1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi phương trình, bất phương trình, hệ phương trình

92 203 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 3,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không có tham số Dạng 1: Biến đổi tương đương Câu 1... Giải phương trình sau Nhận xét rằng x  không là nghiệm của phương trình đã cho... Phương trình đã cho có điều kiện 0x1 Với điều

Trang 1

I PHƯƠNG TRÌNH

1 Không có tham số

Dạng 1: Biến đổi tương đương

Câu 1. Giải phương trình 3 x4x2 25 x5x223 x43x 2 2 5 x53x

Lời giải

+Biến đổi phương trình tương đương :x2 3x 2 0

12

x x

Nhận thấy x 1 là một nghiệm của phương trình

Xét x   1 Khi đó phương trình đã cho tương đương với

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là x 1 hoặc x  3

Câu 3. [Đề thi hsg Bắc Sơn, Lạng Sơn] Giải phương trình sau : 3 x   1 3 x  1 3 5 x

Lời giải

Trang 2

Thö l¹i ta thÊy ph ¬ng tr×nh cã 3 nghiÖm: x = 0; x =

Câu 4. Giải phương trình: x26x 1 2x1 x22x3 1 ,với x R

Tìm được nghiệm duy nhất x=2/3

Câu 6. Tìm nghiệm nguyên của phương trình x2 3y22xy 2x 10y 4 0

Trang 3

Câu 7 (THPT Quảng Xương 2 – Thanh Hóa, 2009-2010) Giải phương trình:

22

Trang 4

a b

x a

Vậy x1; x1 là nghiệm phương trình

Bài 4. Giải phương trình sau

Nhận xét rằng x  không là nghiệm của phương trình đã cho 0

Suy ra x  Chia cả hai vế của phương trình cho 0 3

x rồi đặt

1, 0

x

, ta có phương trình3

8t 17t 10t 2 2 5 t 1  2 1t 32 2 1 t  5t212 53 t21  *

Xét hàm số f t   t3 2 ,t    t

Trang 5

Suy ra hàm số f t 

luôn đồng biến trên khoảng    ; 

Khi đó phương trình đã cho có dạng f 2 1t  f 35t21 2 1t 35t21

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x 6 28.

Bài 6. Giải phương trình:

Trang 6

t a t a vì a > 1, nên hàm số giảm trên (0; +) và ta có f(t) = 0 có

nghiệm t = a nên f(t) có nghiệm duy nhất t = a

 Vậy: (1) (1)  lna + 1(t + 1) = lnat  t = a x2 – 2x – 12 = 8 + 4 5 ( thỏa *)

 x2 – 2x – 20 - 4 5 = 0  x = 2 + 2 5 hoặc x = -2 5

 Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm: x = 2 + 2 5 hoặc x = -2 5

Bài 7. Giải phương trình: 3(x22x2) 10 x32x22x1 (1)

x32x22x 1 (x1)(x2 x 1) nên điều kiện là: x  -1.

 x2 + 2x + 2 = (x +1) + (x2 + x + 1), đặt ax1, bx2 x 1

 Với điều kiện x  -1: (1) trở thành:

3(a2 + b2) = 10ab  3a2 – 10ab + 3b2 = 0  (a – 3b)(3a – b) = 0  a = 3b hay a = b/3

 a = 3b  x1=3 x2 x 1  x + 1 = 9(x2 + x + 1)  9x2 + 8x + 8 = 0 (vô nghiệm)

 a = b/3  3a = b 3 x1 = x2 x 19(x + 1) = x2 + x + 1  x2 - 8x - 8 = 0  x 4 2 6Vậy phương trình có hai nghiệm:x 4 2 6

Bài 8. Giải phương trình : x3 3 x2 2 x1

Điều kiện: x ¿ -1

+) Nếu x > 3 thì:

x 3 - 3x 2 + 2 = (x – 1) 3 - 3(x- 1) > 4(x – 1) – 3(x – 1) = x – 1 > √ x+1 Chứng tỏ x > 3 không thỏa mãn

Trang 7

Đặt x = 2cost + 1 ( 0 ¿ t ¿ π )

Khi đó phương trình trở thành:

(2cost + 1) 3 - 3(2cost + 1) 2 + 2 = √ 2cos t+2

⇔ 8cos 3 t – 6cost = √ 2(cost+1)

7 [

Bài 9. Giải phương trình

Bài 10. [Đề chọn hsg tỉnh Trà Vinh, 2014-2015] Giải phương trình :

Trang 9

Giải (1) và thử lại ta thấy phương trình đã cho có nghiệm là

2

x 

,Giải phương trình:

x x

x

Hướng dẫn giải.

Phương trình đã cho có điều kiện 0x1

Với điều kiện trên ta có:

Trang 10

So với điều kiện

0<x <1 , phương trình đã cho có nghiệm x= 1+ √ 10− √ 5− √ 2

Trang 11

So với điều kiện ta được

t=1+ √ 10⇔ ¿

[ x= 1+ √ 10− √ 5− √ 2

2 [ x= 1+ √ 10+ √ 5+ √ 2

2 2

Trang 12

 

2 3

t 

thì

21772

Û ê

ëXét (1), đặt y= 1- x2, suy ra y ³ 0 và x2= -1 y2.

Trang 13

Phương trình tương đương với x32x2x 1 2 23 x1.

Trang 14

Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm: 1;

Đặt y t 1 y từ phương trình (**) ta có :1 y3 8y 9 0 (***)

Dùng máy tính điện tử hoặc khảo sát hàm số f y  y3 8y 9 trên 1;  ta thấy (***) có một )nghiệm duy nhất y0

Ta biểu diễn y dưới dạng:0 y0 u0v0

Ta có : u03v03u0v0 3u v0 0 8 9 0 nên có thể chọn u v sao cho :0; 0 0 0

83

Trang 15

ê =ê2

13

0 (2)1

t

f t

t

* Với t > 0 thì 3t – 1 > 0 f(t) > 0 và với t < 0 thì 3t – 1 < 0  f(t) > 0, do đó:

Vì (2)  f(x) + f(x2 – 1) = 0 nên (2) vô nghiệm

 Vậy phương trình đã cho có tất cả là 3 nghiệm: x = 0; x =  1

Câu 4. [Đề chọn hsg tỉnh Trà Vinh, 2014-2015] Giải phương trình : 33x 5 8 x3 36x253x 25

Câu 5. Giải phương trình: 8x317x210x 2 2 5 3 x2 1

Trang 16

Ta có 8x317x210x 2 2 5 3 x21 (2x1)32(2x1) (5 x21) 2 5 3 x21 (1).Đặt f t( ) t3 2t thì f t'( ) 3 t2 2 0, do đó f đồng biến và liên tục trên  Từ đó: t

(1) f(2x1)f 5x 1  2x 1 5x 1

.2

Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm

Câu 6. Giải phương trình 2x31 0x217 x 8 2x2 35x x 3 (1)

Hướng dẫn giải

x  không là nghiệm của (1)0

Xét x  , chia hai vế cho 0 3

Trang 17

Xét hàm số ( )f xx, x ; ta có: 0 f x'( )x1; f x''( ) ( 1)x2 (*)

Áp dụng (*) với

14

Trang 18

Vậy trên 2;2 phương trình đã cho có nghiệm

a

hay

37

a 

hay

57

Trang 19

.Lại có: f  1  2 0;f  2 2 – 7 0n  ( vì n nguyên và n 2 n )3

Ta có: f    1 f 2  và 0 f x  liên tục, đồng biến nên phương trình f x   0

có nghiệm duy nhất trên 1; 

+) Mặt khác với 0  thì x 1 x nx do n2 2 suy ra f x   0

với mọi 0  x 1.

Như vậy ta đã chứng minh được (1) có nghiệm dương duy nhất với mọi n nguyên, n  2

Bài 2 Cho phương trình: 5 1 4 3 2  

Trang 20

2 Với x i  i  1,5

là nghiệm của phương trình nghiệm, tính tổng:

5 1

5 4 1

1

x S

Trang 21

Xem (1) là phương trình bậc hai ẩn x ta có: (1)  2x23 5 y x 3y2 2y 3 0

* Để (1) có nghiệm x nguyên điều kiện cần là:  3 5 y2 4.2 3 y2 2y 3 y214y33k2

( knguyên, không âm)

* Lại xem y214y33 k2  là phương trình bậc hai ẩn y Để có nghiệm nguyên y điều kiện cần 0

161

Nhận thấy x  1 là một nghiệm của phương trình

Xét x   1. Khi đó phương trình đã cho tương đương với

Trang 22

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là x  1 hoặc x  3.

Bài 3. [Đề thi hsg tỉnh Nghệ An, bảng A, 2015-2016]

*2

Trang 23

Đặt

2

( )1

Ta có: số giao điểm của (C) và (d) là số nghiệm phương trình (3)

Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khi phương trình (2) có đúng 1 nghiệmt  1

Trang 24

Vậy phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

87

m m

Vậy, có ba giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán là: m1,m8,m27

Bài 3. Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x + 9 - x = - x2+ 9 x m +

Trang 25

t = Û x=

Do đó :

90

2

t

£ £Phương trình (2) trở thành 9 2+ t =t2+mÛ - t2+2t+ =9 m (3)

Xét hàm số f t( )= -t2+2t+ , 9

90

Trang 26

(2)(a là tham số, x là ẩn số)

Tìm a để số nghiệm của phương trình (1) không vượt quá số nghiệm của phương trình (2)

Bài 6. Cho phương trình: ax22b c x  2d e  có một nghiệm không nhỏ hơn 4 Chứng0minh rằng phương trình ax4bx3cx2 dx e  có nghiệm.0

Bài 7. Với mỗi số tự nhiên k , gọi N k 

là số nghiệm của phương trình

2016x 2017y k x , 0,y0

Tính giới hạn sau

( )lim

k

N k L

Trang 27

Phương trình (1) có nghiệm xÎ éê1;+¥ Û)

phương trình (3) có nghiệm tÎ êëé0;1)

11

Trang 28

f’(t) =

2 2

Bảng biến thiên của hàm số f(t) trên đoạn  0; 3 

Phương trình đã cho có nghiệm x   - 2; 4)  Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số f(t), t 

x 

Chia hai vế pt cho x  , ta được 2 3

2 2

Trang 29

Đặt 2

3

x t x

 , lập bbt với

12

Tìm được m 2 m 2

Bài 12 (Chuyên Hưng Yên) Giả sử với hai số dương a b, thì phương trình x3 ax2bx a 0,

có các nghiệm đều lớn hơn 1 Xác định giá trị của a b, để biểu thức

3

n n n

b P a

P 

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a3 3;b 3a9. Khi đó phương trình có ba nghiệm trùng nhau

và đều bằng 3 Vậy giá trị nhỏ nhất của P

3

n n

 khi a3 3;b9.

Bài 13 Giải phương trình

Trang 30

Bài 15. Giải bất phương trình

2

3

x x

Bài 16. Chứng minh phương trình:2x4mx3nx2px2011 0 có ít nhất 2 nghiệm với

  phương trình có ít nhất 1 nghiệm x1a;0 và ít nhất 1 nghiệm x20; b

Vậy phương trình có ít nhất 2 nghiệm

Bài 17. Cho các phương trình: x2 (m1)x m 2 2 0 (1)

x4mx3 x22x m 2 0 (2)

trong đó x là ẩn số và m là tham số (0 < m < 1).

1) Chứng tỏ rằng phương trình (1) có đúng 2 nghiệm phân biệt và 1 nằm trong khoảng nghiệm

2) Chứng minh phương trình (2) có nghiệm

(Chưa giải)

Bài 18. Cho phương trìnhx33x22mx m  2 0;m R

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình trên có 3 nghiệm phân biệt x x x thoả mãn điều kiện:1, ,2 3

Trang 31

Bài 22. Giả sử phương trình x3+x2+ax b+ =0 có 3 nghiệm phân biệt.

Hãy xét dấu của biểu thức: a2- 3 b

y = x + x a + là tam thức bậc hai có biệt số ' 1 3 aD =

-+ Pt: x3+x2+ax b+ =0có 3 nghiệm phân biệt nêny =' 0 có 2 nghiệm phân biệt x x và 1, 2

ïî (x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 3x2+2x a+ =0).

+ Thực hiện phép chia đa thức ta được:

+ Vì (9b a- )2³ 0 và 3a- < nên 1 0 a2- 3b>0

Bài 23. Cho phương trình: 5x2- 34x a+ - 4(x- 1)(x- 33) 1=

a/ Giải phương trình khi a 64.

b/ Tìm a để phương trình có nghiệm.

Hướng dẫn giải Câu a:

+Đặt u = 5x2- 34x a+ v = 4(x- 1)(x- 33).

Trang 32

+ a64, f u 31f  2 và f u  tăng nên hệ (I) chỉ có một nghiệm: u2,v từ đó ta có 1

nghiệm của phương trình là: x 17 ± 257.

Câu b:

+ f u( ) tăng trên [1; + ) mà f  1  nên phương trình có nghiệm khi – 33 11 a  hay a 34.

Bài 24. Giải và biện luận phương trình theo tham số m: (lgcos )x 2- mlogcos2x m- 2+ = 2 0

+Trường hợp 1: t = 0 là nghiệm của (2).Khi đó ta có m = ± 2

+ m = 2: (2) Û =t 0 hay t = 2 2nên (1)  lgcosx = 0  cosx = 1x =2k, kZ.

x= ± ± - + k k Z p Î .

Trang 33

b/ t1< < Û0 t2 af(0) 0< Û - m2+ < Û2 0 m<- 2 hay m> 2.

Khi đó (1) 

2 m- 2(m 1) 1

+Kết quả:

+ m<- 2 : (1) có nghiệm:

2 m- 2(m 1)

x= ±ar - + k k Z p Î .+ m=- 2 : (1) có nghiệm: x k= 2 ;p xarccos10-2 2+2 ,k k Z p Î

+ - 1<m< 2 : (1) vô nghiệm

+ m= 2 : (1) có nghiệm x k= 2 ,p k ZÎ

+ m> 2 : (1) có nghiệm:

2 m- 2(m 1)

có vô số nghiệm nguyên dương

4 Giải phương trình: x4 –10 – 2x3 a–112 5 a6 x2a a  Trong đó a là tham số.0

7 Giải phương trình: x2 3x 2 x2 x 1 0

2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Trang 34

1 Không có tham số

Dạng 1: Biến đổi tương đương

Bài 1. Giải bất phương trình: 2 2

x x

9

2

x x

Trang 35

+) Với x  1 2, bình phương 2 vế của (*) suy ra vô nghiệm.

Vậy, bất phương trình có nghiệm x  1 2

Bài 4. Giải bất phương trình: x2  4 x   3 2 x2  3 x    3 x 1

Hướng dẫn giải

+) Điều kiện:

2 2

+) Với x=1 BPT hiển nhiên đúng suy ra x=1 là nghiệm

+) Với x  3 suy ra BPT  ( x  3)( x  1)  ( x  1)(2 x  1)   x 1 chỉ ra vô nghiệm+) Với x  2 suy ra BPT  (1  x )(1 2 )  x  (1  x )(3  x ) 1   x

Chỉ ra nghiệm

1 2

x 

+) Kết luận: BPT có nghiệm

1 1 2

x x

Trang 36

x

x x

t >0.

Trang 37

t Giải tương tự.

Bài 2. Giải bpt (2 )x cos4x3(1 x2 cos4) x3 (1 x2 cos4) x3, 0 < x < 1 (1)

 (1đ) Biến đổi về dạng: ay + by  1: Chia hai vế của (1) cho (1 + x2)cos4x + 3 > 0 ta được:

(1) 

os4x + 3 os4x + 3 2

 Cách khác: Đặt x = tgt, t 

Đặt u x= 2+mx+10, 0

+ Với 0< < (*) m 1: Û f u( )=log7( u+4 log) 11(u+ ³2) 1

Ta thấy f( )9 =1 và f u( ) là hàm đồng biến nên ta có:

Trang 38

Nếu 1< < m 2 Û D <  (2) vô nghiệm  bất phương trình đã cho vô nghiệm.0

Nếu m> Þ D > Þ phương trình trên có 2 nghiệm đều thoả mãn (1) và (2)  bất phương trình 2 0

đã cho có nhiều hơn một nghiệm

Nếu m=  (2) có nghiệm duy nhất 2 x =-  bất phương trình đã cho có nghiệm duy nhất11

x

Vậy giá trị cần tìm của m là: m=- 2

Bài 2. Tìm m để bất phương trình x2−2 x+4 √ ( 4−x ) ( x+2 ) −18+m≥0 đúng với mọi x

Trang 40

Dạng 1: Biến đổi tương đương

Thay vào phương trình (2), ta được :

Trang 41

Bài 26. Giải hệ phương trình sau trên tập số thực:

2 2

2 3

Phương trình (*) vô nghiệm do: x 2 x 2 0  VT 0.

Vậy x = 3 và y = 1 là nghiệm của hệ phương trình

Câu 8. Giải hệ phương trình:

Trang 42

y

, suy ra

12

Trang 43

Từ đó tìm được

5 3( , ) ( , )

Trang 44

2 2

Trang 45

Do y 0 phương trình (1) tương đương với

* Xéty0:phương trình (1')trở thành:

2 2

x=0 (Không thoả mãn điều kiện bài toán)

Vậy hệ đã cho có một nghiệm x y;   5;3 

Bài 32. Giải hệ phương trình :

Trang 47

Bài 37. Giải hệ phương trình:

Coi (*) là phương trình bậc 2 ẩn y ta có  3x4 4 0 x nên (*) vô nghiệm.

Do đó hệ phương trình tương đương với

2

23

Từ đó ta tìm được nghiệm của hệ là 3;6 ,  2; 1 

Bài 41. (Thi cụm Quỳnh Lưu, năm 2016-2017) Giải hệ phương trình sau:

Trang 48

l x

Trang 49

Bài 2. Giải hệ phương trình:

Ta thấy y = 0 không là nghiệm của hệ phương trình đã cho,

ta xét các giá trị y0, chia hai vế của PT thứ nhất cho y0 ta được

Giải hệ PT (*) ta được hai nghiệm (-2; 5) , (1; 2)

Vậy hệ PT ban đầu có hai nghiệm (-2; 5) , (1; 2)

Bài 3. Hệ phương trình tương đương với

+ Với y = -2 thì hệ phương trình vô nghiệm

+ Với y2, chia hai vế của hai phương trình cho y + 2 ta có

x y

x y y

Trang 50

Kết hợp với điều kiện thì hệ phương trình có hai nghiệm (x; y): (1; -1), (-2; 2)

Bài 4. Giải hệ phương trình:

02

Kết hợp điều kiện (*) ta được nghiệm của hệ là:x y;  1;1 

Bài 5. Giải hệ phương trình sau:

Trang 52

Giải hệ (I) ta được u v  1 x y 2

Hệ (II) vô nghiệm

x y

x y y

Kết hợp với điều kiện thì hệ phương trình có hai nghiệm (x; y): (1; -1), (-2; 2)

Bài 8. [Đề thi hsg Ngô Gia Tự, Vp, 2012-2013] Giải hệ phương trình:

Trang 53

Do vậy ta được: x2 = y + 1 (1 điểm).

Thay vào phương trình (2) ta được:

Dễ thấy a b 2 6nên trường hợp thứ ba bị loại

Hai trường hợp đầu ta tính được x=-1/2 KL: Hệ có một nghiệm x=-1/2; y=-3/4

Bài 10. Giải hệ phương trình sau:

Trang 54

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi k1.Khi đó a b 3 hay x y 9.

Vậy hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm x y; 

Trang 56

Vậy hệ có nghiệm:x y z, ,   cot 2 cot 6 ; tan 6 ; tant t t t trong đó

+) Nếu x0 thay vào hệ ta có hệ vô nghiệm

+) Nếu x0 ta đặt y ax z bx thay vào hệ ta được ; 

1 2

1

20

11

Trang 57

Điều kiện

12

Nhận xét : Hệ (I) có nghiệm duy nhất  hệ (II) có nghiệm duy nhất

* Điều kiện cần : Giả sử hệ (II) có nghiệm duy nhất x z; 

Vì x z;  là nghiệm của (II) nên x z;  , x z;  ,  x z;  cũng là nghiệm của (II)

Trang 58

Do đó để (II) có nghiệm duy nhất thì x z 0.

* Vì x22013 z  2013,x z, , Dấu = xảy rax z 0 nên (1) x z 0 ( Thỏa mãn (2 ))

Do đó hệ (II) có nghiệm duy nhất x z 0.

* Vậy hệ (I) có nghiệm duy nhất  hệ (II) có nghiệm duy nhất  m 2013.

Bài 18. Giải hệ phương trình sau:

Trang 59

Kết luận: Nghiệm của hệ phương trình là:

Dễ thấy a b 2 6 nên trường hợp thứ ba bị loại.

Hai trường hợp đầu ta tính được

12

Trang 60

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x,y) =

Trang 61

Suy ra f(t) đồng biến trên  Do đó:    2  2

3

43

43

Nếu x y  g x  g y  f z   f x  z x  g z g x  f y  f z 

suy ra y z  g y  g z  f x   f y  xy

, vô lí vì x y

Do vậy x y , tương tự lí luận như trên ta được  x z suy ra   x y z

Thay trở lại hệ ta được

Trang 62

Theo trên, bên trái là hàm đồng biến, bên phải là hàm nghịch biến, nên phương trình có nhiều nhất 1nghiệm

x1 là nghiệm nên nó là nghiệm duy nhất của phương trình (1)

Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là x  y z 1.

Bài 3. Giải hệ phương trình :

Trang 63

2 2

Trang 64

Bài 6. Giải hệ phương trình:

Trang 66

Bài 8. Giải hệ phương trình:

3 3

(1)   2x 1 y1  2x 1 2 y1 0

 2x 1 y 1 0  y2xThay vào (2): 36x 1 8x3 4x1  6x136x 1 2x32x (3)

2

 

Bài 9. [Đề xuất Chuyên Biên Hòa, DHĐBBB 2014-2015] (4,0 điểm):

Giải hệ phương trình sau trên tập số thực

Trang 67

t2 , g , (t )> 0 ↔t <e Xét 2 ≤ x ≤5 /2 ta có hàm số g(x) đồng biến.

Vậy hệ có nghiệm duy nhất ( 2 ; 3)

Bài 10. [Đề dữ liệu, Chuyên Lê Hồng Phong, DHĐBBB, 2015] Giải hệ phương trình:

Trang 68

Với

12

x

ta có

12

Trang 69

Trang 70

Với x 7 y47 (thỏa mãn điều kiện).

Vậy hệ có nghiệm duy nhất ( ; ) (7; 47).x y  

Bài 13. Giải hệ phương trình :

Trang 71

+) Từ hai phương trình trên suy ra

x3 + 3x2 + 6x + 4 = t3 + 3t  (x +1)3 + 3(x +1) = t3 + 3t (3)

Xét hàm f(t) = t3 + 3t đồng biến trên Phương trình (3) tương đương x+ 1 = t

Thay vào phương trình (2) và giải phương trình được x = 1, y =

y không thoả mãn phương trình thứ 2 của hệ nên hệ đã cho vô nghiệm

Bài 16. (Chuyên Nguyễn Tất Thành – Yên Bái) Giải hệ phương trình:

Ngày đăng: 18/01/2018, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w