường thẳng y 4

D ( ) C có tiệm cận đứng là đường thẳng x 1

Câu 11: Hàm số nào có bảng biến thiên sau đây?

x   1 

'( )

f x − − ( )

 



2

A 2 1

2

x

y

x

1

x y x

1

x y x

1

x y

x

yxx  là

Trang 2

y

1

-1

2

O

-1

-3

Câu 13: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

3

3

x

y  mxmx m đạt cực đại tại điểm x 2

Câu 14: Trong các hàm số sau, hàm số nào đạt cực tiểu tại điểm x 1?

A yx22x 3 B yx32 C 3 2

3

x

y  xx D y(x21) 2

1

x y x

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng (  ; 1) và ( 1; )

B Hàm số nghịch biến trên \ 1

C Hàm số đồng biến trên \ 1

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (  ; 1) và ( 1; )

Câu 16: Khi quay ba cạnh của một hình chữ nhật quanh đường thẳng chứa cạnh thứ tư thì hình tròn xoay tạo thành là

Câu 17: Khi quay một tam giác vuông kể cả các điểm trong của tam giác vuông đó quanh đường thẳng chứa một cạnh góc vuông thì khối tròn xoay tạo thành là

Câu 18: Hàm số nào có đồ thị như hình bên?

A yx33x21

B yx33x1

C y x 3 3x1

D yx3 3x1

Câu 19: Khối cầu bán kính 3a có thể tích là

A 108a3 B 9a3 C 36a3 D 36a2

Câu 20: Rút gọn biểu thức

log log log

P

   với x là số thực dương khác 1.

A P6.log 2x B 11.log 2

6

6 x

Câu 21: Cho a b, là các số thực dương thỏa mãn a1,ab1, loga b3 Khi đó giá trị của logab a

b

3

x

y  xx Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (2; 4)

B Hàm số đồng biến trên khoảng (1; 5)

C Đồ thị của hàm số không có tiệm cận ngang.

D Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ;1) và (6;)

Câu 23: Cho a là các số thực dương nhỏ hơn 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A log 2 0.aB log2a 0 C log 2 log 3

3

aa D loga 5 log 2. a

Câu 24: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC)

SA AB a  Khi đó thể tích V của khối cầu sinh bởi mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC là

A

3

3

4

a

3

3 2

a

3

9 3

32

a

Câu 25: Giải phương trình 9x 32016 0

A x 1008 B x 1009 C x 1010 D Phương trình vô nghiệm

Trang 3

Câu 26: Trong các hàm số sau, hàm số nào không có cực trị?

A yx33x21 B 22 1

1

y

 

  C y x 4 x22 D 2

2 1

x y x

Câu 27: Cho tứ diện ABCD có AB AC AD, , đôi một vuông góc với nhau; DA AC 4, AB3 Tính diện

tích S của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

A 123

16

6

3

Câu 28: Một hình trụ (T) có bán kính đáy r  và có khoảng cách giữa hai đáy bằng 5 Khi đó diện tích xung4

quanh S của (T) và thể tích V của khối trụ sinh bởi (T) là

A S40π,V 80π B S80π,V 40π C 80π, 20π

3

3

Câu 29: Cho khối chóp có chiều cao bằng a, diện tích đáy bằng b2 Khi đó khối chóp có thể tích là

A

2

2

ba

B

2

3

ab

C

2

6

ab

D

2

3

ba

Câu 30: Đồ thị hàm số y x42x23 có bao nhiêu điểm cực đại?

Câu 31: Khối lập phương có cạnh bằng a có thể tích là

A

3

2

a

3

3

a

D a3

Câu 32: Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y2xx21 trên khoảng (1;) Trong các khẳng định sau,

khẳng định nào đúng?

Câu 33: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a Khi đó thể tích V của khối nón sinh

bởi hình nón ngoại tiếp hình chóp S ABCD là

12

a

4

a

6

a

3

a

Câu 34: Tính đạo hàm của hàm số yln(x2 x 1)

A ' 22 1

1

x y

 

y

x

 

1

x y

1

y

 

Câu 35: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2

2

x y x

 trên đoạn [0;3]

A

1 min ( ) ; max ( ) 1

3

7 min ( ) ; max ( ) 1

5

C

7 min ( ) 1; max ( )

5

1 min ( ) 1; max ( )

3

Câu 36: Tìm tập xác định của hàm số ylog2016(x23x 2)

A B (1; 2) C ( ;1) (2; ) D [1; 2]

3

x

y mxmx nghịch biến trên 

A   5 m 1 B m 1 C m 5 D  5 m1

Câu 38: Cho hàm số yx48x2 4. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( 2; 0) và (2;)

B Hàm số đạt cực đại tại điểm x 0

C Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 12.

D Đồ thị của hàm số nhận trục hoành làm trục đối xứng.

5 log ( 2) log ( 2)

4

A S {2} B S {1} C S  8 243 2   D S 

Câu 40: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng ' ' ' b Khi đó diện tích xung quanh S của hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ ABC A B C là ' ' '

Trang 4

A 2 3

3

ab

3

ab

3

a b

Câu 41: Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số yln(x2 3) x trên đoạn [2;5] Trong các khẳng định sau,

khẳng định nào đúng?

A e3 M 6

B M 0 C e5 M 22 0

Câu 42: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Đồ thị hàm số y x 3 3x2 1 không có tiệm cận ngang

B Đồ thị hàm số y2x43x21 không có tiệm cận đứng

C Đồ thị hàm số y 1

x

 không có tiệm cận đứng

D Đồ thị hàm số 2

3

x y x

 có tiệm cận ngang là đường thẳng y 2

Câu 43: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại AD, SA AD DC a   , AB2 ,a SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Khi đó thể tích khối chóp S ABCD là

A

3

3

a

3

3 2

a

D

3

2

a

Câu 44: Một hình nón (N) có đường cao bằng 4 ,a bán kính đáy bằng 3 a Khi đó diện tích toàn phần S của (N)

và thể tích V của khối nón sinh bởi (N) là

A S33π ,a V2 24π a3 B S15π ,a V2 36π a3

C S12π ,a V2 24π a3 D S24π ,a V2 12π a3

Câu 45: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số y x 4 2(mx)21 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều

C m 63 hoặc m  63 D m  hoặc 0 m 63

Câu 46: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và M là trung điểm của cạnh SD Biết rằng khối chóp S ABCD có thể tích bằng a3 và tam giác MAC là tam giác đều cạnh a, hãy tính khoảng cách d từ điểm S đến mặt phẳng (MAC).

4

a

3

a

2

a

d 

Câu 47: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x3 6x29x 3 m0 có ba nghiệm thực phân biệt, trong đó có hai nghiệm lớn hơn 2

A m 0 B  1 m1 C  3 m 1 D  3 m1

Câu 48: Cho hàm số y ex2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A y" 2 xy' 2 y0 B y" xy' 2 y0 C y" 2 ' 2 xyy0 D y" 2 xy' 2 y0

Câu 49: Cho lăng trụ tam giác ABC A B C có đáy ABC là tam giác cân tại ' ' ' A, ABAC a ,  0

120

BAC 

Hình chiếu H của đỉnh A' lên mặt phẳng (ABC) là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Góc giữa đường thẳng A B' và mặt phẳng (ABC) bằng 60 0 Khi đó thể tích khối lăng trụ ABC A B C là ' ' '

A 3

3

3 4

a

C

3

4

a

D

3

3 2

a

Câu 50: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AD3AB3 ;a hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD); góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 0

60 Khi đó khối chóp S ABC có thể tích là

A 3 3

3

4

2

a

HẾT

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH THUẬN

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 12

Năm học: 2016-2017

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Trang 5

(Đề này có 04 trang) (50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên học sinh:

Số báo danh: Lớp: Mã đề 706

Câu 1: Cho a là các số thực dương nhỏ hơn 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A log 2 log 3

3

aa B loga 5 log 2. a C log 2 0.aD log2a 0

Câu 2: Cho a b, là các số nguyên dương nhỏ hơn 10 và loga b là nghiệm của phương trình 25x 5x 6 0

  

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

yxx  là

3

x

y  xx Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (2; 4)

B Đồ thị của hàm số không có tiệm cận ngang.

C Hàm số đồng biến trên khoảng (1; 5)

D Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ;1) và (6;)

Câu 5: Tập nghiệm S của phương trình  2 1 x2016 3 2 2 x21005 là

A 3; 2

2

S 

2

S  

  C S  3 D S 1, 2 

Câu 6: Đồ thị hàm số y x42x23 có bao nhiêu điểm cực đại?

1

x y

x

 có đồ thị ( ) C Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A ( ) C không có tiệm cận

B ( ) C có tiệm cận đứng là đường thẳng x 4

C ( ) C có tiệm cận ngang là đường thẳng y 4

D ( ) C có tiệm cận đứng là đường thẳng x 1

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 2

xxm có bốn nghiệm thực phân biệt

Câu 9: Trong các hàm số sau, hàm số nào không có cực trị?

A

2

2

1 1

y

 

2 1

x y x

C yx33x21 D y x 4 x22

Câu 10: Một hình trụ (T) có bán kính đáy r  và có khoảng cách giữa hai đáy bằng 5 Khi đó diện tích xung4

quanh S của (T) và thể tích V của khối trụ sinh bởi (T) là

A S40π,V 80π B S80π,V 40π C 80π, 20π

3

3

Câu 11: Khi quay ba cạnh của một hình chữ nhật quanh đường thẳng chứa cạnh thứ tư thì hình tròn xoay tạo thành là

2x

x

y 

A ' 2 log 2.x

e

B y' 2 ( ln 2 1).x x

  C y' 2 (1x xln 2)

  D y' 2 (1 xxln 2)

Câu 13: Tính đạo hàm của hàm số yln(x2 x 1)

A ' 2 1

y

x

 

1

x y

 

  C ' 22 1

1

x y

1

y

 

Câu 14: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

Trang 6

A y x 3 B 1

2

x

y  

Câu 15: Giải phương trình 9x 32016 0

A x 1008. B x 1009. C x 1010. D Phương trình vô nghiệm.

Câu 16: Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số yln(x2 3) x trên đoạn [2;5] Trong các khẳng định sau,

khẳng định nào đúng?

A 3

6

M

e

22 0

M

e

Câu 17: Cho a b, là các số thực thỏa 0a 1 b. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A logb a 0 B logb a log 2.b C loga b 0 D log log 1

2

Câu 18: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng ' ' ' b Khi đó diện tích xung quanh S của hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ ABC A B C là ' ' '

3

ab

3

ab

3

a b

Câu 19: Một hình nón (N) có đường cao bằng 4 ,a bán kính đáy bằng 3 a Khi đó diện tích toàn phần S của (N)

và thể tích V của khối nón sinh bởi (N) là

A S24π ,a V2 12π a3 B S33π ,a V2 24π a3

C S12π ,a V2 24π a3 D S15π ,a V2 36π a3

Câu 20: Cho a b, là các số thực dương thỏa mãn a1,ab1, loga b3 Khi đó giá trị của logab a

b

1

x y x

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hàm số đồng biến trên \ 1

B Hàm số đồng biến trên các khoảng (  ; 1) và ( 1; )

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (  ; 1) và ( 1; )

D Hàm số nghịch biến trên \ 1

Câu 22: Cho khối chóp có chiều cao bằng a, diện tích đáy bằng b2 Khi đó khối chóp có thể tích là

A

2

2

ba

B

2

3

ab

C

2

6

ab

D

2

3

ba

Câu 23: Giải phương trình log (2 x  4) 3 0. 

Câu 24: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2

2

x y x

 trên đoạn [0;3]

A

1 min ( ) ; max ( ) 1

3

7 min ( ) ; max ( ) 1

5

C

7 min ( ) 1; max ( )

5

1 min ( ) 1; max ( )

3

Câu 25: Khối cầu bán kính 3a có thể tích là

A 9a3 B 108a3 C 36a2 D 36a3

Câu 26: Cho tứ diện ABCD có AB AC AD, , đôi một vuông góc với nhau; DA AC 4, AB3 Tính diện

tích S của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

A 123

16

6

3

3

x

y  mxmx m đạt cực đại tại điểm x 2

A m 7 B m 7 C m  hoặc 1 m 7 D m 1

Trang 7

Câu 28: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a Khi đó thể tích V của khối nón sinh

bởi hình nón ngoại tiếp hình chóp S ABCD là

12

a

6

a

4

a

3

a

Câu 29: Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn bloga1, clogb2 Trong các khẳng định sau,

khẳng định nào đúng?

A loga b c 1

b    B log( )ab   b c 3. C log( ) (abb1)(c 2). D

1 log( )

2

b ab c

Câu 30: Khối lập phương có cạnh bằng a có thể tích là

A

3

2

a

3

3

a

D a3

Câu 31: Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y2xx21 trên khoảng (1;) Trong các khẳng định sau,

khẳng định nào đúng?

5 log ( 2) log ( 2)

4

A S {2} B S {1} C S  8 243 2   D S 

Câu 33: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Đồ thị hàm số y x 3 3x2 1 không có tiệm cận ngang

B Đồ thị hàm số y2x43x21 không có tiệm cận đứng

C Đồ thị hàm số y 1

x

 không có tiệm cận đứng

D Đồ thị hàm số 2

3

x y x

 có tiệm cận ngang là đường thẳng y 2

Câu 34: Rút gọn biểu thức

log log log

P

   với x là số thực dương khác 1.

A 11.log 2

6

Px B P6.log 2x C P 6log 2.x D 11log 2

6 x

P 

2016

log ( 3 2)

A ( ;1) (2; ) B (1; 2) C [1; 2] D

3

x

y mxmx nghịch biến trên 

A  5 m1 B m 1 C m 5 D  5 m1

Câu 37: Cho hàm số yx48x2 4. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( 2; 0) và (2;)

B Hàm số đạt cực đại tại điểm x 0

C Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 12.

D Đồ thị của hàm số nhận trục hoành làm trục đối xứng.

Câu 38: Khi quay một tam giác vuông kể cả các điểm trong của tam giác vuông đó quanh đường thẳng chứa một cạnh góc vuông thì khối tròn xoay tạo thành là

Câu 39: Trong các hàm số sau, hàm số nào đạt cực tiểu tại điểm x 1?

A yx22x 3 B 3 2

3

x

y  xx C yx32 D y(x21) 2

Câu 40: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC)

SA AB a  Khi đó thể tích V của khối cầu sinh bởi mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC là

A 9 3 3

32

a

2

a

4

a

Câu 41: Hàm số nào có bảng biến thiên sau đây?

x   1 

Trang 8

y

1

-1

2

O

-1

-3

'( )

f x − − ( )

 



2

A 2 1

2

x

y

x

1

x y x

1

x y

x

1

x y x

Câu 42: Đồ thị hàm số y2x36x2 3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng bao nhiêu?

Câu 43: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại AD, SA AD DC a   , AB2 ,a SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Khi đó thể tích khối chóp S ABCD là

A

3

3

2

a

3

2

a

D

3

3

a

Câu 44: Hàm số nào có đồ thị như hình bên?

A yx3 3x 1

B yx33x1

C yx33x2 1

D y x 3 3x1

Câu 45: Cho hàm số y ex2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A y" 2 xy' 2 y0 B y" xy' 2 y0 C y" 2 ' 2 xyy0 D y" 2 xy' 2 y0

Câu 46: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x3 6x29x 3 m0 có ba nghiệm thực phân biệt, trong đó có hai nghiệm lớn hơn 2

A m 0 B  1 m1 C  3 m 1 D  3 m1

Câu 47: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AD3AB3 ;a hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD); góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 60 0 Khi đó khối chóp S ABC có thể tích là

A 3 3

3

4

2

a

Câu 48: Cho lăng trụ tam giác ABC A B C có đáy ABC là tam giác cân tại ' ' ' A, ABAC a , BAC  120 0

Hình chiếu H của đỉnh A' lên mặt phẳng (ABC) là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Góc giữa đường thẳng A B' và mặt phẳng (ABC) bằng 60 0 Khi đó thể tích khối lăng trụ ABC A B C là ' ' '

3

3 4

a

C

3

4

a

D

3

3 2

a

Câu 49: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số y x 4 2(mx)21 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều

C m  hoặc 0 m 63 D m 63 hoặc m  63 hoặc m 0

Câu 50: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và M là trung điểm của cạnh SD Biết rằng khối chóp S ABCD có thể tích bằng a3 và tam giác MAC là tam giác đều cạnh a, hãy tính khoảng cách d từ điểm S đến mặt phẳng (MAC).

2

a

4

a

3

a

- HẾT

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH THUẬN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề này có 04 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 12

Năm học: 2016-2017

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

(50 câu trắc nghiệm)

Trang 9

Họ, tên học sinh:

Số báo danh: Lớp:

Mã đề 842 Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x4 4x2m0 có bốn nghiệm thực phân biệt

Câu 2: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a Khi đó thể tích V của khối nón sinh bởi

hình nón ngoại tiếp hình chóp S ABCD là

A

3

2

12

a

3

2 6

a

3

2 4

a

3

2 3

a

Câu 3: Tính đạo hàm của hàm số yln(x2 x 1)

A

y

x

 

1

x y

 

  C ' 22 1

1

x y

1

y

 

Câu 4: Hàm số nào có bảng biến thiên sau đây?

x   1 

'( )

f x − − ( )

 



2

A 2 1

2

x

y

x

1

x y x

1

x y

x

1

x y x

Câu 5: Một hình trụ (T) có bán kính đáy r  và có khoảng cách giữa hai đáy bằng 5 Khi đó diện tích xung4

quanh S của (T) và thể tích V của khối trụ sinh bởi (T) là

A S80π,V 40π B 80π, 20π

3

3

5 log ( 2) log ( 2)

4

A S {2} B S {1} C S  8 243 2   D S 

Câu 7: Cho a b, là các số nguyên dương nhỏ hơn 10 và loga b là nghiệm của phương trình 25x 5x 6 0

  

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

1

x y

x

 có đồ thị ( ) C Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A ( ) C không có tiệm cận.

B ( ) C có tiệm cận ngang là đường thẳng y 4

C ( ) C có tiệm cận đứng là đường thẳng x 4

D ( ) C có tiệm cận đứng là đường thẳng x 1

Câu 9: Cho a là các số thực dương nhỏ hơn 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A loga 5 log 2. a B log 2 0.aC log 2 log 3

3

Câu 10: Khi quay ba cạnh của một hình chữ nhật quanh đường thẳng chứa cạnh thứ tư thì hình tròn xoay tạo thành là

Câu 11: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng ' ' ' b Khi đó diện tích xung quanh S của hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ ABC A B C là ' ' '

3

ab

3

a b

3

ab

Câu 12: Khối lập phương có cạnh bằng a có thể tích là

A

3

2

a

3

3

a

D a3

Trang 10

Câu 13: Cho hàm số yx48x2 4. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( 2; 0) và (2;)

B Hàm số đạt cực đại tại điểm x 0

C Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 12.

D Đồ thị của hàm số nhận trục hoành làm trục đối xứng.

Câu 14: Tập nghiệm S của phương trình  2 1 x2016 3 2 2 x21005 là

A S 1, 2  B 1; 1

2

S  

2

S 

  D S  3

Câu 15: Một hình nón (N) có đường cao bằng 4 ,a bán kính đáy bằng 3 a Khi đó diện tích toàn phần S của (N)

và thể tích V của khối nón sinh bởi (N) là

A S33π ,a V2 24π a3 B S12π ,a V2 24π a3

C S24π ,a V2 12π a3 D S15π ,a V2 36π a3

3

x

y  mxmx m đạt cực đại tại điểm x 2

A m 7 B m 7 C m  hoặc 1 m 7 D m 1

Câu 17: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

2

x

y  

  B ylog 2 x C y ex D y x 3

Câu 18: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Đồ thị hàm số y x 3 3x2 1 không có tiệm cận ngang

B Đồ thị hàm số y 1

x

 không có tiệm cận đứng

C Đồ thị hàm số y2x43x21 không có tiệm cận đứng

D Đồ thị hàm số 2

3

x y x

 có tiệm cận ngang là đường thẳng y 2

Câu 19: Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số yln(x2 3) x trên đoạn [2;5] Trong các khẳng định sau,

khẳng định nào đúng?

A e3 M 6

  D M 0

1

x y x

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hàm số đồng biến trên \ 1

B Hàm số đồng biến trên các khoảng (  ; 1) và ( 1; )

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (  ; 1) và ( 1; )

D Hàm số nghịch biến trên \ 1

Câu 21: Giải phương trình log (2 x  4) 3 0. 

Câu 22: Cho a b, là các số thực thỏa 0a 1 b. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A logb a 0 B log log 1

2

a b  a C loga b 0 D logb a log 2.b

Câu 23: Cho a b, là các số thực dương thỏa mãn a1,ab1, loga b3 Khi đó giá trị của logab a

b

Câu 24: Cho tứ diện ABCD có AB AC AD, , đôi một vuông góc với nhau; DA AC 4, AB3 Tính diện

tích S của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

A 123

16

3

6

Câu 25: Giải phương trình 9x 32016 0

Ngày đăng: 18/01/2018, 15:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w