Đây là bộ tài liệu dùng để đào tạo quản lí cấp cao trong các tập đoàn và công ty lớn. Tài liệu trình bày tổng thể và chi tiết tất cả các vấn đề cốt lõi của việc quản lí nguồn nhân lực. Tài liệu hướng đến mục tiêu làm nâng cao hiểu biết và kỹ năng quản lí con người cho người quản lí, lãnh đạo
Trang 1QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC
Trang 2Nội dung
Tổng quan vai trò của nhà quản lý và phong
cách quản lý
Hệ thống chắnh sách nhân sự Tuyển mộ và lựa chọn
đào tạo và phát triển nhân viên
Kỹ năng kèm cặp
Kỹ năng giao việc và ựánh giá hiệu quả công
việc
Trang 3TổNG QUAN VAI TRÒ NHÀ QUảN LÝ
VÀ PHONG CÁCH QUảN LÝ
&
Hệ THốNG CHÍNH SÁCH NHÂN Sự
Ngày 1
Trang 5TUYểN Mộ VÀ LựA CHọN
&
ðÀO TạO VÀ PHÁT TRIểN NHÂN VIÊN
Ngày 2
Trang 6Nội dung ngày 2
Trang 9HR Qu¶ng c¸o (> 3 hình thøc)
Tuyển mộ
Trang 11TuyÓn mé, lùa
chän hiÖu qu¶
TuyÓn mé, lùa
chän hiÖu qu¶
Trang 12Một hệ thống tuyển mộ và lựa chọn hiệu quả
phải ựạt 3 kết quả sau:
Chắnh xác - đúng người phù hợp với công việc Công bằng - Công bằng với tất cả ứng viên Niềm tin - Người phỏng vấn và ứng viên tin vào
giá trị của hệ thống lựa chọn
Tuyển mộ, lựa chọn hiệu quả
Trang 14Nguồn tuyển mộ
Quảng cáoNgày hội việc làm
Trang 15Selecti on
Trang 16Tuyển mộ, lựa chọn không hiệu quả
Trang 17Tuyển mộ, lựa chọn không hiệu quả
Trang 18Các nhân tố dẫn ñến tuyển chọn không hiệu quả:
Tính chất công việc chưa rõ ràng Kênh tuyển mộ không phù hợp Môi trường làm việc kém hấp dẫn
Uy tín/hình ảnh của Tổ chức chưa cao Người tuyển chọn thiếu kỹ năng
Chế ñộ ñãi ngộ nhân viên thiếu cạnh tranh
Bị ảnh hưởng bởi quan ñiểm cá nhân của người
phỏng vấn
Tuyển mộ, lựa chọn không hiệu quả
Trang 19Công cụ dùng trong tuyển mộ
Trang 20Phân tích công việc
Thu thập, phân
tích và sắp ñặt
thông tin về nội
dung công việc
bản mô tả công việc tuyển mộ
ñào tạo ñánh giá vị trí
quản lý hiệu năng
làm việc
Trang 21Bản mô tả công việc (JD)
Vị trí và mối quan hệ của
công việc trong tổ chức
Trang 22Ứng dụng của Bản mô tả công việc
đánh giá hiệu quả làm việc, ựào tạo và phát triển: Lập
kế hoạch ựào tạo (ngắn hạn /dài hạn)
Tuyển mộ: cở sở ựể ựăng tuyển, phỏng vấn và ựánh giá ứngviên
Quản lý lương thưởng: điều chỉnh lương, thưởng, phụ cấp, các quyền lợi khác
đào tạo ựịnh hướng cho nhân viên mới
Trang 23đánh giá giá trị công việc
Ộ hệ thống phân loại công việc theo lô gắc & công bằng ựể quyết ựịnh quy mô tương ựối của công việc trong tổ chứcỢ
Mục ựắch:
Phân tắch tổ chức
Công bằng trong nội bộ
So sánh với bên ngoài
Chắnh sách lương / Xếp bậc / Cơ cấu lương
Trang 24Các phương pháp luận
ðịnh tính
ðịnh lượng: hệ thống ñiểm
Hay/ WM/ Watson Wyatt
Hệ thống IPE của William Mercer
Trang 26đặc ựiểm nhân sự - Mục ựắch
Ngoài việc tuyển mộ, bản ựặc ựiểm
nhân sự có thể ựược sử dụng trong
những trường hợp sau:
đề bạt Ờ năng lực ựảm nhiệm vị trắ
mới
đánh giá Ờ hiệu quả công việc
đào tạo Ờ kiến thức, kỹ năng cần
thiết ựể hoàn thành công việc
Trang 27Cách viết bản ñặc ñiểm nhân sự
Các ñề mục của một bản ñặc ñiểm nhân sự:
Tuổi
Các ñặc ñiểm thể chất
Tố chất
Trình ñộ văn hoá – trình ñộ giáo dục và học nghề
Kinh nghiệm làm việc
Yêu cầu ñặc biệt
Trang 28Kế hoạch 7 ñiểm (Rodger)
Kế hoạch 7 ñiểm của
Trang 29Mẫu ñặc ñiểm nhân sự
Vị trí: Trưởng phòng Quản lý khách hàng
1 Các ñặc ñiểm thể chất: Sức khỏe tốt, ngoại hình ưa nhìn,
tuổi từ 25 - 40
2 Trình ñộ học vấn: Cử nhân kinh tế, hiểu biết về thị trường
bán lẻ, có ít nhất 2 năm kinh nghiệm trong vị trí tương tự
3 Khả năng hiểu biết chung: Kỹ năng giao tiếp tốt
4 Các năng khiếu ñặc biệt: Giao tiếp khách hàng, cẩn thận
5 Sở thích: Các hoạt ñộng tập thể
6 Tố chất (tính cách): Sáng tạo, thuyết phục, làm việc theonhóm
Trang 30Làm bài kiểm tra
Các phương pháp lựa chọn
Trang 31Kiểm tra
Trang 32Kiểm tra - Lợi ích
Tiêu chuẩn hoá yêu cầu ñầu vào
Khách quan, không thiên vị
Chính xác khi ñược phê chuẩn bởi
Trang 33Ít sự liên hệ thực tế giữa khả năng người làm bài
kiểm tra và khả năng thực hiện công việc
Hầu hết mọi bài kiểm tra ựều mang tắnh gợi ý và
lý thuyết
đánh giá cái mà ứng viên có thể làm ựược hơn là
cái mà họ sẽ làm Tốn thời gian nếu phải ựánh giá nhiều khắa cạnh
Kiểm tra - Hạn chế
Trang 35Mục ñích:
Làm rõ các dữ kiện thực tế về ứng viên
Khả năng phù hợp của ứng viên ñối với công
việc ðiểm mạnh / ñiểm yếu của ứng viên
Nhu cầu ñào tạo cho công việc hiện tại
Tiềm năng phát triển trong tương lai
Quyết ñịnh cuối cùng nhanh chóng
Thẩm tra ứng viên tiềm năng
Trang 36Trực diện
Phỏng vấn lần lượt Phỏng vấn ban
Phỏng vấn nhóm
Các hình thức phỏng vấn lựa chọn
Trang 37Kỹ năng giao tiếp - hỏi những câu hỏi
sâu sắc, mở, mô tả công việc
Kỹ năng lắng nghe - tìm hiểu ñược càng nhiều về ứng viên càng tốt
Kỹ năng phân tích vấn ñề Kinh nghiệm phỏng vấn
Các kỹ năng cần có trong phỏng vấn
Trang 38Kiến thức và kinh nghiệm về vị trí ñang cần tìm
Khả năng gây ảnh hưởng, thuyết phục ứng viên
Khả năng ñàm phán lương, các chế
ñộ ñãi ngộ.
Khả năng marketing về hình ảnh Công
Các kỹ năng cần có trong phỏng vấn
Trang 39Khả năng chuyển ñề tài Khả năng khai thác thông tin Biết ghi chép làm cơ sở quyết ñịnh Tạo môi trường thân thiện, chuyên nghiệp
Nghe nhiều – nói ít (70% - 30%) Khả năng kết thúc phỏng vấn khi cần
Các kỹ năng cần có trong phỏng vấn
Trang 40Các lỗi thường gặp trong phỏng vấn
Trang 41Các lỗi thường gặp
Thành kiến do ấn tượng ñầu tiên không tốt
Nhân bản (một mẫu người
tương tự cho tất cả các vị trí)
hay hai kỹ năng)
Lỗi “vầng hào quang”/hiệu
ứng còi (một người sẽ làm
tốt mọi việc bởi họ giỏi ở
một hay hai kỹ năng)
Trang 42Các lỗi thường gặp
Nhân viên năng nổ hành ñộng nhưng lại có
ñầu óc phân tích sâu sắc
Nhân viên có 10 năm kinh nghiệm bán hàng trên mạng
Những yêu cầu hoặc mong muốn phi thực tế,
mâu thuẫn
Trang 43Các lỗi thường gặp
Cá tính mạnh của ứng viên che khuất tầm
nhìn của người phỏng vấn
Mong muốn ứng viên giống mình
Không bám sát vào bản mô tả công việc
Trang 44Phỏng vấn có kết cấu
Người phỏng vấn phải có những hướng dẫn ñánh giá
rõ ràng/ñược tiêu chuẩn hoá, những câu hỏi ñược chuẩn bị trước
Trang 45Có cơ sở ñánh giá những giá
trị và năng lực cốt yếu
Gây ấn tượng tích cực ñối với
các ứng viên
Xây dựng lòng tin cho ứng
viên tiềm năng
Phỏng vấn có kết cấu
Trang 46Hà nh
ñ ộn g
C ô
n g
v iệ c
khác biệtPhỏng vấn có kết cấu
Trang 471. Chào mừng ứng viên
3. ðưa câu hỏi ñể thu thập thông
Trang 48Các câu hỏi thường dùng
Kinh nghiệm công tác Hoạch ñịnh chiến lược
Kỹ năng ngoại ngữ, máy
Nhằm có ñược các thông tin về ứng viên
Trang 49đào tạo và phát triển nhân viên
Trang 50Cách hiểu hiện ñại về “ñào tạo” và
“quản lý ñào tạo”
Rộng hơn “dạy” rất nhiều
Nâng cao năng lực giải quyết các vấn ñề tương lai
• Không nhất thiết phải kèm chi phí
Quản lý ñào tạo
•
•
•
Phương pháp nào?
Tạo chính sách hay tạo tinh thần?
Ai “quản lý ñào tạo”?
Trang 51Những tác ñộng hai mặt của ñào tạo
•Mong muốn làm mới
•Cảm giác “mặc chiếc áochật”
Tạo nên sự thiếu tương thích
•Giữa người thu nhận ñược
và người không thu nhậnñược
•Giữa người ñồng và khôngñồng quan ñiểm
Trang 52Những vấn ñề tổ chức phải ñối mặt
Môi trường công việc và văn hóa quản lý
•Ai là người chịu trách nhiệm tăng cường nănglực nhân viên?
•Nhiệm vụ cụ thể là gì? Công cụ nào?
•Tôi làm khác trước thì có ảnh hưởng gìkhông?
Hiểu biết hạn chế về các nguyên tắc học của người lớn
•Chú trọng vào “nói hay”, “bằng cấp” và “sự nổitiếng” khi thực hiện ñào tạo
•“Mới, hiện ñại” có nghĩa là dùng “powerpoint”
Trang 53Những giải pháp sáng tạo trong
thời kỳ khủng hoảng
Ớ Tập huấn viên nội bộ
Ớ đào tạo trên công việc, tại nơi làm
Trang 54đào tạo ựể tăng cường năng lực
Trang 55Cán bộ quản lý trực tiếp tham gia vào hoạt ñộng ñào tạo và phát triển
Có thể thiếu kiến thức, kỹnăng trong ñào tạo phát triển
Có thể tạo ra sự không nhấtquán giữa ñào tạo phát triển vàmục tiêu phát triển của cả tổchức
Trang 56Các hoạt ựộng ựào tạo phát triển của cán bộ quản lý trực tiếp
Ớ đánh giá kết
phản hồi
quả công việc và cung cấp thông tin
cá nhân
Ớ Tạo cơ hội ựể cấp dưới học tập phát triển
Ớ Hành ựộng như một hình mẫu về phát triển cá nhân
Ớ Tập huấn, hỗ trợ cấp dưới
ỘThưởngỢ cho những nỗ lực
Truyền ựạt yêu cầu về năng lực của tổ chức
Ớ
Trang 57Xác ñịnh nhu cầu ñào tạo cho tổ chức
Nhu cầu tăng cường trong tương lai
Chênh lệch trong
năng lực hiện tại
Các kỹ năng & kiến thức
của một cá nhân
Lựa chọn nội dung,
Lĩnh vực
ưu tiên ñào tạo
Lĩnh vực
ưu tiên ñào tạo
Trang 58Nguyên tắc học tập của người lớn
• Học tập là một quá trình liên
tục, là sự tác ñộng qua lạigiữa nhận thức và hànhñộng
Ngườinhiệm về quá trình học tập
Trang 59Nguyên tắc học tập của người lớn (tiếp)
• Môi trường học tốt nhất là môi trường thoải
chính thức”
mái, “phi
• Các cá nhân khác nhau có phong thái học tập
nhất ñịnh
ưa thích
Trang 60Người lớn học như thế nào?
Trang 61trung bình 5%
Thảo luận nhóm
Thực hành
Tháp học (cấp ñộ hiệu quả)
Trang 63Sự phản ứng của người học
Kết quả học tập
(người học học ñược gì ?)
Áp dụng kết quả học tập
(người học có thay ñổi hành vi và
cách làm của họ trong công việc không ?)
Trang 65Các hình thức phát triển nhân viên
Trong công việc: Các hoạt ñộng ñào tạo thực hiện chỉ cho
các thành viên của tổ chức
Hướng dẫn (guiding)
Hỗ trợ, kèm cặp về năng lực (coaching)
Tư vấn phát triển (mentoring)
Lớp học và thực hành trong tổ chức (workshop, seminar)
Thông qua công việc: bằng cách giao việc
Giao trọng trách mới, luân chuyển
Thử thách qua thực hiện dự án
Ngoài công việc: ñào tạo thực hiện bên ngoài tổ chức
Lớp học tại các trường, trung tâm
Trang 66Thu hút và giữ nhân tài
đào tạo và phát triển nhân viên là một trong
những ựộng lực quan trọng nhất ựể thu hút và
giữ nhân tài với tổ chức