+ Tab Di chuyén dén 6 A22, X30,K58 trong Sheet hiện tại, ô B1, B2 trong Sheet 2, sau đó trở về 6 Al cua Sheet 1 o Huong dẫn: *Ồ: Click chuột trái vào các thanh cuộn ngang, thanh cuộn dọ
Trang 1
m iN PAI HOC HOA SEN
Trang 2MOT SO BAI TAP CAN BAN
BAI TAP EXCEL SO 1
(REVIEW)
1.1 HIEN / GIAU THANH TRANG THAI, THANH CONG THUC
Thanh trang thai (Status bar) : chon menu View > Status bar (nếu có dau tick 6 phía trước là thanh trạng thái đang hiện ra) click chuột trái đê giầu hoặc hién thi Thanh công thức (Formuiar bar) : chọn memu View > Formular bar ( nếu có dẫu tíck ở phía trước là thanh công thức đang hiện ra)click chuột trái đê giâu hoặc
hiển thị
Các thanh công cụ khác thì vào menu View > Toolbars và làm thao tác tương tự
1.2 CÁC THAO TÁC DI CHUYÊN CHUỘT (POINTER)
Di chuyển sang ô liền sau dùng Tab , sang ô liền trước dùng Shÿ? + Tab
Di chuyén dén 6 A22, X30,K58 trong Sheet hiện tại, ô B1, B2 trong Sheet 2, sau
đó trở về 6 Al cua Sheet 1
o Huong dẫn: *Ồ: Click chuột trái vào các thanh cuộn ngang, thanh cuộn dọc cho
đến khi hiện ra ô muốn di chuyển đến click chuột vào ô này (Cách khác là
click chuột vào hộp địa chỉ nằm bên trái thanh công thức, gõ địa chỉ ô muốn di
chuyển đến vào đây rồi Enter)
&: Nhắn phím F5, nhập địa chỉ ô cần đến vào khung Reƒference, chọn
Ok
Di chuyén vé 6 Al : ding Ctrl + Home,
Di chuyển về đầu một dong : ding Home
Di chuyên về cuối hàng : dùng End + Emer
Di chuyển về hàng cuối cùng của bảng tính : dùng Enđ + 1
Di chuyền về cột cuối cùng của bảng tính : dùng End + —
Lên một trang màn hình : dùng Page Up
Xuống một trang màn hình : dùng Page Down
Sang trái một trang man hinh : ding Alt + PageUp
Sang phải một trang mành hình : dùng Ái? + PagelDown
Di chuyển sang Sheet sau : dùng Círl + PageUp
Di chuyên về Sheet trước : dùng Crr! + PageDown
1.3 CHỌN VÙNG (RANGE)
Hướng dẫn chọn vùng liên tục — Vi du C4:F10
o “8 Click chudét tréi vao 6 dau tién cia ving va kéo chuét dén 6 cudi hay lick chuột trái vào 6 đầu , giữ phím Shift và click chuột trái tại ô cuôi
° Di chuyển hộp định vị đến ô đâu tiên của vùng, giữ phím Shift và dùng các
phím mũi tên đê di chuyên đên 6 cuôi
Trang 3
-1-Trường ĐH Hoa Sen BT Bảng tính — Bài tập căn bản
Hướng dẫn chọn vùng không liên tục - Ví đụ C4:F10 và D2:D8
o_ Yð Chọn vùng thứ nhất trước, giữ phím Ctrl trong khi chọn vùng tiếp theo
o Chọn vùng thứ nhất trước, giữ phím Shift + F8 (mở chế độ ADD) và chọn
vung tiép theo, sau đó nhân Esc
Hướng dẫn chọn toàn bộ một cột
o *ð Click chuột trái vào tiều đề cột
O Đưa hộp định vi đến bất kì ô nào trong cột muốn chọn réi 4n Ctrl + Spacebar
Huong dan chon nhiéu cot :
o “® Chon cét dau tiên, gitt phim Ctrl va chọn cột tiép theo
° Chọn cột đâu tiên, giữ phím Shift + F8 (mở chế độ ADD) và chọn cột tiếp
theo, sau đó nhân Esc Hướng dẫn chọn toàn bộ một hàng
o_ YÐ Click chuột trái vào tiêu đề của dòng
© Đưa hộp định vị đến bất kì ô nào trong hàng muốn chọn rồi ấn Shift + Spacebar
Hướng dẫn chọn nhiều hàng
o_ Yð Chọn hàng đầu tiên, giữ phím Ctrl và chọn hàng tiếp theo
o Chọn hàng đầu tiên, giữ phím Shift + F8 (mở chế độ ADD) và chọn hàng
tiệp theo, sau đó nhân Esc Hướng dẫn chọn toàn bộ bảng tính :
o “ Click chuột trái tại ô trống nằm ở vị trí ø1ao nhau giữa tiêu đề cột và tiêu đề dòng
O Ding Ctrl + A hay Ctrl + Shift + Spacebar
1.4 CAC THAO TAC VE BANG TINH (SHEET)
Hướng dẫn chọn nhiều Sheet
o Chon nhiéu Sheet liên tục : click vào sheet đầu, giữ phím Shift và click vào Sheet cudi
o_ Chọn nhiều Sheet rời rạc : Giữ phím Ctrl và click vào các Sheet muốn chọn
Hướng dẫn đổi tên Sheet
o Double click vao tên Sheet muốn đổi trên Sheet Tab ( hoặc click chuột phải vào tên Sheet muôn đôi và chọn Rename) Xuât hiện hộp thọai Rename Sheet,
xóa tên cũ, nhập tên mới và Enter
Hướng dẫn chèn thêm Sheet mới
o Click chuột phải vào Sheet tab, chọn Insert Trong hộp thoại New chọn WorkSheet va Enter
Hướng dẫn đi chuyên Sheet đến vị trí mới trên Sheet Tab :
o_ Click chuột vào tên Sheet muốn di chuyển, giữ chuột vào kéo Sheet đến vị trí mới
Trang 4
_2 _2 Hướng dẫn xóa Sheet
o_ Click chuột phải vào Sheet muốn xóa, chọn Delete
1.5 DUNG CHUOT DE DI CHUYEN, SAO CHEP VA XOA DU’ LIEU
- _ Nhập một chuỗi kí tự vào ô B2, sau đó nhập một chuỗi kí tự khác vào ô D2
- _ Di chuyển nội dung ô B2 sang ô B3 và ô D2 sang ô E2
o_ Hướng dân: click và giữ chuột trái tại cạnh của ô cân di chuyên rôi kéo ô đó dén vi tri moi
- Copy ndi dung ô B3 sang các ô Có, D10, H15
o Hướng dẫn : Giữ phím Ctrl trong khi click và giữ chuột trái tại cạnh của ô cần
đi chuyên rồi kéo ô đó đên vị trí mới
- _ Xóa nội dung của tất ca cdc 6:
o_ Hướng dẫn : chọn các ô muốn xóa và ấn nút Delete
1.6 DUNG FILL HANDLE DE SAO CHEP VA DIEN DU LIEU
- _ Nhập số 1 vào ô A1 Sao chép nội dung ô A1 sang các ô từ A2 đến A11
o_ Hướng dẫn : Click chuột trái vào Fill Handle của ô A1, kéo xuống cho đến
6 All
- _ Điền số thứ tự từ ô B1 đến B11
o Hướng dẫn : Nhập số 1 vào ô B1, sau đó giữ phím Ctrl trong khi click
chuột trai vao Fill Handle của ô B1, kéo xuông cho đên ô B11
- _ Xóa dữ liệu trong một vùng:
o Huong dan : Chon toan b6 vùng đữ liệu cần xóa, click chuột trái vào Fill Handle của ô góc dưới bên phải trong vùng đó, kéo ngược lên trên và qua trái cho đên khi tât cả dữ liệu trong vùng bị xóa het
Trang 5Trường ĐH Hoa Sen BT Bảng tính — Bài tập căn bản
1 Đối tên Sheetl thành FORMULARS
2 Nhập số liệu cho các ô trong cột A và B, nhập trị số cho ô Hệ số (G3) là 15
3 Tính kết quả cho các ô còn lại theo công thức cho ở dòng tiêu dé
4 Định dạng tất cả các ô chứa giá trị dạng số theo dạng thức : #.##0,00
5 Trang tri bang tinh
6 Nếu nội dung của hai ô F3 và G3 nhập chung vào một ô G3, thì công thức còn thực hiện được không?
Hướng dẫn : Chỉ cần tính cho tất cả các ô C5:K5 (dòng đầu tiên), sau đó chọn toàn bộ các ô này và dùng chức năng Fill Handle để copy xuống cho những dòng dưới
Yêu cầu : Sinh viên tự tìm hiểu thêm và ghi nhớ các dạng thức khác dành cho giá trị số cũng như cách thức sử dụng chức năng FIll Handle
BAI TAP EXCEL SO 3
(Lập công thức và Sử dung ham)
-1 Công ty TM Đô Gia
2 BANG DU' TRU VAT TU 1 Nhập và lưu bảng
4|SII| TênVậtTư | ĐVT | Đơngiá |SốLượng| Thành Tiên Dogia.xls
13 9|/Bot tret turong |Kg 1,000 150
14L †10|5ữn nước Kg 12,000 130
Trang 6
BÀI TAP EXCEL SO 4
1 Đổi tên Sheet 2 thành FUNCTIONS và thực hiện bảng tính trên
2 Su dung chic nang Conditional Formatting cia Excel để thực hiện yêu cầu sau : số
Sinh viên nhận xét và rút ra kêt luận
về mục đích sử dụng của chức năng này
Yêu cầu : Sinh viên tự tìm hiểu thêm và ghi nhớ các hàm đã được đề cập trong bài tập
CAC PHEP TOAN SO HOC
Trang 7Trường ĐH Hoa Sen BT Bảng tính — Bài tập căn bản
;| sit HO TEN CHỨC VỤ LƯƠNG CB |HỆ SÓ CHÍNH | FhUcấP | Lạnh
6 71 |LÊTHANH PHƯƠNG |N.VIÊN 280/000 | 28
7; 2 |TRANTHANH |DŨNG |PHÓG ĐÓC 450,000] 51 300,000
2 3 |NGUYENTH [xXUYEN |GĐỐÓC 550,000] 55 400,000
s| 4 |PHANKIM PHAN |TRUONGPHONG| 400,000] 42 250,000
1Ð 5Ð |HÀTHÁIMỸ |TRẦMN N.VIÊN 200,000 | 26
11 6 |PHUNG THANH |NGUYỄN |N.VIEN 250,000 | 27
12 7 |CAOBA Quy PHO PHONG 350,000] 41 200,000
3 8 |LƯƠNGQUY |NHÂN N.VIÊN 220000 | 25
14 9 |TRÀNHƯNG |XUÂN KẺ TOÁN 420,000 | 51 300,000
15 10 |LÃMTHANH |HA N.VIÊN 230/000 | 27
Tỷ giá USD — VND trong thang 1 năm 2008 là 16,250 VND Lập công thức để tính toán và
(Sử dụng địa chỉ tuyệt đôi)
điền số liệu cho cột VND trong bảng tính dưới đây
1 Sau khi lập công thức tính cho ô C5, dùng chức năng Fill Handle để copy công thức xuông tât cả những dòng còn lại
2 Chỉ ra sự khác biệt (và giải thích lí do) về kêt quả của hai cách làm sau :
a Tại ô C5 nhập công thức = B5*C1, Enter, dtng Fill Handle copy công thức cho
các ô còn lại của cột VND
Trang 8b Tại ô C5 nhập công thức = B5*$C$1, Enter, dùng Fill Handle copy công thức cho
các ô còn lại của cột VND
3 Yêu cầu định dạng cột VND theo dạng thức Currency có đơn vị là vnđ
Yêu cầu : Sinh viên tìm hiểu về cách sử dụng địa chỉ tuyệt đối trong Excel, và phải nắm rõ khi nào thì dùng loại địa chỉ này
| 1 | CONG TY DV SAO MAI
2¬ BAO CAO KINH DOANH MAT HANG TV
| 4 | NGAY_| NHAN HIEU | SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ THÀNH TIÊN LÃI SUÁT | LAI
17 -TY LELAI CAO NHAT -LAI CAG NHAT
18 | -TY LE LAl THAP NHAT -LÃI THẮP NHÁT
1 Tính cột Thành tiền: Số lượng * Đơn giá
2 Tính cột Lãi: Thành tiền * Lãi suất
3 Tính Tông cộng Thành tiên, Lãi
4 Tính Bảng Tông Hợp
BAI TAP EXCEL SO 9
(Dinh dang bang tinh)
Nhập dữ liệu và định dạng theo các dạng thức như bảng tính bên dưới Yêu câu: Sinh viên tìm hiểu thêm và ghi nhớ cách sử dụng chức năng Regional and Language Options trong Control Panel cia Windows để định dạng cách biéu dién số, thời gian và tiền tệ
M 12/06/1995 12/06/1995 12/06/1995 12/06/1995 15/06/1995 17/06/1995 [1712/1935
Trang 9
Trường ĐH Hoa Sen BT Bảng tính — Bài tập căn bản
Thực hiện bảng tính dưới đây
BAI TAP EXCEL SO 10
(Trang tri bang tinh)
4 |Phong SANG | CHIEU | SANG | CHIEU] SANG | CHIEU | SANG [CHIEU] SANG | CHIEU] SANG | CHIEU
- _ Tiên hành đôi màu nên và màu chữ của những ô có nội dung giông nhau
Trang 10BÀI TAP EXCEL SO 12
(Hàm vé chudi: Right)
Trong bảng tính dưới đây, biết hai kí tự cuối cùng của Mã Du Lịch là Mã Địa Phương Yêu
câu tách ra hai kí tự đó và điên vào những ô có dâu ? (Gợi ý : hàm Right)
2 MA, BIA
3 MA, DU LICH PHƯƠNG
Trong bảng tính dưới đây, biết hai kí tự thứ 2 và 3 của Mã Du Lịch là Mã Địa Phương Yêu
câu tách ra hai kí tự đó và điên vào những ô có dầu ? (Gợi ý : hàm Mid)
Trang 11
Trường ĐH Hoa Sen BT Bảng tính — Bài tập căn bản
BAI TAP EXCEL SO 14
(Su dung ham IF) Dưới đây là cột Điểm Thi và Kết Quả trích từ bảng điểm của một trường trung học Biết rang
sinh viên được coi là đậu nêu điêm thì lớn hơn hoặc băng 5, ngược lại là rớt
1 Họ và tên Điểm Thỉ Kết quả
2 |Nquyén wan A 8 Pau
(Hàm If, Thơng kê đơn giản)
Lập bảng tính sau và lưu với tên Tuyensinh.xIs
¢ |STT HO VA TEN SBD | Khuvuc | Anh văn | Tộn | Tin học | ĐiễrnKX⁄ Tơng diem] Ket qua
1ø | 10 |Mguyễn vẫn Anh 231A 2 B 3 4
24 TONG BIEM CAO NHAT
25 TONG BIEM TRUNG BINH
1 Tính cột Điểm KV: nếu Khu vực là 3 thì Điểm KV là 3, ngược lại là 1
Tinh c6t Tong diém: Anh van*HS2 + Toan va Tin hoc*HS1 + Diém KV
Tính cột Kêt quả như sau:
- Néu Tong điểm từ 25 trở lê thì Đạt, ngược lại là Rớt
- Sắp xếp tăng dần theo cột Tổng điểm
4 Tính Bảng Thơng Kê
Trang 12
ia CONG TY KIM NGHIA
1 Dién dir ligu vào cột Xuất Nhập: Nếu 2 ký tự đầu của cột Ma 1a “XK” thi viết “Xuất
khâu”, ngược lại nêu “NK” thì việt là “Nhập khâu”
2 Điền đữ liệu vào cột Tên sản phẩm:
- _ Nếu ký tự thứ 3 của cột Mã là G: tên sản phẩm là Gạo
- - Nếu ký tự thứ 3 của cột Mã là D: tên sản phẩm là Đường
- - Nếu ký tự thứ 3 của cột Mã là T: tên sán phẩm là Than
3 Dién dữ liệu vào cột Sô hiệu: là 3 ký tự cuôi của cột Mã
BÀI TAP EXCEL SO 17
(Su dung ham IF long nhau) Dưới đây là bảng điểm tuyến sinh của một trường đại học Mỗi sinh viên có ba cột điểm Toán, Lý, Hóa và cột điểm TB Thí sinh được coi là Đậu nếu tất cả ba môn thi đều có điểm lớn hơn 4 và điểm TB >=15, ngược lại thì thí sinh đó Rớt
12 Họ va ten Toán | Ly Hoa | TB | Ket qua
13 Nguyén van A 8 5 4 | 17 Đầu
Trang 13-Trường ĐH Hoa Sen BT Bảng tính — Bài tập căn bản
BAI TAP EXCEL SO 18
(Su dung ham IF long nhau)
Dưới đây là bảng điểm tuyển sinh của một trường đại học Mỗi thí sinh có ba cột điểm Toán,
Lý, Hóa Tổng điểm của từng thí sinh được tính là tổng của ba cột này và điểm ưu tiên theo
từng khu vực của mỗi thí sinh Cụ thể như sau : Nếu thí sinh ở khu vực 1, điểm ưu tiên là 0,
thí sinh ở khu vực 2, điểm ưu tiên là 1, thí sinh ở khu vực 3 điểm ưu tiên là 1.5 Các
trường hợp còn lại điểm ưu tiên là 2
Trang 14
-12-BAI TAP EXCEL SO 20 (Hàm dò tìm: VLOOKUP & HLOOKUP)
Mỗi mã địa phương ứng với một tên địa phương cụ thể cho ở bảng 1 Sử dụng hàm dò tìm
tham chiêu đề tìm tên ga đi và đên tương ứng mã địa phương (Gợi ý : Dùng hàm
thực hiện thay bảng tính dưới đây (Gợi ý: Dùng hàm
Yêu cầu : Sinh viên nhận xét về sự khác biệt của hai bảng tính trên, và rút ra kết luận về việc
khi nào sử dụng hàm HLOOKUP, khi nào sử dụng hàm VLOOKUP; đồng thời tìm hiệu thêm
về các hàm khác thuộc nhóm hàm đò tìm tham chiêu
BAI TAP EXCEL SO 21
Trang 15(Hàm dò tìm có VLookup, HLookup, Index, Match, tham chiéu Sheet)
_}_ A | B |
2 Nhiệt độ |Độ nhót 1 Hay điên giá trị độ nhớt thích hợp vào ô B16, B17 (Gợi
: " ! = ý: Dùng hàm VLOOKUP) Nếu phát sinh lỗi, hãy giải
: = + 2 Sort lại bảng 1 theo thứ tự giảm dần của cột A, và thực
5 3001 204 hiện lại câu 1 Nêu phát sinh lỗi hãy giải thích tại sao
Tạo Sheet ThongtinXE với nội dung như sau:
BANG MA PHAN KHOI MAPK] PHAN KHOI
1 Điền đữ liệu cho cột Tên hãng dựa vào ký tự đầu của Mã hiệu và Bảng Tên hãng xe
trong Sheet ThongtinXE
2 Điền dữ liệu cho cột Phân khối dựa vào 2 ký tự cuối của Mã hiệu va Bang M& Phan
khôi trong Sheet ThongtinXE
3 Điền dữ liệu cho cột Tên xe dựa vào cột Mã hiệu và Bảng Tên Loại xe trong Sheet ThongtinXE
-14-
Trang 16BAI TAP EXCEL SO 23
QUY 1-2007
1 Lnại Nay tra Thanh
L1 M nN | o | P | q | R |
22 Bang Doanh Thu ì
_23 |Loại những TRÀ, TRB LiA, LIB Loa, L2B |
25
BAI TAP EXCEL SO 24
(Nhóm hàm Thông Kê: Count, Counta, Countlf, )
Điểm | Điểm | Điểm
1 Đếm số thí sinh dự thi (sử dụng hàm Count)
2 Đếm số thí sinh có điểm Toán lớn hơn 5, và đếm số thí sinh có điểm Văn bằng 7
3 Đếm số thí sinh nữ (sử dụng Countif hoặc Counta)
Trang 17
-15-Trường ĐH Hoa Sen BT Bảng tính — Bài tập căn bản
BAI TAP EXCEL SO 25
DATE
†|Chủ n 2|Thứ hai 3| Thứ ba
4|Thứ tu 5|Thứ năm
4d
1 Tại ô C4, nhập vào một giá trị có định dạng ngày tháng
2 Tại ô D4, hãy lập công thức in ra Thứ bằng tiếng Việt của ngày vừa nhập vào ô C4
(Gợi ý : Dùng hàm VLOOKDUP phôi hợp voi ham WEEKDAY dé lay Thi tir bang DATE)
3 Tai 6 E4 hãy lập công thức ¡n ra số ngày có trong tháng của tháng trích ra từ ô C4 Gợi ý: - SỐ ngày có trong tháng bang serial number cia ngày đầu tháng sau-serial
number cua ngay dau thang héin tai
- Ding ham DATE để đổi một giá trị ngày-tháng-năm ra serial nưnber của nó
4 Nhập các giá trị ngày tháng khác nhau vào ô C4 đề kiểm tra kết quả
Yêu câu : Sinh viên tìm hiểu về cách sử dụng các hàm thuộc nhóm hàm ngày tháng
BÀI TẬP EXCEL SỐ 26
(In ân bảng tính)
Lấy bài tập bất kỳ đã làm, sau đó:
1 Tạo Header cho bảng tính có dạng sau
c Top =1, Bottom =1, Left =0.75, Right = 0.75
d Thay đổi thông số Page Order để thay đổi trình tự in
Yêu cầu : Sinh viên tìm hiểu thêm về các thông số khác, quan sát và rút ra nhận xét về hiệu quá của việc thay đổi các thông số trang in Nếu không có máy in, có thể mở chức nang Print Preview để xem
- 16
Trang 18-BAI TAP EXCEL SO 27
(Hàm cơ sở đữ liệu: DMax, DMn, )
Dưới đây là bảng sô liệu thông kê về độ tuôi, chiêu cao, và diện tích trông của các cây ăn trái trong một trang trại
1 Điên sô liệu vào bảng thông kê sau vê chiêu cao lớn Apol
nhât, nhỏ nhật, chiêu cao trung bình và tông chiêu lặn nhất
Bang 3 Chieu cao
3 Tính chiều cao trung bình của Táo và Cherry : - on
Trung Bình Bảng 4 “Bo tuoi
4 Dién sô liệu vào bảng thông kê sau về độ tuôi lớn [7n nnại
nhật, nhỏ nhât và độ tuôi trung bình của các cây táo [la nhất
Bảng5 Loi nhu 5 Điền số liệu vào bảng thống kê sau về lợi nhuận lớn lẽ
nhất, nhỏ nhất, lợi nhuận trung bình va tong lợi
nhuận của những cây cáo có chiêu cao từ 9 đên 18
Yêu câu : Sinh viên rút ra nhận xét và ghi nhớ các cách lập
hàm Database, phân biệt mục đích sử dụng của từng hàm
-17-
Lứn nhất
Mhũ nhất Tong con Trung Binh
bang diéu kién khi sử dụng nhóm
Trang 19
BAI TAP EXCEL SO 28 (Tông Hợp, Trích Lọc, SubTotal)
_1 Doanh nghiệp TN Thu Đông
Iis| Bảng tên hảng và Đơn giá Bảng TL thuê
HÀ MA HANG TEN HANG DON GIA | NHÓM HÀNG NHÓMHÀNG|_ TểLỆ1 TY LỆ 2
{21 | CMTQ CIMENT TRUNG QUOC 30,000 [H1
[22 | CMVIN CIMENT Ha TIEN 40,000 |H1
Điền dữ liệu cho cột Tên hang, Don giá và Nhóm hàng dựa vào Mã hàng và Bàng Tên hàng & Đơn giá
._ Viết công thức tính TL Thuế dựa vào Nhóm hàng và Bảng TL thuế, biết:
i _ Nếu Số lượng dưới 30 thì lấy Tỷ lệ 1
ii Ngược lại lấy Tỷ lệ 2
Tính cột Giá trị: Số lượng * Đơn giá * (1+Tỷ lệ Thuế)
Sắp xếp danh sách theo thứ tự tăng dần của Mã hàng, cùng Mã hàng sẽ theo Số
Lượng giảm dân
Tính công thức
¡ (1): Nhập nhóm hàng cần tính tổng giá trị (ví dụ H2)
1 (2): Nhập công thức tính tổng giá trị (dùng hàm Sub Total)
Trích lọc dữ liệu theo từng Nhóm hàng (dựa vào nhóm hàng đã nhập tại (1)), bằng phương pháp Auto Filter
._ Thống kê tổng số tiền thu được theo từng Mã hàng (dùng Data/ SubTotal)
- 18
Trang 20
BAI TAP EXCEL SO 29
Gợi ý: Page field: Cửa hàng
Row field: Nhân viên, Ngày
Column field: Sản phẩm
Data field: Tiền
Kêt quả theo mâu sau: