Phương trình mặt phẳng NB Viết ptmp đi qua 1 điểm biết vtptTH Viết ptmp đi qua 3 điểm không thẳng hàng VD Viết ptmp đi qua 2 điểm và vuông góc mp cho trước Vị trí tương đối của hai mặt p
Trang 1KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Cấp độ
Tên
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Q
TL
Tọa độ của
điểm, của
vectơ
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
1 0,4 4%
1 1,0 10
%
1 0,4 4%
3 1,8 điểm
= 8%
Tính vô
hướng, tích
có hướng
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
1 0,4 4%
1 0,4 4%
0,5 0,5 5%
0,5 0,5 5%
3 1,8 điểm
= 4%
Phương trình
mặt phẳng
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
1 0,4 4%
1 0,4 4%
2 2,0 20%
1 1,0 10%
1 0,4 4%
6 4,2 điểm
= 42 %
Vị trí tương
đối của hai
mặt phẳng
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
1 0,4 4%
1 0,4 4%
2 0,8 điểm
= 12 %
Khoảng cách
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
1 0,4 4%
1 1,0 10
%
2 1,4 điểm
= 14 %
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ: %
5 2,6 26%
6,5 4,1 46%
2,5 1,9 14%
2 1,4 14%
16 10,0 điểm
= 100%
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÁC CÂU HỎI ỨNG VỚI CÁC CẤP ĐỘ
Tọa độ của điểm, của vectơ NB Tìm tọa độ của điểm, của vectơ (trung điểm trọng tâm, tọa
độ vectơ tổng hiệu)
TH Tìm đỉnh thứ 4 của hình bình hành Tính vô hướng, tích có hướng TH Tìm tham số để tam giác vuông
Chứng minh 3 điểm không thẳng hàng Tính diện tích tam giác
Trang 2Phương trình mặt phẳng NB Viết ptmp đi qua 1 điểm biết vtpt
TH Viết ptmp đi qua 3 điểm không thẳng hàng
VD Viết ptmp đi qua 2 điểm và vuông góc mp cho trước
Vị trí tương đối của hai mặt
phẳng
NB PTmp đi qua điểm và song song với mp cho trước
TH Đk hai mặt phẳng vuông góc
VD Viết ptmp đi qua 2 điểm và vuông góc với mặt phẳng cho
trước Khoảng cách TH Viết ptmp song song với mặ phẳng thỏa mãn khoảng cách
cho trước VD
VDC Dùng tọa độ hóa tính thể tích khối chóp khi biết khoảng
cách
Trang 3TRƯỜNG ……… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Hình học chương III, Lớp 12
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ, tên thí sinh: …….
Đề bài Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Câu 1 Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3; 2;3 , B1;2;5 Tìm tọa độ
trung điểm I của AB?
A I 2; 2;1. B I1;0; 4. C I2;0;8 . D I2; 2; 1
Câu 2 Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M2;3; 1 , N1;1;1 và P1;m 1; 2
Tìm m để tam giác MNP vuông tạiN
Câu 3 Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A 1;2; 4 , B 1;1;4 , C 0;0;4 Tìm
số đo của ABC
Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABCD với
A 1;0;1 , B 2;1; 2 Giao điểm của 2 đường chéo là I 3;0;3
Tính diện tích của hình bình hành đó
Câu 5 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểmA 1; 2; 1 , B 1;0; 2 ,C 0; 2;1
Viết phương trình mặt thẳng qua A và vuông góc với đường thẳngBC
A x 2y z 4 0 B x 2y z 4 0
C x 2y z 6 0 D x 2y z 4 0
Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M3; 1; 2 và mặt phẳng
: 3x y 2z 4 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và
song song với ?
A : 3x y 2z 6 0 B : 3x y 2z 6 0
C : 3x y 2z14 0 D : 3x y 2z 6 0
Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 1; 2; 1 , B 0;4;0 và mặt phẳng (P) có phương trình 2x y 2z 2017 0 Gọi (Q) là mặt phẳng đi qua hai điểm A, B và tạo với mặt phẳng (P) góc nhỏ nhất bằng Tính cos
A 1
2
1
1
9.
Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng P : 2x ay 3z 5 0 và
Q : 4x y a 4 z 1 0 Tìm a để (P) và (Q) vuông góc với nhau
Trang 4Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểmA2; 4;1, B 1;1;3 và mặt phẳng
P x: – 3y2 – 5 0z Viết phương trình mặt phẳng Q đi qua hai điểm ,A B và vuông góc
với mặt phẳng P .
A Q : 2y3z12 0 B Q : 2x3z11 0
C Q : 2y3z1 0 D Q : 2y3z11 0
Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1 ; 1 ; 1 và mặt phẳng
P : 2x 2yz 1 0 Gọi (Q) là mặt phẳng song song (P) và cách A một khoảng cách bằng 2 Tìm phương trình mặt phẳng (Q)
A (Q) : 2x 2y z 11 0 B (Q) : 2x 2y z 1 0
C (Q) : 2x 2yz 1 0 và (Q) : 2x 2yz 11 0 D (Q) : 2x 2yz 1 0
Phần II: Tự luận (6,0 điểm)
Bài 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm (3; 1;2), (1;2; 1), ( 1;1; 3), A B C
a Chứng tỏ ba điểm , ,A B C tạo thành một tam giác, tính diện tích tam giác ABC
b Tìm toạ độ trọng tâm G củaABC
c Xác định điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
d Tìm tọa độ trực tâm H của tam giácABC
Bài 2: Viết phương trình mặt phẳng () đi qua điểm M ; ;2 1 1 và giao tuyến của hai mặt phẳng
P x y z: 4 0 , Q : x y z2 1 0
Bài 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB a AD , 2a Cạnh bên SA
vuông góc với đáy Gọi M N, lần lượt là trung điểm của SB và SD Biết khoảng cách từ S đến mặt phẳng AMN bằng 6
3
a , tính thể tích khối chóp S ABCD theo a.
Trang 5
-Hết -PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI Phần I Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Mỗi câu đúng 0.4 điểm.
Phần II: Tự luận (6,0 điểm)
Bài 1
(4,0 điểm) a (1,5 điểm) (3; 1;2), (1; 2; 1), ( 1;1; 3)
2;3; 3 , 4; 2; 5
AB AC
0,5
AB AC
Suy ra A, B, C là 3 đỉnh của tam giác
0,5
,
ABC
S AB AC
b (0,5 điểm)
Trọng tâm G của tam giác ABC: 1; ;2 2
3 3
G
0,5
c (1,0 điểm)
ABCD là hình bình hành AB DC
0,25
0,5
d (1,0 điểm)
Gọi H x y z ; ;
ABC: 9x 2 y 8z 13 0
0,25
H là trực tâm tam giác ABC ta có
4x 2 5z 5 0
y
AC BH
0,5
383 991 59
; ;
149 149 149
0,25
Bài 2
(1,0 điểm) Ta có A3; 2;5 , B3; 5; 2 P Q 0,25
5; 3;6 , 5; 6;3
MA MB
0,25
MA MB
0,25
Bài 3
(1,0 điểm)
Trang 6suy ra M a;0;h ; N 0;a;h
2
ah ah a
Lại có d S, AMN 22ah 2 a 6 h 2a
3 5h 4a
0,25
ABCD
- HẾT